Yêu cầu HS bốc thăm để chọn bài đọc, kết hợp trả lời 1 câu hỏi do GV chọn.. Tùy theo mức độ đọc và trả lời câu hỏi của HS mà GV ghi điểm từ điểm 1 đến điểm 5.[r]
Trang 1
A.Phần đọc: (10 điểm- 30 phút) I.Đọc thành tiếng: ( 6 điểm ) Yêu cầu HS đọc 1 trong các bài sau: ( Theo hình thức bốc xăm) - Cái nhãn vở -TVI-Tập II-trang52 - Bàn tay mẹ -TVI-Tập II-trang58 - Vẽ ngựa -TVI-Tập II-trang 61 - Trường em -TVI-Tập II-trang 46 Tùy theo mức độ đọc của học sinh mà giáo viên ghi điểm từ điểm 1 đến điểm 6 II Đọc hiểu: (4 điểm) Đọc thầm bài: Cái nhãn vở TVI-Tập II-trang 52 Dựa vào bài tập đọc để làm bài tập sau - Câu 1: Viết các tiếng trong bài có vần ang: ………(1 điểm) - Câu 2: Viết các tiếng ngoài bài: (2 điểm) * 1 tiếng có vần ang:………
* 1 tiếng có vần ac:………
- Câu 3: Bố Giang khen bạn ấy thế nào ? Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 điểm) a ngoan b viết chữ đẹp c đã tự mình viết được nhãn vở B Phần viết: ( 10 điểm -30 phút) GV đọc thong thả bài “Cái Bống” TVI/ Tập II- trang 58 ( Gồm cả đề bài ) Học sinh nghe viết
Trường Tiểu học số 1 Quảng An Lớp 1/
Họ và tên:
BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II Năm học : 2011 – 2012 Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 Thời gian : 60 phút
Điểm
Trang 2Trường Tiểu học số 1 Quảng An
Lớp :
Họ và
tên:
KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn: Toán - Lớp 1 Thời gian : 40 phút Năm học : 2011 - 2012 A.Phần I: Trắc nghiệm 5 điểm (Trả lời đúng 1 câu tính 0,5 điểm)
1 … + 10 = 19 Số cần điền vào chỗ chấm là: A 6 B 7
C 8 D 9
C 18 D 16
3 Trong các số sau:11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.Số bé
nhất là số:
A 19 B 20
C 12 D 11
4 Trong các số 15, 17, 14, 19, 20 Số lớn nhất là số: A 17 B 19
C 20 D 14
5 15 = 10 + … Số cần điền vào chỗ chấm là số : A 4 B 3
C 5 D 6
6 13 cm + 2 cm = ….cm Số cần điền vào chỗ chấm là số: A 13 B 14
C 15 D 16
7 50 + 20 = Số cần điền vào chỗ chấm là số : A 60 B 70
C 90 D.80
8 60 …10 = 50.Dấu cần điền vào chỗ chấm là dấu: A + B - C =
9 60 < < 80 Số tròn chục cần điền vào chỗ trống là: A 60 B 70
C 80 D 90
10 Đoạn thẳng thứ nhất dài 3 cm, đoạn thẳng thứ hai dài 5 cm
Cả hai đoạn thẳng dài là:
A 10 cm B 8 cm
C 9cm D 5 cm
B/Phần II: Tự luận ( 5 điểm )
1.Tính: (1,5 điểm)
- 18 5 - 46 6 + 10 8
2 Điền dấu : > , < , = vào chỗ chấm: ( 1điểm)
40 + 50…80 30 + 60….60
60 – 40 30 90 - 50 ….40
Trang 33 Lan có 12 nhãn vở chị cho thêm 5 nhãn vở nữa Hỏi lan có tất cả bao nhiêu nhãn vở ?( 1,5
điểm)
Bài giải:
………
………
………
4 ( 1 điểm) a Các điểm ở trong hình vuông là: .P ………
b Các điểm ở ngoài hình vuông là: ………
B D
Trường Tiểu học số 1 Quảng An Lớp : 2
