1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019 - 2020 có đáp án - 14 Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

35 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. Điền vần thích hợp vào ô trống:.. Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:.. Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:1. a).. Nối chữ với hình cho phù hợp:.[r]

Trang 1

Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

Đề 1 - Lớp 1

1 Điền vần thích hợp vào ô trống:

2 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:

a)

Trang 2

3 Nối chữ với hình cho phù hợp:

a)

Trang 4

2 Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải cho phù hợp:

a)

Trang 5

3 Nối chữ với hình:

Đáp số:

Trang 7

3 Nối chữ ở cột trái với chữ ở cột phải cho phù hợp:

bò sát

2 Nối chữ với hình:

1-A, 2-B, 3-C, 4-D, 5-E

3 Nối chữ với chữ:

Trang 8

1-b, 2-c, 3-a

Đề 4:

1 Điền vần ip, iêp, êp vào chỗ trống cho phù hợp:

2 Nối chữ với hình:

Trang 9

3 Nỗi ô chữ cột trái với ô chữ cột phải:

a)

b)

Trang 11

2 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:

Trang 12

3 Nối chữ với hình cho phù hợp:

Trang 14

3 Nối chữ với hình cho phù hợp:

Đáp án:

Trang 15

1 Điền vần: con trăn, quả chuông, con tem.

1 Điền tiếng thích hợp vào ô dưới hình cho phù hợp:

2 Điền tiếng thích hợp vào chỗ trỗng:

Trang 16

3 Nỗi chữ với hình cho phù hợp:

Trang 17

4 Nối chữ ở cột trái với chữ ở cột phải cho phù hợp:

Đáp án:

1 Điền tiếng: đèn điện, chuồn chuồn, con tôm.

2 Điền vần:

bóng chuyền kéo đàn

Trang 18

mùa xuân

duyệt binh

giàn mướp

tát nướcgió xoáyđiện thoại

1 Điền vần thích hợp vào ô trống dưới hình:

2 Nối ô chữ ở ô trái với ô chữ ở ô cột phải cho phù hợp:

Trang 20

2 Viết từ ngữ:

giữ gìn, màu sắc, bát ngát, kết bạn

3 Viết câu:

Trang 21

Hỏi cây bao nhiêu tuổiCây không nhớ tháng nămCây chỉ giang tay láChe tròn một bóng râm.

4 Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải cho phù hợp:

5 Nối chữ với hình cho phù hợp:

Trang 22

Đáp án:

1 Điền vần: chuột nhắt, rửa mặt, trống chiêng.

2 Yêu cầu: Viết đúng mẫu chữ, đúng cỡ.

3 Viết câu: Yêu cầu viết đều nét, thẳng hàng, trình bày sạch đẹp.

Trang 23

2 Nối ô chữ cột trái với ô chữ cột phải cho phù hợp:

3 Nỗi chữ với hình:

Trang 24

a) Đọc thành tiếng các vần: om, âm, êt, iêt

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: làng xóm, quả cam, dệt lụa, siết tay

Trang 25

c) Đọc thành tiếng các câu:

Con suối ven rừng rì rầm chảy Đàn dê mải miết gặm cỏ bên sườn đồi.d) Nốì ô chữ cho thích hợp :

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

êt hay iêt: d… vải V… Nam đất nước ta

om hay am: quả tr…´ i, nh….´… lửa

2 Kiểm tra viết

a) Vần: iêm, uôt, ăc, oăc, ung

b) Từ ngữ: bay lượn, cái xắc, bước ngoặc, cánh buồm

c) Câu:

Trong vòm lá mới chồi nonChùm cam bà giữ vẫn còn đung đưaQuả ngon dành tận cuối mùaChờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

HƯỚNG ĐẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐlỂM

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

Trang 26

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ vần.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chầy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nốì đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ,

– Các cặp từ ngữ nôi đúng:

làng xóm – đông vui; thời tiết — khắc nghiệt;

cây trái – sum sê; hương đồng – thơm mát

– Nôi sai hoặc không nối được: không có điểm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)

Trang 27

b) Từ ngữ (4 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ

– Viết đúng, không đều nét, không đúng’ cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

a) Đọc thành tiếng các vần: ân, ơn, ăt, uôi

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: cái cân, nhặt rau, cây chuối, bãi biển

Trang 28

ân hay âng: khoảnh s… , b… khuâng

ăc hay ăt: th…´ mắc, đôi m ´…

2 Kiểm tra viết

a) Vần: ưc, êch, oan, iên, uât

b) Từ ngữ: sực nức, cây xoan, mái hiên

c) Câu:

Em yêu nhà emHàng xoan trước ngõHoa xao xuyến nởNhư mây từng chùm

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ vần.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ. – Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

Trang 29

– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ.

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

rau cần – mơn mởn; bé Mai – quét nhà;

chim vành khuyên – hót vang; mặt nước – lặng yên

– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần

– Các vần điền đúng: khoảnh sân, bâng khuâng, thắc mắc, đôi mắt

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

Trang 30

a) Đọc thành tiếng các vần: an, ia, ua, ưa

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: cái bàn, lá mía, trỉa ngô, ca múa, cửa sổc) Đọc thành tiếng các câu:

Mặt trời vừa lên cao, bản làng đã thức giấc

Mọi người lên nương trỉa ngô

d) Nối ô chư cho thích-hợp:

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

ua hay ưa: cơn m… , gặt l ’

iạ hay ai: m ’ mai, gà r.’ cánh

2 Kiểm tra viết

a) Vần: ia, ai, ao, ôi, iêu

b) Từ ngữ: ngôi sao, bia đá, đu quay, cánh diều

c) Câu: Nắng chiều buông xuốn

Cánh diều bay lên Bay cao cao vút Trên nền trời xanh

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐlỂM

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

Trang 31

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ vần.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điếm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ

– Các cặp từ ngữ nốì đúng:

ngọn gió — mát rượi; lá mía — xanh rờn;

bạn nhỏ — ca múa; bác thợ – cưa gỗ

– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần

– Các vần điền đúng: cơn mưa, gặt lứa, mỉa mai, gà rỉa cánh

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

a) Vần (2 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm

Trang 32

b) Từ ngữ (4 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

a) Đọc thành tiếng các vần: uôi, ươi, ang, ât

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: rong ruổi, sưởi nắng, ngượng nghịu, con vậtc) Đọc thành tiếng các câu:

Gió thổi mạnh Cây thông, cây tùng vi vu khúc hát Những cánh diều bay vútđến tầng mây

d) Nốì ô chữ cho thích hợp:

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trông:

Trang 33

ui hay uôi: cây ch ´ , m ~ thuyền

ua hay uya: đêm kh… , tấm l…

2 Kiểm tra viết

a) Vần: uyên, uya, ich, êch, ong

b) Từ ngữ: tờ lịch, chênh lệch, chạy nhảy, chim quyên

c) Câu:

Tự xa xưa thuở nàoTrong rừng xanh sâu thẳmĐôi bạn sống bên nhau

Bê Vàng và Dê Trắng

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ,– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

Trang 34

– Đọc hiểu và nôi đúng: 0.5 điểm/cặp từ ngữ.

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

đàn cá – tũng toẵng; đoàn thuyền – ngược xuôi; cánh cò – bay lượn; mâvtrắng – bồng bềnh

– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần

– Các vần điền đúng: cây chuối, mũi thuyền, đêm khuya, tấm lụa

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

c) Câu (4 điểm)

– Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu(dòng thơ)

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm

Ngoài ra các em học sinh có thể tham khảo thêm:

Ngày đăng: 25/12/2020, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w