MỨC ĐỘ KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Biết Hiểu Vận đụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.4 Nhận biết được vật thể và chất 1.6 Hiểu được đâu là hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học 1.3 Nhận biết các dấ[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT BÌNH MINH
TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỀ NGHỊ
Môn: Hóa học 8 (thời gian 60’)
I.Ma trận :
1.Nguyên tố
hóa học
Nhận biết được vật thể và chất
2 Sự biến đổi
chất
Hiểu được đâu là hiện tượng vật lí
và hiện tượng hóa học
3 TH 2: Sự
lan tỏa của
chất
Nhận biết các dấu hiệu trong thực hành thí nghiệm
4 Công thức
Biết được cách biểu diễn công thức hóa đúng
Nhận biết được công thức hóa học đúng
5.Phản ứng
Biết rõ chất tham gia, chất sản phẩm
Hiểu được tác dụng của chất xúc tác trong phản ứng hóa học
6 Phương
Biết xác đình phương trình hóa học đúng
Lập được phương trình hóa học đúng
Xác định được phương trình hóa học đúng 7.Định luật
bảo toàn khối
lượng
Vận dụng được định luật bảo toàn khối lượng
Trang 28 Hóa trị 1.1a 1.12 1.1b 3(2,75)
Nắm vững quy tắc hóa trị
Xác định công thức hóa học đúng
Lập được công thức hóa học đúng
Tính được
số mol từ khối lượng
Tính được
số mol khối lượng chất khí Tổng cộng 3(1) 1(1) 6(1,5) 2(3,5) 3(0,75) 1(2,5) 17(10)
II Đề kiểm tra :
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1:Trong phản ứng hóa học chất xúc tác có tác dụng giúp tốc độ phản ứng:
A/Xảy ra nhanh hơn B/Xảy ra chậm hơn
C/Xảy ra nhanh hoặc chậm hơn D/Không xác định
Câu 2:Lưu huỳnh S có hóa trị (VI) Hãy xác định CTHH đúng:
A/ SO B/ SO2 C/ SO3 D/ S2O
Câu 3:Trong thực tế sản xuất để tách muối ăn (NaCl) từ hỗn hợp nước biển:
A/Phơi nắng cho nước bốc hơi B/Dùng giấy lọc tách được muối
C/Đun nóng cô cạn được muối D/Không tách được
Câu 4:Tính khối lượng mol (M) của CaCO3:
A/ MCaCO3 = 98g B/ MCaCO3 = 100g C/ MCaCO3 = 102g D/ MCaCO3 = 120g
Câu 5:Cách viết 2H chỉ ý gì:
A/ Phân tử hidro B/ 2 phân tử hidro C/ 2 nguyên tố hidro D/ 2 nguyên tử hidro Câu 6:Xác đình đâu là hiện tượng hóa học:
A/Nước đun sôi bị bốc hơi B/Muối hạt nghiền nhỏ thành bột muối
C/Mở động vật để ngoài không khí bị ôi thui D/Đường hòa tan vào nước
Câu 7: Hãy xác định phương trình đúng:
A/ Fe + Cl2 FeCl3 B/ CO + O2 2 CO2
C/ N2 + H2 2 NH3 D/ 2Mg + O2 2 MgO
Câu 8:Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia phản ứng (1), lượng chất sản phẩm (2): A/ (1) giảm dần, (2) tăng dần B/ (1) tăng dần, (2) giảm dần
C/ (1) không đổi, (2) không đổi D/ (1) giảm dần, (2) giảm dần
Câu 9: Có 11,2 g Fe Tính số mol của sắt (nFe) là:
A/ 0,1 mol B/ 0,2 mol C/ 0,12 mol D/ 0,21 mol
Câu 10:Cho một bình cầu có một ít đường đậy nút kín Đun nóng bình cầu đến khi đường đổi màu, để nguội So sánh khối lượng bình cầu sau khi đun so với trước khi đun:
A/Không đổi B/Tăng lên C/Giảm xuống D/Không thể xác định Câu 11: Chọn hệ số và công thức thích hợp điền vào dấu ( ? ) ở phương trình sau:
PTHH: ? K + ? 2K2O
A/ 4 và O2 B/ 3 và O2 C/ 4 và N2 D/ 4 và Cl2
Câu 12:Xác định CTHH đúng khi Mg(II) với Cl(I):
Trang 3A/ MgCl B/ MgCl2 C/ Mg2Cl D/ Mg2Cl3
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: a/Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết công thức tổng quát? (2,5đ)
b/Lập CTHH của Al(III) và O(II); Fe(II) và Cl(I)
Câu 2: Lập và hoàn thành phương trình hóa học: (2đ)
a/ Magie + khí oxi Magie oxit (MgO)
b/ Kali + khí oxi Kali oxit (K2O)
c/ Khí hidro + Lưu huỳnh Khí hidro sufua (H2S)
d/ Đồng II hidroxit (Cu(OH)2 + sắt Sắt III hidroxit (Fe(OH)3)+đồng
Câu 3: Có 3.1023 phân tử khí oxi (O2) ở điều kiện tiêu chẩn (2,5đ)
a/ Tính số mol khí oxi?
b/ Tính khối lượng khí oxi tương ứng?
(cho biết Fe = 56; O = 16; Ca = 40; C = 12)
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 3đ )
II.PHẦN TỰ LUẬN:( 7đ )
Câu 1 a/ -Phát biểu quy tắc đúng
-Viết công thức tổng quát:
A Bb
y
a
x a = y b
b/ CTHH đúng Al2O3 và FeCl2
1 0,5
1 Câu 2 Lập và hoàn thành phương trình hóa học:
a/ 2 Mg + O2 2 MgO
b/ 4 K + O2 2 K2O
c/ H2 + S H2S
d/ Cu(OH)2 + Fe Fe(OH)3 + Cu
0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 3
a/ nO 2 = 6.1023
A
nO 2 = 23
23
10 6
10 3
= 0,5mol O2
b/ mO 2 = nO 2 MO 2
mO 2 = 0,5 32 = 16 g O2
0,5 0,75
0,5 0,75
Trang 4LÊ THÀNH PHONG