1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

De thi thu DHCD lan 1 Mon sinh

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 79,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ.. mới.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN đề thi thử đh- cđ lần i năm học 2008- 2009.

Họ tờn học sinh: SBD:

Nội dung đề số 163

I Phần chung dành cho tất cả thớ sinh:( 40 cõu)

Cõu 1 Đột biến mất đoạn khỏc với chuyển đoạn khụng tương hỗ ở chỗ:

A. làm NST bị thiếu gen, luụn cú hại cho cơ thể B. làm NST ngắn bớt đi vài gen

C. đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclờụtit D. đoạn bị đứt ra khụng gắn vào NST khỏc

Cõu 2 Thể tứ bội phỏt sinh từ loài gốc lưỡng bội 2n = 24 được hiểu chớnh xỏc là:

A. Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng cú chứa 48 NST

B. Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng chứa tổ hợp 4 bộ NST đơn bội

C. Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng cú chứa 24 cặp NST

D. Là kết quả của giao tử 2n + 1 và giao tử 2n - 1 kết hợp với nhau.

Cõu 3. Trong cựng một thuỷ vực, ngưũi ta thường nuụi ghộp cỏc loài cỏ mố trắng, mố hoa, trắm cỏ, trắm đen, rụ phi, cỏ chộp để

A. thu được nhiều sản phẩm cú giỏ trị khỏc nhau

B. tăng tớnh đa dạng sinh học trong ao

C. tận dụng tối đa nguồn thức ăn cú trong ao

D. thoả món nhu cầu thị hiếu khỏc nhau của người tiờu thụ

Cõu 4 Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1

A. thuốc sẽ tỏc động làm phỏt sinh những đột biến cú khả năng thớch ứng cao

B. quần thể giao phối đa hỡnh về kiểu gen

C. ở sinh vật cú cơ chế tự điều chỉnh phự hợp với điều kiện mới

D. khi đú quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn diễn ra theo một hướng

Cõu 6. Một loài thực vật gen A quy định cõy cao, gen a- cõy thấp; BB hoa đỏ, Bb- hoa hồng, bb- hoa trắng.Cỏc gen di truyền độc lập.P thuần chủng: cõy cao, hoa trắng x cõy thấp hoa đỏ

tỉ lệ kiểu hỡnh ở F2

A. 3 cao đỏ:6 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng

B. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng

C. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 3 thấp đỏ:6 thấp hồng:3 thấp trắng

D. 6 cao đỏ:3 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng

Cõu 7. Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dựng thể truyền là

A. thực khuẩn thể và vi khuẩn B. plasmit và thực khuẩn thể

C. thực khuẩn thể và nấm men D. plasmits và nấm men

Cõu 8 Một quần thể khởi đầu (Io) đậu Hà lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% số cõy cú

kiểu gen BB, 80% số cõy cú kiểu gen Bb.Nếu cho tự thụ phấn liờn tiếp, thỡ ở thế hệ I3 thành phần kiểu gen sẽ là:

A. 43,75% BB : 12,5% Bb : 43,75% bb B. 80% BB : 20% Bb

C. 10% BB : 70% Bb : 30% bb D. 55% BB : 10% Bb : 35% bb

Cõu 9. Đối với vi khuẩn, tiờu chuẩn cú ý nghĩa hàng đầu để phõn biệt hai loài thõn thuộc là

A. tiờu chuẩn sinh thỏi B. tiờu chuẩn hoỏ sinh

C. tiờu chuẩn sinh lớ D. tiờu chuẩn di truyền

Trang 2

Câu 10. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là

A. quá trình giao phối B. quá trình đột biến

C. quá trình chọn lọc tự nhiên D. các cơ chế cách li

Câu 11. Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền

A. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao

B. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp

C. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

D. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh

Câu 12. Nghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán

A. tuổi của các lớp đất chứa chúng

B. lịch sử phát triển của quả đất

C. lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng

D. diễn biến khí hậu qua các thời đại

Câu 13. Bác sĩ chuẩn đoán cho một bé trai: chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh là bị bệnh

A. Claiphentơ B. Tơno C. hội chứng XXX D. Đao

Câu 14. Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột biến

A. mất một cặp nuclêôtit B. thay thế một cặp nuclêôtit

C. đảo vị trí một cặp nuclêôtit D. thêm một cặp nuclêôtit

Câu 15. Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây:

A. Quan hệ giữa các loài trong quần xã

B. Năng suất sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

C. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

D. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn

Câu 16. Quần thể là một tập hợp cá thể

A. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định,

có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

B. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định

C. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

D. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

Câu 17. Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là

A. điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngàycàng nhiều

B. sinh vật vốn có khả năng thích nghi với điều kiện sóng nên khong có loài nào bị đào thải

C. chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền

D. các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho các thế hệ sau

Câu 18. Trong quần thể Hácđi- vanbéc, có 2 alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa.Tần số tương đối của alenA và alen a trong quần thể đó là

A. 0,6A : 0,4 a B. 0,84A : 0,16 a C. 0,8A : 0,2 a D. 0,64A : 0,36 a

Câu 19. Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là

A. sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật ký sinh

B. sự thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh

Trang 3

C. sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể

D. tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể

Câu 20. Khi cho giao phấn 2 thứ bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau, F1 đều quả dẹt, F2 thu được 63 quả dẹt: 41 quả tròn:7 quả dài Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

Câu 22. Tổng nhiệt hữu hiệu là

A. lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật

B. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

C. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật

D. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật

Câu 23. Cơ quan tương tự là những cơ quan

A. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

B. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

C. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

Câu 24. Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách

A. lai xa kèm theo đa bội hoá B. gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ

C. gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin D. gây đột biến nhân tạo bằng NMU

Câu 25. Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là

A. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn

B. đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng

C. sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn

D. biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định

Câu 26. Trong các trường hợp đột biến gen dưới đây, trường hợp nào có thể gây biến đổi nhiều nhất trong prôtêin tương ứng?

A. Thêm 3 cặp nuclêôtit ở gần đầu 5’ của mạch khuôn

B. Mất 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa của gen

C. Mất 2 cặp nuclêôtit ở gần đầu 5’ của mạch khuôn

D. Thay thế một cặp nuclêôtit ở gần đầu 3’ của mạch khuôn

Câu 27. Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường.Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu.Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A. XMXM x XmY B. XMXM x X MY C. XMXm x X MY D. XMXm x XmY

Câu 28. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai F 2 là

A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng B. 5 quả đỏ: 7 quả vàng

Câu 29. Khi phép lai phân tích về một cặp tính trạng kết quả thu được tỉ lệ phân tính kiểu hình là 3:1chứng tỏ tính trạng đó chịu sự chi phối của quy luật di truyền

A. phân tính B. tương tác bổ trợ hoặc át chế

Trang 4

C. tương tác át chế D. tương tác cộng gộp.

Câu 30. Trong hệ sinh thái, thành phần có khả năng biến đổi quang năng thành hoá năng là

A. thực vật xanh B. các loài động vật C. các vi sinh vật phân giải D. nấm

Câu 31 Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là gì?

A. Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân

B. Sự giảm số lượng NST trong giảm phân đã tạo tiền đề cho sự hình thành các hợp tử lưỡng bội khác nhau

C. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bố, mẹ có kiểu hình khác nhau

D. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử

Câu 32. Trong một quần thể thực vật cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp.Quần thể luôn đạttrạng thái cân bằng Hacđi- Van béc là quần thể có

A. 1/4 số cây cao, còn lại cây thấp B. toàn cây cao

C. toàn cây thấp D. 1/2 số cây cao, 1/2 số cây thấp

Câu 33. Lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra quy luật di truyền

A. tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn

B. liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, di truyền qua tế bào chất

C. trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập

D. tương tác gen, phân ly độc lập

Câu 34. Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen bV

Bv

, khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều

kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa B và V là:

Câu 35. Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá

A. Đột biến phần lớn là có hại nhưng khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó

B. Tất cả các đột biến đều biểu hiện ra kiểu hình mới có khả năng thích nghi cao

C. Nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị

tổ hợp

D. Giá trị thích của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen

Câu 36. Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit Tế bào ở G2 chứa

số nuclêôtit là

A. (6  2)  109 đôi nuclêôtit B. (6  2)  109 đôi nuclêôtit

C. 6  109 đôi nuclêôtit D. 6 109 đôi nuclêôtit

Câu 37. Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì

A. có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3

B. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

C. được đọc một chiều liên tục từ 5’ 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu

D. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5’ 3’ có mã

mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

Câu 38. Hội chứng Tơcnơ ở người có thể xác định bằng phương pháp nghiên cứu

A. phả hệ B. trẻ đồng sinh C di truyền phân tử D. tế bào

Câu 39. Hệ sinh thái tự nhiên ổn định và hoàn chỉnh do

A. khu vực sống ổn định B. cấu trúc loài trong quần xã đa dạng

Trang 5

C. luôn giữ vững cân bằng D. có chu trình tuần hoàn vật chất.

Câu 40 Để xác định một đột biến giao tử nào đó là đột biến trội hay đột biến lặn thì căn cứ

vào:

A. Mức độ sống sót của cơ thể mang đột biến

B. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp theo

C. Kiểu hình của cơ thể biểu hiện theo hướng có lợi hay có hại

D. Đối tượng xuất hiện đột biến, cơ quan xuất hiện đột biến

II.Phần dành riêng cho chương trình nâng cao(10 câu)

Câu 41. Ở mèo, quy định về màu lông DD-> lông đen,Dd-> lông tam thể, dd -> lông vàng Gen quy định màu lông nằm trên NST X, thực tế hiếm có mèo đực tam thể vì:

A. chỉ có 1 NST X B. phụ thuộc vào mẹ

C. phụ thuộc vào bố D. phụ thuộc vào đột biến

Câu 42. Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là

A. tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống cây trồng vật nuôi

B. tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi có năng suất cao

C. chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng vật nuôi trong chọn giống

D. tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi phù hợp với điều kiện sản xuất mới

Câu 43. Một loài sâu bọ có nhiệt độ ngưỡng là 50C và một vòng đời cần 20 ngày ở 300C.Nếu một tỉnh có nhiệt độ trung bình ngày là 250C thì một năm( 365 ngày) loài đó có số thế hệ là:

Câu 44. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường được thấy ở:

C. động vật kí sinh D. động vật ít di chuyển xa

Câu 45. Di truyền y học đã chỉ ra nguyên nhân gây bệnh ung thư ở cơ chế phân tử đều liên quan tới biến đổi

A. môi trường sống B. cấu trúc của ADN

C. số lượng nhiễm sắc thể D. cấu trúc của nhiễm sắc thể

Câu 46. Cơ thể người có kiểu gen Aa XMHXmh xảy ra hoán vị gen có f = 20%, tỉ lệ % mỗi loại giao tử hoán vị gen chiếm:

Câu 47. Ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì

A. cường độ chọn lọc tự nhiên là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm

B. nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm

C. tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều được tồn tại

D. nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú

Câu 48. Một tế bào sinh tinh có cặp NST giới tính là XY sinh ra tinh trùng có NST giới tính

là XX, sự rối loạn phân li NST đã diễn ra trong:

A. giảm phân 2 B. nguyên phân C. giảm phân 1 D. giảm phân

Câu 49. Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là

A. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu

B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

C. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin

D. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy

Câu 50. Ở một khu rừng, người ta đặt bẫy lần thứ nhất bắt được 56 con nai, đánh dấu rồi thả,lần thứ hai bắt được 35 con trong đó có 3 con đã đánh dấu Dựa vào công thức Seber ta tính được số nai trong quần thể là:

Trang 6

A. 513 con B. 153 con C. 351 con D. 315 con.

III Phần dành riêng cho chươnhg trình cơ bản:(10 câu)

