1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiết 6: Trường từ vựng

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 19,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển năng lực: Rèn HS năng lực tự học ( Lựa chọn các nguồn tài liệu có liên quan ở sách tham khảo, internet, thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng ,hình thành cách ghi nhớ kiến th[r]

Trang 1

Ngày soạn:……….

Ngày giảng : 8C2………

Tiết 6

TRƯỜNG TỪ VỰNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Giúp học sinh hiểu thế nào là trường từ vựng Biết xác lập các trường từ vựng gần gũi

- Bước đầu hiểu được mối liên quan giữa những trường từ vựng với các hiện tượng ngôn ngữ đã học như: đồng nghĩa, trái nghĩa, ẩn dụ, hóan dụ giúp ích cho việc học văn và làm văn, nâng cao hiệu quả diễn đạt

- Biết cách sử dụng các từ cùng trường từ vựng để nâng cao hiệu quả diễn đạt

2 Kỹ năng :

- KNBH: Tập hợp các từ có chung nét nghĩa vào cùng một trường từ vựng.

Vận dụng Kt về trường từ vựng để dọc- hiểu và tạo lập Vb

- GDKNS :Tư duy sáng tạo: Phân tích đối chiếu các ngữ liệu để tìm hiểu về

trường từ vựng; Kĩ năng giao tiếp: trình bày, trao đổi ý kiến về đặc điểm của trường từ vựng là từ nhiều nghĩa - hiểu và tạo lập văn bản tạo nên các trường từ vựng đặc sắc (Sử dụng các PP: động não thực hành)

giao tiếp, ra quyết định Kĩ năng tự nhận thức Kĩ năng hợp tác Kĩ năng giải quyết vấn đề

3.Thái độ: Giáo dục về các giá trị TÔN TRỌNG, TRUNG THỰC

4 Phát triển năng lực: Rèn HS năng lực tự học ( Lựa chọn các nguồn tài liệu có

liên quan ở sách tham khảo, internet, thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng ,hình thành cách ghi nhớ kiến thức, ghi nhớ được bài giảng của GV theo các kiến thức

đã học), năng lực giải quyết vấn đề (phát hiện và phân tích được ngữ liệu ), năng

lực sáng tạo ( có hứng thú, chủ động nêu ý kiến), năng lực sử dụng ngôn ngữ khi

nói, khi tạo lập đoạn văn; năng lực hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ được giao trong nhóm; năng lực giao tiếp trong việc lắng nghe tích cực, thể hiện sự tự tin chủ động

trong việc chiếm lĩnh kiến thức bài học

* Tích hợp:

- GD đạo đức: Giáo dục về các giá trị TÔN TRỌNG, TRUNG THỰC

II Chuẩn bị

- G : Đọc kỹ tài liệu tham khảo chuẩn kiến thức, SGV, soạn GA, bảng phụ

- H : Nghiên cứu ngữ liệu và trả lời các câu hỏi mục I, II từ đó rút ra kết luận : trường từ vựng

III Phương pháp P vấn đáp, phân tích tình huống, P nêu giải quyết vấn đề, thảo

luận nhóm.kĩ thuật động não, thực hành có hướng dẫn

IV Tiến trình tổ chức dạy học:

Trang 2

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (3’)

? Em hiểu thế nào là từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp? Cho ví dụ về từ ngữ nghĩa rộng, nghĩa hẹp?

3 Bài mới (37’)

Hoạt động 1: Khởi động (1’)

- Mục tiêu: Đặt vấn đề tiếp cận bài học.

- Hình thức: Hoạt động cá nhân.

- Kĩ thuật, PP: Thuyết trình, động não

Từ vựng là một hệ thống bao gồm nhiều tiểu hệ thống Một tiểu hệ thống lại

chia thành nhiều hệ thống nhỏ hơn, mỗi tiểu hệ thống lại chia thành nhiều hệ thống nhỏ hơn Mỗi tiểu hệ thống, mỗi hệ thống nhỏ trong một tiểu hệ thống đều làm thành một trường từ vựng Vậy thế nào là trường từ vựng -> bài hôm nay

Hoạt động 2 - 17P

- Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu thế nào là

trường từ vựng

- Hình thức: Hoạt động cá nhân.

- Phương pháp: Phân tích ngữ liệu, phát vấn, khái

quát,.

- phương tiện: SGK, bảng

- Kĩ thuật: Động não

HS đọc đoạn văn, chú ý các từ gạch chân

? Các từ trên dùng để chỉ đối tượng là người, vật

hay sự vật

- Từ chỉ người – mẹ bé Hồng

? Các từ đó có nét chung nào về nghĩa?

- Cùng chỉ bộ phận con người -> cùng trường nghĩa

? Em hiểu như thế nào về trường từ vựng

- 2 HS -> GV chốt -> 1 HS đọc ghi nhớ

* BT nhanh: Chỉ tên các trường từ vựng cho các

trường chỉ người

- Đàn ông, đàn bà, nam, nữ -> giới tính

- Trẻ em, thiếu niên, thanh niên, trung niên chỉ tuổi

tác

- Giáo viên , bác sĩ, kỹ sư, công nhân, nông dân

I Thế nào là trường từ vựng?

1 Khảo sát, PT ngữ liệu

* Đoạn văn trích ‘Trong

lòng mẹ”

* Nhận xét:

- Các từ : mặt, mắt, da, gò

má, đầu, cánh tay, miệng có

nét chung về nghĩa : cùng chỉ bộ phận của cơ thể con người  tạo thành trường từ vựng

=> Trường từ vựng là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

2 Ghi nhớ: SGK(21)

Trang 3

->chỉ nghề nghiệp

?Trường từ vựng “mắt” có thể bao gồm từ ngữ

nào?

- Bộ phận của mắt: lòng đen, lòng trắng, lông mày

- Đặc điểm: đờ đẫn, sắc, tinh anh, mù

- Bệnh: Cận thị, viễn thị

- Hoạt động: Nhìn, liếc, nhòm

- Cảm giác: chói, hoa, quáng

? Qua các trường từ vựng về “mắt” như trên các

từ có cùng từ loại không?

- Không vì có:

+ Động từ: Nhìn, liếc, nhòm

+ Danh từ: Lông mày, lông mi

+ Tính từ: Lờ đờ, toét, tinh anh

* Xét ví dụ c (22)

- Ngọt:

+ Cay, đắng, chát, thơm -> trường mùi vị

+ The thé, êm dịu, chối tai – trường âm thanh

+ Hanh, ẩm, giá -> trường thời tiết

? Từ “ngọt” thuộc loại từ nào?

- Từ nhiều nghĩa

? Từ ví dụ trên, em có nhận xét gì về trường từ

vựng của từ nhiều nghĩa?

- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều trường từ

vựng khác nhau

* HS quan sát ví dụ d:

Đọc đoạn văn, chú ý từ in đậm

Đoạn văn tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật

gì?

- Nhân hóa: - Trường từ vựng về người chuyển sang

từ vựng về động vật:

+Suy nghĩ của con người: tưởng, ngỡ,

+Hành động của con người: mừng, vui,

+Cách xưng hô của con người: cô, cậu,

*GV: Ngòai ra còn có biện pháp so sánh, ẩn dụ

? Làm thế nào để phân biệt giữa trường từ vựng

với cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

- Trường từ vựng: các từ có những nét chung về

+) Lưu ý:

a Một số từ vựng có thể gồm nhiều từ vựng nhỏ hơn (miền trong từ vựng)

b Một trường từ vựng có thể gồm những từ khác nhau

về từ loại

c Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

d Tác dụng của việc chuyển trường từ vựng: tăng sức gợi cảm

đ Phân biệt trường từ vựng với cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

Trang 4

nghĩa, có thể khác nhau về từ loại

- Cấp độ khái quát các từ có quan hệ so sánh về

phạm vi nghĩa rộng hay hẹp, các từ phải cùng từ loại

Hđ3- 19P

- Mục tiêu: Học sinh thực

hành kiến thức đã học.

