Tìm m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hs cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 8.. Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị A và B, đồng thời khoảng cách từ [r]
Trang 1Bài 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
I Giới hạn của hàm số
1 Giới hạn tại vô cực: a 0
Ví dụ 1 Tính giới hạn sau
a) 3 2
3 7 1
x lim x x
Ví dụ 2 Tính giới hạn sau
a) 4 2
5 6
5 6
Ví dụ 3 Tính giới hạn sau
a) 2 3
1
x
x
lim
x
3
2 1
x
x lim x
2 Giới hạn một bên tại x : 0
0
a
Ví dụ 4 Tính giới hạn sau
a)
0
1
x
lim
x
1
3 1 1
x
x lim x
II Tính đơn điệu và cực trị của hàm số
Ví dụ 5 Xét tính đồng biến, nghịch biến và tìm các điểm cực trị (nếu có)của các hàm số sau
a) 3 8 2
3
1 3 2
4
1
x y x
d)
2
4x x
Ví dụ 6 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số: 3 2
6 9
y x x x
Ví dụ 7 Tìm m để hàm số 3 2
y x m x m x đồng biến trên R
Ví dụ 8 Tìm m để hàm số 3 2 2
2 3 1
y x m x m x có hai điểm cực trị
Ví dụ 9 Tìm m để hàm số 4 2
2 m 1
y x x m có ba điểm cực trị Tìm tọa độ các điểm cực trị theo m
BTVN
Bài 1 Xét tính đồng biến, nghịch biến và tìm các điểm cực trị (nếu có) của các hàm số sau
a) 1 3 3 2 5
y x x b) yx42x2 3 c) 2 1
1
x y x
d)
2 4
Bài 2 Tìm m để hàm số yx33m x23m3 có hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y x
3
y đạt cực đại tại x 1
Trang 2PHẦN 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Bài 2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x C tại điểm M x ; f x 0 0 là
0 0 0
y f ' x xx f x Điểm M x ; f x 0 0 gọi là tiếp điểm và k f ' x 0 gọi là hệ số góc của tiếp tuyến tại M
I Dạng 1 Biết tọa độ của tiếp điểm M x ; f x 0 0
Nếu biết tung độ tiếp điểm là y thì giải phương trình 0 f x 0 y0 x0
Ví dụ 1 Cho hàm số 1 3 2 2 3 1
3
y x x x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ bằng -1
Ví dụ 2 Cho hàm số 1 4 2
2 4
y f x x x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ x , biết 0 f '' x 0 1 (TN - 2012)
Ví dụ 3 Cho hàm số y2x36x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ 3 thị (C) với trục tung (GDTX - 2011)
Ví dụ 4 Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 5
(GDTX - 2012)
II Dạng 2 Biết hệ số góc của tiếp tuyến
Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k thì giải phương trình f ' x 0 kx0
Chú ý Tiếp tuyến song song với đường thẳng yax b thì f ' x 0 a
Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng yax b thì 0
1
f ' x
a
Ví dụ 5 Cho hàm số 2
1
x y x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết hệ số góc của tiếp
tuyến bằng -2
Ví dụ 6 Cho hàm số 2 3
1
x y x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc
với đường thẳng y (CĐ - 2012) x 2
II Dạng 3 Tiếp tuyến đi qua điểm A x ; y A A
Thay tọa độ điểm A x ; y A A vào phương trình tiếp tuyến của (C) ở dạng tổng quátx0
Ví dụ 7 Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết hệ tiếp tuyến đi qua
điểm A1 3; (TN - 2005)
BTVN
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 3 2
5
y x x tại điểm cực đại của nó
Bài 2 (B - 2008) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y4x36x2 , biết tiếp tuyến đi qua điểm 1
1; 9
M
Bài 3 (D - 2005) Cho hàm số 1 3 2 1
m
y x x (1), m là tham số Gọi M là điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có
hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại M song song với đường thẳng 5 xy 0
Trang 3Bài 3 TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I Biện luận số nghiệm của phương trình f x m
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đường thẳng ym với đồ thị (C) của hàm số y f x
Ví dụ 1 Cho hàm số y x33x2 1
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình 1 3 2 0
3x x m có 3 nghiệm phân biệt
Ví dụ 2 Cho hàm số yx44x2 5
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình 3 4 3 2 0
m
x x có 3 nghiệm phân biệt
Ví dụ 3 (A - 2006) Cho hàm số 3 2
2 9 12 4
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt 2x39x212 x m
II Tương giao của đồ thị hàm số y f x với đường thẳng yax b
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là f x axb (1)
Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại n điểm phân biệt phương trình (1) có n nghiệm phân biệt
Ví dụ 4 (TN - 2011) Cho hàm số 2 1
2 1
x y x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y x 2
Ví dụ 5 Cho hàm số yx33x2 Tìm 4 k để đường thẳng yk x 1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
BTVN
Bài 1 Cho hàm số y2x44x2
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình 4 2
2
m
x x có 4 nghiệm phân biệt
c Với giá trị nào của k, phương trình x x2 22 k có 6 nghiệm phân biệt (B - 2009)
Bài 2 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y 2x với đồ thị hàm số 1 3 2
3 1
yx x
Bài 3 (CĐ - 2008) Tìm m để đường thẳng d y: x m cắt đồ thị hàm số
1
x y x
tại hai điểm phân biệt
Trang 4PHẦN 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Bài 4 ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ Bài 1 Cho hàm số 3 2
yx mx m x (1), m là tham số
1 Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A1; 1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m tìm được
2 Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số a để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:
3 2
a
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)
4 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 1
5 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d y: 2x với đồ thị (C) 1
Bài 2 Cho hàm số 4 2
7
y x m x m (1), m là tham số
1 Tìm m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị và giá trị cực tiểu bằng 3 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với
m vừa tìm được
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Ox
3 Dựa vào đồ thị (C), tìm các giá trị của tham số k để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:
2x 8x k 0
Bài 3 Cho hàm số 2 2
1
x y x
(1)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) giao điểm I của hai tiệm cận thuộc đường
thẳng ymx 1
2 Tìm m để hàm số (1) cắt đường thẳng y2x tại hai điểm phân biệt
3 Tìm các điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số (1)
BTVN Bài 1 Cho hàm số y x33mx (1), m là tham số 2
1 Tìm m để hàm số (1) đạt cực đại tại x 1
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m vừa tìm được ở câu 1)
3 Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số a để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:
3
1 0
4x 4xm
4 Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên tập xác định
Bài 2 Cho hàm số 2
2
x m y
x
(1), m 4 là tham số
1 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m vừa tìm được ở câu 1)
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy
4 Tìm m để hàm số (1) cắt đường thẳng yx tại hai điểm phân biệt
Bài 3 Cho hàm số 1 4 2
4
y x x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:
3
2x x m
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 21
Trang 5I Cực trị của hàm số
Bài 1 Cho hs 3 2
y x x mx Tìm m để hàm số có điểm cực đại và cực tiểu đồng thời chúng đối xứng với
nhau qua đường thẳng 1 5
y x
Bài 2 Cho hs yx33mx24m Tìm m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hs cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 8
Bài 3 Cho hs y2x39mx212m x2 Tìm m để hàm số cố cực đại tại 1 x và cực tiểu tại 1 x sao cho 2 x12x2 0
Bài 4 Cho hàm số y x33mx2m (1)
Tìm các giá trị m để hàm số (1) có 2 cực trị, đồng thời các điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác
có diện tích bằng 4
Bài 5 Cho hs yx33x2mx Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị A và B, đồng thời khoảng cách từ gốc tọa độ
đến trọng tâm G của tam giác AOB nhỏ nhất
Bài 6 Cho hs y2x33(m2)x2 6(5m1)x(4m32) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x 0 (1; 2]
Bài 7 Cho hs yx33mx23(m2 1)xm3m Tìm m để hs có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của
đồ thị hàm số đến gốc tọa dộ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa dộ O
Bài 8 Cho hs yx33mx Tìm m để đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu của đồ thị hs cắt đường tròn tâm 2 I(1;1), bán kính bằng 1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
Bài 9 Cho hs yx33(m1)x29x m Xác định m để hàm số đạt cực trị tại x x sao cho 1, 2 x1x2 2
Bài 10 Cho hs y x33mx23(m21)x m 34m Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác 1 OAB vuông tại O
Bài 11 Cho hs y2x33(m1)x2m Tìm m để hs có các điểm cực trị A, B sao cho ba điểm A, B, I(3;1) thẳng hàng
Bài 12 Cho hs yx33x2mx2 Tìm m để hs có cực trị, đồng thời đường thẳng đi qua các điểm cực trị tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân
Bài 13 Cho hs 1 3 2 2
3
y x m x m x m Tìm m để hs đạt cực trị tại các điểm x x sao cho 1, 2
x x
y x m x m m x có cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳng y 4x
Bài 15 Tìm m để hs 1 3 2
1 3
y x mx x m có khoảng cách giữa các điểm cực đại, cực tiểu nhỏ nhất
Bài 16 Tìm m để hàm số yx33x2m x2 m có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng
y x
Bài 17 Cho hs y x42mx2 Tìm m để các điểm cực trị của hs đều nằm trên các trục tọa độ 4
Bài 18 Cho hàm số yx42mx22m m 4 Tìm m để hàm số có ba cực trị lập thành một tam giác đều
Bài 19 Cho hàm số y x42mx2m2m (1)
Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 1200
Bài 20 Cho hàm số 1 4 2 2
2
Tìm giá trị của m để hàm số (1) có 3 cực trị, đồng thời ba điểm cực trị của đồ thị xác định một tam giác có diện tích bằng 1
2
2 2
yx mx mm (1)
Trang 6Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu đồng thời các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị tạo thành tam
giác có diện tích bằng 1
Bài 22 Cho hs 4 2 2
y x m x Tìm m để hs có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
II Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Bài 1 Cho hs yx33x2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;4) và có hệ số góc là m Tìm m để d cắt (C) tại 4
3 điểm phân biệt A, M, N sao cho tiếp tuyến của (C) tại M, N vuông góc với nhau
Bài 2 Cho hàm số y = x3 - 3x + 2 (C) Chứng minh rằng qua điểm 0 28;0
27
kẻ được ba tiếp tuyến với (C) trong
đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
Bài 3 Cho hs yx33x2 Tìm hai điểm A, B thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại hai điểm A, B song song 1 với nhau và AB 4 2
Bài 4 Cho hs y x33x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), tại các giao điểm của đồ thị (C) với đồ thị 1
hàm số y x 4
x
Bài 5 Cho hs y x32x2 Tìm tọa độ các điểm trên trục hoành sao cho qua điểm đó kẻ được hai tiếp tuyến với x
đồ thị (C) và góc giữa hai tiếp tuyến này bằng 45 0
Bài 6 Cho hs yx33x2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua A(-1;-1) 3
Bài 7 Cho hs yx3 3x2m Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt trục Ox, Oy lần lượt
tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3
2
Bài 8 Cho hs yx4mx2m , (1 C ) Tìm m để các tiếp tuyến của ( m C ) tại các điểm cố định của ( m C ) vuông m
góc với nhau
Bài 9 Cho hs yx42x2 Trên (C) lấy hai điểm phân biệt là A và B có hoành độ lần lượt là a và b Tìm điều kiện của a và b để hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau
Bài 10 Cho hs 2 3
2
x y x
(C) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến cắt TCĐ và TCN
tại A, B sao cho cos ABI bằng 4
17 ,với I là giao 2 tiệm cận của (C)
Bài 11 Cho hàm số: 2 2
, (1) 1
x y x
.I là giao điểm hai tiệm cận của ( )C , đường thẳng( )d có phương
trình:x2y 5 0, ( )d cắt ( )C tại hai điểm A B, với A có hoành độ dương Viết phương trình các tiếp tuyến của( )C vuông góc với IA
Bài 12 Hàm số: 1
2
x y x
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) biết tiếp tuyến này cắt trục Ox, Oy lần lượt tại
hai điểm phân biệt A, B khác gốc toạ độ O sao cho OA = 4 OB
Bài 13 Cho hs 2 1
, (1) 1
x y x
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tìm trên (1) điểm M có hoành độ dương sao cho
tiếp tuyến tại M với đồ thị (1) cắt hai đường tiệm cận tại A, B thỏa mãn: IA2IB2 40
Bài 14 Cho hàm số y =
1
x
x Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường
thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Bài 15 Cho hs y =
1
x
x Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị (C), biết khoảng cách từ giao điểm I của hai tiệm
cận đến tiếp tuyến d bằng 2
Trang 7x
tuyến tại M vuông góc với IM
Bài 17 Cho hs 2
1
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của
(C) một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất
Bài 18 Cho hàm số
m x
mx y
1 , (Cm) Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (Cm) Tiếp tuyến tại điểm bất kỳ
của (Cm) cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tại A và B Tìm m để tam giác IAB có diện tích bằng 12
Bài 19 Cho hs 2 3
2
x y x
Gọi M là một điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận tại A
và B Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích bằng 2
Bài 20 Cho hs 1
2 1
x y x
(C) Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A và B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau
Bài 21 Cho hs 2
1
x y x
(C) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Tìm giá trị lớn nhất từ I đến một tiếp tuyến
bất kì của (C)
III Tương giao của hai đồ thị hàm số