Câu 51 Cơ chế hình thành thể đột biến nhiễm sắc thể : XXX (Hội chứng 3X) ở người diễn ra

do

A đột biến lặp đoạn NST X gây nên

B cặp NST không phân li trong giảm phân

C cặp NST XX không phân trong nguyên phân

D cặp NST XY không phân li trong nguyên phân

Câu 52 Ở lúa 2n= 24.Trong tế bào sinh dưỡng của lúa, thể ba nhiễm có số lượng nhiễm sắc

thể là: A 48 B 23 C. 25 D 36

Câu 53 Một đoạn phân tử ADN có120 chu kì xoắn Số nucleotit trên đoạn phân tử ADN đó

là:

Câu 54 Trong trương hợp gen trội có lợi, phép lai có thể tạo ra F1 có ưu thế lai cao nhất là

A aabbdd x AabbDD B AABbdd x Aabbdd

Câu 55 Tác dụng của cônsixin trong việc gây đột biến nhân tạo là:

A Làm rối loạn phân li NST trong phân bào, xuất hiện dạng dị bội

B Gây ra đột biến gen dạng thay nuclêôtit

C Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc

D Kích thích và ion hoá các nguyên tử

Câu 56 Nếu như tỷ lệ A+T/G+X ở một sợi của chuỗi xoắn kép là 0,2 thì tỷ lệ ở sợi bổ sung

là:

Câu 57 Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến

A Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến NST

B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra KH

C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra KH

D Thể đột biến là những cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra KH

Câu 58 Theo Kimura, sự tiến hoá ở cấp độ phân tử diễn ra bằng sự cũng cố ngẫu nhiên các

NST

Câu 59 Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc NST?

A Hội chứng Claiphentơ B Hội chứng Dows

C Hội chứng tơcnơ D Bệnh ung thư máu

Câu 60 Môi trường sống của sinh vật là:

A Tất cả các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật.

B Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

C Tất cả các nhân tố sinh thái

D Tất cả những gì có trong tự nhiên.

Trang 7

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN đề thi thử đh- cđ lần i năm học 2008- 2009.

Họ tờn học sinh: SBD:

Nội dung đề số 353

I Phần chung dành cho tất cả thớ sinh:( 40 cõu)

Cõu 1 Đột biến mất đoạn khỏc với chuyển đoạn khụng tương hỗ ở chỗ:

A. làm NST ngắn bớt đi vài gen B. làm NST bị thiếu gen, luụn cú hại cho cơ thể

C. đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclờụtit D. đoạn bị đứt ra khụng gắn vào NST khỏc

Cõu 2. Trong cựng một thuỷ vực, ngưũi ta thường nuụi ghộp cỏc loài cỏ mố trắng, mố hoa, trắm cỏ, trắm đen, rụ phi, cỏ chộp để

A. tăng tớnh đa dạng sinh học trong ao

B. tận dụng tối đa nguồn thức ăn cú trong ao

C. thoả món nhu cầu thị hiếu khỏc nhau của người tiờu thụ

D. thu được nhiều sản phẩm cú giỏ trị khỏc nhau

Cõu 3 Cơ chế phỏt sinh biến dị tổ hợp là gỡ?

A. Sự tổ hợp lại cỏc gen do phõn li độc lập và tổ hợp tự do của cỏc cặp NST, hay do sự hoỏn vị gen trong giảm phõn

B. Sự phõn li độc lập và tổ hợp tự do của cỏc cặp tớnh trạng khi bố, mẹ cú kiểu hỡnh khỏc nhau

C. Sự kết hợp ngẫu nhiờn của cỏc loại giao tử đực và cỏi, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử

D. Sự giảm số lượng NST trong giảm phõn đó tạo tiền đề cho sự hỡnh thành cỏc hợp tử lưỡng bội khỏc nhau

Cõu 4. Trong hệ sinh thỏi, thành phần cú khả năng biến đổi quang năng thành hoỏ năng là

A. thực vật xanh B. nấm. C. cỏc vi sinh vật phõn giải D. cỏc loài động vật

Cõu 5. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cõy cà chua quả đỏ dị hợp vớicõy cà chua quả vàng, tỉ lệ phõn tớnh đời lai F 2 là

