KiÓm tra bµi cò: 5` - Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn miêu tả - 3 HS tiếp nối nhau đọc bài của mình, HS cả vẻ thanh bình của nông thôn hoặc thành phố đã lớp theo dõi và nhận xét bài c[r]
Trang 1Học xong bài này HS biết:
-Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống cú ý chớ
- Người cú ý chớ, cú thể vượt qua được khú khăn để vươn lờn trong cuộc sống
-Xỏc định được những thuận lợi, khú khăn của mỡnh; biết đề ra kế hoạch vượt khú khăn củabản thõn
-Cảm phục và noi theo những tấm gương cú ý chớ vượt lờn khú khăn để trở thành những người
cú cho gia đỡnh, cho xó hội
*GDKNS:-KN tư duy phờ phỏn(biết phờ phỏn đỏnh giỏ những quan niệm ,những hành vi thiếu ý
chớ trong học tập và trong cuộc súng)
-KN đặt mục tiờu vượt khú vươn lờn trong cuộc sống và trong học tập
-Trỡnh bày suy nghĩ ,ý tưởng
II Đồ dùng dạy học.
+ Phiếu bài tập cho mỗi nhóm
+ Phiếu tự điều tra bản thân ( tiết 2, HĐ 2)
+ Giấy màu xanh - đỏ cho mỗi HS ( tiết 2, HĐ 3)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
thông tin về anh Trần Bảo Đồng
+ Gọi 1 Hs đọc thông tin trang 9, SGK
+ Lần lợt nêu các câu hỏi sau và yêu cầu HS trả
- Hoạt động theo hớng dẫn nh sau:
+ Gọi 1 HS đọc cho HS cả lớp cùng nghe.+ mỗi câu hỏi 1 HS trả lời, HS khác bổ sung ýkiến và đi đến thống nhất
+ Cuộc sống gia đình Trần Bảo Đồng rất khókhăn, anh em đông, nhà nghèo, mẹ lại hay đauốm! Vì thế ngoài giờ học Bảo Đồng phải giúp
mẹ bán bánh mì
+ Trần Bảo Đồng đã biết sử dụng thời gian mộtcách hợp lí, có phơng pháp học tập tốt vì thếsuốt 12 năm học Đồng luôn đạt HS giỏi Năm
2005, Đồng thi vào trờng Đại học Khoa học tựnhiên Thành phố Hồ Chí Minh và đỗ thủ khoa.+ Dù hoàn cảnh có khó khăn đến đâu nhng cóniềm tin, ý chí quyết tâm phấn đấu thì sẽ vợtqua đợc hoàn cảnh
Hoạt động 2.
Thế nào là cố gắng vợt qua khó khăn.
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, phát cho
mỗi nhóm 1 tờ giấy ghi 1 trong các tình huống
sau, yêu cầu các em thảo luận để giải quyết
tình huống
Các tình huống
- Mỗi nhóm 4 HS cùng thảo luận để giải quyết
1 trong các tình huống mà GV đa ra
Cách xử lí
Trang 21 Năm nay lên lớp 5 nên Ahoa và Phan Răng
phải xuống tận dới trờng huyện học Đờng từ
bản đến trờng huyện rất xa phải qua đèo, qua
núi Theo em Ahoa và Phan Răng có thể có
1 A Hoa và Phan Răng có thể ngại đờng xa mà
bỏ học không xuống huyện nữa
Theo em, hai bạn nên cố gắng đén trờng, dùphải trèo đèo lội suối Hai bạn mới học đến lớp
5, còn phải học thêm rất nhiều nữa
2 Vì phải học lại lớp 4, không đợc lên lớp 5cùng các bạn Tâm An có thể chán nản và bỏhọc hoặc học hành sa sút Tâm An cần giữ gìnsức khoẻ, và vui vẻ đến trờng cho dù phải họclại lớp 4
- 2 nhóm HS báo cáo kết quả trớc lớp, Hs cảlớp theo dõi và bổ sung ý kiến
Hoạt động 3.
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm,
liên hệ bản thân với yêu cầu nh sau:
1 Em hãy kể 3, 4 khó khăn của em trong cuộc
sống và học tập và cách giải quyết những khó
khăn đó cho các bạn trong nhóm cùng nghe
2 Nếu khó khăn em cha biết khắc phục, hãy
nhờ các bạn trong nhóm cùng suy nghĩ và đa ra
cách giải quyết ( nếu có)
- GV cho HS các nhóm làm việc
+ Yêu cầu HS nêu khó khăn của mình
+ Yêu cầu HS khác đa ra hớng giải quyết giúp
- HS thực hiện
+ Trớc những khó khăn của bạn, chúng ta nêngiúp đỡ bạn, động viên bạn vợt qua khó khăn
Hoạt động 4
Hớng dẫn HS thực hành.
- GV yêu cầu HS về nhà tìm hiểu những tấm gơng vợt khó ở xung quanh các em, ( trờng, lớp, gầnnơi em ở…) trên sách báo và truyền hình…
- Yêu cầu HS phân tích những thuận lợi và khó khăn của mình theo bảng sau
-Biết tờn gọi, kớ hiệu và quan hệ của cỏc đơn vị đo độ dài thụng dụng
-Biết chuyển cỏc số đo độ đà và giải cỏc bài toỏn với cỏc số đo độ dài
- Bài tập cần làm :Bài 1,Bài 2 (a,c),Bài 3
II đồ dùng dạy học chủ yếu.
B ng ph vi t s n n i dung b i t p 1 ả ụ ế ẵ ộ à ậ
A Kiểm tra bài cũ: 2`
Trang 3- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
B Dạy học bài mới: 25`
1 Giới thiệu bài: 2`
- 1m bằng bao nhiêu dam
- GV viết tiếp vào cột mét để có
1
10 km
1dam = 10
m = 110
cm
- GV hỏi: dựa vào bảng hãy cho biết trong hai
đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp
mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần
đơn vị lớn
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
Trong 2 đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vịlớn gấp 10 lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng
1
10 đơn vị lớn.
- 3 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng lớp,
sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
Vậy 4km37m – 4037m
- 1 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
Trang 4+PBC sinh 1867 trong một gia đỡnh nhà nho nghốo thuộc tỉnh Nghệ An.PBC lớn lờn khi đấtnước bị thực dõn Phỏp đụ hộ, ụng day dứt lo tỡm đường giải phúng DT
+Từ 1905-1908 ụng võn động thanh niờn VN sang Nhật học để trở về đỏnh Phỏp cứu nước.Đõy
là phong trào Đụng du
III các hoạt động dạy học chủ yếu.
Kiểm tra bài cũ - giới thiệu bài mới.
- GV gọi 3 HS lên bảng hỏi và yêu cùa trả lòi
các câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó nhận xét
và cho điểm HS
- GV cho HS quan sát chân dung Phan Bội
Châu và hỏi: Em có biết nhân vật lịch sử
này tên là gì, có đóng góp gì cho lịch sử n ớc
nhà không?
- GV giới thiệu bài
- 3 HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏi sau:+ Từ cuối thế kỉ XIX, ở Việt Nam đã xuất hiệnnhững ngành kinh tế mới nào?
+ Những thay đổi về kinh tế đã tạo ra nhữnggiai cấp, tầng lớp mới nào trong xã hội ViệtNam?
- HS nêu theo hiểu biết của bản thân: đó làPhan Bội Châu, ông là nhà yêu nớc tiêu biểu
đầu thế kỉ XX
Hoạt động 1 Tiểu sử phan bội châu.
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm để
giải quyết các yêu cầu
+ Chia sẻ với các bạn trong nhóm thông tin, t
liệu em tìm hiểu đợc về Phan Bội Châu
+ Cả nhóm cùng thảo luận, chọn lọc thông tin
để viết thành tiểu sử của Phan Bội Châu
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả tìm hiểu
- Đại diện 1 nhóm HS trình bày ý kiến, cácnhóm khác bổ sung ý kiến
Hoạt động 2 Sơ lợc về phong trào đông du.
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,cùng
dọc SGK và thuật lại những nét chính về phong
trào Đông Du dựa theo các câu hỏi gợi ý sau:
+ Phong trào Đông du diễn ra vào thời gian
nào? ai là ngời lãnh đạo? mục đích của phong
+ Phong trào Đông du đợc khởi xớng từ năm
1905, do Phan Bội Châu lãnh đạo Mục đíchcủa phong trào này là đào tạo những ngời yêunớc có kiến thức về khoa học kĩ thuật đợc học
ở nớc Nhật tiên tiến, sau đó đa họ về nớc đểhoạt động cứu nớc
+ Càng ngày phong trào càng vận động đợcnhiều ngời sang Nhật học Để có tiền ăn học,
họ đã phải làm nhiều nghề kể cả việc đánhgiày hay rửa bát trong các quán ăn cuộc sốngcủa họ hết sức khăm khổ, nhà cửa chật chội,thiếu thốn đủ thứ Mặc dù vậy họ vẫn hăng say
Trang 5+ Kết quả của phong trào Đông du và ý nghiã
của phong trào này là gì?
- GV tổ chức choHS trình bày các nét chính về
phong trào Đông du trớc lớp
- GV nhận xét về kết quả thảo luận của HS sau
đó hỏi cả lớp
+ Tại sao trong điều kiện khó khăn, thiếu thốn,
nhóm thanh niên Việt Nam vẫn hăng say học
tập?
+ Tại sao chính phủ Nhật trục xuất Phan Bội
Châu và những ngời du học?
học tập Nhân dân trong nớc cũng nô nức đónggóp tiền của cho phong trào Đông du
+ Phong trào Đông du phát triển làm cho thựcdân Pháp hết sức lo ngại, năm 1908 thực dânPháp cấu kết với Nhật chống phá phong trào
Đông du ít lâu sau chính phủ Nhật ra lệnh trụcxuất những ngời yêu nớc Việt Nam và PhanBội Châu ra khỏi Nhật Bản phong trào Đông
du tan rã
Tuy thất bại những phong trào Đông du đã đàotạo đợc nhiều nhân tài cho đất nớc, đồng thời
cổ vũ, khơi dậy lòng yêu nớc của nhân dân ta
- 3 HS lần lợt trình bày theo 3 phần trên, saumỗi lần có bạn trình bày, HS cả lớp lại cùngnhận xét bổ sung ý kiến
- HS cả lớp cùng suy nghĩ, sau đó phát biểu ýkiến trớc lớp
+ vì học có lòng yêu nớc nên quyết tâm họctập để cứu nớc
+ Vì thực dân Pháp cấu kết với Nhật chống pháphong trào Đông du
Kiểm tra phần dặn dũ của tiết trước
Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong
gia đỡnh.
Xỏc định cỏc dụng cụ đun, nấu, ăn uống
thụng thường trong gia đỡnh:
-Yờu cầu HS kể cỏc dụng cụ thụng thường
HS kiểm tra
HS mở sỏch
HS trả lời
Trang 6Tìm hiểu đặc điểm, cách sử dụng, bảo quảnmột số dụng cụ đun, nấu, ăn uống trong giađình:
-Tổ chức HS thảo luận nhóm về đặc điểm, cách
-Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Em hãy nêu tác dụng của mỗi loại dụng cụ sau:
-GV nêu đáp án của bài tập HS đối chiếu kết quả làm bài tập với đáp án để tự đánh giá kết quả học tập của mình
-HS báo cáo kết quả tự đánh giá
-GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS
Gd – HS: phòng tránh tai nạn khi sử dụng phải
cẩn thận không nên lơ là khi đun nấu.liên hệ thực tế cho học sinh
Ôn: Đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
Chuẩn bị bài: Chuẩn bị nấu ăn
HS thực hiện
HS làm bài
HS lắng nghe
Tuần 5: tiết 9 Thể Dục
1/Tên bài: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI"NHẢY Ô TIẾP SỨC"
2/Mục tiêu: - Thực hiện được tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang,
- Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, quay sau
- Bước đầu biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Trò chơi"Nhảy ô tiếp sức" YC HS biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi
3/Sân tập,dụng cụ: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, an toàn, GV chuẩn bị 1 còi.
4/Tiến trình thực hiện:(N i dung v phộ à ươ ng pháp t ch c d y h c) ổ ứ ạ ọ
NỘI DUNG lượng Định PH/pháp và hình thức tổ chức
Trang 7I.Chuẩn bị:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yờu cầu bài học
- Trũ chơi"Tỡm người chỉ huy"
* Đứng tại chỗ vỗ tay hỏt
1-2p 2-4p 1-2p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
- ễn tập hợp hàng ngang,dúng hàng, điểm số, quay phải,
quay trỏi, quay sau, đi đều vũng phải, vũng trỏi, đổi chõn
khi đi đều sai nhịp
GV điều khiển cả lớp tập
Tập theo tổ do tổ trưởng điều khiển.GV quan sỏt sửa chữa
sai sút cho cỏc tổ
Tập cả lớp để củng cố do GV điều khiển
- Chơi trũ chơi"Nhảy ụ tiếp sức"
GV nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi và qui định chơi
Cho cả lớp cựng chơi.GV quan sỏt, nhận xột, biểu dương tổ
hoặc HS chơi nhiệt tỡnh khụng phạm luật
10-12p
1-2 lần 7-8p 1-2p 7-8p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
• Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
iii các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ: 5`
- Gọi 3 HS lên bảng đọc bài thơ Bài ca về trái
đất và trả lời câu hỏi về nội dung bài :
+ Hai câu thơ cuối của khổ thơ hai nói lên gì ?
+ Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên cho
B Dạy -học bài mới: 25`
1 Giới thiệu bài: 2`
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: 22`
a) Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài (đọc - 4 HS đọc bài theo thứ tự :
Trang 82 lợt), GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS (nếu có)
- Chú ý cánh ngắt câu dài: Thế là / A-lếch-xây
đa bàn tay đầy dầu mở của tôi lắc mạnh và
nói.
- Gọi HS đọc phần Chú thích.
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi thảo
luận, trả lời câu hỏi trong SGK
- GV mời HS khá lên điều khiển cả lớp thảo
luận tìm hiểu bài (chuẩn bị 1 tờ giấy ghi các
câu hỏi khác cần thiết, giao cho HS khá điều
khiển)
- Khi HS thảo luận, GV theo dõi để hỏi thêm,
giảng thêm khi cần thiết, làm trọng tài khi có
tranh luận
+ Anh Thuỷ gặp anh A-lếch-xây ở đâu ?
+ Dáng vẻ của A-lếch-xây có gì đặc biệt
khiến anh Thuỷ chú ý ?
+ Nội dung bài tập đọc nói lên điều gì ?
- Ghi nội dung chính của bài
+ Đọc mẫu và yêu cầu HS theo dõi tìm cánh
ngắt giọng, nhấn giọng
+ Thống nhất với HS cánh đọc:
• Câu cần chú ý ngắt giọng : Thế là /
A-lếch-xây /vừa to / vừa chắc ra / nắm lấy bàn tay
đầy dầu mỡ của tôi
• Lời A-lếch-xây thể hiện sự thân mật, cởi mở
+ HS 4 : A-lếch-xây tôi và A-lếch-xây
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả trớc lớp theo dõi
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối theocặp (đọc 2 vòng)
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 4 HS ngồi cùng bàn luyện đọc bài, trao đổithảo luận trả lời câu hỏi
- HS khá dựa vào các câu hỏi của GV để chuẩn
bị điều khiển lớp thảo luận (có thể hỏi thêmcác câu hỏi của mình)
+ Nêu câu hỏi
+ Mời bạn trả lời
+ Mời bạn bổ súng ý kiến
+ Tổng kết thống nhất ý kiến
+ Chuyển câu hỏi tiếp theo
+ Anh Thủy gặp anh A-lếch-xây ở công trờngxây dựng
+ Anh A-lếch-xây vóc ngời cao lớn, mái tócvàng óng ửng lên nh một mảng nắng, thân hìnhchắc và khoẻ trong bộ quần áo xanh công nhân,khuôn mặt to, chất phác
+ Cuộc gặp gỡ giữa hai ngời bạn đồng nghiệprất cởi mở và thân mật, họ nhìn nhau bằng ánhmắt đầy thiện cảm, họ nắm tay nhau bằng bàntay đầy dầu mở
+ Chi tiết tả anh A-lếch-xây khi xuất hiện ởcông trờng chân thực Anh A-lếch-xây đợcmiêu tả đầy thiện cảm
+ Chi tiết cuộc gặp gỡ giữa anh Thuỷ và anhA-lếch-xây Họ nói chuyện rất cởi mở, thânmật
+ Kể về tình cảm chân thành của một chuyêngia nớc bạn với một công nhân Việt Nam, qua
đó thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc trênthế giới
- 2 HS nhắc lai nội dung chính
- 1 HS nêu ý kiến, các HS khác bổ sung ý kiến
và thống nhất giọng đọc nh mục 2.a
+ HS theo dõi GV đọc, HS dùng bút gạch chìchéo (/) vào chỗ cần chú ý ngắt giọng, gạchchân các từ nên nhấn giọng
Trang 9- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét và cho điểm từng HS - 3 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn trên trớc lớp
C Củng cố - dặn dò : 3`
- Hỏi : Câu chuyện giữa anh Thuỷ và anh A-lếch-xây gợi cho em điều gì ?
- Nhận xét câu trả lời của từng HS
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Ê-mi-li, con…
*******************************************************
Chính tả
Nghe viết: Một chuyên gia máy xúc
I.Mục đớch yờu cầu:
-HS viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng đoạn văn
- Tỡm cỏc tiếng cú chứa uụ, ua trong bài vă và nắm được cỏch đỏnh dấu thanh: trong cỏc tiếng cú
uụ, ua; tỡm được tiếng thớch hợp cú chứa uụ hoặc ua để điền vào 2 trong số 4 cõu thành ngữ ởBT3
ii Đồ dùng dạy - học
Bảng lớp viết sẵn mô hình cấu tạo vần
iii các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ: 5`
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 1 HS viết bảng
lớp, HS cả lớp viết vào vở các tiếng tiến,
biến, bìa, mía, theo mô hình cấu tạo vần
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- Hỏi : Em có nhận xét gì về cách đánh dấu
thanh trong từng tiếng ?
- Nhận xét câu trả lời và bài làm của HS
- HS đọc từ, viết cấu tạo vần các tiếng đợc đọc
Âmcuối
+ Những tiếng không có âm cuối dấu thanh đợc
đặt ở những chữ cái đầu ghi nguyên âm
B Dạy - học bài mới: 25`
1 Giới thiệu bài: 2`
2 Hớng dẫn viết chính tả: 10`
a) Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn cần viết
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng trớc lớp
- Tiếp nối nhau trả lời
+ Anh cao lớn, mái tóc vàng óng ửng lên nh mộtmảng nắng Anh mặc bộ quần áo màu xanh côngnhân, thân hình chắc và khoẻ, khuôn mặt to chấtphác, - tất cả gợi lên những nét giản dị, thân mật
- HS tìm và nêu các từ : khung cửa, buồng máy,
ngoại quốc, tham quan, công trơng, khoẻ, chất phác, giản dị,
Trang 10- GV hỏi : Em có nhận xét gì về cách ghi dấu
thanh trong mỗi tiếng em vừa tìm đợc
- Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng
Bài 3 :
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập theo căp : tìm
tiếng còn thiếu trong câu thành ngữ và giải
thích các thành ngữ đó
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- Nhận xét câu trả lời của từng HS Nếu câu
thành ngữ nào HS giải thích cha đúng GV
giải thích lại
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng trớc lớp
- 1 HS lên trên bảng lớp, HS dới lớp làm vào vở
- 1 HS phát biểu, 3 HS khác bổ sung và thốngnhất :
+ Trong các tiếng có chứa ua : dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính ua là chữ u.
+ Trong các tiếng có chứa uô : dấu thanh đặt ở
chữ cái thứ hai của âm chính uô là chữ ô.
-Biết tờn gọi, kớ hiệu và quan hệ của cỏc đơn vị đo khối lượng thụng dụng
- Biết chuyển đổi cỏc số đo độ đà và giỏi cỏc bài toỏn với cỏc số đo khối lượng.(BT1,2,4)
-HS cú ý thức trỡnh bày bài sạch đẹp khoa học
II đồ dùng dạy học.
+ Bảng phụ viết sẵn bài tập 1
III các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ: 5`
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài
tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
B Dạy học bài mới: 25`
1 Giới thiệu bài: 2`
- 1kg bằng bao nhiêu yến
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi vànhận xét
- HS đọc đề bài
- HS : 1kg = 10 hg
Trang 11- GV viết tiếp vào cột kg để có.
1
10 tấn
1yến =10kg =
- Dựa vào bảng hãy cho biết trong hai đơn vị
đo khối lợng liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy
lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị
lớn
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- Trong 2 đơn vị đo khối lợng liền nhau thì
- GV gọi HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm
- 1 HS nhận xét, HS cả lớp theo dõi và bổ sung
ý kiến, sau đó, HS đổi chéo vở để kiểm tra bàilẫn nhau
- Một số HS lần lợt nêu trớc lớp
Ví dụ.
2kg326g = 2000g + 326g = 2326 g
9050kg = 9000kg + 50kg = 9 tấn + 50 kg = 9 tấn50kg
- 1 SH đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm
đề bài trong SGK
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vởbài tập
I mục tiêu.
Giúp HS
- Nờu được một số tỏc hại của ma tuý, thuốc lỏ, rượu, bia
- Từ chối sử dụng rượu, bia, huốc lỏ, ma tuý
*GDKNS:-KN phõn tớch ,xử lớ thụng tin một cỏch hện thống từ cỏc tư liệu của SGK của GV
cung cấp về tỏc hại của chất gõy nghiện
-KN tổng hợp, tư duy hệ thống thụng tin về tỏc hại của chất gõy nghiện
-KN giao tiếp ưng xử kiờn quyết từ chối sử dụng cỏc chất gõy nghiện
- KN tỡm kiếm sự giỳp đỡ khi rơi vào hoàn cảnh bị đe doạ phải sử dụng cỏc chất gõy nghiện
II Đồ dùng dạy học.
+ HS su tầm tranh ảnh, sách báo về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý
+ Hình minh hoạ trang 22, 23 SGK
III các hoạt động dạy, học chủ yếu.
Trang 12Hoạt động dạy Hoạt động học.
Hoạt động khởi động.
A Kiểm tra bài cũ: 5`
+ GV gọi 3 HS lên bảng trả lời các câu hỏi về
nội dung bài 8
B Bài mới: 35`
+ GV giới thiệu bài
- 3 HS lên bảng lần lợt trả lời các câu hỏi.+ Để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì, em nênlàm gì
+ Chúng ta nên và không nên làm gì để bảo vệsức khoẻ về thể chất và tình thần ở tuổi dậy thì?+ ( Nữ) khi có kinh nguyệt, em cần lu ý điều gì
- Lắng nghe
Hoạt động 1 Trình bày các thông tin su tầm.
- GV nêu: Các em đã su tầm đợc những tranh
ảnh, sách báo về tác hại của các chất gây
nghiện : rợu, bia, thuốc lá, ma tuý Các em hãy
cùng chia sẻ với mọi ngời thông tin đó
- Gv nhận xét, khen ngợi những HS đã chuẩn bị
bài tốt
- GV nêu: Rợu bia, thuốc lá, ma tuý không chỉ
có tác hại đối với chính bản thân ngời sử dụng,
gia đình họ mà còn ảnh hởng đến mọi ngời
xung quanh, đến trật tự xã hội Để hiểu rõ về
tác hại của các chất gây nghiện , các em cùng
tìm hiểu các thông tin trong SGK
- 5 - 7 HS tiếp nối nhau đứng dậy giới thiệuthông tin mình đã su tầm đợc
+ Em bé này bị bệnh viêm phổi cấp tính do nhàquá chật và bố em bé lại nghiện thuốc lá.+ Đây là hình ảnh đám ma một anh 19 tuổi.Anh chích ma tuý quá liều đã bị sốc thuốcchết…
Hoạt động 2 Tác hại của các chất gây nghiện.
