1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

g a t8 ca ngay hien

34 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Toán và Tiếng Việt
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 74,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: - GV phổ biến nội dung đánh giá trong tuần qua - GV theo dõi gợi ý - Nhận xét, tuyên dương - Nhắc nhở các bạn chưa thực hiện H[r]

Trang 1

- vận dụng làm bài tập 1 ( cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2,3 ),

- Bài 4: dành cho hs khỏ, giỏi (Tập biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phộp tớnh thớch hợp)

II.Chuẩn bị:

- GV: Sỏch mẫu vật

- HS: Bộ đồ dựng học toỏn

III.Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Kiểm tra bài cũ:

3 + 1 = 2 +… =

2 +2 = …+ 1 = 4

1 + 3 = 4=3 +…

2- Dạy bài mới:

HĐ1: giới thiệu bài.

HĐ2: luyện tập

Bài 1: ( cột 2, 3)

Gọi học sinh nờu yờu cầu bài 1

-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau

Giỏo viờn nhận xột, sửa sai

Yờu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng 4

Bài 2:

Gọi học sinh nờu yờu cầu bài

VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ụ trống:

+1

1

Bài 3( cột 2,3)

Giỏo viờn treo tranh

-H: Ta phải làm bài này như thế nào?

- 2 hs ( hs yếu làm bài cột 1, hs yếu làm bài cụt 2)

Yờu cầu tớnh theo hàng dọc Học sinh làm bài

+ 1 + 1 + 2

1 1 + 2 + 3

3 4Học sinh lần lượt lờn làm bài Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh đọc cỏ nhõn, nhúm, dóy bàn, cả lớp

Viết số thớch hợp vào ụ trống:

+1

1 2

Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 Viết

3 vào sau dấu =Học sinh quan sỏt tranh

Cộng từ trỏi sang phải Học sinh lờn bảng , cả lớp làm vào bài

Trang 2

Bài 4:

Giáo viên treo tranh

-Gọi học sinh khá giỏi nêu bài toán

- gọi hs nêu câu trả lời bài toán

-H: Ta nên viết phép tính như thế nào?

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm

Học sinh quan sát tranh , nêu bài toán

- Có 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?Học sinh nêu 1 + 3 = 4

Học sinh tự viết vào các ô trống

1 + 3 = 4Đổi vở chữa bài -hs cài phép tính

TIẾNG VIỆT

Bài 30: ua- ưa

I- Yêu cầu cần đạt :

- đọc được ua, ưa , cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng

- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đè Giữa trưa

II- Chuẩn bị

Gv : bảng phụ

HS : bảng con , đồ dùng học tiếng việt

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ.

- gọi hs đọc bài 29 - ia

Gv đọc : tờ bìa , cho hs cả lớp viết vào

bảng con

- nhận xét – cho điểm

B - Dạy bài mới.

HĐ1: giới thiệu bài :

Hôm nay các em tiếp tục làm quen với

vần mới , đó là vần ua , ưa

HĐ2: Dạy vần.

1- dạy vần ua:

a- cho hs nhận diện và đọc vần ua

- viết vần ên lên bảng

- H: Vần ua được tạo nên từ những âm

Trang 3

- Chỉnh sửa phát âm cho hs

b- ghép và đọc tiếng , từ khoá

L: có vần ua các em ghép âm c đứng

trước xem được tiếng mới gì ?

- kiểm tra, nhận xét,

- cho hs phân tích tiếng “ cua “

- gv giới thiệu và viết từ khoá : cua bể

- Cho hs đọc kết hợp “ u-a, cờ- ua- cua,

- Giống nhau : đều kết thúc bằng âm a

- Khác nhau : bắt đầu bằng u và ư

HD qui trình viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- viết mẫu trên bảng

- cho hs viết vào bảng con

- chỉnh sửa lỗi cho hs

nghỉ chyển tiết

-ghép tiếng cua, phân tích tiếng

-tiếng “ cua” có âm c đứng trước, vần ua đứng sau

-nhận xét tranh minh hoạ -đọc thầm cả lớp

-đọc cá nhân , nhóm

-luyện viết bài 39 trong VTV

Trang 4

- theo dõi, hd thêm cho hs yếu, động

viên các em hoàn thành bài viết,

- Buổi trưa mọi ngừơi thường làm gì ?

- Buổi trưa các em thường làm gì ?

