Cả 3 ý trên đúng Câu 14: Thực hiện chủ trương đánh giặc của Lí Thường Kiệt, quân và dân nhà Lý đã: a.. Khiêu khích nhử quân Tống sang xâm lược rồi đem quân ra đánh b.[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT ĐỌC NĂM HỌC 2009 – 2010
Đọc thầm bài “Cánh diều tuổi thơ” sách giáo khoa trang 146 và trả lời các câu hỏi sau:
1 Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?
a Cánh diều mềm mại như cánh bướm
b Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng sáo đơn, rồi sáo kép, sáo bè, …
c Cả hai ý trên đều đúng
2 Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn như thế nào?
a Trẻ em hò hét nhau thả diều thi
b Trẻ em vui sướng đến phát dại nhìn lên trời
c Cả hai ý trên đều đúng
3 Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những ước mơ đẹp như thế nào?
a Có cái gì cứ cháy lên, cháy mãi trong tâm hồn chúng tôi
b Chờ đợi một nàng tiên áo xanh bay xuống từ trời
4 Câu hỏi trong trường hợp dưới đây được dùng làm gì?
Chị tôi cười: “Em vẽ thế này mà bảo là con ngựa à?”
a Tỏ thái độ khen chê
b Tỏ sự khảng định, phủ định
c Thể hiện yêu cấu mong muốn
5 Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là câu hỏi và không được dùng dấu chấm hỏi
a Bạn có thích chơi diều không?
b Ai dạy bạn làm chiếc diều?
c Tôi biết bạn rất thích chơi diều?
MÔN TIẾNG VIỆT VIẾT
A CHÍNH TẢ
BÀI: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
Từ nhỏ, Xi – ôn - cốp – xki đã mơ ước được bay lên bầu trời Có lần, ông dại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim Kết quả, ông bị ngã gãy chân Nhưng rủi ro lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu hỏi: “ Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?”
Để tìm điều bí mật đó, Xi – ôn - cốp – xki đọc không biết bao nhiêu là sách, Nghĩ ra điều
gì, ông lại hì hục làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần
B TẬP LÀM VĂN
Đề bài: Em hãy tả một đồ dung học tập mà em yêu thích
MÔN TOÁN
Bài 1: (1đ)
a Hai mươi tám triệu, bốn trăm sáu mươi ba nghìn, năm trăm năm mươi tám
b Mười sáu triệu, hai trăm linh năm nghìn, sáu trăm bảy mươi mốt
Bài 2: (2đ)
Đặt tính rồi tính? 126 x 232 2520 : 12
Bài 3: (1đ)
Trang 2Đúng ghi Đ, Sai ghi S
6 giờ 28 phút = 388 phút
5 tạ 6 kg = 560kg
Bài 4: (1đ)
Khoanh vào trước câu trả lời đúng
A/ 980 000 dm2 = ……… m2
a 9 800 b 980 c 908 d 98
B/ Chữ số 3 trong số 630 071 chỉ
a 3 b 30 c 30 071 d 30 000
Bài 5: (2đ)
Cho hình vẽ Biết ABCD va BMNC là các hình vuông cạnh 16 cm Viết tiếp vào chỗ chấm:
a Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng:……… b.Diện tích hình vuông AMND là:………
Bài 6: (3đ)
Hiện nay tổng số tuổi của mẹ và con là 58 tuổi, mẹ hơn con 26 tuổi
a Tính tuổi của mỗi người hiện nay?
b Cách đây ba năm con bao nhiêu tuổi?
MÔN KHOA HỌC
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Nước là một chất lỏng trong suốt, không …… , không ………, không ……, không có
……… nhất định Nước chảy từ trên … xuống …… lan ra khắp mọi phía, …… qua một số vật và ………… một số chất
Câu 2: Bệnh bướu cổ do:
a Thừa muối i- ốt b Thiếu muối I -ốt c Cả hai nguyên nhân trên
d Không do nguyên nhân nào trong hai nguyên nhân a và b
Câu 3: Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?
a Nước sôi làm tan các chất rắn có trong nước
b Đun sôi nước sẽ làm cho mùi của nước dễ chịu hơn
c Đun sôi nước để diệt các vi khuẩn, loại bỏ một số chất độc giúp ngăn ngừa bệnh về đường tiêu hoá
Câu 4: Việc không nên làm để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm:
a Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ
b Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn, hoặc hộp bị thủng, phồng, han gỉ
c Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn
d Thức ăn được nấu chin, nấu xong nên ăn ngay
e Thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách
16 cm 16 cm
Trang 3Câu 5: Tại sao cần phải tiết kiệm nước
a Phải tốn nhiều công sức, tiền của mới sản xuất được nước sạch
b Nguồn nước không phải là vô tận
c Tiết kiệm nước là bảo vệ môi trường
d Tất cả những lí do trên
Câu 6: Vật cho nước thấm qua:
a Chai thuỷ tinh b Vải bông c Áo mưa d Lon sữa bò
Câu 7: Chất tan trong nước là:
a Cát b Bột gạo c Đường d Sữa e Cả b, c, d
Câu 8: Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể là:
a Lỏng b Khí c Rắn d Cả ba thể trên
Câu 9: Mây được hình thành từ:
a Không khí b Bụi và khói c Nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau ở trên cao Câu 10: Sinh vật có thể chết khi:
a Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể
b Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể
c Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể
d Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể
Câu 11: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Nước bị ô nhiễm là nước có một trong các dấu hiệu sau:
Có màu, có chất bẩn, có mùi hôi
Có chứa các vi sinh vật gây bệnh
Chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
Trong suốt, không màu, không mùi
Câu 12: Nước bị ô nhiễm vì:
a Phân, rác, nước thải không được sử lí đúng
b Sử dụng quá nhiều thuốc trừ sâu, phân hoá học
c Khói bụi, khí thải của nhà máy, xe cộ
d Tất cả các ý trên
Câu 13: Các bệnh liên quan đến nước là:
a Ho, sổ mũi, nhức đầu
b Tiêu chảy, thương hàn, tả, lị
c Cảm sốt, nổi mẩn, ngứa
Câu 14: Nước do nhà máy sản xuất cần đảm bảo những tiêu chuẩn nào?
a Khử sắt
b Loại bỏ các chất không tan trong nước
c Khử trùng
d Cả a, b, c đúng
ĐÁP ÁN
Câu 1: (2đ)Màu – mùi – vị – hình dạng – cao – thấp – thấm qua – hoà tan
Câu 2: (0.5đ) b Câu 3: (0.5đ)c Câu 4: (0.5đ)b
Câu 5: (0.5đ)d Câu 6: (0.5đ)b Câu 7: (0.5đ)e
Câu 8: (0.5đ)d Câu 9: (0.5đ)c Câu 10: (0.5đ)d
Trang 4Câu 11: (2đ)Đ – Đ – Đ – S Câu 12: (0.5đ)d Câu 13: (0.5đ)b
Câu 14: (0.5đ)d
MÔN ĐỊA LÝ
Câu 1: Việc trồng rừng , cây công nghiệp dài ngày và cây ăn quả ở vùng trung du Bắc Bộ
có tác dụng gì?
a Ngăn cản tình trạng xói mòn đất b Phủ xanh đồi trọc
c Giảm diện tích đất trống d Cả 3 ý trên
Câu 2: Vùng đất Tây Nguyên có đặc điểm như thế nào?
a Vùng đất cao bao gồm các núi cao và khe sâu
b Vùng đất thấp bao gồm các đồi với đỉnh tròn, sườn thoải
c Vùng đất cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau
d Vùng đất cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau
Câu 3: Lễ hội ăn mừng của các dân tộc ở Tây Nguyên được tổ chức khi nào?
a Mùa xuân và mùa thu b Mùa xuân và sau mỗi vụ thu hoạch
c Mùa thu và sau mỗi vụ thu hoạch d Mùa thu và các dịp tiếp khách của cả buôn
Câu 4: Ghi chữ Đ trước câu đúng, S trước câu sai:
Ở Tây Nguyên, trai gái đều thích mang đồ trang sức bằng kim loại
Cồng, chiêng là những nhạc cụ độc đáo của người dân Tây Nguyên
Người dân Tây Nguyên làm nhà rông để ở
Các dân tộc ở Tây Nguyên có cùng một tiếng nói và tập quán sinh hoạt
Câu 5: Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
a Lâm Viên b Kon Tum c Di Linh d Đăk Lăk
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của thành phố Đà Lạt là:
a Thành phố du lịch nghỉ mát nổi tiếng thuộc vùng Tây Nguyên
b Thành phố có nhiều khách sạn, vườn hoa và rừng thông
c Có khí hậu lạnh vào mùa mưa, nóng và oi bức vào mùa khô
d a và b đều đúng
Câu 7: Đặc điểm của đồng bằng Bắc Bộ:
a Đồng bằng do phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp, bề mặt đồng bằng khá bằng phẳng, nổi bật có hệ thống đê chống lũ ven sông
b Là đồng bằng lớn nhất nước ta
c Là đồng bằng mới được bồi đắp hàng trăm năm trở lại đây
Câu 8: Dân cư ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm:
a Thưa thớt b Đông đúc nhất cả nước c Sống dọc theo các con sông
Câu 9: Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là:
a Người Kinh b Người Mường c Người Nùng d Người Hoa
Câu 10: Lễ hội ở đồng bằng Bắc Bộ:
a Hội chùa Hương, hội Lim, hội Gióng
b Hội Gióng, hội ném còn
c Hội cồng chiêng
Câu 11: Điền vào chỗ trống tên trong ngoặc đơn (Tây Nguyên, Hoàng Liên Sơn, Trung du Bắc Bộ) cho đúg với đặc điểm về điểm về địa hình:
a ……….… là vùng núi cao, đồ sộ nhất nước ta với các đỉnh nhọn sườn dốc
Trang 5b ……….là vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp.
c …………là vùng đất cao, rộng lớn gồm các cao nguyên xếp tầng cao, thấp khác nhau Câu 12: Chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là:
a Nơi diễn ra các hoạt động mua bán tấp nập
b Hàng hoá ở chợ phiên phần lớn là sản phẩm sản xuất tại địa phương
c Nơi đây thanh niên nam nữ gặp nhau để hát múa
d Chỉ có ý a và ý b đúng
Câu 13: Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp do những con sông nào?
a Sông Hồng và sông Đà
b Sông Hồng và sông Thái Bình
c Sông Thái Bình và sông Gâm
d Sông Cửu Long
Câu 14: Năm 1010 , Hà Nội được chọn làm kinh đô có tên là gì ?
