Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 MA TRẬN – ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KÌ 2 LỚP 6, 7, 8, 9 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 9 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN T L T N TL TN TL T N TL Phương trình bậc nhất hai ẩn;Hệ PT bậc nhất hai ẩn Giải bài toán bằng cách lập hệ PT Số câu 5 Số điểm 2,25đ TN 7,5%; TL 15% Hàm số y=ax2(a khác 0 ) Pt bậc hai một ẩn Nhận biết +Ph trình bậc nhất hai ẩn +Cặp số là nghiệm của hệ ph trình +ngh[.]
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II- MÔN:TOÁN 9
- Pt bậc hai một
ẩn
Nhận biết : +Ph trình bậc nhất hai
+Tính chất biến thiên của hàm số
y = ax2 + Lập∆ + Tìm a biết (P) đi qua một điểm
+ Giải hệ ph trình
1 0.5
+ Giải phương trình bậc hai 1 ẩn +Vẽ (P)
+ Giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình
1
1
+ Tìm giao điểm của (P)
+Tính số đo cung bị chắn của các góc trên ,
sđ cung lớn, cung nhỏ và ngược lại
+ Sử dụng tính chất tứ giác nội tiếp để tính số
đo góc
+Chứng minh
tứ giác nội tiếp
+Tính số đo cung ; sđ góc, C/m ⊥ , góc bằng, ∆cân
Chứng minh hệ thức, Chứng minh ba điểm thẳng hàng ; Đoạn thẳng bằng nhau
Trang 3ĐỀ 1- ÔN TẬP GIỮA KỲ II- TOÁN 9- NĂM 2020-2021
A .TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm) Mỗi phương án đúng 0.25 điểm
u1:Phương trình nào sau đây là phương trình
A nhọn B.bẹt C vuông D tù Câu 8: Phương trình x
2 – x - 2 = 0 có ∆ bằng
A.3 B.4 C 5 D 9
Câu 3: Cho hàm số y = ( 2m – 1)x2 Với giá trị
nào của m thì hàm số đồng biến khi x < 0 ?
Câu 11: Ở hình 1 Cho 0
Một khu vườn hình chử nhật có chiều dài dài hơn chiều rộng 5m, người ta làm một lối đi xung quanh vườn
rộng 1m vì vậy diện tích đất còn lại để trồng trọt nhỏ hơn diện tích vườn ban đầu 66m2
Tính chiều dài và chiều rộng của vườn
Bài 4: ( 3 điểm)
Cho ( O; R), đường kính AB Vẽ dây cung CD = R ; AC và BD kéo dài cắt nhau tại E
a/ Tính số đo cung CD nhỏ và số đo góc AEB ?
b/ Gọi H là giao điểm của AD và BC Chứng minh tứ giác ECHD nội tiếp
B
Hình 1
Trang 4x y
8 18
-3 -2 -1 1 2 3
y = 2.x 2
Trang 5Lập phương trình hoành độ giao điểm : 2x2
) Diện tích đất trồng là : ( x – 2) ( y – 2) (m2
0.25
0.25
0.25 0.25
(180 60 ) 602
A
E
C
Trang 6ĐỀ 2 ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 TOÁN 9-Năm 2020-2021
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) *Trong các câu lựa chọn, hãy chọn câu đúng và ghi kết quả chọn trên tờ làm bài
Câu 2:Cặp số (x=3; y =1) là một nghiệm của phương trình
nào sau đây?
A.2x+y=5 B.x-3y=-2 C x+y =4 D -x+y=2
50
A B 80 0 C 120 0 D 100 0
Câu 9: Ở hình 1 CPE bằng : 0
75
A B 80 0 C 120 0 D 150 0
Câu 10: Ở hình 1 CDE bằng : 0
60
A B 80 0 C 50 0 D 100 0
Câu 11: Ở hình 1 CAE bằng : 0
A B 80 0 C 120 0 D 100 0
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm).Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình và phương trình sau:
b) B ằng phép tính, tìm tọa độ giao điểm của (P) ở câu a với đường thẳng (d): y= − −4x 5
Bài 3 (1 ,0 điểm) Hai công nhân cùng sơn cửa cho một công trình trong 4 ngày thì xong công việc Nếu người
Hình 1
P D
B O
E
A C
Trang 7thứ nhất làm một mình trong 9 ngày rồi người thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong công việc Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong việc?
