2. Điền vần thích hợp vào ô trống:.. Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:.. Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:1. a).. Nối chữ với hình cho phù hợp:.[r]
Trang 1Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
Đề 1 - Lớp 1
1 Điền vần thích hợp vào ô trống:
2 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:
a)
Trang 23 Nối chữ với hình cho phù hợp:
a)
Trang 42 Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải cho phù hợp:
a)
Trang 53 Nối chữ với hình:
Đáp số:
Trang 73 Nối chữ ở cột trái với chữ ở cột phải cho phù hợp:
bò sát
2 Nối chữ với hình:
1-A, 2-B, 3-C, 4-D, 5-E
3 Nối chữ với chữ:
Trang 81-b, 2-c, 3-a
Đề 4:
1 Điền vần ip, iêp, êp vào chỗ trống cho phù hợp:
2 Nối chữ với hình:
Trang 93 Nỗi ô chữ cột trái với ô chữ cột phải:
a)
b)
Trang 112 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:
Trang 123 Nối chữ với hình cho phù hợp:
Trang 143 Nối chữ với hình cho phù hợp:
Đáp án:
Trang 151 Điền vần: con trăn, quả chuông, con tem.
1 Điền tiếng thích hợp vào ô dưới hình cho phù hợp:
2 Điền tiếng thích hợp vào chỗ trỗng:
Trang 163 Nỗi chữ với hình cho phù hợp:
Trang 174 Nối chữ ở cột trái với chữ ở cột phải cho phù hợp:
Đáp án:
1 Điền tiếng: đèn điện, chuồn chuồn, con tôm.
2 Điền vần:
bóng chuyền kéo đàn
Trang 18mùa xuân
duyệt binh
giàn mướp
tát nướcgió xoáyđiện thoại
1 Điền vần thích hợp vào ô trống dưới hình:
2 Nối ô chữ ở ô trái với ô chữ ở ô cột phải cho phù hợp:
Trang 202 Viết từ ngữ:
giữ gìn, màu sắc, bát ngát, kết bạn
3 Viết câu:
Trang 21Hỏi cây bao nhiêu tuổiCây không nhớ tháng nămCây chỉ giang tay láChe tròn một bóng râm.
4 Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải cho phù hợp:
5 Nối chữ với hình cho phù hợp:
Trang 22Đáp án:
1 Điền vần: chuột nhắt, rửa mặt, trống chiêng.
2 Yêu cầu: Viết đúng mẫu chữ, đúng cỡ.
3 Viết câu: Yêu cầu viết đều nét, thẳng hàng, trình bày sạch đẹp.
Trang 232 Nối ô chữ cột trái với ô chữ cột phải cho phù hợp:
3 Nỗi chữ với hình:
Trang 24a) Đọc thành tiếng các vần: om, âm, êt, iêt
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: làng xóm, quả cam, dệt lụa, siết tay
Trang 25c) Đọc thành tiếng các câu:
Con suối ven rừng rì rầm chảy Đàn dê mải miết gặm cỏ bên sườn đồi.d) Nốì ô chữ cho thích hợp :
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
êt hay iêt: d… vải V… Nam đất nước ta
om hay am: quả tr…´ i, nh….´… lửa
2 Kiểm tra viết
a) Vần: iêm, uôt, ăc, oăc, ung
b) Từ ngữ: bay lượn, cái xắc, bước ngoặc, cánh buồm
c) Câu:
Trong vòm lá mới chồi nonChùm cam bà giữ vẫn còn đung đưaQuả ngon dành tận cuối mùaChờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
HƯỚNG ĐẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐlỂM
1 Kiểm tra đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
Trang 26– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ vần.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chầy: 1 điểm/câu
– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)
– Đọc hiểu và nốì đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ,
– Các cặp từ ngữ nôi đúng:
làng xóm – đông vui; thời tiết — khắc nghiệt;
cây trái – sum sê; hương đồng – thơm mát
– Nôi sai hoặc không nối được: không có điểm
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
Trang 27b) Từ ngữ (4 điểm)
– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
– Viết đúng, không đều nét, không đúng’ cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm
a) Đọc thành tiếng các vần: ân, ơn, ăt, uôi
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: cái cân, nhặt rau, cây chuối, bãi biển
Trang 28ân hay âng: khoảnh s… , b… khuâng
ăc hay ăt: th…´ mắc, đôi m ´…
2 Kiểm tra viết
a) Vần: ưc, êch, oan, iên, uât
b) Từ ngữ: sực nức, cây xoan, mái hiên
c) Câu:
Em yêu nhà emHàng xoan trước ngõHoa xao xuyến nởNhư mây từng chùm
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
1 Kiểm tra đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ vần.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ. – Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu
– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)
Trang 29– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ.
– Các cặp từ ngữ nối đúng:
rau cần – mơn mởn; bé Mai – quét nhà;
chim vành khuyên – hót vang; mặt nước – lặng yên
– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
– Điền đúng: 0,5 điểm/vần
– Các vần điền đúng: khoảnh sân, bâng khuâng, thắc mắc, đôi mắt
– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm
2 Kiểm tra viết (10 điểm)
– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm
Trang 30a) Đọc thành tiếng các vần: an, ia, ua, ưa
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: cái bàn, lá mía, trỉa ngô, ca múa, cửa sổc) Đọc thành tiếng các câu:
Mặt trời vừa lên cao, bản làng đã thức giấc
Mọi người lên nương trỉa ngô
d) Nối ô chư cho thích-hợp:
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
ua hay ưa: cơn m… , gặt l ’
iạ hay ai: m ’ mai, gà r.’ cánh
2 Kiểm tra viết
a) Vần: ia, ai, ao, ôi, iêu
b) Từ ngữ: ngôi sao, bia đá, đu quay, cánh diều
c) Câu: Nắng chiều buông xuốn
Cánh diều bay lên Bay cao cao vút Trên nền trời xanh
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐlỂM
1 Kiểm tra đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
Trang 31– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ vần.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điếm/câu
– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)
– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ
– Các cặp từ ngữ nốì đúng:
ngọn gió — mát rượi; lá mía — xanh rờn;
bạn nhỏ — ca múa; bác thợ – cưa gỗ
– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
– Điền đúng: 0,5 điểm/vần
– Các vần điền đúng: cơn mưa, gặt lứa, mỉa mai, gà rỉa cánh
– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm
2 Kiểm tra viết (10 điểm)
a) Vần (2 điểm)
– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần
– Viết sai hoặc không viết: không có điểm
Trang 32b) Từ ngữ (4 điểm)
– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm
a) Đọc thành tiếng các vần: uôi, ươi, ang, ât
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: rong ruổi, sưởi nắng, ngượng nghịu, con vậtc) Đọc thành tiếng các câu:
Gió thổi mạnh Cây thông, cây tùng vi vu khúc hát Những cánh diều bay vútđến tầng mây
d) Nốì ô chữ cho thích hợp:
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trông:
Trang 33ui hay uôi: cây ch ´ , m ~ thuyền
ua hay uya: đêm kh… , tấm l…
2 Kiểm tra viết
a) Vần: uyên, uya, ich, êch, ong
b) Từ ngữ: tờ lịch, chênh lệch, chạy nhảy, chim quyên
c) Câu:
Tự xa xưa thuở nàoTrong rừng xanh sâu thẳmĐôi bạn sống bên nhau
Bê Vàng và Dê Trắng
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
1 Kiểm tra đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần
– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ,– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)
– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu
– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)
Trang 34– Đọc hiểu và nôi đúng: 0.5 điểm/cặp từ ngữ.
– Các cặp từ ngữ nối đúng:
đàn cá – tũng toẵng; đoàn thuyền – ngược xuôi; cánh cò – bay lượn; mâvtrắng – bồng bềnh
– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
– Điền đúng: 0,5 điểm/vần
– Các vần điền đúng: cây chuối, mũi thuyền, đêm khuya, tấm lụa
– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm
2 Kiểm tra viết (10 điểm)
– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm
c) Câu (4 điểm)
– Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu(dòng thơ)
– Viết sai hoặc không viết: không có điểm
Ngoài ra các em học sinh có thể tham khảo thêm: