Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạcA. Mệnh đề nào sau đây không đúng.[r]
Trang 1Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
KẾ HOẠCH ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Năm học 2012-2013 Khối 12_Cơ Bản
Nội dung ôn tập: Từ tuần 1–9, bao gồm các chương: Este, Cacbohiđrat, Amin.
Thời gian ôn tập: Từ ngày 07/10/2012-20/10/2012
Hình thức ôn tập: Dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan + Kiểm tra miệng trên lớp
- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit
cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn chức : RCOOR'.
(Tạo từ axit RCOOH và ancol R’COOH)
Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x)
Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2)
- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh).
Công thức cấu tạo:
CH2 - O - CO - R1
CH - O - CO - R2
CH2 - O - CO - R3 Công thức trung bình: (RCOO)3C H3 5
II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
1 Viết công thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân este:
2 Tìm công thức cấu tạo của este dựa trên phản ứng xà phòng hóa.
4 Tìm công thức phân tử của este dựa trên phản ứng đốt cháy.
5 Hiệu suất phản ứng.
Trang 2Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
Chương 2
CACBOHIDRAT
I TÓM TẮC LÍ THUYẾT
kề nhau.
- có nhiều nhóm –OH kề nhau.
- Từ nhiều mắt xích α- glucozo
- Từ nhiều gốc β-glucozo -Mạch xoắn - Mạch thẳng.
- chuyển hóa thành glucozơ
Cho α-glucozo và β- fructozo
Cho gốc α-glucozo
Cho gốc β-glucozo
4 Tính chất khác - Có phản ứng lên
men rượu
- Phản ứng màu với I2.
- HNO3/ H2SO4
II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
1.Tính chất và nhận biết từng loại cacbohiđrat.
2 Tính khối lượng của chất dựa vào hiệu suất phản ứng.
Chương 3
AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
I TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Khái niệm Amin là hợp chất hữu được tạo nên khi thay thế
một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3
Trang 3Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
- Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu.
H N R COOH NaOHH N RCOONa H O2 2
Thủy phân khi đun nóng.
II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
1 Viết công thức cấu tạo các đồng phân Amin, Aminoaxit:
2 Viết công thức cấu tạo các đồng phân Peptit và protein: (hoặc sản phẩm trùng ngưng của hốn hợp aminoaxit)
3 Nhận biết và tách chất:
4 So sánh tính bazơ của các Amin:
5 Xác định công thức phân tử amin – amino axit:
a Phản ứng cháy của amin đơn chức:
b Bài toán về aminoaxit:
- Xác định công thức cấu tạo:
+ Giả sử công thức tổng quát của aminoaxit là (H2N)n-R(COOH)m.
+ Xác định số nhóm –NH2 dựa vào số mol HCl, và số nhóm –COOH dựa vào số mol NaOH.
- Phương trình đốt cháy một aminoaxit bất kì:
CH 3 – CH – COOH |
NH 2 (alanin)
Trang 4Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO
Chương 1ESTE - LIPIT
DẠNG 1:TÌM CTPT CỦA ESTE NO, ĐƠN CHỨC (Cn H 2n O 2 ) DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY Phương pháp
+ Từ CT : M C H O n 2n 2 m n
Thế các dữ kiện đề bài cho vào CT => n => CTPT cần tìm
Dấu hiệu: + n H O2 = n CO2
+ Este được tạo bởi axít no đơn chức và ancol no đơn chức.
+ Nhìn vào đáp án nếu chỉ toàn là este no đơn chức
=> Nếu thấy có 1 trong 3 dấu hiệu này thì cứ đặt CTTQ là ( C n H 2n O 2 ) rồi giải như hướng dẫn ở trên.
Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48 lit
CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là:
Trang 5Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
DẠNG 2: TÌM CTCT DỰA VÀO PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA (THỦY PHÂN TRONG MÔI
TRƯỜNG KIỀM)
Phương pháp
+ Đặt CTTQ của este đơn chức: R –COO-R’
+ Viết ptpứ thuỷ phân: R-COO-R ’ + NaOH R-COONa + R ’ OH
Bài 15.Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ)
thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
Bài 16.Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản
ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol Tên gọi của X là:
Bài 17.X có CTPT C4H8O2 Cho 22g X tác dụng vừa đủ với NaOH được 17g muối X là:
Bài 18.Thuỷ phân hoàn toàn 4,4 gam este đơn chức A bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M thu được 3,4 g
muối hữu cơ B CTCT thu gọn A là:
Bài 19.Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa
đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
Trang 6Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
Bài 20.Thuỷ phân hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa
đủ) thu được 8,16 gam một muối Y Tên gọi của X là:
Bài 21.Thuỷ phân hoàn toàn 13,2 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa
đủ) thu được 4,8 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
Bài 22.Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) thu
được 18,4 gam ancol Y và 32,8 gam một muối Z Tên gọi của X là:
Bài 23.Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Ztrong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
DẠNG 3: TÍNH KHỐI LƯỢNG CHẤT BÉO HOẶC KHỐI LƯỢNG XÀ PHÒNG
Ta có PTTQ: (RCOO) 3 C 3 H 5 + 3 NaOH 3RCOONa +C 3 H 5 (OH) 3
(Chất béo) (Xà phòng) ( glixerol)
Áp dụng ĐLBT KL: mchất béo + mNaOH = mxà phòng + mglixerol => m của chất cần tìm
Bài tập áp dụng
Bài 24.Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối
lượng (kg) glixerol thu được là
Trang 7Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
Bài 28.Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 16,68 gam
B. 18,38 gam
C. 18,24 gam
II TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước.
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
Câu 2 Phát biểu không đúng là:
A HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
Câu 3 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3COOH, CH3CHO, CH3CH2OH B CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO
C CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CHO D CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COOH
Câu 4 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là:
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H3COOC2H5
Câu 5.Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic với ancol metylic
C Axit axetic với ancol etylic D Axit axetic với etilen
Câu 6 Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm dư tạo ra 2 muối hữu cơ?
A C6H5COOCH2CH=CH2 B CH2=CHCH2COOC6H5
C CH3COOCH=CHC6H5 D C6H5CH2COOCH=CH2
Câu 7.Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 8 Cho lần lượt các chất: C 6 H 5 OH, CH 3 CH 2 Cl, CH 3 CH 2 OH, CH 3 COCH 3 , CH 3 COOCH 3 , CH 3COOH tác
dụng với dung dịch NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là?
B Metyl fomat là este của axit etanoic.
C Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
D Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic.
Câu 11 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17 H 35 COOH và C 15 H 31COOH, số loại trieste được
tạo ra tối đa là:
Câu 12.Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng:
A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B Cn H 2n O 2 (n ≥ 2). C CnH2nO2 (n ≥ 3) D CnH2n-2O2 (n ≥ 4)
Câu 13 Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit
Trang 8Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.
C Vinyl axetat là một este không no
D Thuỷ phân este trên trong môi trường axit thu được axit axetic và axetilen.
Câu 14.Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được?
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 15.Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì?
A Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ B Chúng tạo kết tủa với ion canxi.
C Dùng được tất cả các loại nước D Lâu tan.
Câu 16 Este C 4 H 8 O 2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A axit oxalic B axit butiric C axit propionic D axit axetic.
Câu 17 Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH 3 COOH bằng:
Câu 18 Cho este CH 3 COOC 6 H 5 tác dụng với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng thu được:
A CH3COONa và C6H5OH B CH3COONa và C6H5ONa
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COOH và C6H5ONa
Câu 19 Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là:
A lipit B Protein C Gluxit D polieste.
Câu 20 Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do:
A Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
B Chất béo bị vữa ra.
C Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.
D Bị vi khuẩn tấn công.
Câu 21 Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(OCOC13H31)3
C C3H5(COOC17H35)3 D C3H5(OCOC17H33)3
Câu 22.Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là:
A C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH B C2 H 5 Cl < CH 3 COOCH 3 < C 2 H 5 OH < CH 3 COOH.
C CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl D HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F.
Câu 23 Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C 4 H 8 O 2 là:
A n-propyl fomat B isopropyl fomat C etyl axetat D metyl propionat.
Câu 24 Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C 17 H 35 COOH, C 17 H 33 COOH,
C 17 H 31COOH?
Câu 25 Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau:
(1) C 4 H 9 OH; (2) C 3 H 7 OH; (3) CH 3 COOC 2 H 5 ; (4) CH 3 COOCH 3
A (3) > (4) > (2) > (1) B (4) > (3) > (2) > (1) C (1) > (2) > (3) > (4) D (3) > (4) > (1) > (2).
Câu 26 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C 3 H 6 O 2 Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y là:
A HCOOC2H5 và C2H5COOH B CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO
C CH3COOCH3 và C2H5COOH D CH3COOCH3 và HCOOC2H5
Câu 27.Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với:
A NaOH B H+, H2O C H2 (Ni, t0) D H2SO4 đậm đặc
Câu 28 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hiđro.
B Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hđrocacbon thì được este.
C Dẫn xuất của axit cacboxylic là este.
D Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu
cơ
Câu 29 Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C 3 H 6 O 2 là:
Câu 30 Có bao nhiêu chất có CTPT là C 2 H 4 O 2 có thể cho phản ứng tráng bạc?
Trang 9Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
Câu 31 Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc?
A CH2=CH–COOCH3 B CH3COO–CH=CH2 C HCOOC2H5 D HCOO–CH=CH2
Câu 32.Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat.
A Quì tím B CaCO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Br2
Câu 33 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dầu ăn là este của glixerol.
B Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no.
C Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol.
D Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no.
Câu 34 Thủy phân este có công thức phân tử C 4 H 8 O 2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A ancol metylic B etyl axetat C axit fomic D ancol etylic.
Câu 35 Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được:
A Glixerol B Axit oleic C Axit stearic D Axit panmitic.
Câu 36 Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất:
A Oxi hoá các vết bẩn B Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn.
C Hoạt động bề mặt cao D Hoạt động hoá học mạnh.
Câu 37 Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch:
A NaCl B CaCl2 C MgCl2 D MgSO4
Câu 38 Cho các chất: nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt Có bao nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học?
Câu 39 Cho este có công thức cấu tạo: CH 2 = C(CH 3 ) – COOCH 3 Tên gọi của este đó là:
Câu 40.Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây:
A nCO 2 nH O 2
. B nCO 2 nH O 2
C nCO 2 nH O 2
D Không xác định.
Câu 41.Câu nào sau đây là chính xác:
A Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá B Chất béo có chứa một gốc hiđrocacbon no.
C Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức D Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Câu 42.Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành:
C Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 43 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là?
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 44 Cho dãy các chất: HCHO, CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 , HCOOH, C 2 H 5 OH, HCOOCH 3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 45.Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 46 Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
Câu 47 Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là:
A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng xà phòng hóa
C Phản ứng không thuận nghịch D Phản ứng cho-nhận electron
Trang 10Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
Câu 48 Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C 3 H 6 O 2 Công thức cấu tạo có thể có của (X) là:
A Axit cacboxylic hoặc este đều no, đơn chức B Xeton và anđehit hai chức.
C Ancol hai chức không no có một nối đôi D Ancol và xeton no.
Câu 49 Metyl fomat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 50 Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3
Câu 51 Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.
B Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác
D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác
Câu 52 Este C 4 H 8 O 2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
C Isopropyl fomiat D B, C đều đúng
Câu 53 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C4H9OH B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C6H5OH
Câu 54 Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 55 Este X có CTCP C 4 H 6 O 2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit Công thức cấu tạo
của X là:
A CH3COOCH= CH2 B HCOOCH2- CH= CH2
Câu 56 Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO 2 bằng số mol nước E là este:
A No, đơn chức B Đơn chức, chưa no
C No, đa chức D Đa chức, no
Câu 57 Khi đun nóng chất béo với dung dịch H 2 SO 4 loãng thu được:
A Glixerol và axit béo B Glixerol và muối natri của axit béo
C Glixerol và axit cacboxylic D Glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 58 Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Phân hủy mỡ
B Thủy phân mỡ trong kiềm
C Phản ứng của axít với kim loại
D Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên
Câu 59 Cho các chất sau: CH 3 COOH (1), CH 3 COOCH 3 (2), C 2 H 5 OH (3), C 2 H 5 COOH (4) Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là:
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 1, 4 C 4, 3, 2, 1 D 3, 1, 2, 4
Câu 60.Dãy các axit béo là
A Axit axetic, axit acrylic, axit propionic B Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
C Axit fomic, axit axetic, axit stearic D Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
Câu 61 Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Khi hiđro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
C.Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu
Trang 11Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
D Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
Câu 62.Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong:
A Nước/H+ B Dung dịch kiềm C Dung dịch axit D Cả A, B, C.
Câu 63 Chất béo có tính chất chung nào với este?
A Tham gia phản ứng xà phòng hóa
B Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ
D Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 64 Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, điều chế từ:
A CH3OH, CH3COOH C (CH3)2CH –CH2OH, CH3COOH
B C2H5COOH, C2H5OH D CH3COOH, (CH3)2CH –CH2 –CH2OH
Câu 65 Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là
A.HCOOCH3<C2H5OH<CH3COOH<C2H5COOH
B HCOOCH3<H2O<CH3COOH<C2H5OH
C.HCOOCH3<C2H5OH <C2H5COOH<CH3COOH
D.C2H5OH<CH3COOH<H2O<HCOOCH3
Câu 66 Hãy chọn câu đúng nhất:
A Xà phòng là muối canxi của axit béo.
B Xà phòng là muối natri, kali của axit béo.
C Xà phòng là muối của axit hữu cơ.
D Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic.
Câu 67 Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic với ancol metylic
C Axit axetic với ancol etylic D Axit axetic với etilen
Câu 68 Chất X có công thức phân tử C 3 H 6 O 2 , là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 69 Đun nóng este CH 3 COOCH=CH 2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là?
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 70 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là?
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 71 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là?
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 72 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là?
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 73 Có thể gọi tên chất béo (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 là?
A Triolein B Tristearin C Tripanmitin D Stearic
Câu 74 Hợp chất Y có công thức phân tử C 4 H 8 O 2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất
Z có công thức C 3 H 5 O 2Na Công thức cấu tạo của Y là?
A C2H5COOC2H5. B CH3COOC2H5. C C2 H 5 COOCH 3 D HCOOC3H7.
Câu 75 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2 H 6 , CH 3 CHO, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH.
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
Trang 12Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơnnước
d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thànhchất béo rắn
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử
Những phát biểu đúng là:
Câu 77 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:
A Nước và quì tím B Nước và dung dịch NaOH.
C Dung dịch NaOH D Nước brom.
Câu 78 Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 4 H 8 O 2 đều tác dụng với NaOH?
Câu 79 Một este có công thức phân tử là C 3 H 6 O 2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 trong
NH 3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
+ Tính n của chất mà đề cho Tính số mol của chất đề hỏi khối lượng của chất đề hỏi
Trang 13Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
Câu 6. Cho 200ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g
Ag tách ra Tính nồng độ mol/lít của dung dịch glucozơ đã dùng
Trang 14Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
DẠNG 2: PHẢN ỨNG LÊN MEN CỦA GLUCOZƠ (C 6 H 12 O 6 )
Lưu ý: Bài toán thường gắn với dạng toán dẫn CO 2 vào nước vôi trong Ca(OH) 2 thu được khối lượng kết tủa CaCO 3 Từ đó tính được số mol CO 2 dựa vào số mol CaCO 3 ( n CO2 n CaCO3
), pt: CO2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 ↓ + H 2 O
Phương pháp: Tính n của chất mà đề cho n của chất đề hỏi m của chất mà đế bài yêu cầu
Câu 12. Cho 360 gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m
g kết tuả trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là:
Trang 15Kế hoạch ôn thi giữa kì I môn Hóa Năm học 2012 - 2013
Câu 15. Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được:
Câu 21. Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2
lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là: