1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi giua ki I 20122013 tham khao

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 15,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân este X có công thức phân tử C 4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z , trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23.. etyl axetat Câu 21.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPCT KIỂM TRA HỆ SỐ 2_HK I

Đề kiểm tra chính thức Thời gian làm bài: 45 phút, không kể phát đề

(Đề thi có 03 trang)

Họ, tên học sinh:………

Lớp:………

Mã đề thi: 01

Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:

Câu 1 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 2 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z , trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là:

A propyl fomiat B etyl axetat C metyl propionat D metyl axetat

Câu 3 Phản ứng nào sau đây chuyển hoá glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất

A Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B Phản ứng với Cu(OH)2

Câu 4 Đun một lượng dư axít axetit với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 3,3 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C5H8O2 C C4H8O2 D C2H4O2

Câu 6 Thủy phân 0,1mol CH3COOC6H5 trong dung dịch có chứa 0,2mol NaOH Sau phản ứng ta thu được:

A 0,1mol CH3COONa; 0,1mol C6H5ONa B 0,1mol CH3COONa; 0,1mol C6H5OH

C 0,1mol CH3COOH; 0,1mol C6H5ONa D 0,1mol CH3COONa; 0,2mol C6H5ONa

Câu 7 Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là:

Câu 8 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :

Câu 9 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch:

Câu 10 Polipeptit [-NH-CH(CH3)-CO-]n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

Câu 11 Công thức cấu tạo của glyxin là:

A H2N – CH2 – CH2 - COOH B CH3 – CH2 – CH2 – COOH

Câu 12 Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?

Trang 2

A Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B AgNO3/NH3 và NaOH

Câu 13 Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 23,6% cần dùng 200ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là:

A CH5N B C3H7N C C3H9N D C2H7N

Câu 14 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:

Câu 15 Đồng phân của glucozơ là:

Câu 16 Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng:

Câu 17 Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành

A Axetyl etylat B Metyl axetat C Axyl etylat D Etyl axetat

Câu 18 Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A este đơn B ancol đơn chức C glixerol D phenol

Câu 19 Chất nào trong các chất sau là hợp chất đa chức ?

A HOCH2 – CHOH – CH = O B H2N– CH2 – COOH

Câu 20 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:

Câu 21 Tính chất nào sau đây không phải của glucozơ:

A Lên men tạo thành ancol etylic

B Tham gia phản ứng tráng gương

C Phản ứng với Cu(OH)2 t0 thường tạo dung dịch màu xanh

D Đime hoá tạo đường saccarozơ

Câu 22 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

A Saccarozơ B Fructozơ C Xenlulozơ D Tinh bột

Câu 23 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A mantozơ, glucozơ B glucozơ, etyl axetat

C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chất béo không tan trong nước

B Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

D Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam một este đơn chức mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 9,2 gam một ancol Y Tên gọi của X là?

Câu 27 α – Amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ:

Câu 28 Xenlulozơ thuộc loại:

Trang 3

A polisaccarit B monosaccarit C đisaccarit D polime

Câu 29 Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc kim loại Công thức phân tử của X là

A C6H12O6 B C5H10O5 C (C6H10O5)n D C12H22O11

Câu 30 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

Câu 31 Propyl fomat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C2H5COOH D C3H7COOH

Câu 32 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A C2H5COOH B HCOOC3H7 C C3H7COOH D C2H5COOCH3

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một hợp chất hữa cơ đơn chức X, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc), 1,12 lít N2 (đktc) và 8,1 gam H2O Công thức của X là

A C3H7NO2 B C3H5NO3 C C3H6O D C3H9N

Câu 34 Để sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là: (biết hiệu suất phản ứng đạt 88%)

Câu 35 Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ: axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là:

Câu 36 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 37 Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng, xuất hiện màu

Câu 38 Cho 7,4 gam một este no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 4,6 gam ancol Tên gọi của este đã dùng là

A metyl axetat B etyl fomat C metyl fomat D etyl axetat

Câu 39 Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được:

A axit axetic và ancol etylic B axit axetic và ancol vinylic.

C axit axetic và anđehit axetic D axit axetic và axetilen

Câu 40 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

- HẾT

Trang 4

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPCT KIỂM TRA HỆ SỐ 2_HK I

Đề kiểm tra chính thức Thời gian làm bài: 45 phút, không kể phát đề

(Đề thi có 03 trang)

Họ, tên học sinh:………

Lớp:………

Mã đề thi: 02

Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:

Câu 1 α – Amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ:

Câu 2 Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ: axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là:

Câu 3 Propyl fomat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A C2H5COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH

Câu 4 Cho 7,4 gam một este no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 4,6 gam ancol Tên gọi của este đã dùng là

Câu 5 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

Câu 6 Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc kim loại Công thức phân tử của X là

A C5H10O5 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C12H22O11

Câu 7 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :

Câu 8 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 9 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

Câu 10 Chất nào trong các chất sau là hợp chất đa chức ?

Câu 11 Để sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là: (biết hiệu suất phản ứng đạt 88%)

Câu 12 Tính chất nào sau đây không phải của glucozơ:

A Phản ứng với Cu(OH)2 t0 thường tạo dung dịch màu xanh

B Lên men tạo thành ancol etylic

C Đime hoá tạo đường saccarozơ

D Tham gia phản ứng tráng gương

Trang 5

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một hợp chất hữa cơ đơn chức X, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc), 1,12 lít N2 (đktc) và 8,1 gam H2O Công thức của X là

A C3H9N B C3H6O C C3H7NO2 D C3H5NO3

Câu 14 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:

Câu 15 Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?

Câu 16 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

Câu 17 Đun một lượng dư axít axetit với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 18 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:

Câu 19 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch:

Câu 20 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z , trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là:

A propyl fomiat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat

Câu 21 Xenlulozơ thuộc loại:

A monosaccarit B polime C polisaccarit D đisaccarit

Câu 22 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 23 Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành

A Etyl axetat B Metyl axetat C Axetyl etylat D Axyl etylat

Câu 24 Phản ứng nào sau đây chuyển hoá glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất

C Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 D Phản ứng với Cu(OH)2

Câu 25 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

Câu 26 Công thức cấu tạo của glyxin là:

A CH3 – CH2 – COOH B CH3 – CH2 – CH2 – COOH

Câu 27 Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng:

Câu 28 Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 23,6% cần dùng 200ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là:

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D CH5N

Trang 6

Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, etyl axetat B ancol etylic, anđehit axetic

C mantozơ, glucozơ D glucozơ, ancol etylic.

Câu 30 Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng, xuất hiện màu

trắng -Câu 31 Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là:

A CnH2O B CxHyOz C R(OH)x(CHO)y D Cn(H2O)m

Câu 32 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 33 Polipeptit [-NH-CH(CH3)-CO-]n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

Câu 34 Đồng phân của glucozơ là:

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 3,3 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H8O2 D C3H6O2

Câu 36 Thủy phân 0,1mol CH3COOC6H5 trong dung dịch có chứa 0,2mol NaOH Sau phản ứng ta thu được:

A 0,1mol CH3COONa; 0,1mol C6H5ONa B 0,1mol CH3COONa; 0,2mol C6H5ONa

C 0,1mol CH3COONa; 0,1mol C6H5OH D 0,1mol CH3COOH; 0,1mol C6H5ONa

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

B Chất béo không tan trong nước

C Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

D Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Câu 38 Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 39 Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được:

A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và ancol etylic

C axit axetic và axetilen D axit axetic và anđehit axetic

Câu 40 Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam một este đơn chức mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 9,2 gam một ancol Y Tên gọi của X là?

- HẾT

Trang 7

-Đề1 A B C D C A C A A B D A C A C C D C D B

Ngày đăng: 15/06/2021, 02:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w