Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: - GV phổ biến nội dung đánh giá trong tuần qua - GV theo dõi gợi ý - Nhận xét, tuyên dương - Nhắc nhở các bạn chưa thực hiện H[r]
Trang 1- vận dụng làm bài tập 1 ( cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2,3 ),
- Bài 4: dành cho hs khỏ, giỏi (Tập biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phộp tớnh thớch hợp)
II.Chuẩn bị:
- GV: Sỏch mẫu vật
- HS: Bộ đồ dựng học toỏn
III.Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Kiểm tra bài cũ:
3 + 1 = 2 +… =
2 +2 = …+ 1 = 4
1 + 3 = 4=3 +…
2- Dạy bài mới:
HĐ1: giới thiệu bài.
HĐ2: luyện tập
Bài 1: ( cột 2, 3)
Gọi học sinh nờu yờu cầu bài 1
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
Giỏo viờn nhận xột, sửa sai
Yờu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng 4
Bài 2:
Gọi học sinh nờu yờu cầu bài
VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ụ trống:
+1
1
Bài 3( cột 2,3)
Giỏo viờn treo tranh
-H: Ta phải làm bài này như thế nào?
- 2 hs ( hs yếu làm bài cột 1, hs yếu làm bài cụt 2)
Yờu cầu tớnh theo hàng dọc Học sinh làm bài
+ 1 + 1 + 2
1 1 + 2 + 3
3 4Học sinh lần lượt lờn làm bài Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh đọc cỏ nhõn, nhúm, dóy bàn, cả lớp
Viết số thớch hợp vào ụ trống:
+1
1 2
Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 Viết
3 vào sau dấu =Học sinh quan sỏt tranh
Cộng từ trỏi sang phải Học sinh lờn bảng , cả lớp làm vào bài
Trang 2Bài 4:
Giáo viên treo tranh
-Gọi học sinh khá giỏi nêu bài toán
- gọi hs nêu câu trả lời bài toán
-H: Ta nên viết phép tính như thế nào?
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
Học sinh quan sát tranh , nêu bài toán
- Có 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?Học sinh nêu 1 + 3 = 4
Học sinh tự viết vào các ô trống
1 + 3 = 4Đổi vở chữa bài -hs cài phép tính
TIẾNG VIỆT
Bài 30: ua- ưa
I- Yêu cầu cần đạt :
- đọc được ua, ưa , cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng
- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đè Giữa trưa
II- Chuẩn bị
Gv : bảng phụ
HS : bảng con , đồ dùng học tiếng việt
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ.
- gọi hs đọc bài 29 - ia
Gv đọc : tờ bìa , cho hs cả lớp viết vào
bảng con
- nhận xét – cho điểm
B - Dạy bài mới.
HĐ1: giới thiệu bài :
Hôm nay các em tiếp tục làm quen với
vần mới , đó là vần ua , ưa
HĐ2: Dạy vần.
1- dạy vần ua:
a- cho hs nhận diện và đọc vần ua
- viết vần ên lên bảng
- H: Vần ua được tạo nên từ những âm
Trang 3- Chỉnh sửa phát âm cho hs
b- ghép và đọc tiếng , từ khoá
L: có vần ua các em ghép âm c đứng
trước xem được tiếng mới gì ?
- kiểm tra, nhận xét,
- cho hs phân tích tiếng “ cua “
- gv giới thiệu và viết từ khoá : cua bể
- Cho hs đọc kết hợp “ u-a, cờ- ua- cua,
- Giống nhau : đều kết thúc bằng âm a
- Khác nhau : bắt đầu bằng u và ư
HD qui trình viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- viết mẫu trên bảng
- cho hs viết vào bảng con
- chỉnh sửa lỗi cho hs
nghỉ chyển tiết
-ghép tiếng cua, phân tích tiếng
-tiếng “ cua” có âm c đứng trước, vần ua đứng sau
-nhận xét tranh minh hoạ -đọc thầm cả lớp
-đọc cá nhân , nhóm
-luyện viết bài 39 trong VTV
Trang 4- theo dõi, hd thêm cho hs yếu, động
viên các em hoàn thành bài viết,
- Buổi trưa mọi ngừơi thường làm gì ?
- Buổi trưa các em thường làm gì ?