- GV chia HS thành 6 nhóm, phát giấy khổ to,
bút dạ cho HS và nêu yêu cầu hoạt động
+ Đọc thông tin trong SGK
+ Kẻ bảng và hoàn thành bảng về tác hại của
thuốc lá hoặc rợu bia hoặc ma túy
- Gọi HS đọc lại thông tin trong SGK
- Kết luận: Rợu, bia, thuốc lá, ma tuý đều là
những chất gây nghiện, riêng ma tuý là chất
gây nghiện bị Nhà nớc cấm Vì vậy, ngời sử
dụng, buôn bán, vận chuyển ma tuý đều là
phạm pháp các chất gây nghiện đều gây hại
cho sức khoẻ của ngời sử dụng và những ngời
xung quanh, làm tiêu hao tiên của bạn thân, gia
đình, làm mất trật tự an toàn xã hội
- HS hoạt động theo nhóm Nhóm 1, 2 hoànthành phiếu về tác hại của thuốc lá, Nhóm 3, 4làm phiếu về tác hại của rợu, bia Nhóm 5, 6làm phiếu về tác hại của ma tuý
- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng phần
- Lắng nghe
Hoạt động kết thúc.
- Nhận xét tiết học, khen ngợi HS hăng hái tham gia xây dựng bài
- Dặn HS về nhà học thuộc và ghi lại mục Bạn cần biết vào vở, su tầm vỏ bao, lọ các loại thuốc
*********************************************************
Thứ 4
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : hoà bình
Trang 13I Mục tiêu
Giúp HS :
-Hiểu nghĩa của từ hoà bỡnh, tỡm được từ đồng nghĩa với từ hoà bỡnh
- Viết được một đoạn văn miờu tả cảnh thanh bỡnh của một miền quờ
-BT1,2,3
ii Đồ dùng dạy - học
• Từ điển học sinh
• Giấy khổ to, bút dạ
iii các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ: 5`
- Gọi 3 lên bảng đặt câu với một cặp từ trái
nghĩa mà em biết
- Gọi HS dới lớp đọc thuộc lòng các câu thành
ngữ, tục ngữ ở tiết Luyện tập và câu
B Dạy -học bài mới: 30`
1 Giới thiệu bài: 2`
2 Hớng dẫn HS làm bài tập : 25`
Bài 1 - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài (Gợi ý HS dùng bút
chì khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc dòng nếu
đúng nghĩa của từ hoà bình )
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp (Gợi ý HS
dùng từ điển tìm hiểu nghĩa của từng từ, sau đó
tìm những từ đồng nghĩa với từ hoà bình)
- GV gọi HS phát biểu ý kiến
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từng từ ngữ ở bài 2
và đặt câu với từ đó
- Nhận xét từng HS giải thích từ và đặt câu
Từ và nghĩa từ:
+ bình yên : yên lành, không gặp điều gì rủi
ro, tai hoạ
+ hiền hoà : hiền lành và ôn hoà
+ thanh bình: yên vui trong cảnh hoà bình
+ thanh thản : yên ổn, không có chiến tranh,
+ Vì : Trạng thái bình thản là th thái, thoải
mái không biểu lộ bối rối Đây là từ chỉ trạng
thái tinh thần của con ngời Trạng thái hiền
hoà, yên ả là trạng thái của cảnh vật hoặc tính
nết con ngời
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận cùnglàm bài
- 1 HS nêu ý kiến, HS khác bổ sung, cả lớp
thống nhất : Những từ đồng nghĩa với từ hoà
bình : bình yên, thanh bình, thái bình
- 8 HS nối tiếp nhau phát biểu
+ Ai cũng mong muốn đợc sống trong cảnh
bình yên
+ Nó nhìn tôi bằng ánh mắt bình thản
+ Tất cả yên lặng, bồi hồi nhớ lại
+ Khung cảnh ở đây thật hiền hoà
+ Cuộc sống nơi đây thật thanh bình.
+ Cầu cho muôn nơi thái bình.
