1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 650,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 MA TRẬN – ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KÌ 2 LỚP 6, 7, 8, 9 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 9 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN T L T N TL TN TL T N TL Phương trình bậc nhất hai ẩn;Hệ PT bậc nhất hai ẩn Giải bài toán bằng cách lập hệ PT Số câu 5 Số điểm 2,25đ TN 7,5%; TL 15% Hàm số y=ax2(a khác 0 ) Pt bậc hai một ẩn Nhận biết +Ph trình bậc nhất hai ẩn +Cặp số là nghiệm của hệ ph trình +ngh[.]

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II- MÔN:TOÁN 9

- Pt bậc hai một

ẩn

Nhận biết : +Ph trình bậc nhất hai

+Tính chất biến thiên của hàm số

y = ax2 + Lập∆ + Tìm a biết (P) đi qua một điểm

+ Giải hệ ph trình

1 0.5

+ Giải phương trình bậc hai 1 ẩn +Vẽ (P)

+ Giải bài toán bằng cách lập

hệ phương trình

1

1

+ Tìm giao điểm của (P)

+Tính số đo cung bị chắn của các góc trên ,

sđ cung lớn, cung nhỏ và ngược lại

+ Sử dụng tính chất tứ giác nội tiếp để tính số

đo góc

+Chứng minh

tứ giác nội tiếp

+Tính số đo cung ; sđ góc, C/m ⊥ , góc bằng, ∆cân

Chứng minh hệ thức, Chứng minh ba điểm thẳng hàng ; Đoạn thẳng bằng nhau

Trang 3

ĐỀ 1- ÔN TẬP GIỮA KỲ II- TOÁN 9- NĂM 2020-2021

A .TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm) Mỗi phương án đúng 0.25 điểm

u1:Phương trình nào sau đây là phương trình

A nhọn B.bẹt C vuông D tù Câu 8: Phương trình x

2 – x - 2 = 0 có ∆ bằng

A.3 B.4 C 5 D 9

Câu 3: Cho hàm số y = ( 2m – 1)x2 Với giá trị

nào của m thì hàm số đồng biến khi x < 0 ?

Câu 11: Ở hình 1 Cho  0

Một khu vườn hình chử nhật có chiều dài dài hơn chiều rộng 5m, người ta làm một lối đi xung quanh vườn

rộng 1m vì vậy diện tích đất còn lại để trồng trọt nhỏ hơn diện tích vườn ban đầu 66m2

Tính chiều dài và chiều rộng của vườn

Bài 4: ( 3 điểm)

Cho ( O; R), đường kính AB Vẽ dây cung CD = R ; AC và BD kéo dài cắt nhau tại E

a/ Tính số đo cung CD nhỏ và số đo góc AEB ?

b/ Gọi H là giao điểm của AD và BC Chứng minh tứ giác ECHD nội tiếp

B

Hình 1

Trang 4

x y

8 18

-3 -2 -1 1 2 3

y = 2.x 2

Trang 5

Lập phương trình hoành độ giao điểm : 2x2

) Diện tích đất trồng là : ( x – 2) ( y – 2) (m2

0.25

0.25

0.25 0.25

(180 60 ) 602

A

E

C

Trang 6

ĐỀ 2 ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 TOÁN 9-Năm 2020-2021

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) *Trong các câu lựa chọn, hãy chọn câu đúng và ghi kết quả chọn trên tờ làm bài

Câu 2:Cặp số (x=3; y =1) là một nghiệm của phương trình

nào sau đây?

A.2x+y=5 B.x-3y=-2 C x+y =4 D -x+y=2

50

A B 80 0 C 120 0 D 100 0

Câu 9: Ở hình 1 CPE bằng : 0

75

A B 80 0 C 120 0 D 150 0

Câu 10: Ở hình 1 CDE bằng : 0

60

A B 80 0 C 50 0 D 100 0

Câu 11: Ở hình 1 CAE bằng : 0

A B 80 0 C 120 0 D 100 0

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm).Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình và phương trình sau:

b) B ằng phép tính, tìm tọa độ giao điểm của (P) ở câu a với đường thẳng (d): y= − −4x 5

Bài 3 (1 ,0 điểm) Hai công nhân cùng sơn cửa cho một công trình trong 4 ngày thì xong công việc Nếu người

Hình 1

P D

B O

E

A C

Trang 7

thứ nhất làm một mình trong 9 ngày rồi người thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong công việc Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong việc?

Bài 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn ( AB < AC) nội tiếp đường tròn (O;R) Vẽ đường cao BD và CE cắt tại H

( với DAC E; ∈AB) BD và CE cắt đường tròn tại M và N

a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn

b)Chứng minh : OA ⊥ MN

c) Gọi giao điểm của AH và BC là K Chứng minh 2 R AK = AB AC

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

+ Vẽ đúng (P) qua 5 điểm ở bảng giá trị và đối xứng qua Oy 0,25đ 0,25đ

+Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

Trang 8

Bài 3

(1,0đ) Gọi thời gian người thứ hai làm riêng xong công việc là y( giờ) ĐK: y >0 Gọi thời gian người thứ nhất làm riêng xong công việc là x( giờ) ĐK: x >0

Trong một giờ người thứ nhất làm được 1

x(công việc) Trong một giờ người thứ hai làm được 1

y (công việc) Trong một giờ hai người cùng làm được 1

4(công việc) Trong 9 giờ người thứ nhất làm được 1

0.25đ Bài 4

I K

D N

(1,0đ) + Trong đường tròn ngoại tiếp BCDE có : EBD =DCE ( góc nội tiếp cùng chắn cung DE)

+ Trong đường tròn (O)  EBD=DCE ⇒  AM =AN (ĐL)

+ AM =AN hay A là điểm chính giữa cung MN ⇒ OA ⊥ MN.

0,5đ 0,25đ 0.25đ c)

(1,0đ) +⇒∆ AH ABC có H trực tâm ⊥ BC ( tại K).Vậy ⇒ AH đường cao thứ ba  0

ABK = AIC( góc nội tiếp cùng chắn cung AC của đường tròn (O))

Nên ∆ BKA ~ ∆ ICA

CA = IA ⇒ = hay 2 R AK =AB AC

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.25đ

* Ghi chú: Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì vẫn chấm điểm tối đa phần tương ứng

- Hướng dẫn chấm có 02 trang

Trang 9

+ Kết quả đúng của giải PT tích (2 nhân tử đơn giản)

+Biết ĐKXĐ của PT chứa ẩn

ở mẫu

+ Biết biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn +Tìm tham số

m khi biết nghiệm của

PT bậc nhất

+Giải pt bậc nhất một ẩn +Giải pt đưa

về dạng pt bậc nhất +Giải pt có chứa ẩn ở mẫu

Giải bài toán bằng cách lập pt

Giải pt (có sử dụng kĩ thuật biến đổi)

+ Tính số đo 1 đoạn nhờ t/chất đường phân giác

+Tính được 1 cạnh từ 2 tam giác đ dạng

+ C/m hai tam giác đồng dạng ,Tính 1 cạnh

C/m một hệ thức từ hai tam giác đồng dạng khác câu a

C/m tổng hợp hoặc tính toán

8

5 50%

2

2.0 20%

2

1,0đ 10%

Trang 10

Đề 1

A.Trắc nghiệm: (3điểm) Chọn câu đúng nhất ghi vào giấy làm bài

Câu 1 : PT nào sau là pt bặc nhất một ẩn

3 thì cạnh BC bằng :

Trang 11

Đáp án :

Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.25 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

⇔ x(x-2) = 0 ⇔ x= 0(loại) ; x= 2(nhận) Vậy S = {2}

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25

0.25 0.25 0.25

 ABD=BDC(soletrong)

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25 0.25 b) ∆ABE và ∆CDA có  BAE=ACD (soletrong)

 AEB=ADC (soletrong)

⇒∆ABE ∽ ∆CAD (gg)

0.25

0.25 0.25

Trang 12

Bài Nội dung Điểm

⇒AB BE

CA = AD⇒ AB AD = AC.BE

0.25 c) BE // AD ⇒OE OB

A Một nghiệm B Vô nghiệm

C Hai nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 7: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10cm và 8cm, thì diện tích hình thoi là

A 10 cm2 B 20cm2 C 25cm2 D 40cm2

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình

Câu 5: Một xe đi 1 giờ được x km Biểu thức biểu thị

quãng đường đi trong 5 giờ là:

A x (km) B

x

5 (km)

nghiệm khi giá trị của m bằng :

A – 2 B – 1 C 1 D 0

Câu 12: Nếu tam giác ABC có MN//BC,

),

Trang 13

A

NC

AN MB

AM = B

NC

AN AB

C

AC

AN MB

Bài 2: ( 1,0 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km/h Nên tổng thời gian đi và về là 3 giờ 40 phút Tính quãng đường AB

Bài 3: (3,5 đ) Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 8cm; BC = 6cm Kẻ đường cao AH của ∆ADB

130

11

120

9

1

2 2

++

+++

++

2 Gọi x (km) quãng đường AB (x > 0)

Thời gian đi

25

x

Trang 14

Thời gian về

30

x h

Vì thời gian cả đi và về mất 3giờ 40 phút = 11

0,25đ

0,25đ 0,25đ

3/b Chứng minh rằng : AD2

= DH DB Cm: ∆ADH ∆BDA (g.g)

AD DH

BD= DA ⇔ AD2

= DH DB

0,5đ 0,5đ

3/c + DB = 2 2 2 2

6 8

AD +AB = + = 10cm + AD2 = DH DB 

2

AD DH DB

0,25đ 0,25đ

4 x2+9x+20 =(x+4)(x+5) ;

x2+11x+30 =(x+6)(x+5) ;

ĐKXĐ : x≠−4;x≠−5;x≠−6;x≠−7 Phương trình trở thành :

1)7)(

6(

1)

6)(

5(

1)

5)(

4(

++

+++

++

0,25đ

0,25đ

Trang 15

18

17

16

16

15

15

14

+

−+

++

−+

++

14

1

=+

18(x+7) -18(x+4)=(x+7)(x+4) (x+13)(x-2)=0

Từ đó tìm được x=-13; x=2

Mọi cách giải khác đều đạt điểm tối đa

Trang 16

Ma Trận đề kiểm tra giữa học kỳ 2 – Môn Toán 7

số

- Biết tìm giá trị khác nhau của dấu hiệu

Số câu: 8

Số điểm : 3

Tỉ lệ : 30%

4 1,0 10%

4 2,0 20%

Biểu thức Đại số -đơn thứcTìm được bậc

- Kết quả nhân

2 đơn thức

Tính giá trị của biểu thức Từ lời văn, viết được

biểu thức đại số mức

độ vận dụng

Số câu : 4

Số điểm : 2

Tỉ lệ : 20%

2 0,5 5%

1 1,0 10%

1 0.5 5%

Tam giác Hai tam

giác bằng nhau

Các dạng tam giác

đặc biệt

- Biết được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- Nhận biết tam giác đặc biệt

- Nêu thêm điều kiện để

2 tam giác bằng nhau

- Kiểm tra tam giác vuông khi biết 3 cạnh

Tính cạnh tam giác dựa vào định

lý Pytago

- Chứng minh hai tam giác vuông bằng,

- Chứng minh tam giác đặc biệt

Số câu: 7

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

2 0,5 5%

2 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,5 15%

- Biết được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

- Vẽ được hình , ghi được GT-

KL

-So sánh

đoạn hoặc góc hoặc

Số câu : 4

Số điểm : 2

Tỉ lệ : 20%

2 0,5 5%

1 0,5 5%

1 1,0 10%

TS câu : 23

Tổng s.điểm: 10

Tỉ lệ : 100%

11 3,0 30%

8 4,0 40%

3 2.0 20%

1 1.0 10%

Trang 17

Đề 1

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn câu trả lời đúng

Câu 1:Theo dõi thời gian làm bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7A Giáo viên lập được bảng sau:

