1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi giua ki 2 lan 1 lop 11 NH 1112

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh các mặt bên của hình chóp đều là tam giác vuông (1,5đ) b.[r]

Trang 1

Trường THPT Tiến Bộ

Tổ : Tốn

ĐỀ KIỂM TRA KSCL HỌC KÌ II LỚP 11 NĂM HỌC : 2011-2012

Câu1:(3 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

2

2 1 lim

4 6

 

 b)

3 lim 4.3 2

n

n n

 c) lim n2  n 1 n

Câu 2:(2 điểm)

a)

0

2 3 9 lim

2

x

x x

 

c) 1

5 2 lim

1

x

x x

 

 

Câu 3 (1 điểm) : Tính giới hạn phải của hàm số tại x 0 2

 

2

2 2

1 2

khi x

  

Câu 3: (1 điểm) Cho 6 điểm tùy ý A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:

AB CD EF  AD CF EB 

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

(1đ)

Câu 4: (3điểm) Cho hình chóp ABCD có DA  (ABC) và tam giác ABC vuông tại B, vẽ AH ABC) và tam giác ABC vuông tại B, vẽ AH  DB

a Chứng minh rằng AC BD AD BC    

b Chứng minh rằng BC  (ABC) và tam giác ABC vuông tại B, vẽ AH DAB)

c Chứng minh rằng AH  CD

-Câu 1: Tính các giới hạn sau

a

lim

6 2

   

b

8.3 5.7

lim

9.6 3.7

c    

6 5 2

lim

n n

 

(1đ)

d limn100n99 n98  n 1

(1đ) e

2

1

1 lim

1

x

x

x

Trang 2

0

2 3 9

lim

2

x

x x

 

(1đ)

Câu 2: Tính giới hạn (nếu có) của hàm số

 

2

2 2

1 2

khi x

  

 tại x 0 2 (1đ)

Câu 3: Cho 6 điểm tùy ý A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:

AB CD EF  AD CF EB 

     

(1đ)

Câu 4:

Trong không gian, cho hình chóp SABCD co đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với mặt phẳng đáy

a Chứng minh các mặt bên của hình chóp đều là tam giác vuông (1,5đ)

b Chứng minh đường thẳng SO vuông góc với đường thẳng BD (1,0đ)

(Chú ý: Hình vẽ đúng được 0,5đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

1a lim n2− 2 n+1

4 n3−6 n2= lim

1

n −

2

n2+

1

n3

4 −6

n

n

4 3n+2n=lim

1 4+(23)n=

1

c

lim( √n2+n+1 − n)=lim( √n2

+n+1 − n)( √n2

+n+1+n) ( √n2+n+1+n)

=lim n+1

n2+n+1+ n =lim

1+1

n

√1+1

n+

1

n2+1

=12

1

Trang 3

2a 4

7 lim

x

x x

 

 



1

5 2( 1)

x

   

1

x→ −1

x+5− 2

x +1 =limx− 1

x +5 − 4

(x +1)(x +5+2)=

1

3

Ta cĩ MN                              1 2  AD BC                

Nên

2

1

a

    

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

0,25 0,75

4

A

D

C B

H

0.5

a AC BD AD BC   

1

Ta cĩ: VTAC BD

 

AD DC BC CD  

   

AD BC DC CD  

   

AD BC VP 

 

0,25 0,25 0,25 0,25

b Chứng minh rằng BC  (ABC) và tam giác ABC vuông tại B, vẽ AH DAB) 1

Ta cĩ :

BCDAB

0,75

0,25

Trang 4

Ta có : ( ( ) )

AH  CD

0,25 0,25

Hết

Ngày đăng: 02/06/2021, 18:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w