A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng B. đều quả đỏ

C. 5 quả đỏ: 7 quả vàng D. 9 quả đỏ: 7 quả vàng

Cõu 6. Cơ quan tương tự là những cơ quan

A. cú nguồn gốc khỏc nhau, nằm ở những vị trớ tương ứng trờn cơ thể, cú kiểu cấu tạo giống nhau

B. cựng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

C. cựng nguồn gốc, nằm ở những vị trớ tương ứng trờn cơ thể, cú kiểu cấu tạo giống nhau

D. cú nguồn gốc khỏc nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, cú hỡnh thỏi tương tự

Cõu 7. Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chốn vào mạch khuụn cũ sẽ tạo nờn đột biến

A. mất một cặp nuclờụtit B. thờm một cặp nuclờụtit

C. thay thế một cặp nuclờụtit D. đảo vị trớ một cặp nuclờụtit

Cõu 8. Đối với vi khuẩn, tiờu chuẩn cú ý nghĩa hàng đầu để phõn biệt hai loài thõn thuộc là

A. tiờu chuẩn hoỏ sinh B. tiờu chuẩn sinh lớ

C. tiờu chuẩn sinh thỏi D. tiờu chuẩn di truyền

Cõu 9. Trong quần thể Hỏcđi- vanbộc, cú 2 alen A và a trong đú cú 4% kiểu gen aa.Tần số tương đối của alenA và alen a trong quần thể đú là

A. 0,8A : 0,2 a B. 0,6A : 0,4 a C. 0,84A : 0,16 a D. 0,64A : 0,36 a

Trang 8

Câu 10. Trong hệ sinh thái nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau, trong số các chuỗi thức ăn sau chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng ít nhất cho con người là

A. thực vật  động vật phù du cá  người B. thực vật  người

C. thực vật  thỏ  người D. thực vật  cá  vịt  trứng vịt  người

Câu 11. Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit Tế bào ở G2 chứa

số nuclêôtit là

A. 6 109 đôi nuclêôtit B. (6  2)  109 đôi nuclêôtit

C. (6  2)  109 đôi nuclêôtit D. 6  109 đôi nuclêôtit

Câu 12. Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách

A. lai xa kèm theo đa bội hoá B. gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin

C. gây đột biến nhân tạo bằng NMU D. gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ

Câu 13. Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dùng thể truyền là

A. thực khuẩn thể và vi khuẩn B. thực khuẩn thể và nấm men

C. plasmits và nấm men D. plasmit và thực khuẩn thể

Câu 14. Trong các trường hợp đột biến gen dưới đây, trường hợp nào có thể gây biến đổi nhiều nhất trong prôtêin tương ứng?

A. Mất 2 cặp nuclêôtit ở gần đầu 5’ của mạch khuôn

B. Thay thế một cặp nuclêôtit ở gần đầu 3’ của mạch khuôn

C. Thêm 3 cặp nuclêôtit ở gần đầu 5’ của mạch khuôn

D. Mất 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa của gen

Câu 15. Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường.Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu.Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A. XMXM x X MY B. XMXm x X MY C. XMXM x XmY D. XMXm x XmY

Câu 16. Lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra quy luật di truyền

A. tương tác gen, phân ly độc lập

B. tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn

C. trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập

D. liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, di truyền qua tế bào chất

Câu 17. Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là

A. các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho các thế hệ sau

B. sinh vật vốn có khả năng thích nghi với điều kiện sóng nên khong có loài nào bị đào thải

C. điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngàycàng nhiều

D. chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền

Câu 18. Nghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán

A. lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng

B. diễn biến khí hậu qua các thời đại

C. lịch sử phát triển của quả đất

D. tuổi của các lớp đất chứa chúng

Câu 19. Trong một quần thể thực vật cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp.Quần thể luôn đạttrạng thái cân bằng Hacđi- Van béc là quần thể có

A. 1/4 số cây cao, còn lại cây thấp B. toàn cây thấp

C. 1/2 số cây cao, 1/2 số cây thấp D. toàn cây cao

Trang 9

Câu 20. Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền

A. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh

B. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp

C. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao

D. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

Câu 21. Tổng nhiệt hữu hiệu là

A. lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật

B. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật

C. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

D. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật

Câu 22. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là

A. các cơ chế cách li B. quá trình chọn lọc tự nhiên

C. quá trình giao phối D. quá trình đột biến

Câu 23. Khi phép lai phân tích về một cặp tính trạng kết quả thu được tỉ lệ phân tính kiểu hình là 3:1chứng tỏ tính trạng đó chịu sự chi phối của quy luật di truyền

A. tương tác cộng gộp B. tương tác át chế

C. phân tính D. tương tác bổ trợ hoặc át chế

Câu 24 Thể tứ bội phát sinh từ loài gốc lưỡng bội 2n = 24 được hiểu chính xác là:

A. Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng chứa tổ hợp 4 bộ NST đơn bội

B. Là kết quả của giao tử 2n + 1 và giao tử 2n - 1 kết hợp với nhau.

C. Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng có chứa 48 NST

D. Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng có chứa 24 cặp NST

Câu 25. Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì

A. khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng

B. quần thể giao phối đa hình về kiểu gen

C. ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới

D. thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao

Câu 26. Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen bV

Bv

, khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều

kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa B và V là:

Câu 27 Để xác định một đột biến giao tử nào đó là đột biến trội hay đột biến lặn thì căn cứ

vào:

A. Mức độ sống sót của cơ thể mang đột biến

B. Đối tượng xuất hiện đột biến, cơ quan xuất hiện đột biến

C. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp theo

D. Kiểu hình của cơ thể biểu hiện theo hướng có lợi hay có hại

Câu 28. Khi cho giao phấn 2 thứ bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau, F1 đều quả dẹt, F2 thu được 63 quả dẹt: 41 quả tròn:7 quả dài Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

A. át chế hoặc cộng gộp. B. cộng gộp C. bổ trợ D. át chế

Câu 29. Quần thể là một tập hợp cá thể

A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

Trang 10

B. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định,

có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định

D. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

Câu 30. Bác sĩ chuẩn đoán cho một bé trai: chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh là bị bệnh

A. Claiphentơ B. Tơno C. Đao D. hội chứng XXX

Câu 31. Hệ sinh thái tự nhiên ổn định và hoàn chỉnh do

A. luôn giữ vững cân bằng B. có chu trình tuần hoàn vật chất

C. khu vực sống ổn định D. cấu trúc loài trong quần xã đa dạng

Câu 32. Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là

A. biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định

B. đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng

C. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn

D. sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn

Câu 33. Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá

A. Đột biến phần lớn là có hại nhưng khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó

B. Nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị

tổ hợp

C. Giá trị thích của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen

D. Tất cả các đột biến đều biểu hiện ra kiểu hình mới có khả năng thích nghi cao

Câu 34. Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì

A. có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3

B. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

C. được đọc một chiều liên tục từ 5’ 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu

D. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5’ 3’ có mã

mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

Câu 35. Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là

A. sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật ký sinh

B. tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể

C. sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể

D. sự thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh

Câu 36. Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây:

A. Năng suất sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

B. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

C. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn

D. Quan hệ giữa các loài trong quần xã

Câu 37 Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1

là:

Câu 38. Hội chứng Tơcnơ ở người có thể xác định bằng phương pháp nghiên cứu

A di truyền phân tử B. tế bào C. trẻ đồng sinh D. phả hệ

Câu 39. Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; BB hoa đỏ, Bb- hoa hồng, bb- hoa trắng.Các gen di truyền độc lập.P thuần chủng: cây cao, hoa trắng x cây thấp hoa đỏ tỉ lệ kiểu hình ở F2

Trang 11

A. 6 cao đỏ:3 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.

B. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 3 thấp đỏ:6 thấp hồng:3 thấp trắng

C. 3 cao đỏ:6 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng

D. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng

Câu 40 Một quần thể khởi đầu (Io) đậu Hà lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% số cây có

kiểu gen BB, 80% số cây có kiểu gen Bb.Nếu cho tự thụ phấn liên tiếp, thì ở thế hệ I3 thành phần kiểu gen sẽ là:

A. 80% BB : 20% Bb B. 10% BB : 70% Bb : 30% bb

C. 55% BB : 10% Bb : 35% bb D. 43,75% BB : 12,5% Bb : 43,75% bb

II Phần dành riêng cho chương trình nâng cao:

Câu 41. Ở mèo, quy định về màu lông DD-> lông đen,Dd-> lông tam thể, dd -> lông vàng Gen quy định màu lông nằm trên NST X, thực tế hiếm có mèo đực tam thể vì:

A. phụ thuộc vào bố B. chỉ có 1 NST X

C. phụ thuộc vào đột biến D. phụ thuộc vào mẹ

Câu 42. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường được thấy ở:

A. động vật kí sinh B. thực vật

C. động vật ít di chuyển xa D. động vật di chuyển xa

Câu 43. Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là

A. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

B. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy

C. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin

D. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu

Câu 44. Một tế bào sinh tinh có cặp NST giới tính là XY sinh ra tinh trùng có NST giới tính

là XX, sự rối loạn phân li NST đã diễn ra trong:

A. giảm phân 1 B. giảm phân 2 C. nguyên phân D. giảm phân

Câu 45. Ở một khu rừng, người ta đặt bẫy lần thứ nhất bắt được 56 con nai, đánh dấu rồi thả,lần thứ hai bắt được 35 con trong đó có 3 con đã đánh dấu Dựa vào công thức Seber ta tính được số nai trong quần thể là:

A. 513 con B. 153 con C. 315 con D. 351 con

Câu 46. Di truyền y học đã chỉ ra nguyên nhân gây bệnh ung thư ở cơ chế phân tử đều liên quan tới biến đổi

A. số lượng nhiễm sắc thể B. cấu trúc của ADN

C. cấu trúc của nhiễm sắc thể D. môi trường sống

Câu 47. Ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì

A. nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú

B. tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều được tồn tại

C. cường độ chọn lọc tự nhiên là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm

D. nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm

Câu 48. Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là

A. tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi phù hợp với điều kiện sản xuất mới

B. chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng vật nuôi trong chọn giống

C. tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống cây trồng vật nuôi

D. tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi có năng suất cao

Câu 49. Cơ thể người có kiểu gen Aa XMHXmh xảy ra hoán vị gen có f = 20%, tỉ lệ % mỗi loại giao tử hoán vị gen chiếm:

Trang 12

A. 12,5% B. 10% C. 5% D. 20%

Câu 50. Một loài sâu bọ có nhiệt độ ngưỡng là 50C và một vòng đời cần 20 ngày ở 300C.Nếu một tỉnh có nhiệt độ trung bình ngày là 250C thì một năm( 365 ngày) loài đó có số thế hệ là:

III Phần dành riêng cho chươnhg trình cơ bản:

Câu 51 Nếu như tỷ lệ A+T/G+X ở một sợi của chuỗi xoắn kép là 0,2 thì tỷ lệ ở sợi bổ sung

Câu 53 Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc NST?

C Bệnh ung thư máu D Hội chứng tơcnơ

Câu 54 Cơ chế hình thành thể đột biến nhiễm sắc thể : XXX (Hội chứng 3X) ở người diễn ra

do

A cặp NST XY không phân li trong nguyên phân

B đột biến lặp đoạn NST X gây nên

C cặp NST không phân li trong giảm phân

D cặp NST XX không phân trong nguyên phân

Câu 55 Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến

A Thể đột biến là những cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra KH

B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra KH

C Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến NST

D Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra KH

Câu 56 Tác dụng của cônsixin trong việc gây đột biến nhân tạo là:

A Kích thích và ion hoá các nguyên tử

B Gây ra đột biến gen dạng thay nuclêôtit

C Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc

D Làm rối loạn phân li NST trong phân bào, xuất hiện dạng dị bội

Câu 57 Trong trương hợp gen trội có lợi, phép lai có thể tạo ra F1 có ưu thế lai cao nhất là

