1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Trắc nghiệm cơ sóng điện pdf

18 403 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao động điều hòa
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng.. Tìm biểu thức đúng

Trang 1

CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ HỌC

1 Trong các định nghĩa dao động điều hòa dưới đây, định nghĩa nào đúng :

A Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin với tần số không đổi

B Dao động điều hòa có biên độ dao động biến thiên tuần hoàn

C Dao động điều hòa có pha dao động không đổi

D Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin hoặc cosin với tần số, biên độ và pha ban đầu không đổi theo thời gian

2 Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào biểu thị cho dao động điều hòa :

A x = A(t) cos(ωt + b) B x = A cos (ωt + ϕ) + b (cm)

C x = Acos(ωt + ϕ(t)) D x = A cos (ω + bt) (cm)

Trong đó biên độ A, tần số góc ω và b là hằng số, các lượng A(t), ϕ(t) thay đổi theo thời gian

3 Trong các hàm số sau đây, hàm nào không phải là hàm điều hòa :

A y = 5sin(2πt -

2

π ) B y = 2cos2(5πt +

3

π )

C y = 3t sin(100πt +

6

π ) D y = 4sin10t – 3cos (10t +

4

π )

4 Trong các phương trình vi phân sau đây, phương trình nào mô tả dao động điều hòa :

A x” + 5x + 2 = 0 B 3x” + π2x = 0

C 2x” = cosπ D 5x” = x02x

6 Công thức liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kỳ T của một dao động điều hòa là :

A ω = 2πT = 2

f

π

B T = 1

2

f

ω π

=

C f = 1

2

T

ω π

= D ω = πf =

T

π

7 Một dao động điều hòa x = Asin (ωt + ϕ) có biểu thức vận tốc là :

A v = A

ω cos (ωt + ϕ) B v = ωA cos(ωt + ϕ)

C v = ωA sin(ωt - ϕ) D v = A

ω sin (ωt + ϕ)

8 Một dao động điều hòa x = Asin (ωt + ϕ) có biểu thức gia tốc là :

A a = ωA sin(ωt + ϕ) B a = - ωA sin(ωt + ϕ)

C a = ω2A sin(ωt + ϕ) B a = - ω2A sin(ωt + ϕ)

9 Tìm phát biểu đúng liên hệ chuyển động tròn đều và dao động điều hòa :

A Chuyển động tròn đều là trường hợp đặc biệt của dao động điều hòa

B Chuyển động tròn đều có thể xem là hình chiếu của một daođộng điều hòa lên một mặt phẳng song song với nó

10 Tìm định nghĩa đúng của dao động tự do :

A Dao động tự do là dao động không chịu tác dụng của ngoại lực nào cả

B Dao động tự do có chu kỳ phụ thuộc các đặc tính của hệ

C Dao động tự do có chu kỳ xác định và luôn không đổi

D Dao động tự do có chu kỳ chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

11 Giữa biên độ A, vị trí con lắc x, vận tốc v và tần số góc ω có công thức liên hệ sau :

A A2 = x2 + ω2v2 B A2 = x2 +

2 2

v

ω

C A2 = ω2x2 + v2 D A2 =

2

x v

ω +

12 Tìm phát biểu đúng cho dao động điều hòa :

A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu

C Khi vật ở vị trí biên nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu

D Khi vật ở vị trí biên nó có vận tốc bằng gia tốc

13 Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinωt (cm) Gốc thời gian t = 0 là :

Trang 2

A Lúc vật có li độ x = +A

B Lúc vật có li độ x = -A

C Lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

D Lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

14 Vận tốc của một dao động điều hòa x = Asin(ωt +

6

π ) có độ lớn cực đại khi :

4

T

C t = 12

T

D t = 5 12

T

15 Gia tốc của một vật dao động điều hòa x = Asin (ω

t-3

π ) có độ lớn cực đại Khi :

A t =5 12

T

B t = 0

C t = 4

T

D t = 6

T

16 Chọn câu trả lời đúng :

A Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ với biên độ dao động

B Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với biên độ

C Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với căn bậc hai biên độ

D Chu kỳ con lắc lò xo không phụ thuộc biên độ dao động

17 Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = -5sin4πt (cm) Tìm phát biểu sai :