GV khuyến khích các em luyện kĩ năng
diễn đạt rõ ràng, tự nhiên trước lớp
* Củng cố-dặn dò:
- cho 2-3 hs đọc toàn bài
- nhận xét giờ học
- dặn hs ôn bài , xem trước bài 31
- Nêu tên bài luyện nói
-trao đổi theo cặp , đai diện nói trước lớp
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
a Cho học sinh làm vào VBT - Đọc kết quả nối tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài vào bảng con
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng 4
Bài 2:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ô trống:
+1
1
Bài 3: Tính
_ Yêu cầu HS làm bài vào VBT
- Gọi hS đọc kết quả , nhận xét chú ý HS yếu
Bài 4:,5
Hướng dẫn HS làm bài VBT, GV chấm chữa
- Gọi HS đọc đề toán theo hình trong VBT - Nêu
- HS lµm bµi VBT, chÐo vë kiÓm tra
- HS lµm bµi VBT, chÐo vë kiÓm tra
Trang 5- Đọc được ua, ưa , cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng
- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đè Giữa trưa
- Hd hs cách trình bày bài viết trong vở
ô li: cà chua; nô đùa ; tre nứa; xưa kia
- theo dõi, hd thêm cho hs yếu, động
viên các em hoàn thành bài viết,
HĐ3: Luyện nói.
Gọi hs đọc tên bài luyện nói
- Gọi HS quan sát tranh và luyện nói theo
nội dung tranh
-nhận xét tranh minh hoạ -đọc thầm cả lớp
-đọc cá nhân , nhóm
-luyện viết trong vở ô li
-HS tập nói thành câu trước lớp
-Bước đầu biết trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương chăm sóc.
-Nêu được những việc tre em cần làm để thể hiện sự kính trọng,lễ phép,vâng lời ông bà cha mẹ
Trang 6-Lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ
- Giúp như thế nào?
Giáo viên nhận xét : Ghi điểm
2 Bài Mới : Tiết 2 Gia đình em
- Chơi đi, học sau cũng được
- Long lưỡng lự rồi đồng ý
- Em nhận xét gì việc làm của Long ?
- Em đoán xem, chuyện xảy ra nếu Long
không nghe lời ?
HOẠT ĐỘNG 2 học sinh tự liên hệ
- Giáo viên nêu yêu cầu:
- Các em có vâng lời cha mẹ dặn không ?
- Đã có lần nào em đã cãi lời và em đã gặp
chuyện gì ?
- Sống ở gia đình cha mẹ quan tâm em thế nào?
- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?
- Mời Học sinh trả lời trước lớp
- Giáo viên nhận xét : Tuyên dương
- 1 bạn trai đóng vai bạn Long
- Học sinh đóng vai theo lời thoại
- Chưa tốt vì chưa vâng lời mẹ
- Chưa làm bài cô giáo giao cho,Trời nắng sẽ ống , nghỉ học và mất kiến thức bài học
- Cá nhân nêu : Tuỳ Học sinh nêu
- Học sinh từng đôi kể cho nhau nghe về mình và gia đình mình
- Học sinh tự nêu
- Ngoan , nghe lời cha mẹ
- Học sinh tư nhận xét
Trang 7- Giáo viên nhắc điều hay để các em học tập
=> Trẻ em có quyền có gia đình, được sống
cùng cha mẹ , được yêu thương che chở,
chăm sóc , nuôi dưỡng , dạy bảo.
Cần cảm thông chia sẻ với các bạn thiệt
thòi không có gia đình.
Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình,
kính trọng , lễ phép , vâng lời người trong
gia đình.