Thời gian (x) 2 3 5 6 9 10 12 Tần số (n) 1 2 8 10 3 7 5 N = 36

a) Số các giá trị là khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 6: Khẳng định nào sau đây cho ta tam giác vuông cân

A Tam giác cân có một góc bằng 60 o

B Tam giác vuông có một góc bằng 60 o

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1: (6,0 điểm) Số điểm mỗi lần bắn của một xạ thủ được ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng “ Tần số”

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2: Tính giá trị biểu thức x 2

– 3y tại x= -3; y = 2

Bài 3: Biết giá tiền 1 quyển vở là x; giá tiền một cây bút là y Viết biểu thức biểu thị giá tiền 10 quyển vở và 3cây bút

Trang 18

Bài 4: Cho ∆ ABC vuông tại A Phân giác góc ABC cắt AC tại D Vẽ DE ⊥ BC tại E DE cắt BA tại F

II T Ự LUẬN (7 điểm):

1

a) Dấu hiệu ở đây là số điểm mỗi lần bắn của một xạ thủ 0.5 c) Bảng tần số

Giá trị (x) 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 4 9 12 7 6 N= 40 0.25 0.25 c) Số trung bình cộng

5.2 6.4 7.9 8.12 9.7 10.6X

c) ∆BCF cân d) so sánh CK và AC

0.25 0.25

a)∆ ABC vuông tại A có BC 2

= AB2 + AC2

⇒BC 2

= 62+82 = 100⇒BC = 10cm 0.25 0.25

2 1

F D E

K

B

Trang 19

b) ∆ABD và ∆ EBD vuông tại A và E có

BD chung; B1=B2

⇒∆ABD = ∆EBD (ch-gn)

0.25 0.25 0.25 c) ∆BEF và ∆BAC có Bchung;   o

A= =F 90 ; BA = BF (∆ABD = ∆EBD)

⇒∆BEF = ∆BAC (gcg)

⇒BF = BC ⇒∆ BCF cân tại B

0.25 0.25 0.25 d) C/m B2 =K

⇒CK = CB

∆ ABC vuông tại A ⇒CB > AC

⇒ CK > AC

0.25 0.25 0.25 0.25

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm)

Trong các câu lựa chọn, hãy chọn câu đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ làm bài

Câu 1: Điểm thi môn toán học kỳ I của một tổ 1

lớp 7A ghi lại ở bảng 1

7 8 5 7 5

8 5 8 8 9 Tần số của điểm 5 là

Câu 8: ∆ABC = ∆DEF Trường hợp cạnh-góc-cạnh nếu:

A AB=DE; B= ; BC=EF B AB=EF;  FB= ; BC=DF F

C AB=DE; B= ; BC=EF D AB=DF;  E B= ; BC=EF E

Câu 3: Cho bảng 1 Mốt của dấu hiệu là

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 9: Tam giác ABC có AB < AC < BC Khẳng định

nào sau đây là đúng?

Câu 10: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam

giác có độ dài ba cạnh như sau:

Câu 11: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ

ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây

là ba cạnh của một tam giác?

A 2cm; 3cm; 6cm B 3cm; 4cm; 6cm

C 2cm; 4cm; 6cm D 2cm; 3cm; 5cm

Câu 6: Bậc của đơn thức -7x2

(xy)2 là A.4 B 5 C.6 D 7

Câu 12: Cho ABC vuông cân tại A vậy góc B bằng:

A 600 B 900 C 450 D 1200

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

học sinh được ghi ở bảng thống kê sau (đơn vị là nghìn đồng)

5 7 9 5 8 10 5 9 6 10 7 10 6 10 7 6 8 5

6 8 10 5 7 7 10 7 8 5 8 7 8 5 9 7 10 9

a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b Hãy lập bảng “tần số”

Trang 20

c Tính số trung bình cộng X (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

b Viết biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài x (cm), chiều rộng y (cm)

AC tại M Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD, từ điểm D vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng AC tại N và cắt BC tại điểm E

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Trang 21

D M

Do đó ΔABM = ΔNDM(cạnh huyền – góc nhọn)

0,25

0,25 0,25 0,25

c

Ta có: (vì ΔABM = ΔNDM) Mà ABM   = CBM (gt) ⇒ hay ⇒ΔBED cân tại E

Mọi cách giải đúng đều đạt điểm tối đa

Trang 22

Ma Trận đề kiểm tra giữa học kỳ II – Môn Toán 6

Năm học : 2020-2021 Cấp độ

+SS số nguyên

+GTTĐ

số nguyên (tính, tìm

x ) +Dấu của tích

có số lẻ hoặc số chẵn thừa số

3 0.75đ 1 0.5 đ

Phân số

(15 tiết)

+Nhận biết số đối của phân

số +Nhận biết thứ

tự ba phân số

âm +Nhận biết kết quả rút gọn dạng phân số tối giản

+Tìm x trong 2 phân số bằng nhau

+Tìm x trong bài toán cộng trừ phân số

+Tính đơn giản nhiều nhất 2 phép tính trong 1 câu (2 câu , 1,0 đ)

+Tìm x dạng phân

số 1câu (0,75đ) +Rút gọn phân số dạng tích ( 1 câu 0,75đ)

+Áp dụng vào bài toán

có lời văn bằng cách dùng cộng ,trừ phân số

+Tìm n nguyên

+Tính số đo góc +Vẽ

thêm tia đối, tính góc

Trang 23

Đê ÔN TẬP GIỮA KỲ II- TOÁN 6- NĂM HỌC 2020-2021

A/TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ bài làm

Câu 1: Tập hợp ước nguyên của −3 là

A Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

B Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox

a) Tính độ dài đoạn đường AB

b)Hỏi đoạn xuống dốc dài hơn đoạn lên dốc bao nhiêu mét?

Bài 5: (2đ) T rên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa vẽ hai tia Ob và Oc sao cho aOb 100  = 0 ; aOc 80  = 0

a./ Tính bOc? b./ Vẽ Ox là tia đối của tia Oa Tính xOc?

Bài 6: (1đ) Tìm tất cả số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên n 2n 1−+

Trang 24

x x

x

x

−+ =

10 23 119

0,25đ

Trang 25

4/b Số km đoạn xuống dốc hơn đoạn lên dốc là

23 10 19

( )

0,25đ 5/a

x

c b

0,25đ 0,25đ

Mọi cách giải khác đều đạt điểm tối đa

Trang 26

ĐỀ 2

A TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ bài làm

Câu 1: Tập hợp ước nguyên của −2 là

A Nguyên âm B Nguyên dương C Số 0

Câu 3: Số đối của phân số 3

Câu 4: Thứ tự từ bé đến lớn của ba phân số−7 ; −

Một khu đất Hình Chữ Nhật có chiều dài 3

4km ,chiều rộng là 2

3km a/ Tính nửa chu vi của khu đất

b/ Chiều dài hơn chiều rộng bao nhiêu ki lô mét ?

Bài 5: (2đ) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy 40  = 0 ; xOz 80  = 0

a./ Tính ∠yOz

Trang 27

b./ Vẽ Ox ’ là tia đối của tia Ox Tính '

x Oz

Bài 6: (1đ) Khi cộng cả tử và mẫu của phân số 32

47với số nguyên n rồi rút gọn ,ta được phân số 2

x

x

x

−+ =

Trang 28

( )

0,25đ 5/a

Trang 29

n n n

+

=+

Mọi cách giải khác đều đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 27/05/2022, 15:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10 :Ở hình 1, số đo gĩc  ACB bằng:  - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
u 10 :Ở hình 1, số đo gĩc  ACB bằng: (Trang 3)
Bảng giá trị: - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
Bảng gi á trị: (Trang 4)
Hình 1: Cĩ đường trịn tâm (O).Biết sđ  - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
Hình 1 Cĩ đường trịn tâm (O).Biết sđ  (Trang 6)
+Bảng giá trị - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
Bảng gi á trị (Trang 7)
(Hình vẽ đúng tới câu nào thì chấm bài đến câu đĩ) - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
Hình v ẽ đúng tới câu nào thì chấm bài đến câu đĩ) (Trang 8)
Câu 7: Hình thoi cĩ hai đường chéo bằng 3cm và 4cm thì cĩ diện tích bằng :  - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
u 7: Hình thoi cĩ hai đường chéo bằng 3cm và 4cm thì cĩ diện tích bằng : (Trang 10)
Câu 7: Một hình thoi cĩ độ dài hai đường chéo là 10cm và 8cm, thì diện tích hình thoi là  - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
u 7: Một hình thoi cĩ độ dài hai đường chéo là 10cm và 8cm, thì diện tích hình thoi là (Trang 12)
Câu 8: Một khu vườn hình thang cĩ chiều cao 20m, đường trung bình 40m. Diện tích khu vườn bằng  A - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
u 8: Một khu vườn hình thang cĩ chiều cao 20m, đường trung bình 40m. Diện tích khu vườn bằng A (Trang 12)
Bài 3: (3,5 đ) Cho hình chữ nhật ABCD, cĩ AB= 8cm; BC= 6cm. Kẻ đường cao AH của ∆ ADB - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
i 3: (3,5 đ) Cho hình chữ nhật ABCD, cĩ AB= 8cm; BC= 6cm. Kẻ đường cao AH của ∆ ADB (Trang 13)
Bài 1: (6,0 điểm) Số điểm mỗi lần bắn của một xạ thủ được ghi lại trong bảng sau: - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
i 1: (6,0 điểm) Số điểm mỗi lần bắn của một xạ thủ được ghi lại trong bảng sau: (Trang 17)
Câu 1:Theo dõi thời gian làm bài tốn (tính theo phút) của học sinh lớp 7A. Giáo viên lập được bảng sau: Thời gian (x) 2      3       5      6         9       10      12  - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
u 1:Theo dõi thời gian làm bài tốn (tính theo phút) của học sinh lớp 7A. Giáo viên lập được bảng sau: Thời gian (x) 2 3 5 6 9 10 12 (Trang 17)
Hình vẽ - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
Hình v ẽ (Trang 18)
Câu 2: Cho bảng 1. Giá trị cĩ tần số 4 là A. 5              B. 6               C. 7            D - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
u 2: Cho bảng 1. Giá trị cĩ tần số 4 là A. 5 B. 6 C. 7 D (Trang 19)
Câu 3: Cho bảng 1. Mốt của dấu hiệu là A. 5              B. 6               C. 7            D - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
u 3: Cho bảng 1. Mốt của dấu hiệu là A. 5 B. 6 C. 7 D (Trang 19)
b. Viết biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài x( cm), chiều rộng y( cm) - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
b. Viết biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài x( cm), chiều rộng y( cm) (Trang 20)
Hình học - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
Hình h ọc (Trang 22)
TL Số nguyên  - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
nguy ên (Trang 22)
-Vẽ hình tương đối đúng - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
h ình tương đối đúng (Trang 25)
Một khu đất Hình Chữ Nhật cĩ chiều dài 3 - Ma trận - đề thi - đáp án môn toán giữa kì 2 lớp 6,7,8,9
t khu đất Hình Chữ Nhật cĩ chiều dài 3 (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w