GV khuyến khích các em luyện kĩ năng

diễn đạt rõ ràng, tự nhiên trước lớp

* Củng cố-dặn dò:

- cho 2-3 hs đọc toàn bài

- nhận xét giờ học

- dặn hs ôn bài , xem trước bài 31

- Nêu tên bài luyện nói

-trao đổi theo cặp , đai diện nói trước lớp

Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1

a Cho học sinh làm vào VBT - Đọc kết quả nối tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài vào bảng con

-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng 4

Bài 2:

Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ô trống:

+1

1

Bài 3: Tính

_ Yêu cầu HS làm bài vào VBT

- Gọi hS đọc kết quả , nhận xét chú ý HS yếu

Bài 4:,5

Hướng dẫn HS làm bài VBT, GV chấm chữa

- Gọi HS đọc đề toán theo hình trong VBT - Nêu

- HS lµm bµi VBT, chÐo vë kiÓm tra

- HS lµm bµi VBT, chÐo vë kiÓm tra

Trang 5

- Đọc được ua, ưa , cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng

- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đè Giữa trưa

- Hd hs cách trình bày bài viết trong vở

ô li: cà chua; nô đùa ; tre nứa; xưa kia

- theo dõi, hd thêm cho hs yếu, động

viên các em hoàn thành bài viết,

HĐ3: Luyện nói.

Gọi hs đọc tên bài luyện nói

- Gọi HS quan sát tranh và luyện nói theo

nội dung tranh

-nhận xét tranh minh hoạ -đọc thầm cả lớp

-đọc cá nhân , nhóm

-luyện viết trong vở ô li

-HS tập nói thành câu trước lớp

-Bước đầu biết trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương chăm sóc.

-Nêu được những việc tre em cần làm để thể hiện sự kính trọng,lễ phép,vâng lời ông bà cha mẹ

Trang 6

-Lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ

- Giúp như thế nào?

 Giáo viên nhận xét : Ghi điểm

2 Bài Mới : Tiết 2 Gia đình em

- Chơi đi, học sau cũng được

- Long lưỡng lự rồi đồng ý

- Em nhận xét gì việc làm của Long ?

- Em đoán xem, chuyện xảy ra nếu Long

không nghe lời ?

HOẠT ĐỘNG 2 học sinh tự liên hệ

- Giáo viên nêu yêu cầu:

- Các em có vâng lời cha mẹ dặn không ?

- Đã có lần nào em đã cãi lời và em đã gặp

chuyện gì ?

- Sống ở gia đình cha mẹ quan tâm em thế nào?

- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?

- Mời Học sinh trả lời trước lớp

- Giáo viên nhận xét : Tuyên dương

- 1 bạn trai đóng vai bạn Long

- Học sinh đóng vai theo lời thoại

- Chưa tốt vì chưa vâng lời mẹ

- Chưa làm bài cô giáo giao cho,Trời nắng sẽ ống , nghỉ học và mất kiến thức bài học

- Cá nhân nêu : Tuỳ Học sinh nêu

- Học sinh từng đôi kể cho nhau nghe về mình và gia đình mình

- Học sinh tự nêu

- Ngoan , nghe lời cha mẹ

- Học sinh tư nhận xét

Trang 7

- Giáo viên nhắc điều hay để các em học tập

=> Trẻ em có quyền có gia đình, được sống

cùng cha mẹ , được yêu thương che chở,

chăm sóc , nuôi dưỡng , dạy bảo.

Cần cảm thông chia sẻ với các bạn thiệt

thòi không có gia đình.

Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình,

kính trọng , lễ phép , vâng lời người trong

gia đình.

4

- CỦNG CỐ _ DẶN DÒ ;

-Về thực hành các điều cô đã dạy

-Chuẩn bị: Xem trước mới

- Đọc đực: ia, ua, ưa; các từngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

-Viết được: ia, ua, ưa các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: khỉ và rùa

II Đồ dùng dạy học:

v -Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt của giáo viên và học sinh

III/ Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

Hoạt động 1:Kiểm tra-đánh giá(5')

-HS đọc bài ua – ưa.cua bể ,ngựa gỗ, tre nứa ,cà

chua, xưa kia ,Mẹ đi chợ mua khế mía dừa cho

-Viết: ngựa gỗ, tre nứa

Hoạt động 2:Bài mới(30')