Bài 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn ( AB < AC) nội tiếp đường tròn (O;R) Vẽ đường cao BD và CE cắt tại H
( với D∈AC E; ∈AB) BD và CE cắt đường tròn tại M và N
a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn
b)Chứng minh : OA ⊥ MN
c) Gọi giao điểm của AH và BC là K Chứng minh 2 R AK = AB AC
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
+ Vẽ đúng (P) qua 5 điểm ở bảng giá trị và đối xứng qua Oy 0,25đ 0,25đ
+Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)
Trang 8Bài 3
(1,0đ) Gọi thời gian người thứ hai làm riêng xong công việc là y( giờ) ĐK: y >0 Gọi thời gian người thứ nhất làm riêng xong công việc là x( giờ) ĐK: x >0
Trong một giờ người thứ nhất làm được 1
x(công việc) Trong một giờ người thứ hai làm được 1
y (công việc) Trong một giờ hai người cùng làm được 1
4(công việc) Trong 9 giờ người thứ nhất làm được 1
0.25đ Bài 4
I K
D N
(1,0đ) + Trong đường tròn ngoại tiếp BCDE có : EBD =DCE ( góc nội tiếp cùng chắn cung DE)
+ Trong đường tròn (O) EBD=DCE ⇒ AM =AN (ĐL)
+ AM =AN hay A là điểm chính giữa cung MN ⇒ OA ⊥ MN.
0,5đ 0,25đ 0.25đ c)
(1,0đ) +⇒∆ AH ABC có H trực tâm ⊥ BC ( tại K).Vậy ⇒ AH đường cao thứ ba 0
ABK = AIC( góc nội tiếp cùng chắn cung AC của đường tròn (O))
Nên ∆ BKA ~ ∆ ICA
CA = IA ⇒ = hay 2 R AK =AB AC
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.25đ
* Ghi chú: Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì vẫn chấm điểm tối đa phần tương ứng
- Hướng dẫn chấm có 02 trang
Trang 9+ Kết quả đúng của giải PT tích (2 nhân tử đơn giản)
+Biết ĐKXĐ của PT chứa ẩn
ở mẫu
+ Biết biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn +Tìm tham số
m khi biết nghiệm của
PT bậc nhất
+Giải pt bậc nhất một ẩn +Giải pt đưa
về dạng pt bậc nhất +Giải pt có chứa ẩn ở mẫu
Giải bài toán bằng cách lập pt
Giải pt (có sử dụng kĩ thuật biến đổi)
+ Tính số đo 1 đoạn nhờ t/chất đường phân giác
+Tính được 1 cạnh từ 2 tam giác đ dạng
+ C/m hai tam giác đồng dạng ,Tính 1 cạnh
C/m một hệ thức từ hai tam giác đồng dạng khác câu a
C/m tổng hợp hoặc tính toán
8
5 50%
2
2.0 20%
2
1,0đ 10%
Trang 10Đề 1
A.Trắc nghiệm: (3điểm) Chọn câu đúng nhất ghi vào giấy làm bài
Câu 1 : PT nào sau là pt bặc nhất một ẩn
3 thì cạnh BC bằng :
Trang 11Đáp án :
Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
⇔ x(x-2) = 0 ⇔ x= 0(loại) ; x= 2(nhận) Vậy S = {2}
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25
0.25 0.25 0.25
ABD=BDC(soletrong)
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25 0.25 0.25 b) ∆ABE và ∆CDA có BAE=ACD (soletrong)
AEB=ADC (soletrong)
