Nên số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số C và đường thẳng y b .... Vậy, thể tích của khối chóp S.DEF là: VS.[r]
Trang 1TRƯỜNG T.H.P.T TỐNG DUY TÂN
TỔ: TOÁN – TIN
ĐỀ B
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I
(3 điểm)
Cho hàm số: y x 33x2 2
1) (2 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số.
20 Sự biến thiên của hàm số
a) Giới hạn tại vô cực
lim
x y
; xlim y
0,25 điểm
b) Bảng biến thiên:
2
x
x
x –2 0
'
y 0 0
y
2
-2
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2
và 0;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0
Hàm số đạt cực đại tại x 2; y CD y22
Hàm số đạt tiểu đại tại x 0; y CT y 0 2
0,75 điểm
Trang 22)Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Ta có x33x2 2 b 0 x33x2 2b
Nên số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số (C) và
đường thẳng y b
0.5 điểm
Từ đó:
Nếu b 2 hoặc b 2 thì phương trình có 2 nghiệm
Nếu 2 b 2 thì phương trình có 3 nghiệm
0.5 điểm
II
(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
2
log 5
1 log 81 log 4
64
1
64
2
III
(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
1 4 2 3
f x x x
trên đoạn 0;2
3
0 0; 2
1 0;2
x
x
0,5 điểm
0 3
2
; f 1 1
2
Trang 3Vậy: max0;2 11
2
f x
và min0;2 f x 1
IV
(2 điểm)
1) (1 điểm) Tính thể tích khối chóp S.DEF
Do tam giác DEF vuông cân tại E và DE b nên DF b 2 0,25 điểm
Vì SDmp DEF( ) nên SF mp DEF; SF DF; SFD
Suy ra: SFD 450
0,25 điểm
Vậy, thể tích của khối chóp S.DEF là:
3
.
S DEF
b
V dt DEF SD DE EF SD
0,25 điểm
2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.DEF
Vì
FE DE
FE SD
nên FESE , hay tam giác SEF vuông tại E.
Tam giác SDF vuông tại D
Vì thế, gọi O là trung điểm SP thì: OS OF OE OD
Từ đó O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.DEF.
0,5 điểm
Vì O là trung điểm SF nên, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chop S.DEF là:
0,5 điểm
Trang 4O S
D
E
F
Va
(1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
x y x
có hoành độ x 0 2.
Ta có: x0 2 y0 4
2
1
1
x
0,5 điểm
Vậy, phương trình tiếp tuyến cần lập là:
0,5 điểm
VIa
(1 điểm)
Giải phương trình: 36x11.6x30 0
Đặt t6 ,x t0 ta có phương trình: t211t30 0 0,5 điểm
6 log 5
x x
x t
VIIa
(1 điểm) Giải bất phương trình:
log 2x5 log x1 Bất phương trình tương đương với:
1 0
x
0,5 điểm
Trang 51 1
x
x x
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là: S 1;
0,5 điểm
Vb
(1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
x y x
điểm B1;5.
Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm, phương trình tiếp tuyến cần lập có dạng:
0 0 2
0 0
1
1 1
x
x x
0,25 điểm
Vì tiếp tuyến đi qua điểm B1;5
nên:
0
2
0 0
1
1 1
x
x x
0,25 điểm
Vậy tiếp tuyến cần lập là:
2
2 1
2 1
y x yx
0,5 điểm
VIb
(1 điểm) Giải phương trình:
1
2
x
x x x x
Điều kiện xác định:
2
2
2, 3
1 0
1
x
x
Phương trình tương đương với:
1
2
x
x x x
1
2
x
0,25 điểm
2 3 1 3
2
x
1
2
x
0,25 điểm
Trang 63 0
1
2
x
x x
* x 3 x3
*
1
2
x
x
(1)
-nếu x 2thì
1
2
x
thỏa mãn điều kiện
-nếu x 2 thì
1
2
x
thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có hai nghiệm: x 1 và x 5
0,5 điểm
VIIb
(1 điểm)
Giải phương trình sau: 32x22x3 3 3x23x33x2 x1
Đặt u x 23x2, v x 2 x1, phương trình đã cho viết lại là:
1
3u v 3 3u 3v 3 3u 1 3 3v u 1 0
1
u
v
u v
0,5 điểm
*Với u 0, ta có
2
x
x
*Với v 1, ta có
1
x
x
Vậy phương trình có nghiệm x 2, x 1, x 0, x 1
0,5 điểm
Ghi chú: Nếu học sinh làm theo cách giải khác cách giải trong hướng dẫn chấm này thì vẫn cho điểm
tối đa cho mỗi phần tương ứng theo thanh điểm.