Trang 14+ yên tĩnh : trạng thái không có tiếng ồn,
tiếng động, không bị xáo trộn
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS làm bài vào giấy khổ to dán bài lên
bảng, đọc đoạn văn GV cùng HS nhận xét, sữa
chữa để thành một đoạn văn mẫu
- Nhận xét và cho điểm HS
- Gọi HS đọc đoạn văn của mình GV nhận xét,
sửa chữa và cho điểm những HS viết tốt
+ Khu vờn yên tĩnh quá
• Hiểu ý nghĩa của truyện các bạn kể
• Nghe và biết nhận xét, đánh giá lời kể và ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể
• Rèn luyện thói quen ham đọc sách
ii Đồ dùng dạy - học
• HS su tầm câu chuyện ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh
• Bảng lớp viế sẵn đề bài có mục gợi ý 3
iii các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ: 3`
- Gọi 5 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện
B Dạy -học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn kể chuyện.
a) Tìm hiểu đề bài
- Gọi HS đọc đề bài GV dùng phấn màu gạch
chân dới các từ, đợc nghe, đợc đọc, ca ngợi
hoà bình, chống chiến tranh
- GV hỏi : Em đọc câu chuyện của mình ở đâu,
hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe.
- 2 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 5 đến 7 HS tiếp nối nhau giới thiệu về câuchuyện của mình
- GV nêu : Cô (thầy) rất khuyến khích các bạn đọc sách Những câu chuyện ngoài SGK sẽ đợc
đánh giá cao, cộng thêm điểm Trong SGK, ở chủ điểm Cánh chim hoà bình cungc có một số câu chuyện : Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ, Những con sếu bằng giấy, Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai ; bài thơ
Ê-mi-li, con , Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai, Chỉ khi nào câu chuyện ngoài SGK của em
không có nội dung thích hợp, em hãy kể lại những câu chuyện đó
- Yêu cầu HS đọc kĩ gợi ý 3 GV ghi nhanh các
tiêu chí đánh giá lên bảng
- 2 HS tiếp nối nhau đọc
+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề : 4 điểm
Trang 15+ Câu chuyện ngoài SGK : 1 điểm
+ Cách kể : hay, hấp dẫn, phối hợp điệu bộ, cử chỉ : 2 điểm
+ Nêu đúng ý nghĩa của chuyện : 2 điểm
+ Trả lời đợc câu hỏi của bạn hoặc đặt đợc câu hỏi cho bạn : 1 điểm
b) Kể chuyện trong nhóm
- Chia nhóm, 4 HS thành 1 nhóm, yêu cầu các
em kể câu chuyện của mình cho các bạn trong
nhóm nghe
- GV đi giúp đỡ từng nhóm Đảm bảo HS nào
cũng đợc tham gia kể chuyện
- Gợi ý cho HS các câu trao đổi :
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng kể chuyện,nhận xét, bổ sung cho nhau và cùng trao đổi về
ý nghĩa của từng câu chuyện mà các bạn nhómmìmh kể
+ Trong câu chuyện, bạn thích nhân vật nào ? Vì sao ?
+ Chi tiết nào trong truyện bạn cho là hay nhất ?
+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
+ Câu chuyện có ý nghĩa nh thế nào đối với phong trào yêu hoà bình, chống chiến tranh
- Khen ngợi các HS tham gia thi kể, tham gia
trao đổi ý nghĩa của truyện, tuyên dơng HS đợc
cả lớp bình chọn
- 5- 7 HS thi kể câu chuyện của mình trớc lớp,
HS khác lắng nghe để hỏi lại bạn về nội dung ýnghĩa của truyện
- HS nhận xét và bình chọn bạn kể chuyện haynhất
Toán luyện tập
I mục tiêu.
Giúp HS củng cố về:
- Biết tớnh diện tớch một hỡnh quy về tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật, hỡnh vuơng
- Biết cỏch giải bài toỏn với cỏc số đo độ dài, khối lượng
Bi tập cần lm : BT1, BT3
II đồ dùng dạy học.
+ Hình vẽ bài tập 3 vẽ sẵn trên bảng lớp
III các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ: 5`
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
B Dạy học bài mới: 30`
1 Giới thiệu bài: 3`
2 Hớng dẫn luyện tập: 25`
Bài 1.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài trớc lớp
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi