1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 513,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Häc sinh n¾m v÷ng c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thang, h×nh b×nh hµnh - Học sinh tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã häc - VÏ ®­îc h×nh ch÷ nhËt hoÆc h×nh [r]

Trang 1

Tiết 33: Diện tícH hình thang

Ngày dạy: …… / …… / 2009

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Học sinh nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

- Học sinh tính  diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã

học

- Vẽ  hình chữ nhật hoặc hình bình hành có diện tích bằng diện tích của

1 hình bình hành đã cho

- HS chứng minh  định lí về diện tích hình thang, hình bình hành

2 Kĩ năng.

3.Thái độ.

- Cẩn thận, chính xác trong hoạt động nhóm

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Ôn công thức tính diện tích hình thang đã học ở lớp 5

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

? Vẽ hình, nêu công thức tính diện tích

hình chữ nhật, tam giác

HS lên bảng

Hoạt động 2 Công thức tính diện tích hình thang

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm để

trả lời ?1

? Hãy chia hình thang ABCD thành 2

tam giác rồi tính diện tích hình thang

nào?

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

A B

D H C

Ta có SABCD = SDAC + SABC (t/c diện tích

đa giác)

SDAC = 1/2AH.DC

SABC = 1/2AH.AB

=> SABCD = 1/2AH(DC + AB)

Trang 2

- Nhóm khác theo dõi và nhận xét.

? Từ công thức tính diện tích tam giác có

tính  diện tích hình thang không ?

Từ ?1 hãy rút ra nhận xét

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

Để minh hoạ công thức S = . ta có

2

a b h

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 30 SGK

Từ đó rút ra nhận xét

Từ công thức tính diện tích tam giác ta tính  diện tích hình thang

S = 1( ) a

2 a b h h b

HS làm bài 30 Nhận xét: Diện tích hình thang bằng

Hoạt động 3 Công thức tính diện tích hình bình hành

Yêu cầu học sinh làm ?2 SGK

Hãy dựa vào công thức tính diện tích

hình thang

Yêu cầu học sinh chứng minh công thức

? Nêu lại quy tắc tính diện tích hình bình

hành

Yêu cầu học sinh làm bài tập 27

Hoạt động theo nhóm

theo dõi bổ sung

D F C E

A B

a

h

b

S = a.h Chứng minh Vì hình bình hành là một hình thang

đặc biệt ta có a = b nên S = (a+b)h = a.h1

2

HS nhắc lại

HS hoạt động nhóm hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có chung đáy AB và có chiều cao bằng nhau Vậy chúng có diện tích bằng nhau

Muốn dựng hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho 8>

ta phải dựng hình chữ nhật có 1 cạnh có

số đo bằng đáy của hình bình hành và

của hình bình hành

Hoạt động 4 Hướng dẫn học ở nhà

Làm bài tập 26 - 28 - 29 SGK

Trang 3

Tiết 34: Diện tích hình thoi

Ngày dạy: ……… / …… / 2009

I Mục tiêu:

- HS nắm  công thức tính diện tích hình thoi

- HS biết  cách tính diện tích hình thoi , biết cách tính diện tích của một

- HS vẽ  hình thoi một cách chính xác

- HS phát hiện và c/m định lí về diện tích hình thoi

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng phụ,  > thẳng, com pa , êke.

2 Chuẩn bị của học sinh: - M > thẳng, com pa, êke.

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1 Bài cũ và đặt vấn đề

GV: Viết công thức tính diện tích hình

thang, hbh , hcn Giải thích CT

- Chữa bài tập 28 (sgk)

GV:Nếu FI =TGthì hbh FIGE là hình gì

GV: Vậy để tính diện tích hình thoi ta

dùng công thức nào

HS: lên bảng trình bày

HS: hình thoi HS: Ta có thể dùng công thức tính diện tích hbh : S = a.h

Hoạt động 1 Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

? Thực hiện yêu cầu ? 1

B

A H C

D

? Tính SABC = ?

SADC= ?

S ABCD= ?

? Còn cách tính nào khác nữa không

Em hãy nêu cách tính đó

? Từ ND ?1 em hãy phát biểu thành

định lí

? Làm bài tập 23a ( T 123- sgk)

GV: treo bảng phụ có ghi nội dung bt

- HS lên bảng

SABC =

2

BH

AC

SADC=

2

DH

AC

S ABCD=

2 2

)

* Tính SABD và S CBD

HS

Trang 4

Hoạt động 2 Công thức tính diện tích hình thoi

? Thực hiện yêu cầu ?2

GV: viết công thức S = 1 2

2

1

d d

? Vậy có mẫy cách tính dt hình thoi ?

? Tính dt hình vuông có độ dài là d

3 Ví dụ: GV: treo bảng phụ ghi nội

dung ví dụ trong sgk

AB = 30 cm ; CD = 50 cm

SABCD =? Tứ giác MENG là hình gì Vì

sao

? Tính diện tích bồn hoa

? để tính  SMENG ta cần tính thêm

yéu tố nào nữa

? Nếu chỉ biết SABCD là 800m2 Có thể

tính  S MENG  không ? Vì sao

800m2

- Vì hình thoi cũng là tứ giác có hai

- Có hai cách tính : S = a h; S = 1 2

2

1

d d

-> Shv = 1/2d2

- HS lên bảng làm bài

và dấu hiệu nhận biết của hình thoi để c/m

A E B

M N

D G C

- Tính thêm MN, EG

MN = 40 m; EG = 20 m

2

20 40 2

2

m EG

MN

Hoạt động 3 Luyện tập - củng cố

Bài tập 33 ( T 128 - sgk )

GV: treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

? Nếu không dựa vào công thức tính

hãy giải thích tại sao diện tích hcn

AFEC bằng diện tích hình thoi ABCD

? Vậy có thể suy ra công thức tính diẹn

tích hình thoi từ công thức tính S hcn

HS hoạt động nhóm và lên bảng trình bày

Hoạt động 4 Hướng dẫn học ở nhà

- Học công thức tính diện tích hình thoi Làm các bài tập còn lại trong sgk và sbt

Trang 5

Tiết 35: Diện tích đa giác

Ngày dạy: …… / …… / 2009

I Mục tiêu:

- Nắm vững công thức tính diện tích đa giác đơn giản , đặc biệt là các cách

tính diện tích tam giác, hình thang

- Biết cách chia một cách hợp lí đa giác cần tìm thành những đa giác đơn

giản mà có thể tính  diện tích

- Biết thực hiện cácphép vẽ và đo cần thiết

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ , đo , tính

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng phụ,  > thẳng, com pa , êke.

2 Chuẩn bị của học sinh: - M > thẳng, com pa, êke.

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS: Nêu các tính chất của đa giác

Hoạt động của thầy.

Hoạt động 2 Ví dụ

GV: Treo bảng phụ vẽ H148, 149 (sgk)

? Làm thế nào để tính diện tích của đa

giác ở H148 a,b

ta còn có thể tính diện tích đa giác bằng

cách nào

Ví dụ : ( sgk)

? GV: treo bảng phụ ghi bài tập và hình

vẽ 150 ( sgk)

? để tính diện tích đa giác ABCDEGHI

Hoạt động của trò.

HS : Trả lời

ở Ha có thể chia đa giác thành nhiều đa giác nhỏ, sau đó tính diện tích của các tam giác, lúc này S đa giác bằng tổng các tam giác

H b : tạo ra một tam giác chứa đa giác -> Ta có thể chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông

- HS : đọc và suy nghĩ -> Chia đa giác này thành nhiều đa giác nhỏ không có điể trong chung

- HS: Nếu ta chia hình ABCDEFGHI thành 3 hình : Hình thang vuông DEGC, hcn ABGH, tam giác AIH Muốn thế phải vẽ thêm các đoạn thẳng CG, AH

- HD đo và đọc : CD = 2cm,

DE = 3cm, CG = 5cm, AB = 3cm, AH =

Trang 6

ta làm thế nào

? Em hãy nêu cách chia

GV: Để tính diện tích các hình trên , ta

đo các đoạn thẳng : CD , DE , EG , AB ,

AIH

? Em hãy đo và đọc kết quả

? Tính S DEGC , SABGH , SAIH

? Vậy S ABCDEFGHI= ?

7 cm, IK = 3cm

ta có : SDEGC = 2 8 ( )

2

5

cm

SABGH = 3 7 = 21 (cm2)

SAIH = 1/2 3 7 = 10,5 ( cm2 )

S ABCDEFGHI= S DEGC + SABGH + SAIH

= 39,5 (cm2)

Hoạt động 3 Củng cố - luỵện tập Bài tập 37 ( T 130 - sgk )

GV: treo bảng phụ vẽ hình

B

A H K G C

E D

? để tính  SABCDEta phải tính diện

tích những hình nào?

? để tính  diện tích các hình đó ta

phải đo đoạn thẳng nào

? Nêu cách tính SABCDE

GV: gọi hs lên bảng tính

- HS suy nghĩ và trả lời Tính SABC , SAHE , SDKC , SHKDE

Đo: BG, AC, AH, KC, EH, KD

SABCDE = SABC + SAHE + SDKC + SHKDE

- HS lên bảng trình baỳ

Hoạt động 4 Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập còn trong sgk và sbt

Trang 7

Tiết 36: ôn tập chương II

Ngày dạy: …… / …… / 2009

I Mục tiêu:

Học sinh nắm và vận dụng  :

- Đa giác lồi, đa giác đều

- Công thức tính diện tích hcn, hv, hbh, tam giác, h thang, h thoi, diện tích đa

giác

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng công thức các hình,  > êke

2 Chuẩn bị của học sinh: - M > thẳng, com pa, êke.

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy.

1 Hoạt động 1 : ổn định và kiểm tra

( Kiểm tra kết hợp trong quátrình ôntập)

Gv lần + cho hs trả lời các câu hỏi ôn

GV chốt lại các phát biểu của hs

Cho HS thực hiện điền vào chỗ trống

câu 2

HS trả lời các yêu cầu 2a, 2b,2c,2d

2 Hoạt động 2 : Học sinh ghi lại các

công thức tính diện tích các hình đã học

3 Hoạt động 3 : Luyện tập

Hoạt động của trò.

Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV

để giải quyết các câu hỏi ôn tập Học sinh thực hiện câu 2

a Tổng số đo các góc của đa giác 7 cạnh là

( 7-2 ) 1800 = 9000

b Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh và các góc bằng nhau

Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là

108 5

180 ) 2 5

Số đo mỗi góc của lục giác đều là

120 6

180 ) 2 6 (

Học sinh ghi lại các công thức tính diện tích các hình đã học trên bảng lớp và tự ghi lại vào vở

Bài tập 41

Trang 8

HS làm bài 41 sgk

Bài 44 sgk :

H: Nhận xét so sánh 2 tam giác AOE và

BOF

( Một hs trình bày ở bảng lớp , GV

bài tập 44

4 Hoạt động 4 :Củng cố - Dặn dò :

Cho hs nêu lại các công thức đã ôn

trong tiết học

Bài tập 41, 44 và 45 ta đã vận dụng công

thức tính diện tích những đa giác nào ?

BDE

b Diện tích tam giác ECH = 10,2cm2

Diện tích tam giác KCI= 2,55cm2

Vậy diện tích tứ giác EHIK= 10,2-2,55=

7,65cm2

Bài tập 44

Ta có góc AOE = BOF ( cùng phụ góc EOB)

Góc OAE = FBO Vậy tam giác AOE = OBF Nên diện tích tam giác AOE = OBF

Do đó ta có diện tích tứ giác OEBF bằng diện tích tam giác AOB

Bài 45 :

Ta có diện tích hbh ABCD = AB BH = AD AK 4.AK = 6 AH

Từ đó hs suy ra AH =10 / 3

Trang 9

Chương III: Tam giác đồng dạng

Tiết 37, 38: Định lí talét trong tam giác

Ngày dạy:Tiết 36 ……… / ……… / 2009

Tiết 37 ……… / ……… / 2009

I Mục tiêu:

- HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng

- Nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung định lí ta lét (thuận ) vận dụng định lí vào việc

tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong sgk

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng phụ,  > thẳng, com pa , êke.

2 Chuẩn bị của học sinh: - M > thẳng, com pa, êke.

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của thầy.

Tiết 37 Hoạt động 2 Tỉ số của hai đoạn thẳng

? Nhắc lại tỉ số của hai số ( học ở lớp 6)

GV: Đối với hai đoạn thẳng ta cũng có

k/n về tỉ số Tỉ số của hai đoạn thẳng là

? Thực hiện ?1

GV: treo bảng phụ ghi ND ?1

A B

C D

Hoạt động của trò.

Hs: trả lời

; 5

3

CD

AB

7

4

MN EF

Trang 10

? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì

GV: Tỉ số 2 đoạn thẳng AB và CĐ 

kí hiệu là

CD

AB

? Tỉ số của hai đoạn thẳng có phụ thuộc

vào cách chọn đơn vị không?

Tiết 38 Hoạt động 3 Đoạn thẳng tỉ lệ

? Thực hiện ?2

GV: treo bảng phụ có ghi ND ?2

GV: Ta nói : 2 đoạn thẳng AB và CD tỉ

lệ với hai đoạn thẳng A'B' và C'D'

? Vậy AB vàCD  gọi là tỉ lệ với hai

đoạn thẳng A'B' vàC' D' khi nào

GV

' ' ' ' ' '

' '

D C

CD B

A

AB D

C

B A

CD

AB

Hoạt động 4: Định lí ta lét trong tam

giác

GV: Treo bảng phụ ghi ND ?3

? Thực hiện ?3

? Đọc ND định lí sgk

GV: Định lí này thừa nhận không c/m

? Em hãy viết gt, kl

D

6,5 4

M N

x 2

E F

- Tỉ số không phụ thuộc vào đơn vị đo

- HS : trả lời

; 3

2

CD

AB

3

2 6

4 ' '

' '

D C

B A

->

' '

' '

D C

B A

CD AB 

- HS trả lời sau khi lập tỉ số a) AB' AC'; b)

ABAC

C C

AC BB

AB

'

' ' '  c)

AC

C C AB

B

B' '

HS lên bảng làm ?3

- HS đọc định lí

HS tính Vì MN//EF theo định lí ta lét ta có

hay

NF

DN ME

DM 

2

4 5 , 6

x

Trang 11

? Tính độ dài x trong hình vẽ

? Thực hiện yêu cầu ?4

GV: Treo các hình vẽ ở H5

- gọi 1 hs lên bảng tính

- Hai hs lên bảng làm

HS a): Vì a//BC theo định lí ta lét ta có

EC

AE DB

AD 

10 5

3  x

-> x = 2 3

5

3 10

HS b) vì DE AC và BA AC 

-> DE // BA 

y

4 5 , 3 5

5

-> y = 6 , 8

5

4 5 , 8

Hoạt động 5 Củng cố - luyện tập Bài tập ( T 59 - sgk )

GV: cho biết và CD = 12 cm

4

3

CD AB

? Tính độ dài của AB

- HS lên bảng tính

 AB = 4

3

12 

AB

4

3

12 

Hoạt động 6 Hướng học bài ở nhà

- Học bài theo sgk và vở ghi

- Làm các bài tập trong sgk và sbt

Trang 12

Tiết 39 Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta Lét

Ngày dạy: ……… / …… / 2009

I Mục tiêu:

- HS nắm vững ND định lí đảo của định lí Ta Lét

hình vẽ với số liệu đã cho

- HS hiểu  cách c/m hệ quả của định lí Ta Lét , đặc biệt là phải nắm

Qua mỗi hình vẽ hs biết  tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng phụ,  > thẳng, com pa , êke.

2 Chuẩn bị của học sinh: - M > thẳng, com pa, êke.

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS: - Phát biểu định nghĩa : tỉ số của hai doạn thẳng và đoạn thẳng tỉ lệ

- Phát biểu định lí ta lét trong tam giác, vẽ hình và viết gt, kl

Hoạt động của thầy.

Hoạt động 2 Định lí đảo

GV: treo bảng phụ ghi nội dung ?1

? Thực hiện yêu cầu ?1

A

C" a

B' C'

B C

? So sánh các tỉ số

AC

AC va AB

AB' '

? Tính độ dài AC"

? Có nhận xét gì về C' và C" về hai

GV: Đây là nội dung định lí đảo của

định lí Ta Lét

? Đọc định lí sgk

* Định lí đảo : sgk

? Em hãy viết gt, kl

Hoạt động của trò.

- HS lên bảng

; 1 63

2 '

AB

AB

3

1 9

3 '

AC AC

AC

AC AB

AB'  '

2a) Vì B'C" // BC Theo định lí Ta Lét trong tam giác ta có

AC

AC AB

AB'  "

9

"

6

2 AC

AC" = 3 cm b) Vì AC' = 3 cm , AC" = 3 cm

 C' = C" ; BC' = BC"

 B'C' // BC

- HS đọc

Trang 13

? Thực hiện /2

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

?2 và hình vẽ

A

D 3 5 E

6 10

B 7 F 14 C

? Tứ giác BDEF là hình gì ?

? So sánh các tỉ số

; ;

AB

AD

AC

AE

BC DE

GV; đây là nội dung định lí Ta Lét

Hoạt động 3 Hệ qủa của định lí Ta

Lét

? Phát biểu hệ quả của định lí Ta Lét

? Vẽ hình ghi gt,kl

- Em hãy nêu cách c/m

và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại

( Treo bảng phụ vẽ hình 11- sgk)

GV: Treo bảng phụ vẽ hình 12

? Tìm x trong hình vẽ

gt ABC , B'  AB , C' AC

C C

AC BB

AB

'

' '

' 

kl B'C' //BC

DE//BC; EF // AB

- HS phát biểu A B' C'

B D C

- HS lên bảng viết gt kl

- Một hs lên bảng c/m

- Hs ghi nhớ chú ý

Hoạt động 4 Dặn dò.

- Về nhà học thuộc lý thuyết SGK kết hợp vở ghi

- Làm bài tập:

Trang 14

Tiết 40: Luyện tập

Ngày dạy: ……… / ……… / 2009

I Mục tiêu:

o Giúp HS củng cố vững chắc, vân dụng thành thạo định lí Ta-lét (thuận và

đảo )để giải quyết những bài toán cụ thể , từ đơn giản đến hơi khó

o Rèn kĩ năng phân tích , chứng minh ,tính toán , tỉ lệ thức

o Qua những bài tập liên hệ với thực tế , giáo dục cho HS tính thực tiễn của

toán học

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng phụ,  > thẳng, com pa , êke.

2 Chuẩn bị của học sinh: - M > thẳng, com pa, êke.

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy.

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

- Dựa vào các số liệu ở hình vẽ

Nhận xét gì về hai đoạn thẳng DE và BC

- Cho thêm BC = 6,4 ,tính DE ?

A

2.5 3

D E

1.5 1.8

B C

Hoạt động 2: Luyện tập

a/ BT10 - (SGK)

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: làm trên phiếu học tập trao đổi bàn

bạc và trình bày bài giải trên bảng nhóm

GV:  các bài giải của mỗi nhóm và

sửa sai cho mỗi nhóm (Nếu có ) và trình

bày lời giải hoàn chỉnh cho HS

Hoạt động của trò.

1/ Bài tập kiểm tra :

= = BD

DA

1.5 2.5

3 5 = = CE

EA

1.8 3

3 5

=> BD= DA

CE EA suy ra DE // BC( Ta-lét đảo) Theo hệ quả ta lại có : = = => DE = 2,5 BC :4 =4 DE

BC

AD AB

2.5 4 2/BT10 (SGK)

Ta có :d // BC Nên AH '= AH

AB ' AB

Mà AB '= AB

BB ' BC (Định lí Ta-lét & hệ quả ) Suy ra : AH '=

AH

BB ' BC b/ AH’ = AH thì 1

3

d H'

C B

A

B' C'

H

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 5)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 6)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 8)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 10)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 11)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 12)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 13)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 14)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 15)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 16)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 17)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 18)
Giáo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 - Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 3: Luyện tập (tiếp)
i áo án hình học 8 Năm học 2008 - 2009 (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w