A aabbDD x AABBdd B AABbdd x Aabbdd

C aabbdd x AabbDD D aaBBdd x aabbDD

Câu 58 Theo Kimura, sự tiến hoá ở cấp độ phân tử diễn ra bằng sự cũng cố ngẫu nhiên các

đột biến: A có hại B. trung tính C. NST D có lợi

Câu 59 Ở lúa 2n= 24.Trong tế bào sinh dưỡng của lúa, thể ba nhiễm có số lượng nhiễm sắc

thể là: A 36 B. 25 C 48 D 23

Câu 60 Môi trường sống của sinh vật là:

A Tất cả những gì có trong tự nhiên.

B Tất cả các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật.

C Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

D Tất cả các nhân tố sinh thái

Trang 13

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN đề thi thử đh- cđ lần i năm học 2008- 2009.

Họ tờn học sinh: SBD:

Nội dung đề số 486

I Phần chung dành cho tất cả thớ sinh:( 40 cõu)

Cõu 1. Hội chứng Tơcnơ ở người cú thể xỏc định bằng phương phỏp nghiờn cứu

A. tế bào B di truyền phõn tử C. phả hệ. D. trẻ đồng sinh

Cõu 2 Thể tứ bội phỏt sinh từ loài gốc lưỡng bội 2n = 24 được hiểu chớnh xỏc là:

A. Là kết quả của giao tử 2n + 1 và giao tử 2n - 1 kết hợp với nhau.

B. Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng cú chứa 24 cặp NST

C. Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng cú chứa 48 NST

D. Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng chứa tổ hợp 4 bộ NST đơn bội

Cõu 3. Điều khụng đỳng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cỏ thể của quần thể là

A. tỉ lệ sinh tăng thỡ tỉ lệ tử giảm trong quần thể

B. sự cạnh tranh cựng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể

C. sự thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tỏc động của nhõn tố vụ sinh và hữu sinh

D. sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật ký sinh

Cõu 4. Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 đụi nuclờụtit Tế bào ở G2 chứa

số nuclờụtit là

A. (6  2)  109 đụi nuclờụtit B. 6  109 đụi nuclờụtit

C. (6  2)  109 đụi nuclờụtit D. 6 109 đụi nuclờụtit

Cõu 5 Đột biến mất đoạn khỏc với chuyển đoạn khụng tương hỗ ở chỗ:

A. làm NST bị thiếu gen, luụn cú hại cho cơ thể

B. làm NST ngắn bớt đi vài gen

C. đoạn bị đứt ra khụng gắn vào NST khỏc

D. đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclờụtit

Cõu 6. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cõy cà chua quả đỏ dị hợp vớicõy cà chua quả vàng, tỉ lệ phõn tớnh đời lai F 2 là

A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng B. đều quả đỏ

C. 5 quả đỏ: 7 quả vàng D. 9 quả đỏ: 7 quả vàng

Cõu 7. Trong cựng một thuỷ vực, ngưũi ta thường nuụi ghộp cỏc loài cỏ mố trắng, mố hoa, trắm cỏ, trắm đen, rụ phi, cỏ chộp để

A. thu được nhiều sản phẩm cú giỏ trị khỏc nhau

B. thoả món nhu cầu thị hiếu khỏc nhau của người tiờu thụ

C. tăng tớnh đa dạng sinh học trong ao

D. tận dụng tối đa nguồn thức ăn cú trong ao

Cõu 8. Tổng nhiệt hữu hiệu là

A. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phỏt triển của động vật biến nhiệt

B. lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật

C. lượng nhiệt cần thiết cho sự phỏt triển thuận lợi nhất ở sinh vật

D. lượng nhiệt cần thiết cho sự phỏt triển ở thực vật

Cõu 9. Quan sỏt một thỏp sinh khối, chỳng ta cú thể biết được những thụng tin nào sau đõy:

A. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xó

B. Cỏc loài trong chuỗi và lưới thức ăn

C. Quan hệ giữa cỏc loài trong quần xó

D. Năng suất sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

Cõu 10 Cơ chế phỏt sinh biến dị tổ hợp là gỡ?

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w