TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH
Trang 1BP đê số : 272
Hai nguyên tử-Ä và B có các phân lớp ngoài cùng là 3p và 4s tương ứng
Biết tổng số điện tử của hai phân lớp là 5 và hiệu số là 3 Hai nguyễn tố A
Cho dung dịch 0,1M của một chất tan không điện li ở 0 ic Tai nhiét do
trên, áp suất thẩm thấu của dung dich là:
Trang 2— hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường
hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trườnc
TET RL Semmens ts iy i ous gd woe a oon apa Geen! SAS mew AF OO ee ee ENS Te we oe eee
Cầu 6:
Cho cac phan tif: SF,, BeH,, BeF,, CO,, SnCl, Theo thuyết lai hóa các
phân tử có nguyên tử trung tâm có dạng lai hóa sp là:
Cc
.°#w7: Cho dung-dịch KOH-0,01M Như vậy dung dịch có pHÌ Bbằng:cz-=:- - “14 ne |
+12
G17
Peg
củ Trong hóa học, trạng thái cân bằng có tính chất:
^ˆ- cân băng như cơ học
° Cầu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tö R là 3s 3p”, vậy:
^ R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIB, là phi kim
R thuộc chu kỹ 3, nhóm VB, là kim loại
=R thuộc chu kỳ 3, nhóm VA, là phi kim
®'›R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA, là phi kim ` i
Trang 3
C318 Electron CuÔi cùng của một nguyên tử theo trình tự m, tang dan có bô 4
số lương tu Sau: n= 4,1 = 1, Al = 0, TS “1/2; Nguyễn tử đó là:
Tư Áp suất hơi do su phan ly cua một chat tao thành là đặc trưng cho chất
đó ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly Khi nhiệt độ tăng, áp
suất phân ly vì quá trình phân ly thu nhiệt sey i
tang
|
không,„thaxw đổi
giảm :
A Khi Z tang, cac dién tir sé được điền v Vào mức năng lượng co tông gia kề của 2 số lượng tử (n + m) lớn dần
Khi z tăng, các điện tử sẽ được điền vào mức năng lượng có tổng giá trị
› Khi Z tổng, các điện tử sẽ đức ợc điển v Văo mức năng lượn lag ng 1G: ied
Khi Z tăng, các điện tử sẽ được điền vào mức năng lượng tó gia tri | Idi, |
Trang 4“445° Cho phan ứng: CaCO s() = CaO() + CO ›(k) Như vậy, biến thiên số mol
” hê qồm hai pha trở lên
+ mmm we me cme ces sce
Trang 5Ơ 20°C, áp suất hơi nước bão hoa la 17,5 mmHg Nhu vậy áp suất hơi
2
“ 18,64 mmHg 16,84 mmHg:
17,64 mmHg
B
4
“7°: Cho các nguyên tố: Cu (Z = 29), Ag (Z = 42) Cấu hình electron lớp
Câu 21: Cho dung dịch chứa 9g glucozo ese 9 9 UCOZ0 (M = 180) hoa tan trong 100g BUG rs Stone (M
ene hăng số-righiệmdôwïg”của Tìữðờ là 1;86: Nhiệt độ kết tinh của dung dịch là: ap |
| ES | | C4422: Cho biết hằng số nghiệm đông của nước là 1,86 Khối lượng glucozơ
(CH 120) phải thêm vào 500-g nước để dung dịch có độ hạ điểm đồng
Trang 6Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H.O(h) = Fe.O() + 4H,
- Cả hai liên kết C = S đêu không phân cực
; Trang Cac hé sau day, hệ hệ đồng thể là:
Một dung dịch chưa bão hòa
Dung dịch bảo hòa + NaCl ran + nudc da ran
Nước lỏng + nước đá
Dung dịch gồm: AgNO, + Ba(OH), + NaNO,
Cấu hình một phân tử có dạng AX, Ẽ theo quy tắc thực nghiệm nguyên
tử trung tam cua phân tứ đó ở dang lai hoa:
16/02/2009
Scanned by CamScanner
Trang 7Nhiệt:cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol
_ chất đó để tạo ra oxít cao nhất
Cau 30:
Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol:
Nhiệt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy
1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy
Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để:
cung cấp cho một vật để nầng nhiệt độ của nó lên iC:
cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng
cung cấp cho một vật hóa hơi
cung cấp cho một vật để hạ nhiệt độ của nó ata
Cho dung dịch axit sunfuric 15% có tỷ trọng là 1,108 g/em?, Nong độ
molan cua chat tan trong dung dịch là: : | ,
Câu 31 - Chọn câu phát biểu đúng:
Ion phan tur as có số electron độc thân nhiều hơn phân tử 0
lon phân tử O ˆ có tính thuận từ
8p: 21 92.168.0.1 4/ots/leacher't_ PrintExams aspx?cid=593fa9cc-9c83-444d-aa8 | -bddl4 16/02/2009
‘scanned by CamScanner
Trang 8l2 <S{c: +) “(3 sev)" = (r2¢;)4 Sis a a (x sos)
(o2 zx)‘ <(cz, } < (=z) = (x2 ee)? < (o25)‘ t*
Ì3:a)° <(c y = (zev)" * (=20e)° < (9 z¢x )*
"HON BE
E H 29, NH:, BH BF
D My nny BF
Câu 34:
Cho biét tich sé tan cua Ag, Cro, Ở nhiệt độ titbNg là 2.10
dé tan cua Ag, Cro, Ở nhiệt ng đc la: 2 Nhu Vậy:
Cho biết tích số tan của Zn(Oh), 6 6 25°C là 1,3.10 ˆ Như vậy độ tan
của Zn(OH), trong nước ở 25 ẤP là:
Trang 9
Cho : 3 Anns dich:CH ,COOH 0,1M; CH, COOH 0,01M va HCl, cua 3 dung dich sie xếp tăng dần theo day:
_ CH COOH 0,01M < CH 3©O0H 0,1M < HCI
CH JCÔ0H 01M < CH,C00H 01M «He vài ae HCI < CH COOH 0,01M < CH ,COOH 01M - | |
độ tan S của muối ăn ở 209 C là:
-bdd 14 16/02/2009
ee vi
scanned by CamScanner
Trang 10Điện tử có bốn số lượng tử: n = 3,1=2, ini -1, m = -1/2, theo trình
tự m tăng đần thuộc chu kỳ và phân nhóm tương ứng:
Chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VII
Chu kỷ 3, phân nhỏm chính nhóm TII
‘Chu kỷ 5, phân nhóm chính nhóm VII
Chu ky 4, phân nhóm phụ nhóm VIII
———— -_- —
¬ Š
.Cho phản ứng có các số liệu sau: | oe i :
> 3Fe(r) + 4H, O(h) = Fe,0,(r) + 4H (k)
AH” 298 t.t (kcal/mol) 0 - -57;8 2872 s¡ 1870000
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích của phản ứng ở 298°k, 1atm là:
35,8 kcal -35,8 kcal
32,8 kcal
Trong phan tu BeCl, thi Be ở trang thai lai hoa:
sp sp”
sp”d
sp”
Theo thuyết MO, cấu hình electron lớp ngoài phân tử ion NS theo trinh '
tư nã ng lượng tăng dân là:
2.168.0.1 4/ots/Teacher/t_PrintExams.aspxeid=593 fa9cc-9c83-444d-aa81-bddl4 16/02/2009
Trang 11
(azh* < (czy )° < Is rext* < (=;;,)* = (:;:}*
Cau 45:
Cau hinh electron Idp ngoai cùng của nguyên tố R là 4s *4p®
R thuộc chu kỷ 3, nhóm VIB, là kim loại
R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim -_ |
R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIB, là phi kim
_R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIHA, là khí hiếm | |
Trang 12Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tổ R là 3573p”, vay:
* Rthudc chu kỷ 3, nhóm VA, là phi kim:
"R thuộc chu ký 3, nhóm VIIB, là phi kim
— _R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA, la phi kim :
`R thuộc chu kỳ 3, nhóm.VB, là kim loại
- mT ee eee cee
“#u2 Electron cuối cùng của một nguyên tử theo trình tự m tăng dần có bộ 4_
số lượng tử sau: n-= 4, | = 1, m, = 0, m_ = -1/2 Nguyén tử đó là:
me F(Z 9) The Se (Z = 34) -
=' Br(2 = 35)
eu: Cho 3 dung dich:CH COOH 0,1M; CH,COOH 0,01M và HCI Độ điện ly
- cua 3 dung dịch được xếp tăng dân theo dãy:
: CH.COOH 0,1M < CH.COOH 0,01M < HCI
".- HGI< CH,COOH 0,01M < CH:COOH 0,1M
© HCI < CH,COOH 0,1M < CH COOH 0,01M
ee CH.COOH 0,01M < CH_COOH 0,1M < HCI
Khi Z tăng, các điện tử sẽ được điền vào mức năng Tửợng có tổng giá trị
fo fe : _ Của 2 số lượng tử (n + m,) lớn dẫn KhiZ tang, cdc điện từ sẽ được dién vio mire năng lượng có tổng giá tr 7 -
ae
© Khi Z tang, cdc điện tử sẽ được điền vào mức năng lượng có giá trị I lớn
nttp://192 168.0 14/ots/Teacher/t_ PrintExams 8spx”eid= 593fa9cc-9c§3-444d-aa81-bdd14 16/02/2009
Trang 13_ #w* “biện tử có bốn số lượng tử: n = 3, l = 2, m, = -1, m_ = -1/2, theo trình -
Chu iy 3, phan nhom chinh nhém III
Chu ky 5, phan nhom chính nhóm VII
Chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhom VIII : \
Trang 14ete: Cau hinh mét phan tử có dạng AX,E, theo quy tắc thực nghiệm ngu
tử trung tâm của phần tử đó ở dạng lai hóa: sp
Theo thuyết MO, cấu hình electron lớp ngoài phân tử ion N.” theo trình
Hà: i A tự năng lượng tăng dần là:
(e:a)* < (oz, < (=zey)" ss (:c:}ˆ< (Cex) «
+1/2
n=3,!=1m=0m
hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường
hề có thể trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường
Trang 15
= Cau hinh mét phân tử có dạng AX, E, theo
tử trung tâm của phân tự đó ở
de
'Sp 3q sp”
sp*
quy tac thuc nghiém Nguyén
dang lai hóa:
8
` Câ
ate : A tự năng lượng tăng dần là:
canned by CamScanner
Trang 16
hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với rồi trường
cảng ° ao A
*'* Cho phản ưng co các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H ,O(h) = Fe.O (r) + 4H_(k)
m= Oho bidt tích số tan của Ag,CrO, ở nhiệt độ thường là 2 1 0° Như vậy
độ tan của Ag,CrO, ở nhiệt độ đó là: vệ
Trang 17Dung dịch gồm: AgNO, + Ba(OH), + NaNO,
Dung dịch bảo hòa + NaCl ran + nudc da r8n
Ca và S
S va K
K va O
* Chon phát biểu dung:
Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mọi
_- chất đó bằng oxi
Nhiệt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ửng đốt cháy -
1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt chay, - : hộ Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt Cháy 1 moi
chất đó bằng oxi để tạo thành các oxit hóa trị cao nhất trong điều kiện nhiệt độ và áp suất xác định |
Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol
_ chất đó để tạo ra oxít cao nhất
Nhiệt dụng là nhiệt lượng cần thiết để:
Cung cấp cho một vật hóa hơi
Cung cấp cho một vật để hạ nhiệt độ của nó 1"¢
cung cấp cho một vật để nang nhiệt độ của nó lên ic
id= 295fa9Qcc-9c83-444d-aa§ I-bddl4 16/02/2000
Trang 18ape Ở 20°C, trong 13,69 dung dịch bão hòa muối ăn có 3,6g muối ăn Vậy
độ tan S của muối ăn ở 20C là:
2“ 36,5g _ art vn
* 36,0g
° 16,5qg
°- 26,59
we memes ce eek, | Daas
“av 32! Áp suất hơi do sự phan ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất
đó ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly Khi nhiệt độ tăng, áp suất phân ly vì quá trình phần ly thu nhiệt
Trang 195° Ở 2U Ê nh suất hơi nước bão -hòa là 17,5 mmHg Như vậy áp suiất hơi
bão hòa ở 20° C của dung dịch chứa 0,2moi đường hòa tan trong 450g
17,36mmHg _
- °- 18,64 mmHg :®* 16,84 mmHg
Ce -—Ằ ->“
Cho biết tích số tan của Zn(OH), ở 25°C là 1,3.10 `” Như vậy độ tan
của chợt trong nước ở 25° C là;
Trang 20ae 20° Cc trong 13,69 ae dịch bão hòa muối an có 3 8g mudi ăn: Vậy
độ tan S của muối ăn ở 20 He la:
aay Ap suat hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất
đỏ ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly Khi nhiệt độ tăng, áp
suất phân ly vì quá trình phân ly thu nhiệt
/ 4435: Dinh luat Hess cho biét:
http://122 168.0 14/ots/Teacher/t_PrintExams.aspx2eid=593fa9cc-9c83-444d-aa81-bdd14 16/02/2009
an tS Se ee ee ee soi
canned py CamScanner
Trang 21AHnghich - AHthuân = ọ
* AHthuận - AHnghich = 9
© Axthuan = -AHnghich _°- AHnghich = AHthuân
ee ae Cael a electron ng của một nouven tử là:
¬ — ——ỶỷƑyŸ.Ƒ—-ỶỷƑŸ-—=ỶEĂKe=ễem sim ÔnP GB « cạn tỏ cm oe =
nọ os Theo thuyết MO, cấu hình electron lớp ngoài của 0, * theo trinh tự: năng _ ee
lượng tang dan la:
Trang 22' Câu 41: Cầu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tổ R là 4s”4p” 2 ` „ 7 ` ` a , ` 2, 6
* R thudc chu ky 4, nhóm VIIB, là phi kim
* R thudc chu kỳ 4, nhóm VIIIA, là khí hiếm
“ R thudc chu ky 3, nhém VIB, 1a kim loai
° R thudc chu ky 3, nhom VIA, la phi kim
i | | Cho dung dịch 0,1M của một chất tan không điện li ở 0 le: Tại nhiệt độ
trên, áp suất thẩm thấu của dung dich la:
Câu 43: Cho dung dịch chứa 9g glucozơ (M = 180) hoà tan trong 100g nước,
hãng số nghiệm đồng của nước là 1,86 Nhiệt độ kết tinh của dung dịch
là:
-0,93°C
-0,96°C 0,95°C 0,940
Trang 23c4: Trong 'hóa học, trang thai as bana cé tinh char:
*- cân bằng như cơ học 7
_ © Can bang tinh