Giới thiệu bài: Ôn tập

- đánh vần, đọc trơn từng tiếng-2 – 3 em đọc

Trang 8

mùa dưa trỉa đỗ

-Giáo viên giảng từ

-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-GV đọc mẫu

*Viết bảng con:

mùa dưa, ngựa tía

-Hướng dẫn cách viết,viết mẫu

-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa

-T1: Rùa và Khỉ chơi rất thân Rùa thì chậm chạp

nhưng lại nhanh mồm, nhanh miệng Một hôm,

Khỉ bào cho Rùa biết vợ Khỉ mới sinh con Rùa

vội vàng theo Khỉ đến thăm gia đình Khỉ

-T2: Sắp đến nhà, Khỉ chỉ cho Rùa biết nhà của

nó ở trên 1 chạc cây cao Khỉ bảo bác Rùa cứ

nặm chặt đuôi tôi Tôi lên đến đâu bác lên đến

đó

-T3: Khỉ trèo được lên cây, Rùa chưa lên đến

nhà, vợ Khỉ đã đon đả chào: Chào bác Rùa

-T4: Vốn là người hay nói, Rùa liền đáp lại

Nhưng vừa mở miệng để nói thì Rùa đã rơi bịch

xuống đất, cái mai bị rạn nứt cả Ngày nay, trên

-Học sinh gạch chân những tiếng

có vần vừa ôn

-Đánh vần, đọc từ Phân tích một

số tiếng-Cá nhân, lớp

-HS nêu cấu tạo từ

-Học sinh viết tay không, viếtbảng con

-Cá nhân, lớp

-Bé đang nằm ngủ trên võng

-6 - 7em đọc Học sinh yếu chỉ yêu cầu đánh vần HS khá, giỏi đọc trơn

Trang 9

mai Rùa vẫn còn những vết rạn nứt ngày ấy.

-HDHS kể

->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui buồn có

nhau, nhớ đến nhau Chào hỏi lễ phép là rất tốt,

nhưng cũng cần chú ý hoàn cảnh, tư thế của

mình khi chào hỏi

1- Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu hs làm vào bảng cài:

1 + 2 +1 = ; 2 +1 + 1 =

- nhận xét

2- Dạy bài mới

HĐ1:Giới thiệu bài: Phép cộng trong

-Gọi học sinh trả lời

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5

-Gắn 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Hỏi có tất cả

mấy cái mũ?

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5

Học sinh quan sát nêu đề toán

1 em trả lời: có 1 cái mũ thêm 4 cái

mũ là 5 cái mũ

1 + 4 = 5Đọc cả lớp

Kết quả 2 phép tính bằng nhau

Trang 10

-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép tính?

-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỗ các

số thì kết quả không thay đổi

-Gắn 3 con vịt thêm 2 con vịt

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Gắn 2 cái áo thêm 3 cái áo

– Học sinh nêu yêu cầu ,hướng dẫn học

sinh tự làm bài, 1 em lên bảng sửa bài

Bài 4: (a)

Quan sát tranh nêu bài toán

-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho

học sinh nêu bài toán theo 2 cách

-Gọi học sinh lên chữa bài

Học sinh nêu lại

Học sinh nêu đề toán, 1 học sinh trả lời

5 5 4Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu

- nêu nhận xét “Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi”

Xem tranh, nêu bài toán

- Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả mấy con hươu?Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5-Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả mấy con hươu?Học sinh viết 1 + 4 = 5

Học sinh có thể viết theo 2 cách

Cá nhân, nhóm

Lắng nghe, thực hện

HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Hướng dẫn học sinh tự học ở lớp -Hoàn thiện bài tập ở VBT Toán và vở bài tập tiếng việt

Trang 11

-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu làm bài

-Học sinh lên bảng chữa bài.

Nhận xét, sửa lỗi

BUỔI CHIỀU

Hoạt động tập thể Truyền thống nhà trường(tt) Nghe kể chuyện “ bong bong cầu vòng”

I.Mục tiêu

HS hiểu : biết giúp bạn bè khi bạn gặp khó khăn, mình sẽ có them những bạn tốt

II Các bước tiến hành

GV giới thiệu: Có bạn bong bong nhỏ muốn đi tìm cầu vòng, bạn đã gặp những gì trên đường đi, hãy lắng nghe cô kể lại cuộc hành trình của bạn qua câu chuyện “ bong bong cầu vòng “

- GV kể chuyện lần 1 và giải thích từ khó

- GV kể lần 2( theo đoạn)

- HS xung phong kể lại theo gợi ý của GV

- HS thảo luận;Em thấy, Bóng nhỏ là người bạn như thế nào?

- HS trả lời theo suy nghĩ của mình

- GV kết luận: Bong bong nhỏ là người bạn tốt Bong bong nhỏ luôn sẵn sàng giúp đỡ các bạn nên cuối cùng, nhờ được cô gió yêu quý, giúp đỡ, Bóng nhỏ

đã đạt được mong muốn: trở thành cầu vồng

- Cô tin rằng trong lớp chúng ta cũng có nhiều bong bong nhỏ luôn yêu thương giúp đỡ bạn bè Lớp chúng ta là một tập thể đoàn kết

- Cả lớp hát bài “ Lớp chúng ta đoàn kết”

LUYỆN TOÁN Phép cộng trong phạm vi 5

1- Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu hs làm bài tâp 3 trong sgk vào

bảng cài:

1 + 2 +2 = ; 2 +1 + 2 = ; 3 + 2 =

- nhận xét

2- Dạy bài mới

HĐ1:Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết

luyện toán (Ghi đề.)

HS thực hiện tính

- Nhắc lại đề bài

Trang 12

HĐ2 Ôn bảng cộng trong phạm vi 5

-Cho học sinh đọc cá nhân , nhóm

HĐ3:Vận dụng thực hành :

Bài 1:

Cho học sinh nêu yêu cầu

- cho hs làm bài , gọi 1 em lên sửa bài.Học

a-Quan sát tranh nêu bài toán

-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho học

sinh nêu bài toán theo 2 cách

b-Cho học sinh xem tranh 2, nêu đề toán

Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu

- nêu nhận xét “Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi”

Xem tranh, nêu bài toán

- Có 3 con ngựa và 2 con ngựa Hỏi

có tất cả mấy con ngựa ?Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5

Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả mấy con hươu?Học sinh viết 1 + 4 = 5

- Có 4 con chim và 1con chim Hỏi

có tất cả mấy con chim?

Học sinh có thể viết theo 2 cách

1 + 4 = 5 hoặc 4 + 1 = 5-Cá nhân, nhóm

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Ăn uống hằng ngày

I Yêu cầu cần đạ t:

- Học sinh biết phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn và khỏe.

- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

- Biết tại soa không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bửa ăn

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh về chăm sóc sức khoẻ

- Học sinh: Sách

III Ho t ạ động d y v h c ch y u :ạ à ọ ủ ế

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:

HĐ1:Giới thiệu bài: Ăn uống hàng

Trang 13

- yêu cầu em hãy kể tên những thức

ăn, đồ uống ta thường ăn hàng ngày

H: Các em thích loại thức ăn nào

trong số đó?

H: Kể tên các loại thức ăn có trong

tranh?

-Giáo viên động viên học sinh nên ăn

nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức

khỏe

Học sinh quan sát sách giáo khoa

H: Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ

thể?

H: Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

H: Hình nào thể hiện bạn có sức khỏe tốt?

-Kết luận: Chúng ta phải ăn uống

hàng ngày để cơ thể mau lớn, có sức

H: Tại sao không nên ăn bánh kẹo

trước bữa ăn chính?

-Trò chơi “Đi chợ giúp mẹ”

-Tự trả lời

-Nhắc lại

- Học sinh mở sách, xem tranh

- Khi đói chúng ta cần ăn và khi khát cần uống nước

- Đọc đợc các vần ia, ua, ưa từ ngữ , câu ứngdụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết được ia, ua, ưa, từ và câu ứng dụng

II- Chuẩn bị

- GV :Bảng ôn ( kể sẵn )

- HS : bảng con

III- Các hoạt động dạy – học

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 14

1- Kiểm tra bài cũ

Cho hs đọc bài 30

-Nhận xét, cho điểm

2- Dạy bài mới

HĐ1: giới thiệu bài

Cho hs khai thác khung đầu bài : mía và

ngang của bảng ôn thành tiếng

- yêu cầu đọc lần lượt các tiếng

- HD qui trình viết , viết mẫu trên bảng

- cho hs viết vào bảng con , viết vở

GV theodõi, uốn nắn cho học sinh yếu

Nhận xét , HD hs chỉnh sửa lỗi chữ viết

cả lớp hát 1 bài

Thø t ngµy 17 th¸ng 10 n¨m 2012TIẾNG VIỆT

Bài 32: oi – ai

I- Yêu cầu cần đạt :

- Đọc được oi, ai nhà ngói, bé gáI ,

- Viết được : oi, ai, nhà ngói , bé gái

Luyện nói từ 2-3 câu về chủ đề :Sẻ ri, bói cá ,le le

II- Chuẩn bị :

- GV : bảng phụ

- HS : bộ đồ dùng học tiếng việt , bảng con

III- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Kiểm tra bài cũ

Trang 15

Gọi hs đọc bài 31 : ôn tập

Yêu cầu hs viết từ : mùa dưa

2- Dạy bài mới

HĐ1 : giới thiệu bài

Hôm nay các em sẽ dược làm quen 2 vần

mới ( ghi vần lên bảng)

-Gv đọc mẫu , hd hs chỉnh sửa phát âm

L : có vần oi các em hãy ghép thêm âm

ng đứng trước và dấu sắc trên vần oi

xem được tiếng gì ?