⇒∆ABE ∽ ∆CAD (gg)
0.25
0.25 0.25
Trang 12Bài Nội dung Điểm
⇒AB BE
CA = AD⇒ AB AD = AC.BE
0.25 c) BE // AD ⇒OE OB
A Một nghiệm B Vô nghiệm
C Hai nghiệm D Vô số nghiệm
Câu 7: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10cm và 8cm, thì diện tích hình thoi là
A 10 cm2 B 20cm2 C 25cm2 D 40cm2
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình
Câu 5: Một xe đi 1 giờ được x km Biểu thức biểu thị
quãng đường đi trong 5 giờ là:
A x (km) B
x
5 (km)
nghiệm khi giá trị của m bằng :
A – 2 B – 1 C 1 D 0
Câu 12: Nếu tam giác ABC có MN//BC,
),
Trang 13A
NC
AN MB
AM = B
NC
AN AB
C
AC
AN MB
Bài 2: ( 1,0 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km/h Nên tổng thời gian đi và về là 3 giờ 40 phút Tính quãng đường AB
Bài 3: (3,5 đ) Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 8cm; BC = 6cm Kẻ đường cao AH của ∆ADB
130
11
120
9
1
2 2
++
+++
++
2 Gọi x (km) quãng đường AB (x > 0)
Thời gian đi
25
x
Trang 14Thời gian về
30
x h
Vì thời gian cả đi và về mất 3giờ 40 phút = 11
0,25đ
0,25đ 0,25đ
3/b Chứng minh rằng : AD2
= DH DB Cm: ∆ADH ∆BDA (g.g)
AD DH
BD= DA ⇔ AD2
= DH DB
0,5đ 0,5đ
3/c + DB = 2 2 2 2
6 8
AD +AB = + = 10cm + AD2 = DH DB
2
AD DH DB
0,25đ 0,25đ
4 x2+9x+20 =(x+4)(x+5) ;
x2+11x+30 =(x+6)(x+5) ;
ĐKXĐ : x≠−4;x≠−5;x≠−6;x≠−7 Phương trình trở thành :
1)7)(
6(
1)
6)(
5(
1)
5)(
4(
++
+++
++
0,25đ
0,25đ
Trang 15
18
17
16
16
15
15
14
+
−+
++
−+
++
14
1
=+
−
18(x+7) -18(x+4)=(x+7)(x+4) (x+13)(x-2)=0
Từ đó tìm được x=-13; x=2
Mọi cách giải khác đều đạt điểm tối đa
Trang 16Ma Trận đề kiểm tra giữa học kỳ 2 – Môn Toán 7
số
- Biết tìm giá trị khác nhau của dấu hiệu
Số câu: 8
Số điểm : 3
Tỉ lệ : 30%
4 1,0 10%
4 2,0 20%
Biểu thức Đại số -đơn thứcTìm được bậc
- Kết quả nhân
2 đơn thức
Tính giá trị của biểu thức Từ lời văn, viết được
biểu thức đại số mức
độ vận dụng
Số câu : 4
Số điểm : 2
Tỉ lệ : 20%
2 0,5 5%
1 1,0 10%
1 0.5 5%
Tam giác Hai tam
giác bằng nhau
Các dạng tam giác
đặc biệt
- Biết được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Nhận biết tam giác đặc biệt
- Nêu thêm điều kiện để
2 tam giác bằng nhau
- Kiểm tra tam giác vuông khi biết 3 cạnh
Tính cạnh tam giác dựa vào định
lý Pytago
- Chứng minh hai tam giác vuông bằng,
- Chứng minh tam giác đặc biệt
Số câu: 7
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
2 0,5 5%
2 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1,5 15%
- Biết được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
- Vẽ được hình , ghi được GT-
KL
-So sánh
đoạn hoặc góc hoặc
Số câu : 4
Số điểm : 2
Tỉ lệ : 20%
