1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE VA MA TRAN KIEM TRA TOAN79

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 43,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Xét tứ giác ACOD có: AH=HO gt AB CD gt => HC=HD t/c đường kính và dây và AO CD Vậy tứ giác ACOD là hình thoi vì có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP: 9 NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN: Toán

I Chuẩn KTKN

1 Kiến thức:

Chủ đề I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA

1.Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Tính giá trị của biểu thức chứa căn thức bậc hai

Chủ đề II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

1. Biết vễ đồ thị hàm số

2. Biết tìm giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ, tìm giao điểm của hai đồ thị.

3. Vận dụng tính diện tích tam giác

Chủ đề III: ĐƯỜNG TRÒN

1 Biết chứng minh các đường thẳng vuông góc

2 Chứng minh được một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn, tiếp tuyến chung của hai đường tròn

2 Kỹ năng:

2.1 Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức.

2.2 Biết tính giá trị của biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2.3 Biết cách vễ đồ thị của hàm số bậc nhất

2.4 Biết cách tìm giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ.

2.5 Vẽ dúng hình, viết GT, KL

2.6 Kĩ năng chứng minh vị trí tương đối của hai đường tròn

2.7 Kĩ năng nhận biết các hình

2.8 Kĩ năng tính độ dài đoạn thẳng

II Khung ma trận.

Tên chủ đề chính

(Nội dung chương)

Các mức độ cần đánh giá Nhận biết

Cấp độ 1 Thông hiểu Cấp độ 2 Cấp độ 3 Vận dụng Cấp độ 4 Chủ đề I: CĂN BẬC HAI,

CĂN BẬC BA

Số tiết: 18

2.1 Câu 1a 2.2 Câu 2b

Số câu: 4

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

2 3 30%

Chủ đề II: HÀM SỐ BẬC

NHẤT

Số tiết: 4

2.3 Câu 2a 2.4 Câu 3b

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

1 1,5 15%

1 1,5 15%

Chủ đề III.

ĐƯỜNG TRÒNSố

2.6 Câu 3a 2.7 Câu 3b 2.8 Câu 3c

Trang 2

Số câu: 3

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

1 0,5 5%

3 3,5 35%

Trang 3

Trường THCS Hướng Linh KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2012 - 2013

Ngày kiểm tra: 12/2012 Ngày trả bài: /01/2013

ĐỀ BÀI Câu1:(3 điểm)

Cho biểu thức A =

a) Rút gọn biểu thức A ( x0;x1;x4)

b) Tìm giá trị của A khi x=

1 4

Câu1:(3 điểm)

Cho hàm số

1 2 2

y  x

(d) a) Vẽ đồ thị của hàm số trên.

b) Gọi A và B là giao điểm của đường thẳng (d) với các trục tọa độ và O là gốc tọa độ Tính diện tích tam giác OAB ( Đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét)

Câu1:(4 điểm)

Cho đường trịn (O;3cm), đường kính AB Vẽ đường trịn (O’) cĩ đường kính OB

a) Hai đường trịn (O) và (O’) cĩ vị trí tương đối như thế nào đối với nhau

b) Kẻ dây CD của đường (O) vuơng gĩc với AO tại trung điểm K của AO Tứ giác ACOD

là hình gì? Vì sao?

c) Tính độ dài CB?

- Hết

-BÀI LÀM

Trang 4

Trang 5

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013

M Câu 1

(3 điểm ) a) Với ( x0;x1;x4) ta có

A =

=

=

=

3

x x =

 2 3

x x

b) Thay x=

1

4 vào A ta có A =

4

0.5 0.5 0.5 0,5

1

Câu 2:

(3 điểm)

a)

y  x xd

b)

2

ABC

1,5

1,5

Câu 3:

(4 điểm)

Học sinh vẽ hình, viết GT, KL đúng

a) Vì tâm O’ là trung điểm của đường kính OB => O’ nằm giữa O và B

=> OO’+O’B=OB

=> OO’=OB-OB’ hay OO’=R (O) -r (O’)

0,5

0,5

Trang 7

=> Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc tại B.

b) Xét tứ giác ACOD có:

AH=HO (gt)

AB CD (gt)

=> HC=HD (t/c đường kính và dây) và AO CD

Vậy tứ giác ACOD là hình thoi vì có hai đường chéo vuông góc với nhau

tại trung điểm mỗi đường.

c) Có CA=CO=2cm (là cạnh hình thoi ACOD)

Δ ACB có cạnh AB là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Δ ACB vuông tại C

CB 2 =AB 2 -AC 2 (đ/l Py-ta-go)

=4 2 -2 2 =16-4=12

=> CB= √12 = 3√2 (cm)

0.5 0,5

0,5 0,5 0,5

0,5

Ngày đăng: 14/06/2021, 21:11

w