1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de kiem tra li 8 tuan 8

29 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 55,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Nội dung -Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn -Điện trở của dây dẫn – Định luật ôm -Thực hành: Xác định điện trở của dây d[r]

Trang 1

Trường THCS Trực Định

Họ và tên:

.Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011

- 2012

MÔN: VẬT LÝ 7

Thời gian làm bài: 45 phút

Nội dung

I Đơn vị đo độ dài: Học sinh tự ôn tập Câu hỏi từ C1 đến C10: Chuyển một

số thành bài tập về nhà.)

Học sinh tự ôn tập.

3 4 -Đo thể tích chất rắn không thấm nước

( Mục II Đo khối lượng:Có thể dùng cân đồng hồ để thay cho cân Rô-béc-van.)

Trọng lượng và khối lượng

Khối lượng riêng - bài tập.lựa chọn một số bài tập phù hợp trong sách bài tập

để dạy phần bài tập)

(lựa chọn một số bài tập phù hợp trong sách bài tập

để dạy phần bài tậpMục III Xác định trọng lượng riêng của một chất: Không dạy.)

13 12 -Thực hành: Xác định khốilượng riêng của sỏi

Trang 2

18 -Kiểm tra học kỳ I

HỌC KÌ II

18 tuần – 18 tiết Chương I CƠ HỌC

20 17 -Tổng kết chương 1 : Cơ học

Chương II NHIỆT HỌC

21 18 -Sự nở vì nhiệt của nhất rắn

22 19 -Sự nở vì nhiệt của nhất lỏng

23 20 -Sự nở vì nhiệt của nhất khí Câu hỏi C8 (tr.63), C9 (tr.64): Không yêu cầu học

sinh trả lời.

25 22 -Nhiệt kế Nhiệt giai Mục 2b, mục 3 (tr.70): Đọc thêm.

26 23 -Thực hành: Đo nhiệt độ

28 24 -Sự nóng chảy và sự đông đặc Thí nghiệm hình 24.1: Không thí nghiệm, chỉ mô tả thí nghiệm và đưa ra kết quả bảng 24.1.

29 25 -Sự nóng chảy và sự đông đặc

30 26 -Sự bay hơi và sự ngưng tụ

Mục c-Thí nghiệm kiểm tra: Chỉ cần nêu phương án thí nghiệm, còn tiến hành thí nghiệm thì học sinh có thể thực hiện ở nhà.

31 27 -Sự bay hơi và sự ngưng tụ

32 28 -Sự sôi Thí nghiệm hình 28.1: Chuyển thành thí nghiệm biểu diễn.

34 30 Ôn tập trước kiểm tra học kì

LỚP 7 HỌC KÌ I

19 TUẦN 19 TIẾT

CHƯƠNG I : QUANG HỌC

1 1 - Bài 1: Nhận biết ánh sáng – Nguồn sángvà vật sáng

2 2 - Bài 2 : Sự truyền ánh sáng

3 3 - Bài 3 : Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

4 4 - Bài 4 : Định luật phản xạ ánh sáng

5 5 - Bài 5 : Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

6

6

- Bài 6 :TH& luyện tập: Quan sát và vẽ

ảnh của một vật tạo bởi g.phẳng

Mục II.2 Xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng : không làm

Trang 3

7 7 - Bài 7 : Gương cầu lồi

8 8 - Bài 8 : Gương cầu lõm

9 9 - Bài 9 : Tổng kết chương I: Quang học câu hỏi 7 không yêu cầu HS trả lời

10 - - Kiểm tra 1 tiết

CHƯƠNG II ÂM HỌC

Tuần Tiết

- Bài 10: Nguồn âm Câu hỏi C8, C9 trang

29 : Không yêu cầu HS trả lời

12 11 - Bài 11: Độ cao của âm

- Bài 12: Độ to của âm Câu hỏi C5, C7 trang 36:

Không yêu cầu HS trả

lời

14 13 - Bài 13: Môi trường truyền âm

15 14 - Bài 14: Phản xạ âm – Tiếng vang Thí nghiệm hình 14.2: không làm

16 15 - Bài 15: Chống ô nhiễm tiếng ồn

Bài23: Tác dụng từ,

tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí của dòng điện

Trang 4

- Bài 26: Hiệu điện thế

giữa hai đầu dụng cụ dung điện

- Bài 27: TH: Đo

CĐDĐ và HĐT đối với đoạn mạch nối tiếp

- Bài 28: Thực hành:

Đo HĐT và CĐDĐ đối với đoạn mạch song song

35 35 - Bài 29: An toàn khi sử dụng điện

- Bài 30: Ôn tập HK II(lí thuyết)

LỚP 8 Học kỳ I

19 tuần x 1 tiết = 19 tiết

Chương I: Cơ học

Trang 5

-Áp suất khí quyển(.