Họ và tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn Toán - Lớp 2 Năm học : 2011-2012 Thời gian : 40 phút A Phần I : Trắc nghiệm - 5 điểm ( Trả lời đúng 1 câu được 0,5 điểm ) Câu Nội dung bài làm Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng 1 Các thừa số là 10 và 2, tích là : A 8 B 12 C 40 D 20 2 3 cm x 9 = cm Số cần điền vào chỗ chấm là số : A 27 B 39 C 12 D 6 3 4 x 7 + 3 = ? A 28 B 31 C 30 D 36 4 Mỗi can đựng được 5 lít dầu Hỏi 6 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu ? A 56 lít dầu B 30 lít dầu
C 65 lít dầu D 11 lít dầu 5 Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: N Q
2 cm 3cm 5cm
M P A 8 cm B 9 cm
C 10 cm D 11 cm 6 Hình nào đã tô đậm vào 1 2 số ngôi sao: A Hình A B Hình B
C Hình C
.A
E .C
Điểm
:
Trang 4Hình A Hình B Hình C
7 Phép chia 12 : 2 = 6 có thương là: A 10 B 12 C 6 D 2
8 Có 9 viên kẹo, 13 số kẹo có :
A 3 viên kẹo B 4 viên kẹo
C 12 viên kẹo D 27 viên kẹo
9 Dãy số: 3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27, 30 là các tích trong bảng nhân :
A Bảng nhân 2 B Bảng nhân 3
C Bảng nhân 4 D Bảng nhân 5
10 Có 15 quả dứa xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa?
A 3 đĩa B 20 đĩa
C 10 đĩa D 5 đĩa
B/ Phần II : Tự luận - 5 điểm
1 Tính: (2 điểm )
a 3 x 9 - 8 b 5 : 5 x 0
2 Tìm X: (1 điểm)
a 4 x X = 24 b X + 7 = 35
3 Có 36 hộp bánh xếp đều vào 4 thùng Hỏi mỗi thùng có mấy hộp bánh ? ( 1 điểm)
Bài giải :
4 Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 8cm, 7cm, 6cm, 5cm ( 1 điểm)
Bài giải :
Trang 5Trường Tiểu học số 1 Quảng An
Lớp :
Họ và
tên :
KIỂM TRA GIỮA KỲ II Năm học : 2011-2012 MÔN : TIẾNG VIỆT- lớp 2 Thời gian : 80 phút
A/ PHẦN ĐỌC : (10 điểm)
1/ Phần đọc thành tiếng : ( 5 điểm )
GV ghi vào 5 thăm 5 bài tập đọc bất kì từ tuần 19 đến tuần 26 , yêu cầu HS bốc thăm để chọn bài đọc, kết hợp trả lời 1 câu hỏi do GV chọn Tuỳ theo mức độ đọc và trả lời câu hỏi của HS mà
GV ghi điểm từ điểm 1 đến điểm 5
( Giáo viên kiểm tra sau khi học sinh làm xong phần viết.)
2/ Phần đọc hiểu: ( 30 phút - 5 điểm)
Đọc thầm bài: “ Mùa xuân đến ”-Sách TV2- Tập II- trang 17, khoanh tròn vào chữ cái đặt
trước ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi và làm các bài tập sau: s
Câu 1: ( 1 điểm )
Dấu hiệu nào báo mùa xuân đã đến?
a hoa mai nở
b hoa đào nở
c hoa mận tàn
Câu 2: ( 1 điểm )
Kể lại những thay đổi của bầu trời và mọi vật khi mùa xuân đến ?
a Bầu trời ngày thêm xanh Nắng vàng ngày càng rực rỡ
b.Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc Rồi vườn cây lại ra hoa
c Cả hai ý trên
Câu 3: ( 1 điểm )
Chọn câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu dưới đây :
Hoa bưởi nồng nàn.
a Hoa bưởi làm gì?
b Hoa bưởi như thế nào?
