1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu coban.luuky.2007 ppt

78 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những vấn đề cơ bản về chứng khoán và TTCK Hệ thống đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán CK
Tác giả Thanh Huong-UBCKNN
Trường học Trường đại học chưa rõ tên
Chuyên ngành Chứng khoán và Thị trường Chứng khoán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của quá trình Sự cần thiết hình thành và quá trình phát triển HT lưu ký, bù trừ, TT và ĐK CK  Vai trò của HT trong hoàn tất GDCK  Đặc điểm của hệ thống, các bộ phận cấu thành

Trang 1

Những vấn đề cơ bản về chứng khoán và TTCK

Hệ thống đăng ký, lưu ký, bù

trừ và thanh toán CK

Trang 2

Mục đích của bài

 Vấn đề cơ bản về HT lưu ký, bù trừ, TT

và đăng ký CK

 Vai trò, chức năng của hệ thống

 Mối quan hệ của HT lưu ký, bù trừ, TT

và đăng ký CK với HTGD CK

Trang 4

Mục tiêu của quá trình

 Sự cần thiết hình thành và quá trình

phát triển HT lưu ký, bù trừ, TT và ĐK CK

 Vai trò của HT trong hoàn tất GDCK

 Đặc điểm của hệ thống, các bộ phận

cấu thành của hệ thống

 Chức năng, vai trò của các tiểu hệ

thống

Trang 5

Nội dung

1 Sự cần thiết

2 Khái niệm và chức năng

3 Các bộ phận cấu thành

4 Mối quan hệ qua lại giữa các bộ phận

5 Phân loại hệ thống lưu ký

6 Mô hình bù trừ - TT, đăng ký, lưu ký

7 Quy trình đăng ký, lưu ký CK

Trang 6

1 Sự cần thiết HTLK, bù trừ - TT

và ĐKCK

Môi giớiSGD

BT-TTLK-ĐK

Trang 7

Sự cần thiết HTLK, bù trừ - TT và

 Hoàn tất GD CK (trả tiền và giao CK)

 Đem lại công bằng và hiệu quả cho mọi đối tượng tham gia

 Thay bộ phận đăng ký của TCPH, giúp TCPH theo dõi DSCĐ

Trang 8

2 Khái niệm, chức năng, vai trò

Trang 9

2.2 Chức năng chính

 Nhận và quản lý CK

 Cung cấp TTin về số dư CK trên TK

 Cung cấp TTin về CK giả, CK bị mất

Trang 10

2.2 Chức năng chính (tiếp)

 Thanh toán tiền và CK

 Quản lý TTin về quyền của chủ SHCK

 Cung cấp chứng nhận về quyền SH

 Quản lý tỷ lệ nắm giữ CK

 Cung cấp dịch vụ cầm cố CK

Trang 11

2.3.Vai trò của HTLK, BT-TT, ĐK

 Cập nhật T.Tin về người SHCK

 Quản lý tập trung CK theo từng loại CK đối

với từng NĐT => HT biết số CK của NĐT

Trang 12

3 Các bộ phận cấu thành

• Hệ thống lưu ký CK

• Hệ thống bù trừ - thanh toán GDCK

• Hệ thống đăng ký CK

Trang 13

3.1 Hệ thống lưu ký

 Khái niệm

 Sự phát triển của hệ thống

 Chức năng của hệ thống

Trang 14

3.1.1 Khái niệm

quản lý CK và giúp NĐT thực hiện các quyền phát sinh liên quan đến sở hữu CK

Trang 15

3.1.2 Sự phát triển của hệ thống LK

a/ Chủ SH tự nắm giữ, bảo quản CK

b/ Nhiều tổ chức nhận, bảo quản, giao CK c/ TCTG chuyên nhận gửi, quản lý CK theo tên NĐT và thanh toán GD

d/ HT nhận lưu ký chung (LK tổng hợp)

Trang 16

(3) MG thỏa thuận về giá cả, số lượng

(4) Người bán trực tiếp giao CK cho người mua sau khi ký hậu

(5) Người mua đến TTĐK chuyển quyền SH

Trang 18

a/ Chủ SH tự nắm giữ CK (tiếp)

Nhược

- Dễ xảy ra rủi ro CK bị đánh cắp, bị hỏng,

CK giả

- Khối lượng GD tăng => giao nhận CK

giữa các chủ SH khó khăn, tốn kém hơn

Trang 20

b/ Nhiều tổ chức nhận, quản lý CK (tiếp)

- CK gửi cho các tổ chức chuyên nhận bảo

quản CK => nhiều tổ chức lưu giữ CK

- CK cất giữ riêng theo tên từng NĐT

Ưu: Tránh bị đánh cắp, làm giả CK, thời gian giao nhận CK giảm

- Chi phí bảo quản cao

- Thời gian thanh toán kéo dài

Trang 21

c/ TCTG nhận, quản lý CK theo tên NĐT và

thanh toán GD

TG1 PH1 NĐTa TG2

NĐT TCTG Kho PH2 ……

TGn NĐTn

PHn

Trang 22

c/ TCTG nhận, quản lý CK theo tên NĐT và

thanh toán GD (tiếp)

Trang 23

c/ TCTG nhận, quản lý và thanh toán

Trang 24

c/ TCTG nhận, quản lý và thanh toán

GDCK (tiếp)

Đặc điểm của quá trình chuyển giao CK

 Khi bán CK  NĐT Lệnh cho TTLK trả CK cho người mua

 TTLK tìm CK của NĐT bán (đã ký hậu trước khi gửi vào kho) chuyển cho NĐT mua

 NĐT mua khi nhận được CK phải ký hậu vào

tờ CK đó và gửi vào ngăn của mình trong kho, két tại TTLK

Trang 25

c/ TCTG nhận, quản lý và thanh toán

Trang 26

d/ HT lưu ký chung (LK tổng hợp)

TCTG1 TD

NĐT TCTG TTLK ……… KH CK1

CK2 CKn

Trang 27

d/ HT nhận lưu ký chung (LK tổng hợp)

(tiếp)

 CK không lưu giữ riêng theo tên NĐT

 Quản lý qua TK: NĐT mở TK tại TCTG hoặc

mở trực tiếp tại TTLK

NĐT TCTG TTLK

Trang 28

d/ HT nhận lưu ký chung (LKtổng hợp)

(tiếp)

Điều kiện thực hiện:

 Người SHCK cam kết nhận CK cùng loại,

có giá trị tương đương của một đợt PH

 Người SHCK được sở hữu chung số CK lưu ký tổng hợp

Trang 29

3.1.3 Chức năng của hệ thống lưu ký

 Nhận CK:

+ CK lưu ký tập trung

+ CKVC

 Quản lý CK trong kho và/hoặc trên TK

 Nhận chuyển khoản, giao CK theo yêu cầu

Trang 30

Ưu điểm lưu ký chung

 Quản lý và chuyển giao CK nhanh, an toàn và hiệu quả:

+ Giảm thiểu số lượng chứng từ

+ Hạn chế rủi ro khi giao CK

+ Hạn chế rủi ro đối tác bằng cách chuyển quyền

SH kịp thời, đúng hạn

+ Dễ xử lý CK giả/ CK mất cắp 

Trang 31

Ưu điểm lưu ký chung (tiếp)

 Tạo điều kiện phi vật chất CK

 Tạo điều kiện chuyển khoản CK

 Tiết kiệm chi phí nhân lực, cất giữ, in ấn CK

 Quản lý TTin về CK và người SHCK qua TK

 Giúp người SHCK thực hiện các quyền,

Trang 33

3.2.1 Khái niệm

 Hệ thống bù trừ, thanh toán CK bao gồm

hệ thống chuyển tiền và hệ thống chuyển

Trang 34

3.2.2 Chức năng

 Đối chiếu chi tiết GD giữa các bên đối tác

 Bù trừ tiền, CK

 Thực hiện chuyển tiền và CK

 GS đảm bảo tiền/CK thanh toán đủ và

đúng hạn

 Ưu: + Giảm chi phí GDCK

+ Giảm rủi ro và chi phí cho chủ SHCK

Trang 35

Hai giai đoạn

 Giai đoạn bù trừ

 Giai đoạn thanh toán

Trang 36

Giai đoạn bù trừ

bù trừ các GD và in chứng từ thanh toán

chi tiết về GD giữa các bên

báo cáo GD và bên kia kiểm tra và xác nhận lại

GD

Trang 37

Giai đoạn thanh toán

 Thanh toán là bước cuối cùng để hoàn

thành các nghĩa vụ của các bên trong một

GD, đó là trả tiền và/hoặc giao CK

 Ba phương thức thanh toán:

+ Thanh toán từng GD

+ Bù trừ song phương

Trang 39

Thanh toán từng giao dịch

Trang 40

Thanh toán từng giao dịch (tiếp)

 Số lần thanh toán giao dịch của A là: 5 lần

 Tổng số CP mà A phải giao/nhận là: 800 CP

 Tổng số tiền A phải trả/nhận: 14.450.000 đ

Trang 41

Thanh toán từng giao dịch (tiếp)

Trang 42

Bù trừ song phương

Khái niệm:

toán trong đó toàn bộ các GD CK cùng loại đã khớp trong một ngày GD giữa các cặp đối tác được bù trừ đưa ra số tiền hoặc CK mỗi bên

thực phải trả

Trang 44

Bù trừ song phương (tiếp)

Trang 45

Bù trừ đa phương

Khái niệm

trong đó toàn bộ các GD CK cùng loại trong một ngày GD giữa nhiều đối tác được bù trừ

để tìm ra số tiền hoặc CK thực phải trả của mỗi bên

Trang 46

Bù trừ đa phương (tiếp)

Trang 47

Bù trừ đa phương (tiếp)

Trang 48

Bù trừ đa phương (tiếp)

 Số lần thanh toán giao dịch của A là: 1 lần

giao/nhận là: +100 - 200 + 100 - 200 + 200 = 0

 Số tiền A phải giao/nhận là:

+ 1.810.000 -3.600.000 + 3.620.000 = + 10.000

Trang 49

Bù trừ đa phương (tiếp)

Trang 50

GD chỉ hoàn tất khi

a/ Tờ CK được giao cho người mua, hoặc

b/ CK được chuyển khoản qua TK khi CK được PVC hoá hoặc bất động hoá

Trang 51

Rủi ro trong quá trình thanh toán

 Rủi ro hệ thống

 Rủi ro đối tác

Trang 52

Biện pháp quản lý rủi ro

Trang 53

Biện pháp quản lý rủi ro (tiếp)

(2) Nguồn tài trợ khác

 Tiền đặt cọc của các TV => MG đặt cọc một phần hoặc 100% tiền/CK) trước khi thực hiện lệnh

 Giới hạn vị thế đối với MG (thanh toán từng

GD, hay bù trừ song phương, hoặc đa phương)

 Buộc TV vi phạm thế chấp TS thanh khoản

 Áp dụng hạn mức tín dụng NH (NH cam kết cho vay)

Trang 54

3.3 Hệ thống đăng ký

3.3.1 Khái niệm

3.3.2 Chức năng

Trang 55

3.3.1 Khái niệm

quyền SH, các quyền khác và các nghĩa vụ liên quan của người nắm giữ CK trong sổ đăng ký

Trang 56

3.3.2 Chức năng

 Quản lý TTin về CK của TCPH

 Cập nhật TTin về người SHCK, theo dõi

quyền

 Quản lý tỷ lệ nắm giữ CK của CĐ

 GS việc tuân thủ giới hạn về SHCK, như tỷ lệ nắm giữ của cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, % của NĐT nước ngoài

 Giúp chủ SHCK thực hiện quyền

Trang 57

4 Mối quan hệ giữa các hệ thống

HT Giao Dịch

HT Bù trừ-Thanh Toán

HT Lưu ký

Trang 58

4 Mối quan hệ giữa các hệ thống (tiếp)

(1) Điểm xuất phát - HTGD (2) GD đã khớp => HT BT-TT => kết quả cuối cùng => xác định tiền và CK thực

trả/nhận (3) Dữ liệu vào HT lưu ký => Chuyển khoản CK trên các TK LK

(4) Dữ liệu vào HT đăng ký => đăng ký quyền SH cho người SH mới

(5) Dữ liệu đã xử lý được truyền ngược lại cho HT LK CK

Trang 59

5 Phân loại hệ thống lưu giữ CK

CK

Trang 60

5.1 Phân loại theo hình thức CK

 HT cất giữ CKVC  chủ SH giữ tờ CK

 HT lưu giữ CK PVC: quyền về TS của chủ SH thể hiện trên TK

Trang 62

5.2 Phân loại theo hình thức nắm giữ CK

 NĐT tự giữ CK (trực tiếp)

 HT quản lý CK gián tiếp

Trang 64

5.2.2 Hệ thống nắm giữ gián tiếp

 NĐT gửi CK vào các TCTG

 Đại diện chủ SHCK là TCTG

Trang 65

So sánh ưu, nhược của 2 hình thức

với nhiều tổ chức đăng

Nắm giữ gián tiếp

+ NĐT quản lý CK qua

TK mở tại TCTG

Ưu :- NĐT chỉ GD với một tổ chức để nhận/uỷ quyền trả CK/tính giá trị các DMĐT/nhận TTin từ TCPH /nhận,th/hiện

quyền lq đến SHCK

Trang 66

So sánh ưu, nhược của 2 hình thức (tiếp)

Trang 67

6 Các mô hình bù trừ, thanh toán,

Mô hình 5: Thanh toán bù trừ và lưu giữ chứng chỉ

Mô hình 7: Thanh toán bù trừ và lưu ký trung tâm (phi vật chất hoá)

Mô hình 8: Thanh toán bù trừ và lưu ký trung tâm (bắt

buộc)

Trang 68

Mô hình 2 : Thanh toán bù trừ đứng “tên

đại diện”

Người mua Người bán

MG SGD

TT BT-TT TTĐK

Trang 69

Mô hình 3: Thanh toán bù trừ cơ bản dưới

tên đại diện và lưu giữ

bán

MG SGD

TT BT-TT

Trang 70

Mô hình 5: Thanh toán bù trừ và

TTĐK

Trang 71

Mô hình 7: Thanh toán bù trừ và lưu ký

trung tâm (phi vật chất hoá)

MG

SGD TTBT-TT

Trang 72

Mô hình 8: Thanh toán bù trừ và lưu ký

trung tâm (bắt buộc)

MG

SGD TTBT-TT

TTLK-ĐK

Trang 73

7 Quy trình đăng ký, lưu ký CK

7.1 Quy trình đăng ký - lưu ký CK lần đầu của TCPH

7.2 Quy trình đăng ký, LK CK đặt mua

trong đợt PH mới, PH thêm để tăng vốn

Trang 74

7.1 Quy trình đăng ký - lưu ký CK

Trang 75

(5) TVLK tái gửi CK vào TTLK

(5’) TCPH thông báo TTLK về số lượng CK đã nhận của từng TVLK kèm theo DSCĐ

(6) TTLK ghi Có TK của TVLK

Trang 76

7.2 Quy trình ĐK-LK CK đặt mua trong

đợt PH mới, PH thêm tăng vốn

Trang 78

Tóm tắt bài

1 Khái niệm và chức năng HT ĐK-LK-BT-TT

2 Sự cần thiết của hệ thống ĐK-LK-BT-TT

3 Các bộ phận cấu thành HT ĐK-LK-BT-TT

4 Mối quan hệ qua lại giữa các hệ thống

5 Phân loại hệ thống lưu ký

6 Mô hình bù trừ, thanh toán, đăng ký, lưu ký

7 Quy trình đăng ký, lưu ký CK

Ngày đăng: 13/12/2013, 12:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Sự cần thiết hình thành và quá trình Sự cần thiết hình thành và quá trình - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
c ần thiết hình thành và quá trình Sự cần thiết hình thành và quá trình (Trang 4)
6. Mô hình bù trừ- TT, đăng ký, lưu ký Mô hình bù trừ- TT, đăng ký, lưu ký 7.7. - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
6. Mô hình bù trừ- TT, đăng ký, lưu ký Mô hình bù trừ- TT, đăng ký, lưu ký 7.7 (Trang 5)
5.1. Phân loại theo hình thức CK - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
5.1. Phân loại theo hình thức CK (Trang 60)
5.2. Phân loại theo hình thức - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
5.2. Phân loại theo hình thức (Trang 62)
So sánh ưu, nhược của 2 hình thức - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
o sánh ưu, nhược của 2 hình thức (Trang 65)
So sánh ưu, nhược của 2 hình thức - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
o sánh ưu, nhược của 2 hình thức (Trang 66)
Mô hình 2: Thanh toán bù trừ đứng “tên - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
h ình 2: Thanh toán bù trừ đứng “tên (Trang 68)
Mô hình 3: Thanh toán bù trừ cơ bản dưới - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
h ình 3: Thanh toán bù trừ cơ bản dưới (Trang 69)
Mô hình 5: Thanh toán bù trừ và - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
h ình 5: Thanh toán bù trừ và (Trang 70)
Mô hình 7: Thanh toán bù trừ và lưu ký - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
h ình 7: Thanh toán bù trừ và lưu ký (Trang 71)
Mô hình 8: Thanh toán bù trừ và lưu ký - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
h ình 8: Thanh toán bù trừ và lưu ký (Trang 72)
6. Mô hình bù trừ, thanh toán, đăng ký, lưu ký Mô hình bù trừ, thanh toán, đăng ký, lưu ký 7. - Tài liệu coban.luuky.2007 ppt
6. Mô hình bù trừ, thanh toán, đăng ký, lưu ký Mô hình bù trừ, thanh toán, đăng ký, lưu ký 7 (Trang 78)
w