a Cổ Loa
b Hoa lư
c Thăng Long
d Đại Việt
ĐÁP ÁN
Câu 1: (0.5đ)d Câu 2: (0.5đ)d Câu 3: (0.5đ)b Câu 4: (2đ)Đ – Đ – S – S
Câu 5: (0.5đ)a Câu 6: (0.5đ)d Câu 7: (0.5đ)a Câu 8: (0.5đ)b
Câu 9: (0.5đ)a Câu 10: (0.5đ)a Câu 11: (2đ)Hoàng Liên Sơn – Trung du Bắc Bộ - Tây Nguyên
Câu 12: (0.5đ)d Câu 13: (0.5đ)b Câu 14: (0.5đ)c
MÔN LỊCH SỬ
Câu 1: Đinh Bộ Lĩnh thống nhất giang sơn năm:
a 968 b 978 c 908 d 1908
Câu 2: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi Hoàng đế đặt tên nước là:
a Đại Việt b Đại Cồ Việt c Vạn Xuân
Câu 3: Lê Hoàn lên ngôi trong hoàn cảnh:
a Quân Tống xâm lược nước ta b Vua còn nhỏ c Cả a,b đều đúng
Câu 4: Lê Hoàn đánh quân Tống ở:
a Bạch Đằng, Chi Lăng b Chi Lăng, Ninh Bình c Ninh Bình,
Câu 5: Đại La là vùng đất:
a Trung tâm đất nước, đất rộng lại màu mỡ, muôn vật phong phú, tốt tươi
b Vùng núi non hiểm trở
c Vùng đất chật hẹp, ngập lụt
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Lý Công Uẩn dời kinh đô Hoa Lư ra Đại La năm 1010
Vua Lý Thái Tổ đổi tên Đại La thành kinh đô Thăng Long
Tại kinh thành Thăng Long, nhà Lý cho xây dựng nhiều lâu đài, cung điện, đền chùa
Dưới thời vua Lý Thánh Tông, nước ta được đổi tên là Đại Việt
Câu 7: Quân giặc sang đánh nước ta trong trận Bạch Đằng là:
a Quân Tống b Quân Mông – Nguyên c Quân Nam Hán d Quân Thanh
Trang 6Câu 8: Mưu kế tài tình của Ngô Quyền trong trận Bạch Đằng:
a Vót nhọn cọc gỗ, bịt sắt rồi chôn cọc xuống lòng sông
b Cho thuyền ra khiêu chiến, giả vờ thua chạy, nhử cho giặc vào sâu
c Dùng lửa đốt thuyền của giặc
d Cho quân mai phục hai bên bờ sông, đợi thời cơ đánh úp
e a và b đều đúng
Câu 9: Hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm trong các câu sau để nói về kết quả khởi
nghĩa Hai Bà Trưng: (đôc lập, ba năm, hai thế kỉ, thắng lợi)
Trong vòng chưa đầy một tháng, khởi nghĩa Hai Bà Trưng đã ……… ……… hoàn toàn Sau hơn ……… , bị phong kiến phương bắc đô hộ, lần đầu tiên nhân dân ta đã giành và giữ được……… ……trong hơn ………
Câu 10: Nhà Trần được thành lập trong hoàn cảnh:
a Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Thủ Độ
b Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Toản
c Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần cảnh
Câu 11: Nhà Trần làm gì để phát triển nông nghiệp:
a Đặt thêm chức quan Hà đê sứ để trông coi đê điều
b Đặt thêm chức quan khuyến nông sứ để khuyến khích nông dân sản xuất
c Đặt thêm chức quan đồn điền sứ để tuyển mộ người đi khẩn hoang
d Tất cả các ý trên đúng
Câu 12: Lý Chiêu Hoàng lên ngôi vua lúc:
a 7 tuổi c 6 tuổi
b 8 tuổi d 9 tuổi
Câu 13: Hoàn cảnh nước ta cuối thế kỉ XII :
a Nhà Lý suy tàn
b Nội bộ lục đục, đời sống nhân dân khổ cực
c Giặc ngoại xâm lăm le xâm lược nước ta
d Cả 3 ý trên đúng
Câu 14: Thực hiện chủ trương đánh giặc của Lí Thường Kiệt, quân và dân nhà Lý đã:
a Khiêu khích nhử quân Tống sang xâm lược rồi đem quân ra đánh
b Ngồi yên đợi giặc sang xâm lược rồi đem quân ra đánh
c Bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân lương của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu rồi rút về
ĐÁP ÁN
Câu 1: (0.5đ)a Câu 2: (0.5đ)b Câu 3: (0.5đ)c Câu 4: (0.5đ)a Câu 5: (0.5đ)a Câu 6: (2đ)Đ – Đ – Đ – S Câu 7: (0.5đ)c Câu 8: (0.5đ)e Câu 9: (2đ)Thắng lợi – hai thế kỷ - độc lập – ba năm
Câu 10: (0.5đ)c Câu 11: (0.5đ)d Câu 12: (0.5đ)a Câu 13: (0.5đ)d Câu 14: 0.5đ)c