2 0,5 5%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
TS câu : 23
Tổng s.điểm: 10
Tỉ lệ : 100%
11 3,0 30%
8 4,0 40%
3 2.0 20%
1 1.0 10%
Trang 17Đề 1
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn câu trả lời đúng
Câu 1:Theo dõi thời gian làm bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7A Giáo viên lập được bảng sau:
Thời gian (x) 2 3 5 6 9 10 12 Tần số (n) 1 2 8 10 3 7 5 N = 36
a) Số các giá trị là khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 6: Khẳng định nào sau đây cho ta tam giác vuông cân
A Tam giác cân có một góc bằng 60 o
B Tam giác vuông có một góc bằng 60 o
II TỰ LUẬN (7 điểm):
Bài 1: (6,0 điểm) Số điểm mỗi lần bắn của một xạ thủ được ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng “ Tần số”
b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: Tính giá trị biểu thức x 2
– 3y tại x= -3; y = 2
Bài 3: Biết giá tiền 1 quyển vở là x; giá tiền một cây bút là y Viết biểu thức biểu thị giá tiền 10 quyển vở và 3cây bút
Trang 18Bài 4: Cho ∆ ABC vuông tại A Phân giác góc ABC cắt AC tại D Vẽ DE ⊥ BC tại E DE cắt BA tại F
II T Ự LUẬN (7 điểm):
1
a) Dấu hiệu ở đây là số điểm mỗi lần bắn của một xạ thủ 0.5 c) Bảng tần số
Giá trị (x) 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 4 9 12 7 6 N= 40 0.25 0.25 c) Số trung bình cộng
5.2 6.4 7.9 8.12 9.7 10.6X
c) ∆BCF cân d) so sánh CK và AC
0.25 0.25
a)∆ ABC vuông tại A có BC 2
= AB2 + AC2
⇒BC 2
= 62+82 = 100⇒BC = 10cm 0.25 0.25
2 1
F D E
K
B
Trang 19b) ∆ABD và ∆ EBD vuông tại A và E có
BD chung; B1=B2
⇒∆ABD = ∆EBD (ch-gn)
0.25 0.25 0.25 c) ∆BEF và ∆BAC có Bchung; o
A= =F 90 ; BA = BF (∆ABD = ∆EBD)
⇒∆BEF = ∆BAC (gcg)
⇒BF = BC ⇒∆ BCF cân tại B
0.25 0.25 0.25 d) C/m B2 =K
⇒CK = CB
∆ ABC vuông tại A ⇒CB > AC
⇒ CK > AC
0.25 0.25 0.25 0.25
ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm)
Trong các câu lựa chọn, hãy chọn câu đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ làm bài
Câu 1: Điểm thi môn toán học kỳ I của một tổ 1
lớp 7A ghi lại ở bảng 1
7 8 5 7 5
8 5 8 8 9 Tần số của điểm 5 là
Câu 8: ∆ABC = ∆DEF Trường hợp cạnh-góc-cạnh nếu:
A AB=DE; B= ; BC=EF B AB=EF; F B= ; BC=DF F
C AB=DE; B= ; BC=EF D AB=DF; E B= ; BC=EF E
Câu 3: Cho bảng 1 Mốt của dấu hiệu là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 9: Tam giác ABC có AB < AC < BC Khẳng định
nào sau đây là đúng?
Câu 10: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam
giác có độ dài ba cạnh như sau:
Câu 11: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ
ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây
là ba cạnh của một tam giác?
A 2cm; 3cm; 6cm B 3cm; 4cm; 6cm
C 2cm; 4cm; 6cm D 2cm; 3cm; 5cm
Câu 6: Bậc của đơn thức -7x2
(xy)2 là A.4 B 5 C.6 D 7
Câu 12: Cho ∆ ABC vuông cân tại A vậy góc B bằng:
A 600 B 900 C 450 D 1200
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
học sinh được ghi ở bảng thống kê sau (đơn vị là nghìn đồng)
5 7 9 5 8 10 5 9 6 10 7 10 6 10 7 6 8 5
6 8 10 5 7 7 10 7 8 5 8 7 8 5 9 7 10 9
a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b Hãy lập bảng “tần số”
Trang 20c Tính số trung bình cộng X (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
b Viết biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài x (cm), chiều rộng y (cm)
AC tại M Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD, từ điểm D vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng AC tại N và cắt BC tại điểm E
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Trang 21D M
Do đó ΔABM = ΔNDM(cạnh huyền – góc nhọn)
0,25
0,25 0,25 0,25
c
Ta có: (vì ΔABM = ΔNDM) Mà ABM = CBM (gt) ⇒ hay ⇒ΔBED cân tại E
Mọi cách giải đúng đều đạt điểm tối đa
Trang 22Ma Trận đề kiểm tra giữa học kỳ II – Môn Toán 6
Năm học : 2020-2021 Cấp độ
+SS số nguyên
+GTTĐ
số nguyên (tính, tìm
x ) +Dấu của tích
có số lẻ hoặc số chẵn thừa số
3 0.75đ 1 0.5 đ
Phân số
(15 tiết)
+Nhận biết số đối của phân
số +Nhận biết thứ
tự ba phân số
âm +Nhận biết kết quả rút gọn dạng phân số tối giản
+Tìm x trong 2 phân số bằng nhau
+Tìm x trong bài toán cộng trừ phân số
+Tính đơn giản nhiều nhất 2 phép tính trong 1 câu (2 câu , 1,0 đ)
+Tìm x dạng phân
số 1câu (0,75đ) +Rút gọn phân số dạng tích ( 1 câu 0,75đ)
+Áp dụng vào bài toán
có lời văn bằng cách dùng cộng ,trừ phân số
+Tìm n nguyên
+Tính số đo góc +Vẽ
thêm tia đối, tính góc
Trang 23Đê ÔN TẬP GIỮA KỲ II- TOÁN 6- NĂM HỌC 2020-2021
A/TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ bài làm
Câu 1: Tập hợp ước nguyên của −3 là
A Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
B Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox
a) Tính độ dài đoạn đường AB
b)Hỏi đoạn xuống dốc dài hơn đoạn lên dốc bao nhiêu mét?
Bài 5: (2đ) T rên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa vẽ hai tia Ob và Oc sao cho aOb 100 = 0 ; aOc 80 = 0
a./ Tính bOc? b./ Vẽ Ox là tia đối của tia Oa Tính xOc?
Bài 6: (1đ) Tìm tất cả số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên n 2n 1−+
Trang 24x x
x
x
−+ =
10 23 119
0,25đ
Trang 254/b Số km đoạn xuống dốc hơn đoạn lên dốc là
23 10 19
( )
0,25đ 5/a
x
c b
0,25đ 0,25đ
Mọi cách giải khác đều đạt điểm tối đa
Trang 26ĐỀ 2
A TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ bài làm
Câu 1: Tập hợp ước nguyên của −2 là
A Nguyên âm B Nguyên dương C Số 0
Câu 3: Số đối của phân số 3
Câu 4: Thứ tự từ bé đến lớn của ba phân số−7 ; −
Một khu đất Hình Chữ Nhật có chiều dài 3
4km ,chiều rộng là 2
3km a/ Tính nửa chu vi của khu đất
b/ Chiều dài hơn chiều rộng bao nhiêu ki lô mét ?
Bài 5: (2đ) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy 40 = 0 ; xOz 80 = 0
a./ Tính ∠yOz
Trang 27b./ Vẽ Ox ’ là tia đối của tia Ox Tính '
x Oz
∠
Bài 6: (1đ) Khi cộng cả tử và mẫu của phân số 32
47với số nguyên n rồi rút gọn ,ta được phân số 2
x
x
x
−+ =
Trang 28( )
0,25đ 5/a
Trang 29n n n
+
=+
Mọi cách giải khác đều đạt điểm tối đa