Không dạy “Mục II.

Độ lớn của áp suất khí quyển’’ Câu hỏi C10, C11 (tr.34) Không yêu cầu học sinh trả lời)

-Lực đẩy

Acsimét(Thí nghiệm

hình 10.3 Chỉ yêu cầu học sinh mô tả thí nghiệm để trả lời câu hỏi C3 Câu hỏi C7 (tr.38) Không yêu cầu học sinh trả lời)

Chương II: Nhiệt học

cơ học

tạo như thế nào

chuyển động hay đứng yên

Trang 6

(Đọc thêm: Năng suất toả nhiệt của nhiên

bằng nhiệt

(Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt Chỉ xét bài toán có hai vật trao đổi nhiệt hoàn toàn) (Đọc thêm:

19 tuần x 2tiết = 38 tiết

2 -Điện trở của dây

Trang 7

dẫn – Định luật ôm

2

3

-Thực hành: Xác định điện trở của dây dẫn bằng vôn kế

và ampe kế

4 -Đoạn mạch nối tiếp

6

-Bài tập vận dụng định luật ôm cho đoạn mạch nối tiếp – song song

4

7

-Bài tập vận dụng định luật ôm cho đoạn mạch hỗn hợp

8

-Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

5

9

-Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện

dây dẫn (Câu hỏi

C5, C6 không yêu cầu hs trả lời).

10

-Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

-Bài tập về sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn

14 -Công suất điện

8 15 -Điện năng – công của dòng điện

16

-Bài tập về điện năng và công của dòng điện

9

17

-Thực hành: Xác định công suất của các dụng cụ

điện(Mục II.2 Xác

định công suất của quạt điện bỏ không thực hành)

Trang 8

-Bài tập vận dụng định luật Jun – Lenxơ

12

23

-Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện năng

24 -Tổng kết chương I

Chương II ĐIỆN TỪ HỌC

26

-Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường

28

-Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua

15

29

-Sự nhiễm từ của sắt thép – Nam châm điện

-Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay traí

34 -Hiện tượng cảm ứng điện từ

18

35

-Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

36 -Ôn tập phần điện điện học (lí thuyết)

Trang 9

học (bài tập áp dụng)

38 -Kiểm tra học kỳ I

HỌC KỲ II

18 tuần x 2 tiết = 36 tiết

Chương II ĐIỆN TỪ HỌC

-Các tác dụng của dòng điện xoay chiều Đo cường độ

và hiệu điện thế xoay chiều

42 -Truyền tải điện năng đi xa

44

-Tổng kết chương II : Điện từ học (lí

thuyết)

Chương III QUANG HỌC

-Tổng kết chương II : Điện từ học(bài tập)

46

-Hiện tượng khúc xạ ánh sáng(đọc bài quan hệ giữa góc tới

và góc khúc xạ)

24 47 -Thấu kính hội tụ (Câu hỏi C4 bỏ).

48

-Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

cự của thấu kính hội

Trang 10

tụ 54

-Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh

62 -Bài tập quang hình

32 63 -Ánh sáng trắng và ánh sáng màu

64 -Sự phân tích ánh sáng trắng

66 -Các tác dụng của ánh sáng

-Thực hành: Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD

68

-Tổng kết chương III : Quang học

Chương IV SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

35

69

-Tổng kết chương III: Quang học

70

-Năng lượng và sự chuyển hóa năng

lượng ( đọc thêm

Bài 61 Sản xuất điện năng Nhiệt điện và thuỷ điện )

62 Điện gió Điện mặt trời Điện hạt nhân)

72 -Ôn tập (lí thuyết)

Trang 11

74 -Kiểm tra học kỳ II

I - TRẮC NGHIậ́M (4 điểm)

Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng

1) Đơn vị độ to của õm là:

A Giõy (s) B đờxiben (dB) C Hộc (Hz) D một trờn giõy (m/s)

2) Chọn cõu đỳng:

A Âm khụng thể truyền qua nước B Âm khụng thể phản xạ

C Âm truyền nhanh hơn ánh sáng D Âm khụng thể truyền trong chõn khụng

3) Tiếng vang là:

A õm phản xạ

B õm phản xạ đến cựng mụ̣t lúc với õm phát ra

C õm phản xạ truyền đi mọi hướng khụng nhṍt thiết phải truyền đến tai

D õm phản xạ nghe được cách biợ̀t với õm phát ra

4) Vật phản xạ õm tốt là những vật cú bề mặt

A phẳng và sáng C nhẵn và cứng

B gồ ghề và mềm D mṍp mụ và cứng

5) Khi biờn độ dao động càng lớn thỡ

A õm phát ra càng to B õm phát ra càng nhỏ

C õm phát ra càng bụ̉ng D õm phát ra càng trầm

6) Mụ̣t con lắc thực hiợ̀n được 50 dao đụ̣ng trong mụ̣t thời gian 5 giõy Tần số dao đụ̣ng của

con lắc là:

A 25Hz B 250s C 10Hz D 5s

7) Ta nghe được õm to và rừ hơn khi

A õm phản xạ truyền đến tai cách biợ̀t với õm phát ra

B õm phản xạ truyền đến tai cựng mụ̣t lúc với õm phát ra

C õm phát ra khụng đến tai, õm phản xạ truyền đến tai

D õm phát ra đến tai, õm phản xạ khụng truyền đến tai

8) Chiếu một tia tới đến gương phẳng Nếu tia tới hợp với mặt gương gúc 30 0 thỡ gúc phản xạ bằng:

II - TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Hai con lắc a và b dao động trong cùng điều kiện, con lắc a trong 10 giây thực hiện

100 dao động, con lắc b trong 5 giây thực hiện 60 dao động Hỏi :

a) Tần số dao động của hai con lắc a và b là bao nhiêu ?

b) Con lắc nào dao động nhanh hơn ?

c) Con lắc nào có chiều dài của dây dài hơn ?

Câu 2: Một ngời nhìn thấy tia chớp trớc khi nghe thấy tiếng sấm là 4s Hỏi ngời đó đứng

cách nơi xảy ra tiếng sấm bao xa ? Coi ánh sáng truyền đi tức thời

Câu 3: Nếu nhà em ở gần chợ, em có thể làm gì để làm giảm tiếng ồn?

B i l mà à

Trang 12

Trường THCS Trực Định ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Họ và tên: MÔN : CÔNG NGHỆ 7

I – TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu 1: Hạt giống khi đem giao phải đảm bảo mấy tiêu chí sau :

A/ 3 tiêu chí B/ 4 tiêu chí

C/ 5 tiêu chí D/ 6 tiêu chí

Câu 2: Trong các loại phân sau loại phân nào là phân hữu cơ ?

A/ Cây điền thanh; Supe lân; Phân bắc B/ Nitragin; Phân bò; Khô dầu dừa

C/ Phân trâu; Khô dầu dừa; Phân xanh D/ DAP; Cây muồng muồng; phân gà

Trang 13

Câu 3: Cây đỗ thu hoạch quả bằng phương pháp nào ?

A/ Hái bằng tay B/ Nhổ bằng tay

C/ Đào bằng cuốc D/ Cắt bằng kéo

Câu 4: Tác dụng của tăng vụ góp phần tăng thêm:

Câu 5: Có mấy phương pháp tưới nước cho cây trồng:

A/ 3 Phương pháp B/ 4 phương pháp

C/ 5 phương pháp D/ phương pháp

Trường THCS Trực Định ĐỀ THI KIỂM TRA 45 PHÚT

Họ và tên: MÔN : CÔNG NGHỆ 7

A Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)

I Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1 Vắc xin:

A Được chế tử chính mầm bệnh gây ra bệnh mà ta muốn phòng

B Là chế phẩm sinh học và để phòng bệnh truyền nhiễm

C Được sử dụng để phòng bệnh quáng gà

D, Cả 2 câu a&b

Câu 2: Bệnh nào sau đây là bệnh không truyền nhiễm:

Trang 14

A Bệnh gà trụi lông, sưng gan.

B Bệnh gà trụi lông, toi gà

C Bệnh dịch tả lợn, gà thiếu sinh tố A

D Bệnh toi gà, dịch tả lợn

Câu 3: Để xây dựng chuồng nuôi hợp vệ sinh, phải đáp ứng về:

A Độ sáng thích hợp với từng loại vật nuôi

B Độ ẩm từ 60-70%

C Độ thông thoáng tốt, không khí ít độc

D Cả 3 câu A,B,C

II Hoàn thành sơ đồ:

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1: Cho biết thế nào là vật nuôi bị bệnh? Nguyên nhân nào gây bệnh cho vật nuôi?

(2đ)

Câu 2: Khi sử dụng vắc xin cần chú ý những điều gì? (2đ)

Câu 3: Chăn nuôi vật nuôi non phải chú ý những vấn đề gì? (2đ)

Bài làm

………

………

………

………

………

Phòng bệnh cho vật

nuôi

Trang 15

Trường THCS Trực Định Họ và tờn:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MễN: VẬT Lí 7 Thời gian làm bài: 45 phỳt Điểm Lời phê của giáo viên Phần I: Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu hoặc mệnh đề mà em chọn

Cõu 1: Điền vào chỗ trống cho đúng : a/ Có (1) loại điện tích là (2) Các vật nhiễm điện cùng loại thì (3) , Khác loại thì (4)

b/ Chiều dòng điện là chiều từ (5)

Cõu 2 Chọn cõu đúng Sơ đồ mạch điợ̀n cho biết: A Cụng dụng của các bụ̣ phận của mạch điợ̀n

B Cách mắc các bụ̣ phận của mạch điợ̀n C Dõy túc búng đốn bị đứt

D Chiều của dòng điợ̀n trong mạch

Cõu 3: Khi cú dòng điợ̀n chạy qua cuụ̣n dõy dẫn quṍn quanh lừi sắt thì cuụ̣n dõy này cú thể hút:

A Các vụn nhụm B Các vụn đồng

C Các vụn sắt D Các vụn giṍy viết

Câu 4: Tác dụng hoá học của dòng điện đợc ứng dụng trong những trờng hợp nào sau

đây ?

A Nạp điện cho ắc qui hoặc xi mạ B Chế tạo chuông điện

C Chế tạo bàn ủi D Sản xuất máy gặt

Trang 16

Cõu 5: Mụ̣t búng đốn mắc vào mạch điện, búng đốn khụng sỏng, điều nào kể sau là nguyờn nhõn?

A Nguồn điợ̀n bị hết B Chưa đúng cụng tắc của mạch

C Dõy túc bị đứt D.Bṍt kì điều nào ở A, B, C

Cõu 6: Chọn cõu đỳng Nếu ta chạm vào dõy dẫn cú dũng điện (dõy dẫn trần) dũng điện sẽ truyền qua cơ thể gõy co giật, thậm chớ chết người là do: A Tác dụng nhiợ̀t của dòng điợ̀n B Tác dụng từ của dòng điợ̀n C Tác dụng hoá học của dòng điợ̀n D Tác dụng sinh lý của dòng điợ̀n Câu 7: Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ điện nào dới đây khi chúng đang hoạt động bình thờng : A Ruột ấm điện B Đèn báo của tivi C Dây dẫn điện của mạch điện trong gia đình D Công tắc Phần II: Tự luận Hoàn thành cỏc bài tập sau : Bài 1 Dựng mảnh vải khụ cọ xát với thanh nhựa sẫm sau khi cọ xát xong rồi lṍy mảnh vải đú đưa lại gần thanh nhựa sẫm thì chúng đõ̉y nhau Biết thanh nhựa sẫm mang điợ̀n tích õm Vậy mảnh vải mang điợ̀n tích gi? Vì sao chúng đõ̉y nhau biết rằng điợ̀n tích của thanh nhựa sẫm là do mảnh vải đú cọ xát mà cú được ? Bài 2 Hãy giải thích vì sao dựng khăn bụng lau trờn mặt kính hoặc đồ vật nhắn búng mà vẫn khụng hết bụi bụng ? B i 3 : à Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ Hỏi đèn nào sáng, đèn nào tắt khi : a/ K1 và K2 đều đóng + - K1

b/ K1 đóng, K2 mở

c/ K2 đóng, K1 mở d/ K1 và K2 đều mở Đ1 K2 Đ2

Đ3

………

………

………

………

Trang 17

Trang 18

Trường THCS Trực Định ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II

Họ và tên: MÔN : CÔNG NGHỆ 7

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

I Chọn câu trả lời đúng:

C âu 1 Những lĩnh vực nào sau đây được ứng dụng để phát triển toàn diện ngành nuôi thủy sản:

A Sản xuất thức ăn

B Bảo vệ môi trường, phòng trừ dịch bệnh

C Sản xuất giống, thức ăn, bảo vệ môi trường, phòng trừ dịch bệnh

D Phòng trừ sâu bệnh, sản xuất giống

C âu 2 Nước nuôi thủy sản có nhiều màu khác nhau là do trong nước:

A Có nhiều sinh vật phù du

B Có các chất mùn hòa tan và nhiều sinh vật phù du

C Có khả năng hấp thụ, phản xạ ánh sáng, có nhiều sinh vật phù du và chất mùn

D Phản xạ ánh sáng

C âu 3 Thức ăn nhân tạo gồm các loại thức ăn nào sau đây:

A Thức ăn tinh B Thức ăn thô

C Thức ăn thô, tinh, hỗn hợp D Thức ăn thô, tinh

C âu 4 Loại khí hòa tan trong nước nào sau đây ảnh hưởng đến tôm, cá:

A Ôxi, nitơ B Cacbônic, mêtan

C Ôxi, cacbônic D Mêtan, sunfuahiđrô

II Hoàn thành các sơ đồ sau:

1 Quan hệ về thức ăn của tôm, cá

2 Nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản

Động vật phù du

Tôm, cá

(4) (3)

(1)

(2)

Thực vật đáy

Trang 19

B PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: Trình bày đặc điểm của nước nuôi thủy sản (1đ)

Câu 2: Nuôi thủy sản có vai trò gì trong nền kinh tế và đời sống xã hội? (1đ)

Câu 3: Sự khác nhau giữa thức ăn nhân tạo và thức ăn tự nhiên.

Trường THCS Trực Định ĐỀ THI KIỂM H ỌC K Ỳ II

Họ và tên: MÔN : VẬT LÍ 7

Nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản

Trang 20

§iÓm Lêi phª cña gi¸o viªn

I PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 ĐIỂM)

Chọn đáp án đúng

Câu 1: Vôn là đơn vị đo của đaị lượng nào sau đây?

A Cường độ dòng điện B Hiệu điện thế C Nhiệt độ D Lực

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

A Cường độ dòng điện B Hiệu điện thế C Nhiệt độ D Lực

Câu 3: Chất nào sau đây là chất cách điện?

A Đồng B Nhôm C Bạc D Nhựa

Câu 4: Chỉ ra kết quả sai trong các kết quả sau:

A 1,28A = 1280 mA B 425 mA = 4,25A

C 0,35A = 350 mA D 32mA = 0,032 A

Câu 5: Tác hại của dòng điện đối với cơ thể người là gì ?

A Làm cơ co giật B Làm tổn thương tim

C Làm thần kinh bị tê liệt D Cả A,B,C.

Câu 6: Khi mạch điện bị đoản mạch thì xảy ra điều gì ?

A Hiệu điện thế tăng vọt B Hiệu điện thế không đổi

C Cường độ dòng điện tăng vọt D Cường độ dòng điện không đổi

Câu 7: Dùng vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, kết quả đo

là 3,25V Người ta dùng vôn kế có GHĐ VÀ ĐCNN là bao nhiêu ?

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)

Câu 2(2 điểm):Cho mạch điện như hình vẽ:

a) Biết I 1 = 0,3A ; I 2 = 0,2A Tính số chỉ của Ampe kế?

b) Biết Vôn kế V chỉ 9V vôn kế V 1 chỉ 3V Tính U AB ?

Câu 3(1,5điểm): Hầu hết trên các dụng cụ điện trong gia đình có

ghi 220V.

a) Khi các dụng cụ này hoạt động bình thường thì hiệu điện thế

ở hai đầu mỗi dụng cụ là bao nhiêu?

b) Các dụng cụ này mắc nối tiếp hay song song vào mạng điện?

Biết hiệu điện thế mạng điện là 220V.

V 1

V A

I

I 1

I 2

Ngày đăng: 14/06/2021, 14:47

w