- Hình thức: Hoạt động cá

nhân.

- Phương pháp: Vấn đáp,

thực hành có hướng dẫn,

nhóm

- phương tiện: SGK, bảng

- Kĩ thuật: Động não.

HS trả lời miệng

HS hoạt động nhóm -> cử đại

diện trình bày

HS làm miệng

*Yêu cầu hs xếp các từ vào

đúng trường từ vựng theo

bảng trong sgk

*Tìm các trường từ vựng của

mỗi từ sau?

2 HS lên bảng

HStrả lời miệng

II Luyện tập

Bài tập 1 (23)

- Các trường thuộc trường từ vựng “ngừơi ruột thịt”

trong văn bản “Trong lòng mẹ” Mẹ, con, cô, bố,

cháu, mợ, cậu, thầy, con

Bài tập 2(23) : Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy

từ:

a Dụng cụ đánh bắt thủy sản

b Dụng cụ để đựng (cất)

c Hoạt động của chân

d Trạng thái tâm lý con người

e Tính cách con người

g Dụng cụ để viết

Bài tập 3 (23)

Các từ in đậm : Hòai nghi, khinh miệt, ruồng

rẫy thuộc trường từ vựng thái độ

Bài tập 4 (23) xếp các từ vào đúng trường từ vựng

theo bảng trong sgk

- Khứu giác: mũi, điếc, thơm, thính

- Thính giác: Tai, nghe, điếc, rõ, thính

BT 5 :

- Lạnh :

+ Trường thời tiết : lạnh lẽo, mát mẻ, ấm ấp…

+ Trường tình cảm : lạnh lùng, lạnh nhạt, nồng ấm, nồng hậu…

Trang 5

Tác giả đã chuyển những từ

in đậm từ trường “ quân sự ”

sang trường “ nông nghiệp ”

- Gv hướng dẫn viết đoạn văn

- Lưới :

+ Trường công cụ (lưới, câu, giậm, vó…) + Trường hành động ( kéo lưới, câu, đánh giậm, thả vó…)

+ Trường kĩ thuật, chiến thuật (lưới điện, mạng lưới, cán bộ…)

- Tấn công

- Trường chiến thuật quân sự: phũng thủ, tiến cụng, tấn cụng

- Trường thể thao: phũng thủ, tấn cụng

Bài tập 6(23)

Các từ: Chiến trường, vũ khí, chiến sĩ thuộc trường

từ vựng quân sự chuyển sang trường từ vựng nông

nghịêp

Bài tập 7 : Viết đoạn văn

4 Củng cố: 2’

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học, học sinh tự đánh giá về mức độ đạt được những mục tiêu của bài học.

- Hình thức: Hoạt động cá nhân.

- Phương pháp: Phát vấn - Kĩ thuật: động não.

? Em hãy trình bày những nội dung cơ bản cần nhớ trong tiết học

HS xung phong trình bày, nhận xét, bổ sung

GV nhận xét, khái quát về trường từ vựng

5 Hướng dẫn về nhà(2’)

- Học bài: Học ghi nhớ , hoàn thiện các BT 5, 7 (23 24)

- Chuẩn bị bài: “Trong lòng mẹ”

+ Tìm đọc tác phẩm Tắt đèn của Ngô Tất Tố : tìm hiểu hoàn cảnh ra đời, giá trị của

tác phẩm,

+ Tìm hiểu tác giả, một số tác phẩm tiêu biểu

+ trả lời câu hỏi phần hướng dẫn học bài

+ kể tóm tắt văn bản

V Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 6

………

Ngày đăng: 13/06/2021, 23:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w