1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi toan 6 hoc ki 1 nam hoc 20122013

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẬN DỤNG TỔNG BẬC THẤP BẬC CAO TN TL TN TL TN TL Thực hiện 1 số Vận dụng phép tính đơn được dấu hiệu giản, hiểu được chia hết.. thứ tự thực hiện Tìm BC để phép tính.[r]

Trang 1

PHÒNG GD- ĐT NAM TRÀ MY KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON NĂM HỌC: 2012-2013

MÔN: TOÁN – KHỐI 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề hoặc chép đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC ( Học sinh làm bài trực tiếp vào đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời em cho là đúng.

Câu 1 :Cho tập hợp A =2 3; 5; 7;

Cách viết nào sau đây là sai ?

A 1 A B 2;5  A C 7  A D 7  A

Câu 2: Số phần tử của tập hợp B = { 20; 21; 22; ; 100} là:

Câu 3: Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho:

A 8 B 3 C 5 D 7

Câu 4: ƯCLN(24;16;8 ) bằng:

A 8 B 10 C 16 D 24

Câu 5: BCNN(12;16;48) bằng:

A 12 B 16 C 48 D 96

Câu 6: Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là :

A -2009 B -2010 C -2011 D -2012

Câu 7: Kết quả của (-51) + 76 bằng:

A -25 B 25 C 127 D -127

Câu 8: Kết quả của phép tính x3.x2 viết dưới dạng luỹ thừa là :

A x6 B 2x5 C x D x5

Câu 9 : Cho x -21 =-23 , số x bằng :

A 2 B -2 C -44 D 44

Câu 10 : x 0thì x bằng :

A 0 B 10 C -10 D x không có giá trị nào

Câu 11: Cho biết AB = 3cm, CD = 4cm, EG = 4cm ta có:

A AB > EG B AB = EG C AB < EG D CD > FG

Câu 12 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi :

A MA = MB B MA= MB = 2

AB

C MA + MB = AB D Tất cả đều đúng

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (1.5đ) Thực hiện phép tính:

a) 60 : [ 15 – ( 7 – 4)2]

b) 12 + ( - 17)

Câu 2: (1đ)

Tìm x biết: 2x + 5 = 15

Câu 3: (1.5đ)

Trang 2

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2; hàng 5; hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết học sinh lớp đó trong khoảng 30 đến 50 em Tính số HS lớp 6A

Câu 4: (3đ)

Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm

a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?

b) Tính AB?

c) Chứng tỏ điểm A là trung điểm của OB

BÀI LÀM:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Lưu ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC 2012 - 2013 I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25điểm

Đáp

án

II.TỰ LUẬN: (7 điểm)

1

(1.5điểm)

a a) 60 : [15 – 32]

= 60 : [15 – 9]

= 60 : 6 = 10

0.25 0.25 0.25

b b) 12 + (-17)

= -(17 – 12) = -5

0.5 0.25

2

(1điểm)

2x + 5 = 15 2x = 15 – 5 2x = 10

x = 5 Vậy: x = 5

0.25 0.25 0.5

3

(1.5điểm)

Gọi x là số học sinh lớp 6A

Ta có:

2 5 8

x x x

Nên: x là BC ( 2; 5; 8) Mà: BCNN(2; 5; 8) = 40 Suy ra: x  BC (2; 5; 8) = { 0; 40; 80; …}

Và : 30 x 50

Do đó: a = 40.

Vậy số học sinh lớp 6A là 40 học sinh.

0.25

0.25 0.25 0.5 0.25

4

(3điểm)

6cm

3cm A

Lí luận đúng để kết luận A nằm giữa O và B

0.5

0.5

c Nêu được A nằm giũa O và B

OA = AB = 3cm Kết luận A là trung điểm OB

0.5 0.25 0.25

 Chú ý: Học sinh giải cách khác cũng được điểm tối đa.

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC 2012 - 2013

CẤP ĐỘ

CHỦ ĐỀ

1.Ôn tập và

bổ túc về số

tự nhiên

Biết được thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp sử dụng các

kí hiệu.

Thực hiện 1 số phép tính đơn giản, hiểu được thứ tự thực hiện phép tính Tìm giá trị của x

Vận dụng được dấu hiệu chia hết.

Tìm BC để giải bài toán.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 0,5 5%

2 0.5 5%

3 1.75 17.5%

2 0,5 5%

1 1.5 15%

10 4.75 47.5%

nguyên dương,

số nguyên âm

Biết được số đối, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

Cộng 2 số nguyên khác dấu.

Vận dụng các quy tắc thực hiện phép tính, các tính chất.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25 2.5%

2 0,5 5%

1 0.75 7.5%

1 0,25 2,5%

5 1.75 17.5%

3 Đoạn

thẳng

Hiểu được khái niệm tia, đoạn thẳng, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.

Vẽ được hình minh họa: điểm thuộc ( không thuộc) đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.

Vận dụng được đẳng thức: AM +

MB = AB để giải bài toán.

Chứng tỏ 1 điểm là trung điểm của đoạn

thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

1 0.5 5%

1 1 10%

1 1 10%

5 3 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ 100%

4 câu 1đ 10%

10câu 4.75đ 47.5%

5câu 3.25đ 32.5%

1 câu 1đ 10%

20 câu 10đ 100%

Ngày đăng: 16/06/2021, 01:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w