Câu 4: ( 1 điểm )
Đặt câu với mỗi từ sau :" mùa xuân", " đỏ rực"
- Đặt câu với từ "mùa xuân" :
- Đặt câu với từ " đỏ rực" :
Câu 5:
( 1điểm )
Điền s hoặc x vào chỗ chấm:
ay sưa, .ay lúa
B/ PHẦN VIẾT: ( 10 điểm - 50 phút )
1.Chính tả : ( 5 điểm - 15 phút )
Giáo viên đọc cho học sinh nghe - viết bài :" Sân chim "( SGK- TV2 -Trang 29)
Trang 62 Tập làm văn: ( 5 điểm - 35 phút )
Hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu nói về cảnh biển theo gợi ý sau :( 5 điểm )
a Tranh vẽ cảnh gì ?
b Sóng biển như thế nào ?
c Trên mặt biển có những gì ?
d Trên bầu trời có những gĩ ?
Trang 7Trường Tiểu học số 1 Quảng An
Lớp :
Họ và tên :
KIỂM TRA GIỮA KỲ II Năm học : 2011-2012 Môn Toán - Lớp 3 Thời gian : 40 phút
A Phần I : Trắc nghiệm - 5 điểm : ( Khoanh đúng 1 câu được 0,5 điểm )
kết quả đúng
1
Đọc số 8705 là:
A Tám nghìn báy trăm năm mươi
B Tám nghìn bảy trăm linh năm
C Tám nghìn bảy trăm bốn mươi A ; B ; C
2 Bảy nghìn sáu trăm bảy mươi lăm viết là:
A 7 675 B 7 657 C 7 567 A ; B ; C
3
Viết số 7509 thành tổng là:
A 7 000 + 500 + 10 + 9
B 7 000+ 50 + 9
C 7 000+ 500 + 9 A ; B ; C
4
Số liền sau của 13200 là:
A.13 199 B 13 210 C 13 201
A ; B ; C
5
Trong các số 6 864; 8 654; 8 564; 6 845; số lớn nhất
là số:
A 6864 B 8654 C 8564 A ; B ; C
6
Bốn số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 6 548 ; 6 584 ; 6 845 ; 6 854
B 7 854 ; 7 584 ; 7 845 ; 7 548
C 8 654 ; 8 645 ; 8 564 ; 8 546 A ; B ; C
7 Cho dãy số: 110; 220; 330; 440; 550; 660; 770; 880;
dãy số trên có tất cả bao nhiêu số:
A 8 số B 9 số C 24 số
A ; B ; C Điểm
Trang 8Số tháng có 31 ngày trong một năm là:
A 7 tháng B 6 tháng C 5 tháng A ; B ;
C
9 Kết quả của phép tính 2 319 X 5 = ? là :
A 10595 B 11 555 C 11 595
A ; B ; C
10 4m 5cm = cm Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A 45 B 450 C 405 A ; B ; C
B/ Phần II : Tự luận - 5 điểm
1 Đặt tính rồi tính: ( 2điểm )
a 9 948 + 4 524 b 8 291 - 737
c 3 546 x 6 d 4 218 : 6
2.Tính giá trị của biểu thức: ( 1 điểm )
3 Có 217 quyển vở được xếp vào 7 hộp Hỏi 5 hộp đó có bao nhiêu quyển vở? ( 2 điểm )
Bài giải:
Trang 9Trường Tiểu học số 1 Quảng An
Lớp : 3
Họ và tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn : TIẾNG VIỆT - LỚP 3 Năm học : 2011-2012 Thời gian : 80 phút A/ PHẦN ĐỌC : (10 điểm - 30 phút )
I Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )
GV ghi vào 5 thăm 5 bài tập đọc bất kì từ tuần 19 đến tuần 25, yêu cầu HS bốc thăm để chọn bài đọc, kết hợp trả lời 1 câu hỏi do GV chọn Tuỳ theo mức độ đọc và trả lời câu hỏi của HS
mà GV ghi điểm từ điểm 1 đến điểm 5
( Giáo viên kiểm tra sau khi học sinh làm xong phần viết )
II Đọc hiểu : ( 5 điểm )
Đọc thầm bài: "Đối đáp với vua" - Sách TV 3 - Tập 2 - Trang 49, khoanh tròn vào
chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi và làm các bài tập sau:
Câu 1 :(1 điểm )
Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu ?
