1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

PPCT TOAN 9

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 20,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

øng dông thùc tÕ c¸c tØ sè lîng gi¸c Thùc hµnh ngoµi trêi ¤n tËp ch¬ng I víi sù trî gióp cña m¸y tÝnh cÇm tay Casio, Vinacal..... Đờng kính và dây của đờng tròn..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHƠN THÀNH

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THCS MÔN TOÁN

KHỐI : 9

Cả năm: 37 tuần (148 tiêt) Học kì I: 19 tuần (76 tiết) Học kỳ 2: 18 tuần (72 tiết)

1 KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:

LÝ THUYẾT

LUYỆN TẬP

THỰC HÀNH

ÔN TẬP

KIỂM TRA

Chương III HÖ hai ph¬ng tr×nh bËc nhÊt

hai Èn

(+5 tiết HK1)

1

Chương IV Hµm sè y = ax 2 (a  0)

Ph-¬ng tr×nh bËc hai mét Èn sè

(+ 6 tiết HK2)

1

Chương I HÖ thøc lîng trong tam gi¸c

vu«ng

(+ 3 tiết HK1)

0

(+ 2 tiết

HK 2)

0

2 ĐỘ CHO ĐIỂM

(45’)

(45’)

KTHK

3.PPCT CHI TIẾT

Trang 2

Phân chia theo học kì và tuần học

Cả năm:

148 tiết

Học ki I:

19 tuần

( 76 tiết )

42 tiết

11 tuần đầu x 2 tiết/T = 22 tiết

2 tuần giửa x 1 tiết/T = 2 tiết

6 tuần cuối x 3 tiết/T = 18 tiết

34 tiết

11 tuần đầu x 2 tiết/T = 22 tiết

2 tuần giửa x 3 tiết/T = 6 tiết

6 tuần cuối x 1 tiết/T = 6 tiết Học ki II: 18

tuần

( 72 tiết )

32 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết

4 tuần giửa x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 2 tiết/T = 2 tiết

40 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết

4 tuần giửa x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 2 tiết/T = 2 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ

(GIẢM TẢI)

I Căn bậc

hai Căn

bậc ba

(18 tiết)

Bài 5 Bảng căn bậc hai (khụng dạy)

2 Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

2

4 Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng

6 Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai

ph-ơng

8 Luyện tập bài 1, 2,3

5 9 & 10 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức

bậc hai Luyện tập

6 11 & 12 Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức

bậc hai (tiếp) Luyện tập

7 13 & 14 Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Luyện tập

16 Ôn tập chơng I

9 17 Ôn tập chơng I

18 Kiểm tra chơng I

II Hàm số

bậc nhất

(11 tiết)

20

Đ1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm

số

Đ2 Hàm số bậc nhất

Đ5

Hệ số góc của đờng thẳng

Trang 3

y = ax + b(a≠0)

(vớ dụ 2: khụng dạy trang 58)

Bài 28b, 31 trang 58,59 khụng yờu cầu HS

làm

22

Luyện tập

Đ3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0)

13 24 Đ4 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt

nhau

26

27

Luyện tập

Đ5 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b(a≠0) Luyện tập

29

ụn tập chương II

Kiểm tra chương II

III Hệ hai

phơng trình

bậc nhất

hai ẩn

(14 tiết)

30 Đ1 Phơng trình bậc nhất hai ẩn

Kết luận BT 2 trang 25 đưa vào cuối trang 10, khụng yờu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm cỏc BT khỏc

33

Đ2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Luyện tập

Đ3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

35 36

Luyện tập

Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

Luyện tập

38 39

Luyện tập

Ôn tập học kì I

Ôn tập học kì I

41

42

Ôn tập học kì I Kiểm tra học kì I

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số)

44

Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp)

21 45 - 46 Luyện tập

48

Ôn tập chơng III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal

Kiểm tra chơng III

IV Hàm số

y = ax 2 (a 

0) Phơng

trình bậc

hai một

ẩn số

50

Đ1 Hàm số y = ax2 (a  0) Luyện tập

Đ2 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a  0)

HS được viết tắt

x = ± √3

52

Luyện tập

Trang 4

(24 tiết) Đ3 Phơng trình bậc hai một ẩn số

54

Luyện tập

Đ4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

56

Luyện tập

Đ5 Công thức nghiệm thu gọn

58

Luyện tập

Đ6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

60

Luyện tập Luyện tập

62

Kiểm tra 45P

Đ7 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai

64

Luyện tập

Đ8 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

31 65,66 Luyện tập

32 67,68 Ôn tập chơng IV ( với sự trợ giúp của máy

tính cầm tay Casio, Vinacal )

35,36 71,72 Ôn tập cuối năm

36 73 Kiểm tra HK II

PHẦN HèNH HỌC

(GIẢM TẢI)

I Hệ thức

l-ợng trong

tam giác

vuông

1 1 - 2 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

gúc α là tan

α ,

2 3 - 4 Luyện tập

Trang 5

(19 tiết)

cotang của gúc

α là cot α

Bài 3 khụng dạy

3 5 - 6 Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn

5 9 - 10 Luyện tập bài 1, 2 và cỏch giải bằng MTBT

6 11 - 12 Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam

giác vuông

7 13 - 14 Luyện tập

16

Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác Thực hành ngoài trời

9 17& 18 Ôn tập chơng I ( với sự trợ giúp của máy tính

cầm tay Casio, Vinacal )

20

Kiểm tra chơng I

Đ1 Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn

II Đờng tròn

(15 tiết)

22 Đ2 Đờng kính và dây của đờng tròn

24

25

Luyện tập

Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm

đến dây Luyện tập

13 26

27 28

Đ4 Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ-ờng tròn

Luyện tập

14 29 Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

15 30 Đ7 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn

17,18 32,33 Ôn tập học kì I

19 34 Trả bài kiểm tra học kì I

36

Đ8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn

Luyện tập

21 37,38 Ôn tập chương II

Trang 6

III Góc với

đờng tròn

(24 tiết)

40

Đ1 Góc ở tâm Số đo cung.

Luyện tập

Bài 6 trang 84-85 thực hiện ?1, ?2 Trong ?2 khụng yờu cầu c/m mục

a, b và cụng nhận kết quả c

Bài7 khụng c/m định lý đảo

Bài 9 thay ?1 bằng

BT ỏp dụng

42

Đ2 Liên hệ giữa cung và dây

Đ3 Góc nội tiếp

44

.Luyện tập

Đ4 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.

46

Luyện tập

Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

48 Đ6 Cung chứa góc

50

Luyện tập

Đ7 Tứ giác nội tiếp.

52

Luyện tập

Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp

29 53 Đ9 Độ dài đờng tròn- cung trũn

54 Luyện tập

30 55 Đ10 Diện tích hình tròn.

56 Luyện tập

cầm tay Casio.)

58 Ôn tập chơng III ( với sự trợ giúp của máy tính

cầm tay Casio.)

60

Kiểm tra chơng III

Đ1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

IV Hình trụ.

Hình nón.

Hình cầu

(12 tiết)

62

63

Đ2 Hình nón Diện tích xung quanh và thể tích hình nón Hình nón cụt Luyện tập

Luyện tập

Đ3 Hình cầu Diện tớch hỡnh cầu và thể tích hình cầu

Trang 7

34 64

65

66

§3 H×nh cÇu DiÖn tÝch hình cÇu vµ thÓ tÝch h×nh cÇu(tt)

LuyÖn tËp

¤n tËp ch¬ng IV

68,69

¤n tËp ch¬ng IV

¤n tËp cuèi n¨m

74

thi hk 2 Tr¶ bµi kiÓm tra hk 2

Ngày đăng: 14/06/2021, 02:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w