1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Tải Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 phòng GD&ĐT Tam Đảo, Vĩnh Phúc năm 2015 - 2016 - Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 9 có đáp án

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 264,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó).[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Câu 1 (3,0 điểm):

1

x A

x

  x  0;x  11 Rút gọn biểu thức với

2 Giải phương trình, hệ phương trình sau:

2

x  10x 16 0  

2x y 4

Câu 2 (3,0 điểm):

2

x  8x m 2 0 (*)    Cho phương trình bậc hai:

a) Tìm m để phương trình (*) có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó

1 2 2

x  x  2b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x

1, x2 thỏa mãn

Câu 3 (4,0 điểm):

1 Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O); B,

C là hai tiếp điểm Kẻ cát tuyến ADE với đường tròn (O) (AD < AE) CMR:

a) Tứ giác ABOC nội tiếp; b) AB2 = AD AE c) BD CE = CD BE

2 2 2 3

yzx

   2 Cho x, y, z là ba số dương và xyz =1 Chứng minh:

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN 9

Câu 1

1 x  0;x  1Với ta có:

1

2( 1)( 1) 2( 1)( 1) 2( 1)( 1)

2( 1)( 1) 2( 1)( 1)

A

x

x

0,25 0,25 0,25

0,25

2 x210x 16 0  a)

' 25 16 9 0 ' 3

        ,

1

x 2 x2 8phương trình có hai nghiệm phân biệt ,

0,5 0,25

x 2y 3 2x 4y 6 2x y 4 2x y 4

5y 10

x 3 2y



 

 

x 1

y 2

 



 Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x ; y) = (1 ; -2)

0,5

0,5 0,25

Câu 2

2

x  8x m   2 0 (*)  a)

' ( 4)2 m 2 14 m

      

' 0 14 m 0 m 14

       Phương trình có nghiệm kép khi:

1 2

x x 4Khi đó phương trình có nghiệm kép là

1 2

x x 4Vậy m = 14 thì pt đã cho có nghiệm kép là b) Phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 khi:

' 0 14 m 0 m 14

       Theo hệ thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2

x x 8 (1)

x x m 2 (2)

 

 

1 2 2

x  x  Theo bài ra ta có: (3), từ (1) và (3) ta có 2

x 2x 2 x 2x 2 x 6

 m 10 Thay kết quả trên vào (2) ta được m + 2 = 12 m = 10 (thỏa mãn) Vậy là giá trị cần tìm.

0,5 0,5 0,5

0,5 0,25 0,5 0,25

Câu 3 GT, KL, hình vẽ

Trang 3

1 ABO 90  0   ACO 90  0 a) Ta có () và (AC OC)

ABO ACO 180

Do đó tứ giác ABOC nội tiếp.

0,75

ABD

 AEB A ABD AEB b) Xét và có chung, (hệ quả góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)

ABD

  AEB (g.g)

2

AB AD

AB AD.AE

AE AB

   

.

0,5 0,5

ABD

 AEB

BD AB

BE AE

 

c) Do (theo 2) nên ACD

 AEC

CD AB

CE AEChứn g minh tương tự: (g.g)

mà AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

BD CD

BD.CE BE.CD

BE CE

0,25 0,5 0,5 2

p dông B§T Cauchy cho hai sè d ¬ng, ta cã:

x 1 y x 1 y

1+y 4 1+y 4

y 1 z y 1 z

1+z 4 1+z 4

z 1 x z 1 x

1+x 4 1+x 4

¸

(x y z)

vế ba BĐT trên ta được:

0,5

0,25

O D

E

C B

A

Trang 4

   

(x y z)

.3 xyz

 x  y z 1Dấu “=” xảy ra BĐT đã cho được chứng minh.

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó)

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w