A Tần số góc ω = 4π rad/s

B Pha ban đầu ϕ = 0

C Biên độ dao động A = 5cm

D Chu kỳ T = 0,5s

18 Tìm con lắc lò xo dao động với phương trình x = 5sinπt (cm) Tìm cặp giá trị vị trí và vận tốc không đúng :

A x = 0, v = 5π cm/s B x = 3cm, v = 4 cm/s

C x = -3cm, v = -4π cm/s D x = -4 cm, v = 3π cm/s

19 Tọa độ một vật (đo bằng cm) biến thiên theo thời gian theo quy luật x = 5cos 4πt (cm) Tính li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao động được 5 giây :

20 Một con lắc đơn có chu kỳ bằng 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,80 m/s2 Tìm độ dài l của nó

A l = 0,65 m B l = 0,56m

21 Một con lắc đơn có chu kỳ T1 = 1,5s Tính chu kỳ T2 của nó khi ta đưa nó lên Mặt Trăng, biết gia tốc

trọng trường của Mặt Trăng nhỏ hơn của Trái Đất 5,9 lần

A T2 = 2,4 s B T2 = 1,2 s

C T2 = 6,3 s D T2 = 3,6 s

22 Tìm biểu thức đúng để tính cơ năng dao động của một vật dao động điều hòa :

A E = mω2A B E = 1

2m

2ωA2

C E = 1

2mω2A2 D = 1

2mωA2

23 Cho hai dao động cùng phương, cùng tần số :

x1 = 5sin (πt +

3

π ) (cm)

x2 = 3cos (πt -

6

π ) (cm)

Tìm kết luận đúng :

A x1 sớm pha hơn x2 B x1 và x2 ngược pha

Trang 3

C x1 và x2 cùng pha D x1 và x2 vuông pha.

24 So với dao động của bản thân con lắc x = Asin(ωt + ϕ), dao động của vận tốc v của quả nặng là :

A v và x luôn cùng pha B v sớm pha

2

π

so với x

C v trễ pha

2

π

so với a D v và x luôn ngược pha

25 Hai dao động điều hòa cùng tần số f, cùng phương, có các biên độ và pha ban đầu (A, ϕ) là (2a ;

3

π ) và (a; π) Tìm biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp:

A (a ; 2

3

π

( 3; )

3

C (a ;

2

π

( 3; )

2

29 Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hoà với điều kiện nào:

A Biên độ dao động nhỏ B Không có ma sát

C Chu kì không đổi C Vận tốc dao động nhỏ

30 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn được xác định bằng công thức nào:

A T = 2π g

1 2

l g

π

C T = 2π l

1 2

g l

π

31 Tìm phát biểu sai:

A Chu kỳ con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó

B Tần số con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai của gia tốc trọng trường

C Chu kỳ con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động

D Tần số con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó

32 Con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí có li độ góc α0 Khi qua vị trí có li độ góc α thì vận tốc quả năng được xác định bằng:

A v = 2 (cos gl α − cos α0) B v = gl (cos α − cos α0)

(cos cos )

g

l α − α D v = 2 (cos gl α0− cos ) α

33 Tìm kết luận sai:

A Dao động tắt dần là dao động sẽ bị ngừng lại sau một thời gian do tác dụng ma sát của môi trường

B Nếu sức cản của môi trường nhỏ con lắc dao động khá lâu rồi mới dừng lại

C Nếu sức cản của môi trường lớn con lắc dừng lại nhanh, có thể chỉ qua vị trí cân bằng một lần, thậm chí chưa qua được vị trí cân bằng đã dừng lại

D Biên độ dao động tắt dần giảm liên tục theo cấp số nhân lùi vô hạn với công bội nhỏ hơn 1

34 Tìm kết luận sai:

A Để cho một dao động không tắt dần cần tác dụng vào nó một ngoại lực không đổi liên tục

B Trong một thời gian đầu ∆t, dao động của con lắc là một dao động phức tạp, là sự tổng hợp của dao động riêng và dao động do ngoại lực tuần hoàn gây ra

C Sau thời gian ∆t, dao động riêng đã tắt hẳn, con lắc chỉ còn dao động do tác dụng của ngoại lực

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực biên độ phụ thuộc mối quan hệ giữa tần số ngoại lực f và tần số riêng

35 Tìm kết luận sai:

A Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng

B Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn hẳn lực ma sát gây tắt dần

C Biên độ dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ

D Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹ thuật

36 Chọn kết luận đúng cho dao động điều hoà:

A Khi vật qua vị trí cân bằng gia tốc cực đại, vận tốc cực tiểu

B Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

Trang 4

C Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

D Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc cực tiểu, vận tốc cực tiểu

37 Tìm kết luận đúng cho dao động điều hoà:

A Cơ năng biến thiên tuần hoàn vì động năng biến thiên tuần hoàn

B Thế năng biến thiên tuần hoàn nên cơ năng biến thiên tuần hoàn

C Cơ năng luôn không đổi mặc dù động năng và thế năng

D Cơ năng biến thiên tuần hoàn vì cả động năng và thế năng điều biến thiên tuần hoàn

38 Tìm biểu thức đúng để xác định chu kỳ con lắc lò xo.

A T = 2 k

m

k

π

C T = 1

2

m k

1 2

k m

π

39 Tìm biểu thức đúng để xác định chu kỳ con lắc đơn:

A T = 2 g

l

g

π

C T = 2g

l

g

π

40 Tìm biểu thức đúng để xác định biên độ tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số ω với pha ban đầu ϕ1, ϕ2

A A2 = A12+ A22+ 2 A A1 2sin( ϕ ϕ1− 2)

B A2 = A12+ A22+ 2 A A1 2cos( ϕ ϕ1− 2)

C A2 = A12+ A22− 2 A A1 2sin( ϕ ϕ1− 2)

D A2 = A12+ A22− 2 A A1 2cos( ϕ ϕ1− 2)

41 Tìm biểu thức đúng để xác định pha của dao động tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số có

biên độ A1, A2 và pha ban đầu ϕ1, ϕ2.

A tgϕ = 1 1 2 2

cos cos sin sin

+ +

B tgϕ = 1 1 2 2

sin cos cos sin

+ +

C tgϕ = 1 1 2 2

cos sin sin cos

+ +

D tgϕ = 1 1 2 2

sin sin cos cos

+ +

42 Hiệu số pha ∆ϕ và hiệu đường đi ∆d liên hệ với nhau bởi hệ thức nào khi so sánh dao động tại hai điểm trong môi trường đàn hồi cách nhau ∆d dọc theo phương truyền dao động

A ∆ϕ = π d

d

ϕ

∆ = ∆

C ∆ϕ =

2 d

λ

π ∆ D ∆d =

2 π ϕ

λ ∆

43 Tìm kết luận đúng cho dao động điều hoà:

A Vận tốc luôn trễ pha

2

π

so với li độ

B Gia tốc và li độ đều biểu diễn bằng cùng hàm sin nên luôn cùng pha

C Gia tốc luôn trễ pha

2

π

so với vận tốc

D Li độ và gia tốc luôn ngược pha

44 Tìm kết luận sai cho dao động điều hoà.

A Vận tốc luôn trễ pha

2 π

so với gia tốc

Trang 5

B Gia tốc luôn sớm pha

2

π

so với vận tốc

C Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

D Vận tốc luôn sớm pha

2

π

so với li độ

45 Tìm phát biểu đúng cho dao động quả lắc đồng hồ

A Nhiệt độ tăng lên thì tần số dao động tăng lên theo

B Nhiệt độ giảm xuống thì chu kì dao động giảm xuống

C Nhiệt độ tăng lên thì đồng hồ quả lắc chạy nhanh lên

D Nhiệt độ giảm xuống thì tần số dao động giảm xuống

46 Tìm phát biểu đúng cho con lắc đơn dao động nhỏ.

A Đưa lên cao tần số dao động tăng lên

B Đưa lên cao chu kỳ dao động tăng lên

C Đưa từ Bắc cự về xích đạo, chu kỳ dao động giảm đi

D Đưa từ xích đạo đến Nam cực tần số dao động giảm đi

47 Tìm phát biểu đúng cho cơ năng dao động của con lắc lò xo.

A Cơ năng tỷ lệ với tần số và với bình phương biên độ

B Cơ năng tỷ lệ với bình phương khối lượng và tỷ lệ với biên độ

C Cơ năng tỷ lệ với khối lượng và với bình phương vận tốc cực đại

D Cơ năng tỷ lệ với biên độ và bình phương tần số

48 Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1 = 1,8s Nếu mắc lò xo đó với vật

nặng m2 thì chu kì dao động là T2 = 2,4s Tìm chu kì dao động khi mắc ghép m1 và m2 với lò xo nói trên

49 Một con lắc đơn chiều dài dây l1 thì chu kì dao động là T2 = 60s Nếu dây dài l2 thì chu kì dao động là T2

= 0,45s Hỏi con lắc đơn có dây dài l3 = l1 + l2 thì chu lì dao động là bao nhiêu?

50 Một con lắc đơn dây treo dài l = 80cm ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81m/s2 Tính chu kì dao động

T của con lắc chính xác đến 0,01s

52 Một con lắc đơn dây treo dài l = 50cm ở nơi có g = 9,793m/s2 Tìm tần số dao động nhỏ chính xác đến 0,001s-1

54 Khi một vạt dao động điều hoà thì:

A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại

B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có tốc độ cực tiểu

C Khi vật qua vị trí biên nó có tốc độ cực tiểu

D A và C

55 Một con lắc lò xo và con lắc đơn cùng dao động với biên độ 3cm, chu kì T = 0,4s Nếu kích thích cho

biên độ tăng lên 4cm thì chu kì dao động của nó sẽ là

56 Một con lắc lò xo có phương trình dao động: x = -5sinπt với x (cm); t(s) Điều nào là sai:

A Biên độ dao động : A = 5cm

B Chu kì: T = 0,4s

C Tần số: f = 2,5Hz

D Pha ban đầu ϕ = 0

 Xét một con lắc lò xo bỏ qua lực cản của không khí Lấy g = 10m/s2 Cho m = 100g, k = 10N/m

Vật được giữ ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên Buông để vật dao động

Hãy trả lời câu hỏi 59, 60

59 Vận tốc cực đại của vật:

60 Tính giá trị nhỏ nhất của lực đàn hồi lò xo.

A Fmin = 1(N) B Fmin = 0(N)

Trang 6

C Fmin = 0,5(N) D Fmin = 2 (N)

61 Tìm phát biểu sai về cơ năng của một vật dao động điều hoà.

A Cơ năng dao động điều hoà bằng với động năng cực đại và khi có thế năng bằng không

B Cơ năng dao động điều hoà bằng với thế năng cực đại và khi đó động năng bằng không

C Động năng chỉ bằng thế năng khi chúng bằng không

D Tại mỗi thời điểm của dao động, động năng tức thời cộng với thế năng tức thời luôn bằng cơ năng

62 Tìm phát biểu sai về cơ năng của một vật dao động điều hoà x = asinωt

A Trong suốt quá trình dao động, cơ năng không đổi tức là được bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ

B động năng có biểu thức Ed =

2 2

2

m ω A cos2ωt do đó động năng không biến thiên điều hoà.

C Thế năng biến thiên điều hoà với tần số gấp hai lần tần số dao động điều hoà

D Để tăng năng lượng con lắc (đơn, lò xo) ta có thể kích thích bằng ngoại lực để tăng biên độ dao động (nhưng vẫn trong giới hạn đàn hồi của con lắc lò xo, biên độ góc của con lắc đơn vẫn < 100)

63 Năng lượng của một con lắc thay đổi bao nhiêu lần khi chu kì tăng gấp 2 và biên độ tăng gấp đôi.

65 Hai dao động cùng phương cùng tần số:

x1 = 2asin(ωt +

3

π ) x2 = asin(ωt + π) Hãy viết phương trình dao động tổng hợp x = x1 + x2

2 sin( )

3

ω +

B x = a 3 sin( )

2

ω +

C x = 3

sin( )

a

ω +

D x = 2

sin( )

a

ω +

68 Một xe máy chạy trên đường lát bê tông, cứ cách 10m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động

riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,6s Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất

 Một lò xo nhẹ có độ dài tự nhiên l0 = 40cm được treo thẳng đứng đầu trên gắn vào giá đỡ Khi treo vật năng m khối lượng 400g thì lò xo giãn ra 10cm Cho g = 10m/s2 Giải các bài 69, 70, 71

69 Tìm độ cứng lò xo k.

70 Tính công của trọng lực đã kéo lò xo giãn ra 10 cm đó

71 Kéo nhẹ m theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ và để nó dao động, m sẽ dao động

điều hoà (bỏ qua sức cản không khí, ma sát) Tìm chu kì dao động T đó

74 Một đầu lò xo gắn chặt, một đầu gắn với vật khốí lượng m cho m trược không ma sát dọc chiều dài lò xo

rồi thả tay cho m dao động điều hoà Tìm khối lượng m biết rằng thời gian m đi từ vị trí lò xo dài nhất đến vị trí lò xo ngắn nhất là ∆t = 80s Cho π≈ 3,14

CHƯƠNG III : SÓNG CƠ HỌC

1 Chọn định nghĩa đúng cho sóng cơ học:

A Sóng cơ học là những dao động lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất

Trang 7

B Sóng cơ học là sự dao động tập thể của môi trường vật chất.

C Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất

D Sóng cơ học là sóng trên mặt nước

2 Tìm phát biểu sai:

A Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha của dao động di truyền, còn bản thân các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ

B Ở sóng ngang các phần từ môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng

C Ở sóng dọc các phần từ môi truờng dao động theo phương trùng với truyền sóng

D Sóng trên mặt nước là sóng dọc giống như sóng âm

3 Sóng ngang có phương dao động gây bởi sóng:

A Nằm ngang

B Thẳng đứng

C Vuông góc với phương truyền sóng

D Sát trên mặt môi trường

4 Sóng dọc có phương dao động gây bởi sóng:

A Thẳng đứng

B Vuông góc với phương truyền sóng

C Trùng với phương truyền của sóng

D Nằm trong lòng môi trường

5 Sóng ngang truyền được trong các môi trưởng nào?

A Rắn, lỏng và khí

B Lỏng và khí

C Khí và rắn

D Rắn và trên mặt môi trường lỏng

6 Sóng dọc truyền được trong các môi trưởng nào?

A Rắn, lỏng

B Rắn, lỏng và khí

C Rắn và trên mặt môi trường lỏng

D Khí và rắn

7 Chọn kết luận đúng:

A Pha dao động là góc giữa phương dao động và phương truyền sóng

B Bước sóng của sóng trên mặt nước là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng

C Tần số của sóng lớn hơn tần số dao động các phần tử

D Vận tốc truyền sóng cơ học trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí

8 Chọn công thức đúng liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f:

A λ = vf = v

f

C v = 1

λ

λ

=

9 Tìm phát biểu sai:

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha

B Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên phương truyền thì dao động cùng pha với nhau

C Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha

D Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ

10 Tìm phát biểu đúng

A Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một phương truyền sóng

B Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ T

C Bước sóng là đại lượng biểu thị cho độ nhanh của sóng

D A và B

11 Hình III.1 là dạng sóng trên mặt nước tại một thời điểm Tìm kết luận sai.

A Các điểm A và C dao động cùng pha

B Các điểm B và D dao động ngược pha

C Các điểm B và C dao động vuông pha

D Các điểm B và F dao động cùng pha

Trang 8

14 Tìm phát biểu sai:

A Quá trình truyền sóng là một quá trình truyền năng lượng

B Hai điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha

C Đối với sóng truyền từ một điểm trên mặt phẳng, khi sóng truyền ra xa năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường sóng truyền

D Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì

15 Tìm phát biểu sai:

A Dao động âm có tần số trong miền 16 ÷ 20000Hz

B Sóng siêu âm là các sóng mà tai con người cảm nhận được

C Về bản chất vật lý, sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm là giống nhau, cũng không khác gì các sóng

cơ học khác

D Sóng âm là sóng dọc

16 Chọn phát biểu đúng:

A Sóng âm không thể truyền được trong các vật rắn cứng như đá, thép

B Vận tốc truyền âm không phụ thuộc nhiệt độ

C Sóng âm truyền trong nước với vận tốc lớn hơn trong không khí

D Sóng âm truyền được trong không khí với vận tốc lớn hơn trong chân không

17 Tìm phát biểu sai:

A Tần số càng thấp âm càng trầm

B Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ

C Cường độ âm lớn tai nghe thấy âm to

D Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức:

