Bay cao cao vuùt Chim bieán maát roài Chæ coøn tieáng hoùt Làm xanh da trời.. Trường tiểu học Trần Quý Cáp Lớp: 1…..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MễN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Năm học: 2012 – 2013 KIỂM TRA ĐỌC TIẾNG
1 Đọc vần: (Tốc độ đọc khoảng 10 vần /1 phút) ( 2 điểm)
2 Đọc từ : (Tốc độ đọc khoảng 5 tửứ /1 phút) ( 2 điểm
3 Đọc câu: ( 2 điểm) (Tốc độ đọc khoảng 18 tiếng/phút) HS bốc thăm, đọc một trong các câu
sau:
Chim traựnh reựt bay veà phửụng Nam Caỷ ủaứn ủaừã thaỏm meọt nhửng vaón coỏ bay theo haứng
Con suoỏi sau nhaứ rỡ raàm chaỷy ẹaứn deõ caộm cuựi gaởm coỷ beõn sửụứn ủoài
Ban ngaứy, Seỷ maừi ủi kieỏm aờn cho caỷ nhaứ Toỏi ủeỏn Seỷ mụựi coự thụứi gian aõu yeỏmm ủaứn con
Nhửừng boõng caỷi nụỷ roọ nhuoọm vaứng caỷ caựnh ủoàng Treõn trụứi bửụựm bay lửụùn tửứng ủaứn
Bay cao cao vuựt
Chim bieỏn maỏt roài
Chổ coứn tieỏng hoựt
Laứm xanh da trụứi
Trửụứng tieồu hoùc Traàn Quyự Caựp THI KIEÅM TRA CUOÁI HOẽC KYỉ I
Lụựp: 1… Moõn: Tieỏng Vieọt - Đọc hiểu
Họ tờn:………
Trang 2Họ và tên:………
Câu 1 Hãy nối cột A với cột B (2 điểm)
A B
Câu 2 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
- iên hay iêm: v………… …phấn lúa ch………
\ \
- ươn hay ương: v…… … … rau mái tr……….… ……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 1
Năm học: 2012 – 2013 Môn: TIẾNG VIỆT – KIỂM TRA VIẾT
(Giáo viên cho HS kiểm tra trên giấy ô ly)
ĐIỂM GV COI THI GV CHẤM THI GHI CHÚ Đọc tiếng:……
Đọc hiểu:……….…
hiện lên Đường cày
gợn sóng Vầng trăng
rì rào Mặt hồ
Trang 31 Vieỏt vaàn
( 2 ủieồm)
ac – uoõi – em – it – ửụng – ieõm – uoõng – ot – ang – oõm
2 Vieỏt tửứ
ngửừ
( 4 ủieồm)
caựi yeỏm – ủieồm mửụứi – quaỷ chuoõng – sao ủeõm – chim caõu
3 Vieỏt caõu
( 4 ủieồm)
Vaứng mụ nhử traựi chớn Chuứm gieỷ treo nụi naứo Gioự ủửa hửụng thụm laù ẹửụứng tụựi trửụứng xoõn xao.
Hớng dẫn chấm điểm - Đọc tiếng ( 6 điểm)
1 Đọc vần: ( 2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 10 vần (0,2 điểm/vần)
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/vần): không đợc điểm
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 5 từ ngữ : (0,4 điểm/từ)
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không đợc điểm
3 Đọc thành tiếng các câu văn xuôi ( 2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian quy định: 2 điểm/câu
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không đợc điểm
Trang 4Hớng dẫn chấm điểm - Đọc hiểu ( 4 điểm)
Bài1: Nối ô từ ngữ ( 2 điểm)
- Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm / cặp từ ngữ
Các cặp từ nối đúng: Tiếng sóng -> rì rào
Đờng cày -> thẳng băng
Vầng trăng -> hiện lên
Mặt hồ -> gợn sóng
- Nối sai hoặc không nối đợc: không đợc điểm
Bài 2: Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: ( 2 điểm)
- Đọc hiểu và điền đúng: ( 0,5 điểm / vần)
( Các vần cần điền: viên phấn – lúa chiêm – vờn rau – mái trờng
- điền sai hoặc không điền đợc: không đợc điểm
1.Viết vần (2 điểm):
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/vần
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.
2 Viết từ (4 điểm):
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/chữ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.
3 Viết câu (4 điểm):
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/dòng thơ (0,2 điểm/ chữ)
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/dòng thơ (0,1 điểm/chữ)
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.