Bài 1 Cho hs yx33x Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(2;4) và có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng d 2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho BC 2 2
Bài 2 Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = mx + m + 3 Tìm m để (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt M(-1; 3), N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc nhau
Bài 3 Cho hs y x33x2 Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;-2) có hệ số góc k<3 đều cắt đồ 4 thị tại 3 điểm phân biệt và một trong 3 điểm đó là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm còn lại
Bài 4 Cho hs yx36x29x Tìm m để đường thẳng ymx cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt O(0;0), A, B Chứng tỏ khi m thay đổi, trung điểm I của đoạn thẳng AB luôn nằm trên cùng một đường thẳng song song với Oy
Bài 5 Cho hs yx3(m3)x24mxm2 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho x2Ax2Bx C2 8
Bài 6 Cho hàm số yx4 2m x2 2 1 (1) Chứng minh rằng đường thẳng y = x + 1 luôn cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m
2( 1) 4
yx m x m Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ
lớn hơn -4
Bài 8 Cho hàm số: yx4 (3m2)x23m có đồ thị C m Tìm m để đồ thị hàm số C m cắt đường thẳng y = - 1 tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x x x x thỏa mãn điều kiện: 1; 2; 3; 4 x12 x22x32x42 x x x x1 2 3 4 4
Bài 9 Cho hs 2 1
1
x y x
Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B
sao cho O là trung điểm của AB
Bài 10 Cho hs
1
x y x
Tìm m để đường thẳng y x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam
giác OAB có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 2
Bài 11 Cho hàm số
1
x y
x có đồ thị (C) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y x m cắt đồ thị (C) tại hai
điểm phân biệt A và B sao cho góc giữa hai đường thẳng OA và OB bằng 60 (với O là gốc tọa độ) 0
Trang 8IV Một số bài toán khác về hàm số
Bài 1 Cho hàm số y 2x 1
x 1
(1) Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C) Tìm tọa độ các điểm A, B lần lượt
thuộc hai nhánh của (C) sao cho IAIB nhỏ nhất
Bài 2 Cho hs y 2x 4
x 1
Tìm trên (C) những điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d: x2y 3 0
Bài 3 Cho hs 2
1
x y x
(1) Tìm điểm M trên (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ
nhất
Bài 4 Cho hàm số 2 4
1
x y x
Viết phương trình đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt sao cho A
và B đối xứng nhau qua đường thẳng có phương trình: x + 2y +3= 0
Bài 5 Cho hs 1
2
x y x
Tìm trên (C) các điểm A, B sao cho độ dài AB 4 và đường thẳng AB vuông góc với
đường thẳng yx
Bài 6 Cho hs 2 4
1
x y x
Gọi M là một điểm bất kì trên đồ thị (C), tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận
tại A, B Chứng minh diện tích tam giác AIB (I là giao điểm của hai tiệm cận) có diện tích không phụ thuộc vào vị trí của M
Bài 7 Cho hs 2
1
x y x
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận, là một tiếp tuyến bất kì của (C) Tìm khoảng cách
lớn nhất từ điểm I đến đường thẳng
Bài 8 Cho hs 5
2 2
x y x
.(C)
1 Tìm các điểm trên (C) có tọa độ là các số nguyên
2 Chứng minh rằng tam giác ABC có 3 đỉnh thuộc (C) thì trực tâm H của tam giác đó cũng thuộc (C)
Bài 9 Cho hs 3
3
yx xm (1)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1 Tìm trên (C) hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua điểm (1; 0)
2 Xác định m để đồ thị hs (1) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua điểm N(1; 2)
Bài 10 Cho hs 2 1
1
x y x
.(C)
1 Tìm trên (C) các điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất
2 Tìm điểm trên (C) sao cho khoảng cách từ điểm đó đến giao điểm của hai tiệm cận là nhỏ nhất
Bài 11 Cho hs 2 1
1
x y x
.(C)
1 Tìm điểm M trên (C) sao cho tổng khoảng cách từ điểm M đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất
2 Tìm trên mỗi nhánh của (C) một điểm sao cho khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất
Bài 12 Cho hs yx33(m1)x23mx (2 C ) Chứng minh rằng ( m C ) luôn đi qua hai điểm cố định khi m thay m
đổi
Bài 13 Cho hs (C ): m y(1 2 ) m x43mx2 (m1) Tìm các điểm cố định của họ đồ thị trên
3( 1) 3( 1) 1
1 Tìm m để hàm số đồng biến trên R
2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; )
3(2 1) (12 5) 2
yx m x m x Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; )