4
- CỦNG CỐ _ DẶN DÒ ;
-Về thực hành các điều cô đã dạy
-Chuẩn bị: Xem trước mới
- Đọc đực: ia, ua, ưa; các từngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
-Viết được: ia, ua, ưa các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: khỉ và rùa
II Đồ dùng dạy học:
v -Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt của giáo viên và học sinh
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
Hoạt động 1:Kiểm tra-đánh giá(5')
-HS đọc bài ua – ưa.cua bể ,ngựa gỗ, tre nứa ,cà
chua, xưa kia ,Mẹ đi chợ mua khế mía dừa cho
bé
-Viết: ngựa gỗ, tre nứa
Hoạt động 2:Bài mới(30')
Giới thiệu bài: Ôn tập
- đánh vần, đọc trơn từng tiếng-2 – 3 em đọc
Trang 8mùa dưa trỉa đỗ
-Giáo viên giảng từ
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-GV đọc mẫu
*Viết bảng con:
mùa dưa, ngựa tía
-Hướng dẫn cách viết,viết mẫu
-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa
-T1: Rùa và Khỉ chơi rất thân Rùa thì chậm chạp
nhưng lại nhanh mồm, nhanh miệng Một hôm,
Khỉ bào cho Rùa biết vợ Khỉ mới sinh con Rùa
vội vàng theo Khỉ đến thăm gia đình Khỉ
-T2: Sắp đến nhà, Khỉ chỉ cho Rùa biết nhà của
nó ở trên 1 chạc cây cao Khỉ bảo bác Rùa cứ
nặm chặt đuôi tôi Tôi lên đến đâu bác lên đến
đó
-T3: Khỉ trèo được lên cây, Rùa chưa lên đến
nhà, vợ Khỉ đã đon đả chào: Chào bác Rùa
-T4: Vốn là người hay nói, Rùa liền đáp lại
Nhưng vừa mở miệng để nói thì Rùa đã rơi bịch
xuống đất, cái mai bị rạn nứt cả Ngày nay, trên
-Học sinh gạch chân những tiếng
có vần vừa ôn
-Đánh vần, đọc từ Phân tích một
số tiếng-Cá nhân, lớp
-HS nêu cấu tạo từ
-Học sinh viết tay không, viếtbảng con
-Cá nhân, lớp
-Bé đang nằm ngủ trên võng
-6 - 7em đọc Học sinh yếu chỉ yêu cầu đánh vần HS khá, giỏi đọc trơn
Trang 9mai Rùa vẫn còn những vết rạn nứt ngày ấy.
-HDHS kể
->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui buồn có
nhau, nhớ đến nhau Chào hỏi lễ phép là rất tốt,
nhưng cũng cần chú ý hoàn cảnh, tư thế của
mình khi chào hỏi
1- Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu hs làm vào bảng cài:
1 + 2 +1 = ; 2 +1 + 1 =
- nhận xét
2- Dạy bài mới
HĐ1:Giới thiệu bài: Phép cộng trong
-Gọi học sinh trả lời
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-Gắn 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Hỏi có tất cả
mấy cái mũ?
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
Học sinh quan sát nêu đề toán
1 em trả lời: có 1 cái mũ thêm 4 cái
mũ là 5 cái mũ
1 + 4 = 5Đọc cả lớp
Kết quả 2 phép tính bằng nhau
Trang 10-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép tính?
-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỗ các
số thì kết quả không thay đổi
-Gắn 3 con vịt thêm 2 con vịt
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Gắn 2 cái áo thêm 3 cái áo
– Học sinh nêu yêu cầu ,hướng dẫn học
sinh tự làm bài, 1 em lên bảng sửa bài
Bài 4: (a)
Quan sát tranh nêu bài toán
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho
học sinh nêu bài toán theo 2 cách
-Gọi học sinh lên chữa bài
Học sinh nêu lại
Học sinh nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
5 5 4Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu
- nêu nhận xét “Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi”
Xem tranh, nêu bài toán
- Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả mấy con hươu?Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5-Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả mấy con hươu?Học sinh viết 1 + 4 = 5
Học sinh có thể viết theo 2 cách
Cá nhân, nhóm
Lắng nghe, thực hện
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Hướng dẫn học sinh tự học ở lớp -Hoàn thiện bài tập ở VBT Toán và vở bài tập tiếng việt
Trang 11-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu làm bài
-Học sinh lên bảng chữa bài.
Nhận xét, sửa lỗi
BUỔI CHIỀU
Hoạt động tập thể Truyền thống nhà trường(tt) Nghe kể chuyện “ bong bong cầu vòng”
I.Mục tiêu
HS hiểu : biết giúp bạn bè khi bạn gặp khó khăn, mình sẽ có them những bạn tốt
II Các bước tiến hành
GV giới thiệu: Có bạn bong bong nhỏ muốn đi tìm cầu vòng, bạn đã gặp những gì trên đường đi, hãy lắng nghe cô kể lại cuộc hành trình của bạn qua câu chuyện “ bong bong cầu vòng “
- GV kể chuyện lần 1 và giải thích từ khó
- GV kể lần 2( theo đoạn)
- HS xung phong kể lại theo gợi ý của GV
- HS thảo luận;Em thấy, Bóng nhỏ là người bạn như thế nào?
- HS trả lời theo suy nghĩ của mình
- GV kết luận: Bong bong nhỏ là người bạn tốt Bong bong nhỏ luôn sẵn sàng giúp đỡ các bạn nên cuối cùng, nhờ được cô gió yêu quý, giúp đỡ, Bóng nhỏ
đã đạt được mong muốn: trở thành cầu vồng
- Cô tin rằng trong lớp chúng ta cũng có nhiều bong bong nhỏ luôn yêu thương giúp đỡ bạn bè Lớp chúng ta là một tập thể đoàn kết
- Cả lớp hát bài “ Lớp chúng ta đoàn kết”
LUYỆN TOÁN Phép cộng trong phạm vi 5
1- Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu hs làm bài tâp 3 trong sgk vào
bảng cài:
1 + 2 +2 = ; 2 +1 + 2 = ; 3 + 2 =
- nhận xét
2- Dạy bài mới
HĐ1:Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết
luyện toán (Ghi đề.)