L(dB) = 10lg

0

I I

18 Hai âm có cùng độ cao khi:

A Cùng biên độ B Cùng tần số

C Cùng bước sóng D A và B

19 Âm sắc là một tính chất sinh lý của âm cho ta kết luận:

A Có cùng biên độ phát ra bởi cùng một nhạc cụ

B Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

C Có cùng tần số phát ra trước, sau bởi cùng một nhạc cụ

D Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì nghe khác nhau

21 Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

A Độ mạnh của sóng B Biên độ của sóng

C Tần số của sóng D Môi trường truyền sóng

22 Tìm kết luận sai:

A Các sóng kết hợp có cùng tần số và độ lệch pha không đổi

B Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian

C Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, những điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn bằng một

số nguyên bước sóng thì dao động với biên độ cực đại

D Những điểm có hiệu đường đi từ 2 nguồn sóng kết hợp trên mặt nước có hiệu đường đi bằng một số

lẻ nữa bước sóng thì dao động với biên độ cực tiểu

23 Tìm kết luận sai:

A Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ cố định mà biên độ sóng được tăng cường hay giảm bớt

B Trong giao thoa sóng trên mặt nước, các đường giao động mạnh và các đường dao động yếu có dạng các hyperbol

C Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp luôn là một đường dao động mạnh

D Hai âm thoa giống hệt nhau dùng làm hai nguồn kết hợp để tạo nên giao thoa sóng âm không khí

24 Tìm kết luận sai:

A Sóng dừng là một trường hợp riêng của hiện tường giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

B Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây đàn, tại các bụng sóng dừng các phần tử của dây dao động với biên độ cực đại

C Trong hiện tượng sóng dừng của các cột khí trong một ống sáo, tại các bụng sóng dừng các phần tử không khí dao động với biên độ cực đại

D Hai đầu sợi dây đàn luôn là hai nút sóng dừng

25 Chọn kết luận đúng về sóng dừng:

A Khoảng cách giữa 2 nút hoặc bụng gần nhau bằng một bước sóng λ

Trang 9

B Hai nút và bụng gần nhau nhất cách nhau

2 λ

C Hai đầy dây gắn chặt, trên dây dài L sẽ có sóng dừng nếu L = n

2

λ

26 Tìm kết luận sai:

A Hiện tượng sóng dừng cho ta một phương án đơn giản xác định vận tốc truyền sóng trong một môi trường bằng cách biết tần số f và đo bước sóng λ, nhờ vị trí các bụng, các nút sóng dừng

B Dao động tại 2 bụng sóng dừng liên tiếp là cùng pha

C Khoảng cách giữa hai nút sóng dừng liên tiếp là

2 λ

D Các nút và bụng sóng dừng liên tiếp cách nhau

4

λ

27 Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng Hai điểm cách nhau d Độ lệch pha giữa sóng tại

N so với sóng ở M là:

A ∆ω = 2 d π

λ

B ∆ω = 2 d λ

λ

C ∆ω = 2 d π

λ D ∆ω =

d

π λ

28 Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm đó ở hai môi trường có:

A Cùng biên độ B Cùng bước sóng

C Cùng tần số D Cùng vận tốc truyền

29 Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng λ = 120cm Tìm khoảng cách d =

MN biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là

3

λ

30 Phương trình truyền sóng của môi trường từ nguồn O đến điểm M cách nguồn d (mét) là:

u = 5sin(6πt - πd) (cm) Vận tốc truyền sóng v trong môi trường này là:

36 Một dây AB dài 120cm, đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thao có tần số f = 40Hz, đầu B gắn cố định

Cho âm thoa dao động trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên đây là:

37 Một dây dài 120cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz Biết

vận tốc truyền sóng v = 32m/s tìm số bụng sóng dừng trên đây Biết rằng đầu A nằm tại một nút sóng dừng

39 Dây dài L = 90cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40m/s được kích thích cho dao động với tần số f

= 200Hz Tính số dụng sóng dừng trên đây, biết hai đầu dây được gắn cố định

40 Dây dài L = 1,05m được gắn cố định hai đầu, kích thích cho dao động với tần số f = 100Hz, thì thấy có 7

bụng sóng dừng Tìm vận tốc truyền sóng trên đây

41 Tìm phát biểu sai về năng lượng âm:

A Cường độ âm là lượng năng lượng âm được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một diện tích vuông góc với phương truyền âm

B Cường độ âm tỉ lệ thuận với độ to của âm mà tai ta nghe được

C Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai ta bắt đầu có cảm giác âm (nghe thấy)

D Ngưỡng đau là cường độ âm lớn nhất mà tai ta còn chịu đựng được Quá ngưỡng đau tai ta có cảm giác đau đớn và không còn cảm giác âm bình thường nữa: I > 10W/m2

42 Tìm phát biểu sai về độ to của âm.

A Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theot ần số âm

B Với tần số 1000Hz ngưỡng nghe vào khoảng 10-12W/m2 Nhưng với tần số 50Hz ngưỡng nghe lớn hơn 100.000 lần

C Miền nghe được là miền cường độ âm nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau

Trang 10

D Khi nghe nhạc, ta hạ âm lượng của máy tăng âm (ampli) ta nghe được nhiều âm trầm hơn các âm cao

43 Một màng kim loại dao động với tần số f = 150Hz tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng λ = 9,56m Tìm vận tốc truyền âm trong nước

44 Dùng búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa Cách đó 1km một người quan sát nghé tai xuống đường ray

nghe thấy tiếng gõ truyền theo đường ray và 2,8 giây sau mới nghe thấy tiếng gõ truyền qua không khí Tìm vận tốc truyền âm trong thép đường ray, biết vận tốc truyền âm trong không khí là 335m/s

49 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây:

A Các phần tử của dây dao động cùng pha với nguồn

B Vận tốc truyền sóng của những điểm trên dây cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì giống nhau, còn của những điểm cách nhau một số bán nguyên lần bước sóng thì ngược chiều nhau

C Vận tốc truyền sóng trên dây ở mọi điểm bằng vận tốc dao động của chúng

D Mọi điểm trên dây dao động với cùng một tần số

50 Chọn phát biểu sai trong số các phát biểu sau đây:

A Mọi điểm của dây đều dao động theo phương vuông góc với chiều dài dây  sóng trên dây là sóng ngang

B Mọi điểm của dây đều dao động với cùng tần số của nguồn

C Vận tốc dao động của mọi phần tử của dây tại mỗi thời điểm đều như nhau

D Những điểm trên dây cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì luôn dao động cùng pha

CHƯƠNG IV: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 Chọn phát biểu đúng cho dòng điện xoay chiều:

A Dòng điệm xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn

B Có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

C Có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian

D Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

2 Dòng điệm xoay chiều dạng sin có tính chất nào kể sau:

A Cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian

C Có pha biến thiên tuần hoàn theo thời gian

D Cả 3 tính chất trên

3 Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz Hỏi trong mỗi giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần.

4 Chọn định nghĩa đúng cho cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện không đổi mà nếu chúng lần lượt đi qua một bình điện phân đựng AgNO3 trong những thời gian như nhau thì chúng giải phóng cùng một lượng Ag bằng nhau

B Cường độ hiệu dụng là phần dùng có hiệu quả của cường độ dòng điện xoay chiều

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện một chiều không đổi

mà nếu chúng lần lượt đi qua một điệnt rở trong những thời gian như nhau thì chúng toả ra những nhiệt lượng bằng nhau

D Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng điện lượng đi qua một tiết diện ngang của dây dẫn trong một đơn vị thời gian

5 Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức

2 3 sin100

6 Tìm giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức

u = 220 5sinπt (V)

Ngày đăng: 25/01/2014, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Daođộng điều hòa tuân theo quy luật hình sin với tần số không đổi. B. Dao động điều hòa có biên độ dao động biến thiên tuần hoàn - Tài liệu Trắc nghiệm cơ sóng điện pdf
ao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin với tần số không đổi. B. Dao động điều hòa có biên độ dao động biến thiên tuần hoàn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w