- cho hs đọc , phân tích tiếng : ngói

- GV giới thiệu từ : nhà ngói

- viết mẫu trên bảng

- cho hs tập viết vào bảng con

- HD chỉnh sửa lỗi chữ viết

- nhận xét tiết học

Cho hs nghỉ giữa tiết

-2 hs dọc bài -hs viết vào bảng con

-chú ý lắng nghe

-ghép vần oi , dấnh vần đọc -vần oi có 2 âm ghép lại âm o đứng trước, âm i đứng sau

2hs lên thi đua gạch chân vào các vần mới trong các từ ứng dụng

-Đọc cá nhân , nhóm , cả lớp

-Nắm vững qui trình viết -Tập viết vào bảng con

-Cả lớp hát 1 bài

Tiết 2 : Luyện tập

HĐ1 : Luyện đọc

a- Ôn lại tiết 1

- cho hs luyện đọc cá nhân

Trang 16

- Gv đọc mẫu , HD hs nghỉ hơi sau

- GV theo dõi HD thêm cho hs yếu để

các em hoàn thành bài viết

- cho hs đổi vở , khảo bài

HĐ3: Luyện nói

- cho hs đọc tên bài luyện nói

- Gợi ý :

H: -Trong tranh vẽ con vật gì ?

- Em biết con chim nào trong số các

- Cho hs tìm nhanh tiếng có chứa vần

mới học trong câu sau :

“ Mẹ hái quả dừa cho bé Mai “

“ Bố về Hà có gói quà “

- Yêu cầu hs đọc tiếng vừa tìm được ,

đọc cả câu ứng dụng trên

- Tuyên dương hs nhanh , đúng

- dặn hs đọc b i cà ũ v xem trà ước b i sauà

- Đọc đồng thanh toàn bài

- Viết bài vào vở

- đổi vở khảo bài viết

-Trao đổi theo cặp , hs luyện tập kĩ năng nói

rõ ràng , trình bày lưu loát các câu trả lời

-Hs cài vào bảng cài tiếng vừa tìm được

-Đọc tiếng vừa tìm được

II/ Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Kiểm tra-đánh giá(5')

Trang 17

* Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1/50: Tính.

-Cho cả lớp đọc bảng cộng trong phạm vi 5

-Gọi học sinh nhận xét 2 phép tính

-3 + 2 = 2 + 3 Trong phép cộng, khi đổi chỗ

các số, kết quả không thay đổi

-Gọi hs đọc bài ,gv ghi bảng lớp

Bài 2/50: Tính.

-Khi tính theo cột dọc cần lưu ý điều gì ?

-HS nêu cách tính

-Gọi hs làm bài trên bảng -Viết số thẳng cột

-HS làm bài vào sách đọc bài theo cặp

-GV nhận xét

Bài 3/50: Tính:

H :phép tính có mấy phép cộng?

–có 2 phép tính cộng

-Hs làm bài vào sách,đọc bài theo cặp

-Gọi 3 nhóm làm bài trên bảng

GV:Lấy số thứ nhất cộng với số thứ 2 được

kết quả cộng với số thứ 3

Bài 5/50: Viết phép tính thích hợp

a)Gắn 3 con mèo và 2 con mèo

-Gọi học sinh nêu đề toán, trả lời, phép tính

-Cho xem tranh Nêu đề bài

-Nêu đề bài: Có 3 con mèo và 2 con mèo Hỏi

có tất cả mấy con mèo?

-1 em trả lời Nêu phép tính:

-Hs có thể nêu có 2 con mèo thêm 3 con mèo

3 + 2 = 5 2 + 3 = 5

b)-Có 1 con chim và 4 con chim Hỏi có tất cả

mấy con chim?

-1 em trả lời Làm vào sách giáo khoa:

1 + 4 = 5 4 + 1 = 5

Hoạt động 3:Củng cố-dặn dò(5')

-Chơi trò chơi : Dán hoa

-Dặn học sinh về ôn bài

-Đồng thanh-Trả lời

-Hs đọcViết kết quả thẳng cột dọc

Tính lần lượt từ trái qua phải

Quan sát tranh nêu đề toán và viếtphép tính thích hợp

TƯ HOÀN THIỆN CÁC VỞ BÀI TẬP-Các em hoàn thiện các bài tập Tự nhiên và Xã hội Trang: 8

- Tư Hoàn thiện Vở Bài tập tiếng việt Trang: 34

GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu hoàn thành bài tập

Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012

TIẾNG VIỆTBài 33: ôi, ơi

I- Yêu cầu cần đạt :

Ngày đăng: 15/06/2021, 00:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w