HS thực hiện tính
- Nhắc lại đề bài
Trang 12HĐ2 Ôn bảng cộng trong phạm vi 5
-Cho học sinh đọc cá nhân , nhóm
HĐ3:Vận dụng thực hành :
Bài 1:
Cho học sinh nêu yêu cầu
- cho hs làm bài , gọi 1 em lên sửa bài.Học
a-Quan sát tranh nêu bài toán
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho học
sinh nêu bài toán theo 2 cách
b-Cho học sinh xem tranh 2, nêu đề toán
Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu
- nêu nhận xét “Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi”
Xem tranh, nêu bài toán
- Có 3 con ngựa và 2 con ngựa Hỏi
có tất cả mấy con ngựa ?Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5
Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả mấy con hươu?Học sinh viết 1 + 4 = 5
- Có 4 con chim và 1con chim Hỏi
có tất cả mấy con chim?
Học sinh có thể viết theo 2 cách
1 + 4 = 5 hoặc 4 + 1 = 5-Cá nhân, nhóm
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Ăn uống hằng ngày
I Yêu cầu cần đạ t:
- Học sinh biết phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn và khỏe.
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
- Biết tại soa không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bửa ăn
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh về chăm sóc sức khoẻ
- Học sinh: Sách
III Ho t ạ động d y v h c ch y u :ạ à ọ ủ ế
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
HĐ1:Giới thiệu bài: Ăn uống hàng
Trang 13
- yêu cầu em hãy kể tên những thức
ăn, đồ uống ta thường ăn hàng ngày
H: Các em thích loại thức ăn nào
trong số đó?
H: Kể tên các loại thức ăn có trong
tranh?
-Giáo viên động viên học sinh nên ăn
nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức
khỏe
Học sinh quan sát sách giáo khoa
H: Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ
thể?
H: Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
H: Hình nào thể hiện bạn có sức khỏe tốt?
-Kết luận: Chúng ta phải ăn uống
hàng ngày để cơ thể mau lớn, có sức
H: Tại sao không nên ăn bánh kẹo
trước bữa ăn chính?
-Trò chơi “Đi chợ giúp mẹ”
-Tự trả lời
-Nhắc lại
- Học sinh mở sách, xem tranh
- Khi đói chúng ta cần ăn và khi khát cần uống nước
- Đọc đợc các vần ia, ua, ưa từ ngữ , câu ứngdụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được ia, ua, ưa, từ và câu ứng dụng
II- Chuẩn bị
- GV :Bảng ôn ( kể sẵn )
- HS : bảng con
III- Các hoạt động dạy – học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 141- Kiểm tra bài cũ
Cho hs đọc bài 30
-Nhận xét, cho điểm
2- Dạy bài mới
HĐ1: giới thiệu bài
Cho hs khai thác khung đầu bài : mía và
ngang của bảng ôn thành tiếng
- yêu cầu đọc lần lượt các tiếng
- HD qui trình viết , viết mẫu trên bảng
- cho hs viết vào bảng con , viết vở
GV theodõi, uốn nắn cho học sinh yếu
Nhận xét , HD hs chỉnh sửa lỗi chữ viết
cả lớp hát 1 bài
Thø t ngµy 17 th¸ng 10 n¨m 2012TIẾNG VIỆT
Bài 32: oi – ai
I- Yêu cầu cần đạt :
- Đọc được oi, ai nhà ngói, bé gáI ,
- Viết được : oi, ai, nhà ngói , bé gái
Luyện nói từ 2-3 câu về chủ đề :Sẻ ri, bói cá ,le le
II- Chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : bộ đồ dùng học tiếng việt , bảng con
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Kiểm tra bài cũ
Trang 15Gọi hs đọc bài 31 : ôn tập
Yêu cầu hs viết từ : mùa dưa
2- Dạy bài mới
HĐ1 : giới thiệu bài
Hôm nay các em sẽ dược làm quen 2 vần
mới ( ghi vần lên bảng)
-Gv đọc mẫu , hd hs chỉnh sửa phát âm
L : có vần oi các em hãy ghép thêm âm
ng đứng trước và dấu sắc trên vần oi
xem được tiếng gì ?
- cho hs đọc , phân tích tiếng : ngói
- GV giới thiệu từ : nhà ngói
- viết mẫu trên bảng
- cho hs tập viết vào bảng con
- HD chỉnh sửa lỗi chữ viết
- nhận xét tiết học
Cho hs nghỉ giữa tiết
-2 hs dọc bài -hs viết vào bảng con
-chú ý lắng nghe
-ghép vần oi , dấnh vần đọc -vần oi có 2 âm ghép lại âm o đứng trước, âm i đứng sau
2hs lên thi đua gạch chân vào các vần mới trong các từ ứng dụng
-Đọc cá nhân , nhóm , cả lớp
-Nắm vững qui trình viết -Tập viết vào bảng con
-Cả lớp hát 1 bài
Tiết 2 : Luyện tập
HĐ1 : Luyện đọc
a- Ôn lại tiết 1
- cho hs luyện đọc cá nhân
Trang 16- Gv đọc mẫu , HD hs nghỉ hơi sau
- GV theo dõi HD thêm cho hs yếu để
các em hoàn thành bài viết
- cho hs đổi vở , khảo bài
HĐ3: Luyện nói
- cho hs đọc tên bài luyện nói
- Gợi ý :
H: -Trong tranh vẽ con vật gì ?
- Em biết con chim nào trong số các
- Cho hs tìm nhanh tiếng có chứa vần
mới học trong câu sau :
“ Mẹ hái quả dừa cho bé Mai “
“ Bố về Hà có gói quà “
- Yêu cầu hs đọc tiếng vừa tìm được ,
đọc cả câu ứng dụng trên
- Tuyên dương hs nhanh , đúng
- dặn hs đọc b i cà ũ v xem trà ước b i sauà
- Đọc đồng thanh toàn bài
- Viết bài vào vở
- đổi vở khảo bài viết
-Trao đổi theo cặp , hs luyện tập kĩ năng nói
rõ ràng , trình bày lưu loát các câu trả lời
-Hs cài vào bảng cài tiếng vừa tìm được
-Đọc tiếng vừa tìm được
II/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra-đánh giá(5')
Trang 17* Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1/50: Tính.
-Cho cả lớp đọc bảng cộng trong phạm vi 5
-Gọi học sinh nhận xét 2 phép tính
-3 + 2 = 2 + 3 Trong phép cộng, khi đổi chỗ
các số, kết quả không thay đổi
-Gọi hs đọc bài ,gv ghi bảng lớp
Bài 2/50: Tính.
-Khi tính theo cột dọc cần lưu ý điều gì ?
-HS nêu cách tính
-Gọi hs làm bài trên bảng -Viết số thẳng cột
-HS làm bài vào sách đọc bài theo cặp
-GV nhận xét
Bài 3/50: Tính:
H :phép tính có mấy phép cộng?
–có 2 phép tính cộng
-Hs làm bài vào sách,đọc bài theo cặp
-Gọi 3 nhóm làm bài trên bảng
GV:Lấy số thứ nhất cộng với số thứ 2 được
kết quả cộng với số thứ 3
Bài 5/50: Viết phép tính thích hợp
a)Gắn 3 con mèo và 2 con mèo
-Gọi học sinh nêu đề toán, trả lời, phép tính
-Cho xem tranh Nêu đề bài
-Nêu đề bài: Có 3 con mèo và 2 con mèo Hỏi
có tất cả mấy con mèo?
-1 em trả lời Nêu phép tính:
-Hs có thể nêu có 2 con mèo thêm 3 con mèo
3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
b)-Có 1 con chim và 4 con chim Hỏi có tất cả
mấy con chim?
-1 em trả lời Làm vào sách giáo khoa:
1 + 4 = 5 4 + 1 = 5
Hoạt động 3:Củng cố-dặn dò(5')
-Chơi trò chơi : Dán hoa
-Dặn học sinh về ôn bài
-Đồng thanh-Trả lời
-Hs đọcViết kết quả thẳng cột dọc
Tính lần lượt từ trái qua phải
Quan sát tranh nêu đề toán và viếtphép tính thích hợp
TƯ HOÀN THIỆN CÁC VỞ BÀI TẬP-Các em hoàn thiện các bài tập Tự nhiên và Xã hội Trang: 8
- Tư Hoàn thiện Vở Bài tập tiếng việt Trang: 34
GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu hoàn thành bài tập
Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012
TIẾNG VIỆTBài 33: ôi, ơi
I- Yêu cầu cần đạt :