1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an boi duong hsg

50 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Bồi Dưỡng HSG
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắc 2 bóng đèn này cùng với 1 biến trở có con chạy vào hiệu điện thế cũ U = 18V như hình vẽ thì phải điều chỉnh biến trở có Đ2 điện trở là bao nhiêu để 2 đèn sáng bình thường?. Bây giờ t[r]

Trang 1

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG VLÝ9

N¡M HäC 2010-2011 D¹y ngµy:

ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP Câu 1.Cho 2 điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hiệu điện thế U ko đổi Chứng minh rằng hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

Câu 2.Hai điện trở R1,R2 mắc nối tiếp:

Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, UAB = 12V.Tìm:

a.Điện trở tương đương của đoạn mạch

b.Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

c.Hiệu điện thế 2 đầu mỗi điện trở

Câu 3.Cho R1,R2,R3 mắc nối tiếp, biết:

R1= 1Ω, R2 = 2, R3 = 2Ω; UAB = 16V.Tìm:

a.Điện trở tương đương của đoạn mạch

b Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

Câu 4 Cho R1 = 1Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω mắc nối tiếp nhau, I = 0,5A Tìm:

a.Hiệu điện thế của mạch

b.Tính U23

Câu 5 Cho R1 = 3Ω, R2 = 7Ω, U = 12V Tính cường độ dòng điện trong mạch

Câu 6 Cho 2 điện trở R1=R2=10Ω mắc nối tiếp

a.Tìm điện trở tương đương của mạch

b.Mắc thêm điện trở R3=5Ω nối tiếp với R1 Tìm điện trở tương đương của mạch

Câu 7 Cho R1 = 5Ω, R2 = 10Ω, R3 = 15Ω, U23 = 15V Tìm:

a.Cường độ trong mạch

b.Hiệu điện thế của mạch

Câu 8 Cho R1 = 4Ω và R2 mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế 2 đầu mạch là 12V thì cường độ dòng điện qua mạch là 0,5A Điện trở R2 bao nhiêu?

Câu 9 Cho R2=10Ω mắc nối tiếp R1 hiệu điện thế U = 9V, U2 = 5V Tính R1

Trang 2

Điện trở tương đương: Rtđ = R1+R2+R3 = 6Ω

Do mắc nối tiếp: I1 = I2 = I3 = I = 0,5A

Hiệu điện thế: UAB = I.Rtđ = 0,5.6 = 3V

a.Điện trở tương đương R1 nt R2: Rtđ = R1+R2 = 10+10 = 20Ω

b.Điện trở tương đương (R1 nt R2) nt R3: Rtđ = R1+R2+R3 = 20+5 = 25Ω

Câu 7.

a

•Rtđ = R1+R2+R3 = 30Ω

•R23 = R2+R3 = 25Ω

•Định luật Ôm: I23 = U23/R23 = 15/25 = 0,6A

Vì mắc nối tiếp: I1 = I2 = I3 = I = IA = I23 = 0,6A

Trang 3

ĐOẠN MẠCH SONG SONG

Câu 3 Phòng học cần sử dụng 1 đèn dây tóc và 1 quạt trần có cùng hiệu điện thế định

mức là 220V Hiệu điện thế nguồn 220V Mỗi dụng cụ có công tắc và cầu trì bảo vệ riêng

a.Phải mắc các dụng cụ đó như thế nào để chúng hoạt động bình thường

b.Vẽ sơ đồ mạch điện khi đó

Câu 4 Cho R1=3Ω, R2=6Ω mắc song song với nhau

a.Tính R

b.Mắc thêm R3=2Ω Song song với R2 Tính Rtđ

Câu 5 Cho R1=3Ω, R2 = R3 = 6Ω mắc song song với nhau, U=6V

a.Tìm Rtđ của mạch

b.Tính cường độ dòng điện trong mạch

Câu 6 Cho mạch điện có R1=3Ω, R2=6Ω mắc song song với nhau, I1=0,5A Tìm:

a.Rtđ của mạch

b.Tính hiệu điện thế của mạch

c.Tính cường độ dòng điện trong mạch và cường độ dòng điện qua điện trở R2

Câu 7 Cho R1=6Ω mắc song song với R2, I1=0,5A , I = 1,5A Tìm:

a.Cường độ dòng điện qua điện trở R2

b.Hiệu điện thế của mạch

c.Điện trở R2

Câu 8 Cho R1 = 2R2 mắc song song với nhau , I = 1,5A , U =12V Tìm:

a.Rtđ của mạch

b.Điện trở R1, R2

c.Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

Câu 9 Cho 2 điện trở R1, R2 mắc song song , U = 12V ; I1 = 0,5A ; I = 1A

a.Vẽ sơ đồ mạch điện.

b.Tìm R1 , R2

Trang 4

Cõu 10 Cho 3 điện trở R1, R2, R3 mắc song song với nhau Biết I1 = 2I2 ; I3=3I2 ; Điệntrở R1 = 3Ω

a.Tỡm R2, R3

b.Khi hiệu điện thế 2 đầu mạch là 6V thỡ cường độ trong mạch là bao nhiờu ?

Cõu 11 Một mạch điện gồm một nguồn điện và một đoạn mạch nối hai cực của

nguồn Trong đoạn mạch có một dây dẫn điện trở R, một biến trởvà một ampe kế mắc nối tiếp Hiệu điện thế của nguồn không đổi, ampe kế có điện trở không đáng kể, biến trở con chạyghi ( 100  -2A)

a) Vẽ sơ đồ mạch điện và nêu ý nghĩa những con số ghi trên biến trở

b) Biến trở này làm bằng dây nikêlin có điện trở suất 0,4.10-6 mvà đờng kính tiết diện 0,2mm Tính chiều dài của dây làm biến trở

c) Di chuyển con chạy của biến trở, ngời ta they ampe kế chỉ trong khoảng từ 0,5 A

đến 1,5 A Tìm hiệu điện thế của nguồn điện và điện trở R

Trang 6

Suy ra chiÒu dµi d©y lµm biÕn trë l=

Trang 7

6.5.Trong mạch điện 6.4, kể từ vị trí của C mà đèn sáng bình

thờng, ta từ từ dich chuyển con chạy về phía M, thì độ sáng của đèn và c ờng độ dòng

điện rẽ qua MC/ thay đổi nh thế nào? (4.11NC9)

6.6 Trong mạch điện hình 6.6, UMN=12V, A và V lí tởng, vôn kế V chỉ 8v, đèn loại(6V-3,6W)sáng bình thờng

b Xác định R2 để công suất tiêu thụ của R2 cực đại

c.Xác định R2 để công suất tiêu thụ của mạch mắc song song cực đại ( Xem 4.14 nc9/XBGD)

6.8.Cho mạch điện nh hình vẽ 6.8: U=16V, R0=4 , R1 =12 , Rx là một biến trở đủlớn, Ampekế và dây nối có điện trở không đáng kể

A tính R1 sao cho Px=9 W , và tính hiệu suất của mạch điện Biết rằng tiêu hao năng ợng trên Rx, R1 là có ích, trên R0 là vô ích

l-b Với giá trị nào của Rxthì công suất tiêu thụ trên nó cực đại Tính công suất ấy? (Xem

6.10: Cho mạch điện nh hình (6.10) UMN=36V không đổi, r= R2 =1,5 , R0 =10 , R1

= 6 , Hiệu điện thế định mức của đèn đủ lớn(đẻ đèn không bị hỏng).Xác định vị trícủa con chạy để :

a Công suất tiêu thụ của đèn Đ2 là nhỏ nhất.Tìm P2 ?

Trang 8

b Công suất của đoạn mạch MB là nhỏ nhất.

6.11 ** Cho mạch điện h-6.11 Biến trở có điện trở toàn phần R0 =10 , đèn đ loại (6V-3W),UMN = 15V không đổi, r=2 

a.Tìm vị trí của con chạy C để đèn sáng bình thờng

b Nếu từ vị trí đèn sáng bình thờng, ta đẩy con chạy C về phía A thì độ sáng của đèn thay đổi nh thế nào?

 Các bài tập khác:Đề thi lam sơn (1998-1999); bài 3 đề thi lam sơn (2000-2001) -bài 4.18; 4.19( NC9/ ĐHQG).

 Tài liệu cần có: Sách 121 NC9

Sách bài tập nâng cao vậtlí 9 nha xuất bản giáo dục (XBGD)

Sách vật lí nâng cao (ĐH quốc gia Hà nội- ĐH khoa học tự nhiên khối PT chuyên lí

Bộ đề thị học sinh giỏi tỉnh; lam sơn, ĐH tự nhiên Hànội

 Làm lại hết các bài tập trong sách 121 NC9( tự tìm theo các chủ đề ở trên ) Gợi ý phơng pháp giải Bài 6.4gọi giá trị của phần biến trở AC là x: điện trở của đèn Rđ =Uđ :Pđ=12   R MC= 12+x 12 x ,RCN=R0-x=12-x. đèn sáng bình thờng  U đ=6v  U CN=9V Tính Iđ, tính I AC, Tính I CN( theo biến x)  phơng trình I đ+IAC=ICN  giải phơng trình trên  x Bài 6.5:Tính RMC= 12+x 12 x ,RCN=R0-x=12-x R MN CĐmạch chính  U MC=f(x) (*)và Dạy ngày:

Bài tập tổng hợp Bài 1

Để búng đốn Đ1( 6V - 6W ) sử dụng được ở nguồn điện

cú hiệu điện thế khụng đổi U = 12V, người ta dựng thờm

một biến trở con chạy và mắc mạch điện theo sơ đồ 1

R0 hoặc sơ đồ 2 như hỡnh vẽ ; điều chỉnh con chạy C cho đốn Đ1 sỏng bỡnh thường :

a) Mắc mạch điện theo sơ đồ nào thỡ ớt hao phớ điện năng hơn ? Giải thớch ? Đ1 Đ1

Trang 9

C C

A B

Sơ đồ 1 Sơ đồ 2

b) Biến trở trờn cú điện trở toàn phần RAB = 20 Tớnh phần điện trở RCB của biến trở trong mỗi cỏch mắc trờn ? ( bỏ qua điện trở của dõy nối )

c) Bõy giờ chỉ sử dụng nguồn điện trờn và 7 búng đốn gồm : 3 búng đốn giống nhau loại Đ1(6V-6W) và 4 búng đốn loại Đ2(3V-4,5W) Vẽ sơ đồ cỏch mắc 2 mạch điện thoả món yờu cầu :

+ Cả 7 búng đốn đều sỏng bỡnh thường ? Giải thớch ?

+ Cú một búng đốn khụng sỏng ( khụng phải do bị hỏng ) và 6 búng đốn cũn lại sỏng bỡnh thường ? Giải thớch ?

Bài2 Cho 3 bóng đèn có ghi 6V- 3W, 6V- 6W, 6V- 8W, một biến trở con chạy và một

nguồn điện một chiều 12V Hãy nêu cách mắc những linh kiện trên thành mạch điện sao cho cả 3 đèn trên đều sáng bình thờng Tính điện trở của biến trở trong mỗi trờng hợp?

R1 = R2 = R3 = 6  ; R4 = 2 

UAB = 18 v

Nối M và B bằng một vôn kế Tìm số chỉ của vôn kế

Nối M và B bằng 1 am pe kế điện trở không đáng kể Tìm số chie của ampe kế, chiều dòng qua A

H ớng dẫn Bài 3:

a Số chỉ của vôn kế

Vôn kế có điện trở rất lớn nên dòng điện không đi qua vôn kế

Sơ đồ mạch điện [(R2 nt R3) // R1] nt R4

- Số chỉ của ampe kế chỉ hiệu điện thế UMB

- Điện trở tơng đơng:

R23 = R2 + R3 = 12 

R123 = R1⋅ R23

R1 +R23

=4 Ω

RAB = R123 + R4 = 6 

- Cờng độ dòng điện qua mạch chính:

Trang 10

Bài 4: Cho mạch điện ( hình vẽ ) Biết R1 = R3 = R4= 4 Ω , R2= 2 Ω , U = 6 V

a Nối A, D bằng một vôn kế có điện trở rất lớn Tìm chỉ sốcủa vôn kế?

b Nối A, D bằng một Ampe kế có điện trở không đáng kể Tìm số chỉ của Ampe

kế và điện trở tơng đơng của mạch

Trang 11

H ớng dẫn Bài 4:

a Do vôn kế có điện trở rất lớn nên cờng độ dòng điện qua nó xem nh bằng không.Vậy ta có mạch điện: R1 nối tiếp R2 // ( R3 nt R4)

Suy ra điện trở tơng đơng cua rmạch là 2 Ω

* Số chỉ của ampe kế chính là I3 +I4

- Dòng điện qua mạch chính có cờng độ I = U / R = 3 A

- I 4 = U / R4 = 1,5 A suy ra I2 =I – I4 = 1,5 A

- U2 = I2 R2 = 3 V suy ra U1 = U – U2 = 3V

- I 3 = U3 / R3 = U1 / R3 = 0,75 A

Vậy số chỉ của ampe kế là I3 + I4 = 2,25A

Bài 5 : Cho mạch điện nh hình vẽ , trong đó :

Điện trở của ampekế R1 = 0 ; R1 - R 3 = 2 

R2 = 1,5  ; R4 = 3  ; UAB = 1V

Tìm các cờng độ dòng điện và các chỉ số của ampekế cực dơng của ampekế mắc ở

đâu ?

Bài 6: Thả đồng thời 150g sắt ở nhiệt độ 20oC và 500g đồng ở nhiệt độ 25oC vào

500g nớc ở nhiệt độ 95oC Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt Cho nhiệt dung riêng của sắt, đồng và của nớc là: C1= 460 J/kg.độ, C2= 380 J/kg.độ, và C3= 4200 J/kg.độ

Trang 12

Câu 3:

Một cuộn dây dẫn bằng đồng có khối lợng 1,068 kg tiết diện ngang của dây đẫn

là 1mm2 Biết điện trở xuất của dây đồng 1,7.10-8 m , khối lợng riêng của đồng

8900 kg/m3

a/ Tính điện trở của cuộn dây này?

b/ Ngời ta dùng dây này để quấn một biến trở, biết lõi của biến trở làhình tròn đờng kính là 2cm Tìm số vòng dây cuốn của biến?

4 6

1, 2.10 10

8 6

120

10

l R

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN UMN =60V

a-Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

b-Tính cờng độ dòng điện chạy qua các điện trở và trong mạch chính

c-Tính hiệu điện thế UAB Nếu dùng vôn kế vào giữa hai điểm A,B thì cực dơng của vôn kế phải mắc vào điểm nào? Vì sao?

H ớng dẫn

Trang 13

c-(2 điểm) ta có : UAB = UAM + UMB

Hay UAB = -UMA + UMB

Trong đó : UMA = I1.R1 = 3.4 = 12 (V)

UMB = I3.R4 = 2.12 = 24 (V) Vậy : UAB = -12 + 24 = 12 (V)

UAB = 12 (V) >0 chứng tỏ rằng điện thế tại A lớn hơn điện thế tại B Do đó khi mắc vôn kế vào 2 điểm A, B thì chốt dơng của vôn kế phải mắc vào điểm A (0,75 điểm)

Đề 10

C

Đề 11 Câu 6: Cho mach điện nh hình vẽ, các điện

a.Hãy nêu ý nghĩa cảu các con số trên R1

b.Khi mắc R1 song song với R2 vào mạch thì hiệu điện thế, cờng độ dòng điện trong mạch tối đa phải là bao nhiêu để cả hai điện trở đều không bị hỏng

Câu 2: Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ

A

R3 R2

R4

R1

Trang 14

Biết R1 = 12,6  , R2 = 4 , R3 = 6 , R4 = 30 , R5 = R6 =15 , UAB =

30 V

Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở

Tính công suất tiêu thụ của R6

Câu 4: Hãy thiết kế một mạch điện gồm 10 điện trở cùng loại, giá trị mỗi điện trở là 2

, sao cho khi đặt vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế 2,5 V thì dòng điện trong mạchchính là 0,5 A

Đáp án Câu 1:

a ý nghĩa của các con số ghi trên R1

- Điên trở R1 có giá trị 20 

- Cờng độ dòng điện định mức của R1 là 1,5 A

b Hiệu điện thế, cờng độ dòng điệncủa mạch tối đa là:

UMAX = Uđm1 = 20 x1,5 = 30 (V)

RMAX = R1R2

R1+R2=

20 30 30+20=12 Ω

Cho mạch điện nh hình vẽ

R1= 40, R2= 30, R3= 20, R4= 10

Tính điện trở toàn mạch khi :

K1 ngắt, K2 đóng

Trang 15

K1 đóng, K2 ngắt.

Khi K1, K2 đều đóng

Câu 2: Dùng một bếp điện loại 200V – 100W hoạt động ở hiệu điên thế 150V để đun

sôi ấm nớc Bếp có hiệu suất 80% Sự toả nhiệt của ấm ra không khí nh sau: Nếu thử tắt điện thì sau một phút nớc hạ xuống 0.5oC, ấm có

M1 = 100g, C1= 600 J/kg độ, nớc có m2= 500g, C2= 4200 J/kg độ, nhiệt độ ban đầu là

200C Tìm thời gian đun cần thiết để nớc sôi

Hớng dẫn Câu 1:

* khi K mở hoặc K đóng thì số chỉ của Ampekế không đổi tính số chỉ của ampekế A

và cờng độ dòng điện qua khoá K khi K đóng

A

Trang 16

Hớng dẫn Câu 3:

Khi K mở mạch điện đợc vẽ lại nh hình vẽ

Trang 17

* cờng độ dòng điện qua khoá K

dây không đổi) Hỏi điện trở của dây sau khi kéo thay đổi nh thế nào?

Câu 2: Cho mạch điện nh hình vẽ.

R2 = 2

a) Khi nối giữa A và D một vôn kế thì  A B

b) Khi nối giữa A và D 1 ampe kế thì

ampe kế chỉ bao nhiêu? Biết RA rất nhỏ /U /

-trong từng trờng hợp

Câu 3: Một bếp điện sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bếp là

0,28A Dùng bếp đun sôi 1,2lít nớc từ nhiệt độ 210C trong thời gian 14 phút Tính hiệusuất của bếp Biết nhiệt dung riêng của nớc C = 4200 J/kgk

H ớng dẫn Câu 1: Gọi tiết diện của dây trớc và sau khi kéo là S và S)

Chiều dài của dây trớc và sau khi kéo là l và l)

Do thể tích không đổi  Sl = S)l) (1)

Mà l) = 2l (2)

Từ (1) và(2)  S) =3/2

Điện trở của dây lúc đầu: R =

Sau khi kéo điện trở của dây tăng 4 lần

Trang 18

 = 0,5

) ( 3

1 5 , 4

Câu 5 : Các lớp không khí trong áo bông đợc cơ thể ta sởi ấm Nhờ áo bông mà lớp

không khí đó luôn bám quanh cơ thể ta khi có gió hoặc khi đi lại ít bị xua ra xa làm

cho cơ thể ta ít bị mất nhiệt ra môi trờng xung quanh Vậy không phải áo bông truyền

nhiệt cho cơ thể ta mà chính cơ thể ta đã truyền nhiệt cho áo bông

Khi nhiệt độ không khí cao hơn nhiệt độ cơ thể , phải mặc quần áo dài để ngăn bớt

nhiệt truyền từ không khí vào cơ thể ở nớc ta tuy trời nóng nhng ít xảy ra điều đó

Nhiệt độ không khí thờng thấp hơn nhiệt độ cơ thể , nên ta thờng mặc quần áo ngắn và

mỏng để cho cơ thể tỏ nhiệt ra không khí

Dạy ngày :

Bài 1

Cho mạch điện nh hình vẽ:U=12V, R1=R2=6Ω, R3=12Ω, R4=6Ω

a)Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

b)Nối M và N bằng một vô kế có điện trở rất lớn thì vôn kế chỉ bao nhiêu? cực dơng

của vôn kế đợc nối vào điểm nào?

c)Nối M và N bằng một Ampe kế A có điện trở không đáng kể thì Ampe kế chỉ bao

nhiêu?

d) Nối M và N bằng một bóng đèn loại nào thì đèn sáng bình thờng

Bài 2: Cho mạch điện như hỡnh vẽ.Nguồn điện cú hiệu

điện thế khụng đổi UMN = 36V.Cỏc điện trở cú giỏ trị : r = 1,5 ;

R1 = 6, R2 = 1,5, điện trở toàn phần của biến trở AB là RAB =

10

a) Xỏc định vị trớ con chạy C trờn biến trở để cụng suất tiờu thụ của R1 là 6W

b) Xỏc định vị trớ con chạy C trờn biến trở để cụng suất tiờu thụ của R2 nhỏ

nhất.Tớnh cụng suất của R2 lỳc này?

Bài 3: Cú 3 đốn Đ1, Đ2 và

R1 M R3

R2 N R4

+ -

R 2

C

R 1

r B A

Trang 19

Đ3 mắc vào nguồn hiệu điện thế U =

30V khụng đổi qua đệin trở r như 2 sơ

đồ bờn.Biết 2 đốn Đ1và Đ2 giống nhau

trong cả 2 sơ đồ bờn cả 3 đốn đều sỏng

bỡnh thường

a) So sỏnh cường độ dũng điện định

mức và hiệu điện thế định mức giữa cỏc đốn?Chọn cỏch mắc ở sơ đồ nào cú lợi hơn?Tại sao?

b) Tỡm hiệu điện thế định mức đối với mỗi đốn?

c) Với sơ đồ 1, cụng suất nguồn cung cấp là P = 60W.Xỏc định cụng suất địnhmức của mỗi đốn?

Bài 4 Cho mạch điện nh hình vẽ (hình 1).

Nguồn điện không đổi UMN=150V, Ro=2 Ω ,

đèn Đ có công suất định mức P =180W (IĐ định

mức nhỏ hơn 6A), Rb là biến trở

1/ Để đèn Đ sáng bình thờng phải cho Rb=18

Ω Tính hiệu điện thế định mức của đèn?

2/ Mắc song song đèn Đ với một đèn nữa

Cho mạch điện như hỡnh vẽ:

Cỏc empekế giống nhau và cú điện trở RA , ampekế A3 chỉ giỏ trị I3= 4(A), ampekế A4

chỉ giỏ trị I4= 3(A) Tỡm chỉ số của cỏc cũn lại? Nếu biết UMN = 28 (V) Hóy tỡm R, RA?

Bài 6

Cho mạch điện như hỡnh vẽ:

Trong đú R0 là điện trở toàn phần của biến trở, Rb là điện trở của bếp điện Cho R0 =

Rb , điện trở của dõy nối khụng đỏng kể, hiệu điện thế U của nguồn khụng đổi Con chạy C nằm ở chớnh giữa biến trở.Tớnh hiệu suất của mạch điện Coi hiệu suất tiờu thụ trờn bếp là cú ớch

Trang 20

Bài 7: Một bếp điện đợc sử dụng với một hiệu điện thế U=120V và có công suất

P=600w , đợc dùng để đun sôi 2 lít nớc từ 20oC Biết hiệu suất của bếp là 80%

a Tính thời gian đun nớc và điện năng tiêu thụ theo Kw.h

b Dây điện trở của bếp có đờng kính d1=0,2mm, điện trở suất  =4.10-7.m

đ-ợc quấn trên ống sứ hình trụ có đờng kính d2=2cm Tính số vòng dây

MAẽCH CAÀU I:

Mạch cầu

- Maùch caàu laứ loaùi maùch ủửụùc duứng phoồ bieỏn trong caực pheựp ủo ủieọn nhử

( Voõn keỏ, am pe keỏ, oõm keỏ)

1 Hỡnh daùng

- Maùch caàu ủửụùc veừ:

Trong ủoự : Caực ủieọn trụỷ R1, R2, R3, R4

goùi laứ ủieọn trụỷ caùnh R5 goùi laứ ủieọn trụỷ gaựnh

2 Phaõn loaùi maùch caàu.

Maùch caàu caõn baống

Mach caàu khoõng caõn baống

Maùch caàu khuyeỏt

3 Daỏu hieọu ủeồ nhaọn bieỏt caực loaũ maùch caàu

a/ Maùch caàu caõn baống.

- Khi ủaởt moọt hieọu ủieọn theỏ UAB khaực 0 thỡ ta nhaọn thaỏy I5 = 0

- ẹaởc ủieồm cuỷa maùch caàu caõn baống

+ Veà ủieọn trụỷ R1

b/ Maùch caàu khoõng caõn baống.

- Khi ủaởt moọt hieọu ủieọn theỏ UAB khaực 0 thỡ ta nhaọn thaỏy I5 khaực 0

- Khi maùch caàu khoõng ủuỷ 5 ủieọn trụỷ thỡ goùi laứ maùch caàu khuyeỏt

II/ CAÙCH GIAÛI CAÙC LOAẽI MAẽCH CAÀU

1 Maùch caàu caõn baống.

* Baứi toaựn cụ baỷn

Cho maùch ủieọn nhử HV

M

N

R 1

R 2

R

3 R4

R 5

M

N

Trang 21

=> I5 = 0 (Bỏ qua R5) Mạch điện tương đương: (R1 nt R2) // (R3 nt R4)

- Cường độ dòng điện qua các điện trở

I1 = I2 = UAB

R1+R2=

6 1+2=2 A ; I3 = I4 = UAB

R3+R4=

6 3+6≈ 0 67 A

2 Mạch cầu không cân bằng.

a Mach cầu đủ hay còn gọi là mạch cầu tổng quát.

* Bài toán cơ bản Cho mạch điện như HV

Với R1=1Ω, R2=2Ω, R3=3Ω, R4= 4Ω, R5 = 5Ω

UAB=6V Tính I qua các điện trở?

* Giải:

Cách 1 Phương pháp điện thế nút

-Phương pháp chung

+ Chọn 2hiệu điện thế bất kì làm 2 ẩn

+ Sau đó qui các hiệu điện thế còn lại theo 2 ẩn đã chọn

+ Giải hệ phương trình theo 2 ẩn đó

VD ta chọn 2 ẩn là U1 và U3.-Ta có: UMN = UMA + UAN = -U1 + U3 = U3 –U1 = U5

- Xét tại nút M,N ta có

Cách2 Đặt ẩn là dòng

-Phương pháp chung

+ Chọn 1 dòng bất kì làm ẩn

+ Sau đó qui các dòng còn lại theo ẩn đã chọn

+ Giải phương trình theo ẩn đó

- VD ta chọn ẩn là dòng I1.

R 2

R

3 R4

R 5

M

N

Trang 22

+ Chú ý: Nếu dòng đi qua MN theo chiều ngược lại thì sẽ có kết quả khác.

3 Mạch cầu khuyết:

Thường dùng để rèn luyện tính toán về dòng điện không đổi

a Khuyết 1 điện trở ( Có 1 điện trở bằng không vd R1= 0)

+ Phương pháp chung

- Chập các điểm có cùng điện thế, rồi vẽ lại mạch tương đương Aùp dụng định luật Ôm giải như các bài toán thông thường để tính Iqua các R Trở về sơ đồ gốc xét nút mạch để tính I qua R khuyết

- Khuyết R1: Chập A với M ta có mạch tương đương

b Khuyết 2 điện trở (có 2 điện trở bằng 0)

- Khuyết R1 và R3: chập AMN ta có mạch tương đương gồm : R2 // R4

R 4

R 5

M

N

R 2

R

3 R4

R 5

Trang 23

- Khuyeỏt R1 vaứ R5 : chaọp AM luực naứy R3 bũ noỏi taột (I3 = 0), ta coự maùch tửụng ủửụng goàm : R2 // R4 Aựp duùng tớnh ủửụùc I2, I4, trụỷ veà sụ ủoà goỏc tớnh ủửụùc I1, I5

- Khuyeỏt R2 vaứ R5 ; R3 vaứ R5 ; R4 vaứ R5 tửụng tửù nhử khuyeỏt R1 vaứ R5

c Khuyeỏt 3 ủieọn trụỷ (coự 3 ủieọn trụỷ baống 0)

- Khuyeỏt R1, R2, R3 ta chaọp AMN Ta coự maùch tửụng ủửụng goàm R2 // R4 Thỡ caựch giaỷi vaón nhử khuyeỏt 2 ủieọn trụỷ

- Khuyeỏt R1, R5, R4 ta chaọp A vụựi M vaứ N vụựi B Ta thaỏy R2, R3 bũ noỏi taột

Bài tập

Bài 8: Cho mạch điện nh hình vẽ

a.tính UMN theo UAB ,R1, R2, R3, R4

b.cho R1=2, R2=R3=3, R4=7,UAB=15V.Mắc vôn

kế có điện trở rất lớn vào M,N.Tính số chỉ của vôn

kế Cho biết cự dơng của vôn kế mắc vào điểm nào

c chứng minh rằng : UMN=0 

3 1

2 4

R R

RR .Khi đó nối M,N

bằng dây dẫn thì cờng độ dòng điện qua mạch chính

và các điện trở thay đổi thế nào?

Bài 9: Cho mạch điện nh hình vẽ

c-ờng độ dòng điện qua khoá K lúc này?

c.Muốn số chỉ của các vôn kế không thay đổi khi k

đóng hoặc K mở , C phải ở vị trí nào?

d Khi K đóng và C di chuyển từ A đến B, số chỉ của

vôn kế thay đổi thế nào?

Cho mạch điện như hỡnh vẽ, nguồn điện cú hiệu điện thế khụng đổi U = 120V, cỏc điện trở R0 = 20,

R 2

R 3

Trang 24

1) Xác định giá trị của điện trở r ?

( vônkế có R =  )

R C

2) Khi nhánh DB chỉ có một điện trở r, vônkế V

A V B

3) Vônkế V đang chỉ giá trị U1

( hai điện trở r nối tiếp ) Để V chỉ số 0 chỉ cần : + Hoặc chuyển chỗ một điện trở, đó là điện trở nào R D r r

và chuyển nó đi đâu trong mạch điện ?

+ Hoặc đổi chỗ hai điện trở cho nhau, đó là những điện trở nào ?

Cho mạch điện như hình vẽ Biết UAB = 18V không đổi cho cả bài toán,

bóng đèn Đ1 ( 3V - 3W )

Bóng đèn Đ2 ( 6V - 12W ) Rb là giá trị của biến trở

Và con chạy đang ở vị trí C để 2 đèn sáng bình thường :

UAB R

1) Đèn Đ1 và đèn Đ2 ở vị trí nào trong mạch ?

2) Tính giá trị toàn phần của biến trở và vị trí (1) (2)con chạy C ?

3) Khi dịch chuyển con chạy về phía N thì độ

sáng của hai đèn thay đổi thế nào ? M Rb C N

Trang 25

a/ Điện trở R4 ? R2 K R4

các đề tự luyện

Đề số 1

Câu:1 Cho 3 bbóng đèn có ghi 6V- 3W, 6V- 6W, 6V- 8W, một biến trở con chạy và

một nguồn điện một chiều 12V Hãy nêu cách mắc những linh kiện trên thành mạch

điện sao cho cả 3 đèn trên đều sáng bình thờng Tính điện trở của biến trở trong mỗi ờng hợp?

tr-Câu:4 cho mạch điện nh hình vẽ(Hình:2) Các ampe kế có cùng điện trở ra Biết ampe

+ Để cả ba đèn sáng bình thờng thì hiẹu điẹn thế ở 2 đầu mỗi đèn phải bằng 6v

+Cờng độ dòng điện qua mỗi đèn:

I1=P1/Uđm=3/6=0,5A ; I2=P2/Uđm=6/6=1A; I3=P3/Uđm=8/6=1,33A

I1 I2 A3 I3 A

A3

Ngày đăng: 15/06/2021, 19:39

w