1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu DH laisac520112012

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 313,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình Chuẩn Câu VI.a 2,0 điểm 1.Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình 3x­y=0, đường thẳng BD có phương trình x­2y=0, góc[r]

Trang 1

Đề thi và đỏp ỏn mụn Toỏn – Thi thử ĐH lần I  TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HểA 

HOCMAI.VN NGUYỄN CHÍ THANH 

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012 

MễN THI: Toỏn 

Ngày thi: 25/10/2011, Thời gian làm bài: 180 phỳt. 

Họ và tờn:……… 

Số bỏo danh:………  

Cảm ơnnguyennhuong1011@yahoo.com.vn

Gửi tới www.laisac.page.tl 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 

1.  Khi m = 0, khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số 

Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tiếp điểm cú hoành độ x = 0, 

gọi (d') là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tỡm cosin của gúc giữa (d) và (d'). 

2. Xỏc định m để hàm số cú cực đại và cực tiểu sao cho giỏ trị cực đại và giỏ trị cực tiểu trỏi dấu nhau. 

Cõu II (2,0 điểm) 

1.   Giải phương trỡnh: :  sin3x c + os4 x = 1 ( x ẻĂ   

2.  Giải phương trỡnh: 

Cõu III (1,0 điểm) .  Giải hệ phương trỡnh 

log 3log log 

y

=

ù

=

ù

ợ 

Cõu IV (1,0 điểm). Cho hỡnh chúp tam giỏc đều S.ABC cạnh đỏy a, gúc giữa mỗi mặt bờn và mặt đỏy bằng j . Mặt  phẳng (P) tạo bởi đường thẳng AB và đường phõn giỏc của gúc giữa mặt bờn SAB và mặt đỏy (gúc này cú đỉnh ở trờn 

AB) cắt hỡnh chúp theo một thiết diện và chia hỡnh chúp đều thành hai phần. Tớnh tỉ số thể tớch của hai phần đú 

log log 3 log log 

2 x x+ >2  x x

II. PHẦN RIấNG (3,0 điểm) 

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) 

A. Theo chương trỡnh Chuẩn 

Cõu VI.a (2,0 điểm) 

1.Cho hỡnh thang vuụng ABCD vuụng tại A và D cú đỏy lớn là CD, đường thẳng AD cú phương trỡnh 3xưy=0, đường  thẳng  BD  cú  phương  trỡnh  xư2y=0,  gúc  tạo  bởi  hai  đường  thẳng  BC  và  AB  bằng 45 0 .  Viết  phương  trỡnh đường  thẳng BC biết diện tớch hỡnh thang bằng 24 và điểm B cú hoành độ dương 

2.  Giải bất phương trỡnh:  2 log ( 2 3  3 4) 3  log 3  2 

3 x + + -8.(x +3x +4)

Cõu  VII.a  (1,0  điểm  Tỡm  hệ  số    của  số  hạng  khụng  chứa  trong  khai  triển  nhị  thức  Niuưtơn  của 

3  2 

x x 

x

+

ố ứ  biết rằng tổng cỏc hệ số của cỏc số hạng trong khai triển này là a0+a1+a2 + +a n 4096 

B. Theo chương trỡnh Nõng cao 

Cõu VI.b (2,0 điểm) 

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (oxy) cho tam giác ABC có B(1;2) Đường phân giác trong D của góc A có phương trình : 2x+y-1=0 , khoảng cách từ C đến D bằng hai lần khoảng cách từ B đến D Tìm tọa độ của A và C , biết rằng C nằm trên trục tung 

2. Giải bất phương trỡnh: 

3x x- - ³ + 2 3- ( x ẻĂ 

Cõu VII.b (1,0 điểm). Tớnh tổng cỏc số chẵn cú 4 chữ số được viết từ cỏc chữ số 1, 2, 3, 4 

ưưưưưưưưưưưưHẾTưưưưưưưưưưư

Trang 2

Đáp án – Thang điểm 

I.1  m=2 :y=x4-2x2 + 1  

Tập xác định: D= R  

Sự biến thiên: 

Chiều biến thiên: 3 ( 2  ) 

x 0 

y ' 4x 4x 4x x 1 ; y ' 0 x 1 

x 1

=

é

ê

ê

ê = -

ë 

Hàm số đồng biến trên khoảng ( -1; 0 ; 1; ) ( +¥ ) ; nghịch biến trên ( -¥ - ; 1 ; 0;1 ) ( ) . 

Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x =  0 ; yCĐ = 1; 

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1, x= - 1 ; yCT = 0. 

Giới hạn: 

xlim y x lim y

®-¥ = ®+¥ = +¥.  Bảng biến thiên: 

x -¥  - 1 0      1 +¥ 

y’ -  0         +         0 -  0       + 

Đồ thị: 

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

'=4 -1 -2 =2 2 -1

Hàm số đồng biến trên ( 1;+¥ Û) y'³0" Î ( 1; +¥ ) . 

+) m  = 1 : y '= - 2x , không thoả mãn. 

+)  1 0, lim '

®+¥

- < = -¥ 

+) m  >  1 , '0 có 3 nghiệm: 

Bảng xét dấu của y’:

'³0 " Î 1; +¥ 

2 1 £ Û £ - Û ³

Vậy với m³ 2 thì hàm số đồng biến trên ( 1; +¥ ) . 

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

x -¥

( ) 

2 m 1

-

-  0

( ) 

2 m 1 -

+¥ 

y’ -  0      +     0 -  0         +

Trang 3

PT  cos x cos3x 1 2 cos 2x 

4

p

è ø  Û 2cos x cos 2x = + 1 sin 2x +  cos2x

2  2cos x 2sin x cos x 2cos x cos 2x 0

cos x cos x s inx 1 s inx cosx 0

cos x 0 

cos x s inx 0 

1 s inx cosx 0

=

é

ê

ë 

x k2

p

é

= + p

ê

ê

p

ê

ê

ê = p

ê

ê

0.25 

0.25 

0.5 

II.2  Điều kiện x³ 1 hoặc x£ - 1  

x= 1 không là nghiệm của phương trình, chia hai vế của phương trình cho x 1 -  , ta được:

Đặt  x 1 

t , t 0, t 1, 

x 1

+

-  ta có phương trình: ( ) ( ) 

t 1

+ +

Xét ( ) 

t t 4 

f t , t 0, t 1. 

t 1

+ +

t 3 (loai) 

t 2t 3 

f ' t ,f ' t 0 

t 1 (loai). 

t 1

= -

é + -

Lập bảng biến thiên: 

Từ bảng biến thiên, suy ra phương trình đã cho có nghiệm Û m >  3

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

III

I 4 cos x 3cos x e dx

p

=ò  -  Đặt t= sin x

2 t 

I=ò 1 4t- e dt

I= 1 4t- e + 8 te dt ò

I= -3e 1 8 te- + æç - e dtö ÷ = -3e 1 8 e- + - e 1- = - 7 3e

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

IV  +  Gọi  I,  H  lần  lượt  là  hình  chiếu  của  O,  S  trên  (ABCD).  Có  I  là  tâm  đường  tròn  ngoại  tiếp  đáy 

ABCD. Do đó SH=2OI=2 OA2- IA 2  =2 52-32 = 8  

+ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, CD suy ra IM^AB, IN^ CD mà AB // CD nên IΠMN

và MN^ AB, CD  

Suy ra  MN = IM IN +  = IA2-AM2 + IC2- CN 2  = 32-12 + 32-22 =2 2+  5

ABCD 

AB CD MN 

2

+

= =3 2 2( +  5 ) . 

Vậy  S.ABCD 1  ABCD 

3

0.25 

0.25 

0.25

Trang 4

M

8 2 2 5

= +  (đvtt). 

0.25 

Ta có: 

Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng, trung bình nhân, ta có:

2 3 

P 1. 

3 2

GTNN P = 1, đạt được khi a = b = c = 1. 

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

VIa.1 

(C) có tâm  1 

I 1; 

2

æ ö

-

ç ÷

è ø và bán kính R= 2 . 

4

= + <  Þ M nằm trong (C). 

Do đó mọi đường thẳng Dqua M đều cắt (C) tại 2 điểm A, B. Gọi H là hình chiếu của I trên D. Ta 

có AB=2 R2- IH 2 , 0 £ IH £  IM . 

+) AB nhỏ nhất Û IH lớn nhất ÛIH=IMÛHº M  Khi đó D qua M và vuông góc IM. Vậy

D hay d có phương trình: 2x- - = y 5 0  

+) AB lớn nhất Û IH nhỏ nhất ÛIH=0ÛHº I  Khi đó D qua M và I. Vậy D hay d’ có 

phương trình: x+2y= 0  

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

VIa.2 

(S) có tâm I 1; 2; 0 ( -  ) , bán kính  9 

5

=   d qua A( - 2;1;3 ) có VTCP u 2;1;1 r ( ) 

(P) chứa d nên (P) qua A và (P) có VTPT n 

, n r ^ u r 

suy ra n A; B;r ( -( 2A+ B ) ) 

2 2 

A +B ¹ 0

Do đó (P) có phương trình dạng: A x( +2) +B y 1( - ) ( - 2A+B z 3)( - ) = 0

(P) tiếp xúc với (S) ( ) ( ) ( )

2 2 

3A 3B 3 2A B  9 

d I, d R 

0.25 

0.25 

0.25

Trang 5

B 2AB 0

Û + =  : Nếu A= Þ0 B=C= 0 , khơng thoả mãn. Chọn  B 0, C 2 

A 1 

B 2,C 0

= = -

é

= Þ ê = - =

ë 

Vậy phương trình (P): x 2z 8- + = 0 hoặc x-2y+4= 0  

0.25 

VIIa 

Số hạng tổng quát trong khai triển là: 

2002 k  k 

k 2002  3 

-

= ç ÷ çç ÷ ÷ £ £

è ø 

2002 k k 

2002 

-

2002 k k k 2002 k 6006 4 k 3k 2002 

- -

Số hạng cần tìm là số Tk tương ứng với k thoả mãn 6006 4k- =3k-2002Ûk= 1144  

Vậy số cần tìm là ( ) 715 

1144  3 

1144 2002 

T = C xy

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

VIb. 

Ạd :3x- - = y 1 0 suy ra d qua B, D. Gọi H là hình chiếu của A trên d  thì H 1; 2 ( ) 

C đối xứng với A qua d nên H là trung điểm AC suy ra C 4;1 ( ) . 

B d Ỵ  và H là trung điểm BD nên B m,3m 1 ; D 2 m,5 3m ( - ) ( - -  ) 

ABCD 

S =40ÛAC.BD= 80 Û 36 4.+ ( 2 2m- ) ( 2+ 6 6m- ) 2 = 80 Û( m 1- ) 2 = 4

m= Þ3 B 3;8 , D - - 1; 4 ; m= - Þ1 D( - - 1; 4 , D 3;8 ) ( ) . 

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

VIb. 

2 BỴ ( ) P , (P) cĩ VTPT n 1;1;1 r ( ) 

, dÌ( ) P Þ ur d ( A; B;-( A+ B ) ) 

, ( 2 2  ) 

A +B ¹ 0

( ) 

uD 2;1; 2

2 2 

cos d, 

3 2A 2AB 2B 

3 A B A B

+ - +

+ + + 

B= Þ0 cos d,D = Þ0 d,D = 90 , khơng thoả mãn, vậy B ¹  0 , 

t cos d, 

+ + 

( d, D )  nhỏ  nhất Ûcos d, ( D )  lớn  nhất  Ût2 + + t 1 nhỏ  nhất 

Û = - Þ = - Þ = = -   

Vậy d cĩ phương trình: x 1 y 1 z 1 

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

VIIb  Phương trình Û( z4+2z2+1) -z2 =0Û( z2- +z 1 z)( 2 + +z 1) = 0

z - + =z 1 0 :D = - = - Þ 1 4 3 phương trình cĩ 2 nghiệm  1 1 3 2  1 3 

z + + =z 1 0 :D = -1 4= - Þ 3 phương trình cĩ 2 nghiệm  3 1 3 4  1 3 

= - + = - - 

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là z1+z2+z3+z4 = 0

0.25 

0.25 

0.25  0.25

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:53

w