A ở Hồ Tây
B ở hồ
C ở kinh đô
Câu 2: ( 1 điểm )
Cao Bá Quát có mong muốn điều gì ?
A nhìn thấy quân lính
B nhìn rõ mọi người
C được nhìn rõ mặt vua
Câu 3: ( 1 điểm )
Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối ?
A Vì thấy cậu tự xưng là học trò
B Vì thấy cậu tự xưng là học trò nên thử tài cậu, cho cậu có cơ hội chuộc tội
C Vì cậu bé là học trò nên vua muốn thử tài
Câu 4: ( 1 điểm )
Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu sau :
A Bạn Tú hát bài hát đó rất hay.
B Chú Lý biểu diễn ảo thuật rất khéo léo và hấp dẫn.
Trang 10
Câu 5: ( 1 điểm )
Gạch duới bộ phận trả lời cho câu hỏi “ vì sao ? ” trong các câu sau:
A Cả lớp cười ồ lên vì câu thơ vô lí quá
B Ở miền Bắc, về mùa đông, trời giá lạnh vì có gió mùa đông bắc thổi về
B/ PHẦN VIẾT : ( 10 điểm - 50 phút )
1 Chính tả: ( 5 điểm - 15 phút )
Giáo viên đọc cho học sinh nghe - viết bài chính tả : “Hội đua voi ở tây Nguyên” (.Gồm
đề bài và đoạn :“ Đến giờ xuất phát về trúng đích”)
2 Tập làm văn: ( 5 điểm - 35 phút )
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 7 đến 10 câu ) kể laị ngày hội đua thuyền mà em đã được xem
Trang 11Trường Tiểu học số 1 Quảng An
Lớp: ………
Họ và tên:
………
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Năm học: 2011 – 2012 Môn Tiếng Việt – Lớp 4 Thời gian: 80 phút
I PHẦN ĐỌC: ( 10 điểm - thời gian 30 phút )
1 Đọc thành tiếng: ( 5 điểm )
GV ghi vào 5 thăm 5 bài tập đọc sau :(Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa; Sầu riêng; Hoa học trò; Khuất phục tên cướp biển; Thắng biển) Yêu cầu HS bốc thăm để chọn bài đọc, kết hợp trả lời 1 câu hỏi do GV chọn Tùy theo mức độ đọc và trả lời câu hỏi của HS mà GV ghi điểm từ điểm 1 đến điểm 5
2 Đọc hiểu: ( 5 điểm )
Đọc thầm bài:" Bốn anh tài" (tiếp theo) - Sách TV 4 - Tập 2 – Trang 13 Khoanh vào chữ cái (
A, B hoặc C ) đặt trước ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi và các bài tập sau: ( Đúng 1 câu được 1 điểm )
Câu 1: Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai và được giúp đỡ như thế nào?
A Gặp được dân làng, được họ cho ngủ nhờ
B Gặp được bà cụ, được bà cho ăn cơm
C Gặp được bà cụ, được bà cho ăn cơm và cho ngủ nhờ
Câu 2: Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
A Đánh hơi thấy mùi thịt người
B Biến hóa tàng hình
C Phun nước như mưa làm nước ngập cả cánh đồng, làng mạc
Câu 3: Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng được yêu tinh?
A Vì bốn anh em Cẩu Khây có sức khỏe phi thường
B Vì bốn anh em Cẩu Khây biết đoàn kết
C Cả hai ý trên
Câu 4: Trong các câu sau, câu thuộc kiểu câu kể Ai thế nào? là câu:
A Cây xoài xum xuê rợp mát cả một góc vườn
B Quê hương là chùm khế ngọt
C Mẹ em đang gặt lúa
Câu 5: Chủ ngữ trong câu:
" Cây dừa xanh tỏa nhiều tàu.” là:
A Cây dừa
Điể
m :
Trang 12B Cây dừa xanh
C Cây dừa xanh tỏa
II PHẦN VIẾT: ( 10 điểm - Thời gian 50 phút )
1 Chính tả: ( 5 điểm - 15 phút )
Giáo viên đọc cho học sinh nghe - viết bài chính tả: "Khuất phục tên cướp biển."
