TỰ LUẬN: 6 điểm Câu 9: 2 điểm -Giun trưởng thành sống trong ruột non của người, giun cái đẻ trứng, trứng theo phân ra môi trường ngoài, trứng giun đũa có khả năng chịu lạnh, nóng và các [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN SINH 7
Năm học: 2012-2013
MA TRẬN ĐỀ:
Nội
dung
kiến
thức
cần đạt
Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Chươn
g 1:
Ngành
Động
vật
nguyên
sinh
Câu 2
0,5đ
Chươn
g 2:
Ngành
Ruột
khoang
Câu 3
0,5đ
Chươn
g 3:
Các
ngành
giun
Câu 1,
4, 5
1,5đ
Câu 9 2đ
Chươn
g 4:
Ngành
Thân
mềm
Câu 6
0,5đ
Câu 7 0,5đ
Câu 10 2,5đ
Chươn
g 5:
Ngành
Chân
khớp
Câu 8
0,5đ
Câu 11 1,5đ
Tổng
số câu
Tổng
Toàn
bài
Trắc
Tự
Trang 2TRƯỜNG THCS TRƯNG NHỊ
LỚP: KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: SINH HỌC 7 Năm học: 2012-2013 Thời gian: 45 phút
§iÓm Lêi phª cña Gi¸o viªn
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 : Loài nào sau đây xâm nhập vào cơ thể người qua da?
A Sán lá gan B Sán bã trầu
C Sán dây D Sán lá máu
Câu 2 : Trùng kiết lị kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người?
A Gan B Tụy C Mật D Thành ruột
Câu 3 : Loại tế bào làm nhiêm vụ bảo vệ cho Ruột khoang là:
A Tế bào thần kinh B Tế bào gai
C Tế bào sinh sản D Tế bào mô bì – cơ
Câu 4 : Do thói quen nào của trẻ mà giun kim khép kín được vòng đời?
A Mút tay B Đi chân đất
C Ăn rau sống D Ăn quà vặt
Câu 5 : Giun móc câu nguy hiểm vì chúng kí sinh ở:
A Gan B Ruột non C Tá tràng D Hậu môn
Câu 6 : Nhóm thân mềm nào có hại?
A Ốc sên, trai, sò B Ốc sên, ốc đĩa, ốc bươu vàng
Trang 3C Mực, hà biển, hến D Ốc gạo, mực, sò.
Câu 7 : Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm là:
A Bơi lùi, bơi tiến C Bơi lùi, bò
C Bơi, bò, nhảy D Nhảy giật lùi
Câu 8 : Ở nhện, phần phụ nào có chức năng tấn công và tự vệ?
A Đôi kìm B Chân xúc giác C Chân bò D Núm tuyến tơ
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Ở nước ta qua điều tra thấy tỉ lệ mắc bệnh giun đũa cao, vì sao? Câu 10: (2,5 điểm) Em hãy cho biết trai, sò, ốc sên, mực, bạch tuộc có chung
những đặc điểm nào?
Câu 11: (1,5 điểm) Nêu các đặc điểm cấu tạo ngoài của châu chấu.
Trang 4
****************Hết*************** ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN SINH 7 Năm học: 2012-2013
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
Có 8 câu, mỗi câu đúng 0,5 điểm:
1.D 2.D 3.B 4.A 5.C 6.B 7.D 8.A
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm)
-Giun trưởng thành sống trong ruột non của người, giun cái đẻ trứng, trứng theo phân ra môi trường ngoài, trứng giun đũa có khả năng chịu lạnh, nóng và các chất sát khuẩn nhờ vỏ Trứng cần phải ra môi trường ngoài mới hình thành phôi, nếu không ra môi trường ngoài để tận hưởng nhiệt độ và không khí mà chỉ ở ruột thì trứng đó không bao giờ nở ra ấu trùng để thành giun Khi ra môi trường ngoài trứng cần 2-3 tuần để hình thành phôi nên chưa thể gây nhiễm ngay ( 0,5 điểm)
-Sau khi trứng đã hình thành phôi, chúng nằm chờ để được con người ăn vào cùng với thức ăn sống hoặc nước uống bị nhiễm bẩn hoặc thói quen ăn bốc mà không rửa tay kỹ trước khi ăn ( 1,5 điểm)
Câu 10: (2,5 điểm) Có 5 đặc điểm, mỗi đặc điểm 0,5 điểm:
- Thân mềm, không phân đốt
- Khoang áo phát triển
- Có vỏ đá vôi
- Ống tiêu hóa phân hóa
- Cơ quan di chuyển thường đơn giản
Câu 11: (1,5 điểm) có 3 ý, mỗi ý đúng 0,5 điểm:
- Phần đầu gồm: râu, mắt kép, mắt đơn và cơ quan miệng
- Phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
- Phần bụng gồm nhiều đốt, mỗi đốt mang 1 đôi lỗ thở
Trang 5Phúc yên, ngày 3 tháng 12 năm 2012 Giáo viên: Chu Thị Hạnh