PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất... Nếu một số chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 2.[r]
Trang 1Thø … ngµy … th¸ng 10 n¨m 2012
Trêng THCS NguyÔn H»ng Chi
Hä Tªn: ……… , Líp: 6C
kiÓm tra 1 tiÕt M«n: Số học 6 thời gian: 45’
1 Đề ra:
Câu 1 (3,0 đ): Cho hai tập hợp A và B như sau:
A = {0; 2; 4; 6; 8; 10}
B= { 1 ; 2 ; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
a) H·y cho biết số phần tử của tập hợp A và tập hợp B
b) Dùng kí hiệu “ , ∉, ⊂¿
¿ ” điền vào ô vuông:
6 A; {6} B; 16 B ; A B c) Viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chât đặc trưng
Câu 2(4,0 đ): Thực hiện các phép tính.
a) 243 – 81 + 19 b) 12•65 + 35•12 – 254
c) 4 52 - 3 22 d) 200:117 23 6
Câu 3(2,0 đ): Tìm số tự nhiên x biết:
a) (x -14) - 27 = 0
b) (x + 15) : 3 = 35: 33
Câu 4 (1,0 đ): Tìm số tự nhiên n, biết rằng: 2n = 16
2 Bài làm
Trang 2Thø … ngµy … th¸ng 12 n¨m 2011
Trêng THCS NguyÔn H»ng Chi
Hä Tªn: , Líp: 6A
KIỂM TRA CHƯƠNG I M«n: Số học 6 thời gian: 45’
1 Đề ra:
A PH ẦN TRẮC NGHIỆM :( 4điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Tập hợp M gồm các số tự nhiên lớn hơn 20 và nhỏ hơn 25.là
A M = {20; 21; 22; 23; 24; 25} B M = { 21; 22; 23; 24}
C M = {20; 22; 23; 24} D M = {21; 22; 23; 24; 25}
Trang 3Câu 2: Kết quả 32 + 5 bằng:
A 11 B 4 C 14 D 21
Câu 3: Kết quả của phép tính 225 : 219 bằng:
A 244 B 26 C 16 D 144
Câu 4: Kết quả của phép tính: 53 58 bằng
A 511 B 55 C 524 D 2511
Câu 5: Tập hợp các ước của 18 là:
A {0;1;2;3;6;9} B {2;3;6;9;18} C {1;2;6;9;18} D {1;2;3;6;9;18}
Câu 6: Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố được:
A 2.3.4.5 B 3.5.8 C 23.3.5 D 6.20
Câu 7: Số nào sau đây là số nguyên tố
A 31 B 21 C 51 D 81
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nếu một số chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 2
B Nếu một số chia hết cho 2 thì số đó chia hết cho 4
C Nếu một số có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5
D Nếu một số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 6
B PHẦN T Ự LUẬN :( 6điểm )
Bài 1 (2 điểm) Tìm x biết:
a) 6.x – 5 = 613 b) 2.x + 16 = 22.32
Bài 2 ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 4 52 – 3 23 + 33 : 32 b) 28 76 + 24 28 – 1300
Bài 3 : (1 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em
Tính số học sinh khối 6 Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ
2 Bài làm
Trang 5Thø … ngµy … th¸ng 4 n¨m 2012
Trêng THCS NguyÔn H»ng Chi
Hä Tªn: , Líp: 6A
KIỂM TRA CHƯƠNG III M«n: Số học 6 thời gian: 45’
1 Đề ra:
Phần I:Trắc nghiệm khách quan:(3 điểm) mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5đ.
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
1 Rút gọn phân số − 69 ta được: a 32 b − 23 c 12
d − 13 2.Viết phân số : Hai phần bảy: a 32 b 37 c 72
d − 27 3.Phân số nào là phân số tối giản: a 24 b 124 c − 39
d 32 4.Số nghịch đảo của số: 32 là: a 32 b − 23 c 32
d − 32 5.Viết tích 34 56 dưới dạng một phân số tối giản
d 108
Trang 66.Đổi hỗn số 24
7 sang phân số được: a 47 b 78 c 187
d 187
7.Điền vào chỗ trống.(1điểm) a)
3
; b)
6
Phần II: Tự luận.(6đ)
Bài 1: Tính (1,5đ) a) 25− 7+ 8
2 Bài 2: Thực hiện phép tính: ( 2 đ) a)
6 318; b)
Bài 3:Tìm x biết: (1,5 đ) a) x −34=
1
2 Bài làm