( Gồm đề bài và đoạn: " Cơn tức giận như con thú dữ nhốt chuồng" ) Sách TV 4 - Tập 2 - Trang 67
2
Tập làm văn: ( 5 điểm - 35 phút ) Đề bài: Tả một cây xanh có bóng mát.
.
Trang 13
.
Trường Tiểu học số 1 Quảng An Lớp: ………
Họ và tên: ………
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn Toán – Lớp 4 Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 40 phút Điể I Phần I: Trắc nghiệm: 5 điểm (Trả lời đúng 1 câu được 0,5 điểm)
Câu Nội dung bài làm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng 1 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là số:1500 cm 2 = dm 2 A 150 ; B.15 ; C 15000 A ; B ; C
; D 2 Trong các số sau, số bé hơn 5m 15cm là số: A 505 cm ; B 515 cm ; C 550 cm A ; B ; C 3 Hình bình hành là hình có: A 4 cạnh, 4 đỉnh và 4 góc B 3 góc nhọn và 1 góc vuông C 1 cặp cạnh song song và bằng nhau A ; B ; C
4 Hình bình hành có độ dài đáy 6m, chiều cao 27m thì diện tích là: A 33 m 2 ; B.162 m 2 ; C 66 m 2
A ; B ; C
5 Kết quả của phép cộng
2 1
Trang 14+ là:
A 3 B 14 C 13
A ; B ; C
6
Hình dưới đây có số cặp cạnh vuông góc với
nhau là :
A 2 cặp ; B.3 cặp ; C 4 cặp
A ; B ; C
7
Phân số bằng phân số 3 là phân số :
8
A 12 ; B 9 C 6
18 24 12
A ; B ; C
8
Hai phân số bằng nhau là 2 phân số sau:
A ; B ; C
9
Phân số tối giản là phân số:
A 17 ; B 4 C 6
51 9 15
A ; B ; C
10
Phân số lớn hơn 1 khi phân sô đó có:
A Tử số bé hơn mẫu số
B Tử số lớn hơn mẫu số
C Tử số bằng mẫu số
A ; B ; C
II Phần II: Tự luận: 5 điểm
1/ Tính: ( 2 điểm )
a/ 358 + 7
35+
10
2 =
c/ 84:5
4=¿
2/ Tính nhanh: (1 điểm)
8 x 9 x 5
6 x 4 x 15=¿
3/ (3 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 50m, chiều dài bằng 6 chiều rộng Tính : 5
a) Chu vi của mảnh vườn đó
b) Diện tích của mảnh vườn đó
Bài giải
………
………
………
A 1 và 3 B 4 và 16 C 6 và 6
Trang 15………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường Tiểu học số 1 Quảng An Lớp : 5
Họ và tên:……… ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn: TOÁN - Lớp 5 Năm học 2011 - 2012 Thời gian làm bài : 40 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: ( Trả lời đúng 1 câu được 0,5 điểm ) Câu 1: 25 % của 36 là : a 4 b 9 c 18 Câu 2: Một hình lập phương có chu vi đáy là 16cm thì thể tích là: a 80cm3 b 64cm2 c 64cm3
Câu 3: 4
3 giờ = phút a 55 b 45 c 54
Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm của 6m3 17 dm3 = m3 là : a 6,17 b 6,017 c 6,170
Câu 5: Một hình thang có diện tích 150cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 7cm thì chiều cao là :
a 5 cm b 10 cm c 20 cm
Câu 6: Số cần điền vào chỗ chấm của 3 ngày rưỡi = giờ là : a 74 b 48 c 84 Câu 7: Số cần điền vào chỗ chấm của 1,5 giờ = …….phút là : a 90 b 92 c 80 Câu 8: Số cần điền vào chỗ chấm của 15m3 205 dm3 = m3 là : a 152,05 b 150,205 c 15,205 Câu 9 : Số cần điền vào chỗ chấm của 0,4 m3 = dm3 a 400 000 b 400 c 4 000 Câu 10 : Dấu cần điền vào chỗ chấm của 4 giờ 30 phút 4,4 giờ a > b < c =