Một hỗn hợp X gồm Al, Mg cho vào dung dịch chứa hỗn hợp hai muối CuNO 32 và AgNO3 lắc đều đến khi phản ứng xong thì được một hỗn hợp rắn Y chứa 3 kim loại và một dung dịch Z chứa hai muố[r]
Trang 1Câu 1 Từ 1 tấn quặng hematit (A) điều chế đợc 420kg sắt Từ 1 tấn quặng manhetit (B) điều chế đợc 504kg sắt Phải trộn 2 quặng trên
với tỉ lệ về khối lợng là bao nhiêu để đợc 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế đợc 480kg sắt ?
Câu 2 Một dung dịch rợu C2H5OH có độ rợu là 45o và một dung dịch rợu etylic khác có độ rợu là 15o Để có một dung dịch mới có độ
rợu là 20o thì cần pha chế về thể tích giữa dung dịch rợu 450 và rợu 15o theo tỉ lệ là:
A- 1: 2 B- 2: 5 C- 1:5 D- 2:3
Câu 3 Tỷ khối hơi của một hỗn hợp gồm HCHO và CH3CHO so với oxi là 1,23 Thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp đó là
A- 25,55%và 74,45 % B- 35% và 65% C- 50% và 50% D- 33,33% và 66,67%
Câu 4 Dung dịch CH3CHO: 22% (dung dịch 1) và dung dịch CH3CHO 25% (dung dịch 2) Để có 1 dung dịch CH3CHO mới có nồng
độ 22,5 % thì cần trộn lẫn về khối lợng giữa dung dịch 1 và dung dịch 2 trên theo tỷ lệ là:
A- 3:4 B- 2:5 C-5:1 D- 2:3
Câu 5 Một dung dịch CH3COOH có nồng độ mol là 0,25 M (dung dịch 1) và 1 dung dịch CH3COOH có nồng độ mol : 0,45 M (dung
dịch 2) Để có một dung dịch mới có nồng độ 0,32 M thì cần trộn lẫn dung dịch (1) và dung dịch (2) theo tỉ lệ thể tích là
A- 6: 7 B- 5:2 C- 8: 5 D- 13: 7
Câu 6 Để pha đợc 500 ml dung dịch nớc muối sinh lý (C = 0,9%) cần lấy V ml dung dịch NaCl 3% pha với nớc cất Giá trị của V là
A 150 ml B 214,3 ml C 285,7 ml D 350 ml
Câu 7 Hòa tan 200 gam SO3 với m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta đợc dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị của m2 là:
A 133,3 gam B 146,9 gam C 272,2 gam D 300 gam
Câu 8 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319 Brom có hai đồng vị bền:
79
35Br
và
81
35Br
Thành phần % số nguyên tử của 81
35Br
là
Câu 9 Cần trộn hai thể tích metan với một thể tích đồng đẳng X của metan để thu đ ợc hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 15
X là
A C3H8 B C4H10 C C5H12 D C6H14
Câu 10 Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M Muối tạo thành và khối lợng tơng ứng là
A 14,2 gam Na2HPO4 ; 32,8 gam Na3PO4 B 28,4 gam Na2HPO4 ; 16,4 gam Na3PO4
C 12 gam NaH2PO4 ; 28,4 gam Na2HPO4 D 24 gam NaH2PO4 ; 14,2 gam Na2HPO4
Câu 11 Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl d, thu đợc 448 ml khí CO2 (đktc) Thành phần % số
mol của BaCO3 trong hỗn hợp là
Câu 12 Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để pha thành 280 gam dung dịch CuSO4
16%?
A 180 gam và 100 gam B 330 gam và 250 gam C 60 gam và 220 gam D 40 gam và 240 gam
Câu 13 Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (D = 1,84) và bao nhiêu lít nớc cất để pha thành 9 lít dung dịch H2SO4 có D = 1,28 gam/ml?
A 2 lít v 7 lít B 3 lít v 6 lít C 4 lít v 5 lít D 6 lít v 3 lít
Câu 1 Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đun nóng thu đợc 64g sắt, khí đi ra
sau phản ứng cho đi qua dd Ca(OH)2 d đợc 40g kết tủa Tính m
Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào
dd HCl thu đợc 0,2mol khí CO2 Tính khối lợng muối mới tạo ra trong dung dịch
Câu 3 Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu đ ợc 18,975 gam muối Vậy khối lợng
HCl phải dùng là
A- 9,521 g B- 9,125 g C- 9,215g D- 9,512
Câu 4 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X nung nóng Sau khi kết thúc thí
nghiệm thu đợc 64 gam chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lít khí B (đktc) có tỉ khối so với H2 là 20,4 Tính gi trị m
A 105,6 gam B 35,2 gam C 70,4 gam D 140,8 gam
Câu 5 Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rợu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu đợc hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lợng là
111,2 gam Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu?
A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,4 mol D 0,2 mol
Câu 6 Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 63% Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và 11,2 lít
khí NO2 duy nhất (đktc) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A
A 36,66% v 28,48% B 27,19% v 21,12% C 27,19% v 72,81% D 78,88% v 21,12%
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II)
trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu đợc 4,48 lít khí (đktc) Đem cô cạn dung dịch thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A 13 gam B 15 gam C 26 gam D 30 gam
Câu 8 Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn A ta thu đợc chất rắn B gồm
CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (ở đktc) Cho chất rắn B tc dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu đợc kết tủa C và dung dịch D Lợng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lợng KCl có trong A % khối lợng KClO3 có trong A l
Câu 9 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc B
gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 d thì thu đợc 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lợng Fe2O3 trong hỗn hợp A l
4 Bảo toàn electron
- Nguyên tắc: Trong quá trình phản ứng thì: Số e nhờng = số e thu
hoặc: số mol e nhờng = số mol e thu
Khi giải không cần viết phơng trình phản ứng mà chỉ cần tìm xem trong quá trình phản ứng có bao nhiêu mol e do chất khử nh ờng
ra và bao nhiêu mol e do chất oxi hoá thu vào
Câu 1 Trộn 60g bột Fe với 30g bột lu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu đợc chất rắn A Hoà tan A bằng dd axit HCl d đợc dd
B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Tính V, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Trang 2Câu 2 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nớc và đứng trớc Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4, rồi lấy Cu tạo ra cho vào dd HNO3 d thu đợc 1,12 l khí
NO duy nhất ở đktc
Nếu cho lợng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 thì thu đợc bao nhiêu lít N2 Các thể tích khí đo ở đktc
Câu 3 Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 Tính khối lợng muối tạo ra trong dung dịch
Câu 4 Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe ta thu đợc 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn hợp A)
1 Hòa tan hỗn hợp A bằng dung dịch axit nitric loãng d Tính thể tích khí NO duy nhất bay ra (ở đktc)
A 2,24 ml B 22,4 ml C 33,6 ml D 44,8 ml
2 Cũng hỗn hợp A trên trộn với 5,4 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất 100%) Hòa tan hỗn hợp thu đợc sau phản ứng bằng dung dịch HCl d Tính thể tích bay ra (ở đktc)
A 6,608 lít B 0,6608 lít C 3,304 lít D 33,04 lít
Câu 5 Trộn 0,81 gam bột nhơm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu đợc V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là
A 0,224 lít B 0,672 lít C 2,24 lít D 6,72 lít
Câu 6 Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe (nAl = nFe) vo 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 v AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn A gồm 3 kim loại Hòa tan hoàn toàn chất rắn A vo dung dịch HCl d thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và cịn lại 28 gam chất rắn không tan B Nồng độ CM của Cu(NO3)2 v của AgNO3 lần lợt là
Câu 7 Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vo dung dịch Y gồm HNO3 v H2SO4 đặc thu đợc 0,1 mol mỗi khí SO2, NO,
NO2, N2O Phần trăm khối lợng của Al và Mg trong X lần lợt là
Câu 8 Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu đợc chất rắn A Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl d đợc dung dịch B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn V có gi trị là:
A 11,2 lít B 21 lít C 33 lít D 49 lít
Câu 9 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nớc và đứng trớc Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 d thu đợc 1,12 lít khí NO duy nhất ở đktc
Nếu cho lợng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu đợc bao nhiêu lít N2 Các thể tích khí đo ở đktc
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 0,672 lít
Câu 10 Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tc dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Tính khối lợng muối tạo ra trong dung dịch
A 10,08 gam B 6,59 gam C 5,69 gam D 5,96 gam
Câu 11 (Câu 19 – Mã đề 182 - Khối A - TSĐH - 2007)
Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu đợc V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit d) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 3,36 lít
Câu 12 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (d), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32 gam
Câu 13 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trớc H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đợc V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 14 Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy d, ta đợc hỗn hợp gồm hai khí NO2 và NO có VX = 8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O2
bằng 1,3125 Xác định %NO và %NO2 theo thể tích trong hỗn hợp X và khối lợng m của Fe đã dùng?
A 25% v 75%; 1,12 gam B 25% v 75%; 11,2 gam
C 35% v 65%; 11,2 gam D 45% v 55%; 1,12 gam
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại phân nhóm IIA và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl ta thu đợc dung dịch X và 672 ml CO2 (ở đktc)
1 Hãy xác định tên các kim loại
A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Ba D Ca, Sr
2 Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A 2 gam B 2,54 gam C 3,17 gam D 2,95 gam
Câu 2 Trong tự nhiên, đồng (Cu) tồn tại dới hai dạng đồng vị
63
29Cu
và
65
29Cu
KLNT (xấp xỉ khối lợng trung bình) của Cu l 63,55 Tính
% về khối lợng của mỗi loại đồng vị
A 65Cu: 27,5% ; 63Cu: 72,5% B 65Cu: 70% ; 63Cu: 30%
C 65Cu: 72,5% ; 63Cu: 27,5% D 65Cu: 30% ; 63Cu: 70%
Câu 3 Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối so với CH4 bằng 3 Cần thêm bao nhiêu lít O2 vào 20 lít hỗn hợp khí đó để cho tỉ khối so với CH4
giảm đi 1/6, tức bằng 2,5 Các hỗn hợp khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
A 10 lít B 20 lít C 30 lít D 40 lít
Câu 4 Hỗn hợp 3 rợu đơn chức A, B, C có tổng số mol là 0,08 và khối lợng là 3,38 gam Xác định CTPT của rợu B, biết rằng B và C có cùng số nguyên tử cacbon và số mol rợu A bằng 5 3
tổng số mol của rợu B và C, MB > MC
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Trang 3Câu 5 Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lợng Na vừa đủ tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ở đktc Tính V
A 0,896 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 0,336 lít
Câu 6 đốt cháy hoàn toàn X thì thu đợc 1,76 gam CO2 Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lợng H2O v CO2 tạo ra là
A 2,94 gam B 2,48 gam C 1,76 gam D 2,76 gam
Câu 1 Nhúng thanh kẽm vào dd chứa 8,32g CdSO4 Sau khi khử hoàn toàn ion Cd2+ khối lợng thanh kẽm tăng 2,35% so với ban
đầu Hỏi khối lợng thanh kẽm ban đầu
Câu 2 Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dd CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lợng tăng 7,1% Xác định M, biết rằng số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trờng hợp nh nhau
Câu 3 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lợng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3
Câu 4 Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng hỗn hợp không đổi đợc 69g chất rắn Xác định phần trăm khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II
vào dd HCl thấy thoát ra 0,2mol khí Khi cô cạn dd sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Câu 6 Cho 20,15 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dd Na2CO3 thì thu đợc V lít khí CO2 (đo ĐKTC) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch thì thu 28,96 gam muối Giá trị của V là:
A - 4,84 lít B- 4,48 lít C- 2,24 lít D- 2,42 lít
Câu 7 Cho 10 gam hỗn hợp 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa đủ với Na kim loại tạo ra 14,4
gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là
A – 1,12 lít B - 2,24 lít C- 3,36 lít D- 4,48 lít
Câu 8 Khi thủy phân hoàn toàn 0,05 mol este của 1 axit đa chức với một r ợu đơn chức tiêu tốn hết 5,6 gam KOH Mặt khác khi
thủy phân 5,475 gam este đó thì tiêu tốn hết 4,2 gam KOH và thu đợc 6,225 gam muối Vậy công thức cấu tạo của este là
A-(COOC2H5)2 B- (COOCH3 )2 C- ( COOCH2CH2CH3)2 D–Kết quả khác
Câu 9 Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l v (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 v CaCl2 vào dung dịch
đó Sau khi các phản ứng kết thúc ta thu đợc 39,7 gam kết tủa A v dung dịch B Tính % khối là ợng các chất trong A
A %mBaCO 3
= 50%, %mCaCO 3
= 50,38%, %mCaCO 3
= 49,62%
C %mBaCO 3
= 49,62%, %mCaCO 3
= 50,38% D Không xác định đợc
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị (I) và một muối cacbonat của kim loại hóa trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu đợc sau phản ứng thì khối lợng muối khan thu đợc là bao nhiêu?
A 26,0 gam B 28,0 gam C 26,8 gam D 28,6 gam
Câu 11 Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ợc 4,1 gam muối khan CTPT của A là
Câu 12 Cho dung dịch AgNO3 d tác dụng với dung dịch hỗn hợp có Hòa tan 6,25 gam hai muối KCl v KBr thu đà ợc 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Hãy xác định số mol hỗn hợp đầu
A 0,08 mol B 0,06 mol C 0,03 mol D 0,055 mol
Câu 13 Nhúng một thanh graphit đợc phủ một lớp kim loại hóa trị (II) vo dung dịch CuSO4 d Sau phản ứng khối lợng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam Cũng thanh graphit này nếu đợc nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong thấy khối lợng thanh graphit tăng lên 0,52 gam Kim loại hóa trị (II) là kim loại nào sau đây? A Pb B Cd C Al
D Sn
Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nớc đợc dung dịch A Sục khí Cl2 d vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu đợc 58,5 gam muối khan Khối lợng NaCl có trong hỗn hợp X là
Câu 15 Ngâm một vật bằng đồng có khối lợng 15 gam trong 340 gam dung dịch AgNO3 6% Sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lợng AgNO3 trong dung dịch giảm 25% Khối lợng của vật sau phản ứng là A 3,24 gam B 2,28 gam C 17,28 gam D 24,12 gam
Câu 16 Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy hai thanh kim loại ra thấy trong dung dịch cịn lại có nồng độ mol ZnSO4 bằng 2,5 lần nồng độ mol FeSO4 Mặt khác, khối lợng dung dịch giảm 2,2 gam Khối lợng đồng bám lên thanh kẽm và bám lên thanh sắt lần lợt là
A 12,8 gam; 32 gam B 64 gam; 25,6 gam C 32 gam; 12,8 gam D 25,6 gam; 64 gam
Câu 17 Nhúng thanh kẽm vo dung dịch chứa 8,32 gam CdSO4 Sau khi khử hoàn toàn ion Cd2+ khối lợng thanh kẽm tăng 2,35%
so với ban đầu Hỏi khối lợng thanh kẽm ban đầu
A 60 gam B 70 gam C 80 gam D 90 gam
Câu 18 Nhúng thanh kim loại M hóa trị 2 vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lợng tăng 7,1% Xác định M, biết rằng số mol CuSO4 v Pb(NOà 3)2 tham gia ở 2 trờng hợp nh nhau A Al B Zn C Mg
D Fe
Câu 19 Cho 3,78 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thanh dung dịch Y Khối lợng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06 gam so với dung dịch XCl3 xác định công thức của muối XCl3 A FeCl3 B AlCl3 C CrCl3.D Không xác định
Câu 20 Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng hỗn hợp không đổi đợc 69 gam chất rắn Xác định phần trăm khối lợng của mỗi chất tơng ứng trong hỗn hợp ban đầu
A 15,4% v 84,6% B 22,4% v 77,6%.C 16% v 84% D 24% v 76%
Trang 4Câu 21 Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nớc đợc dung dịch A Nhúng Mg vào dung dịch A cho đến khi mất màu xanh của dung dịch Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ợc m gam muối khan Tính m?
A 1.28 gam B 2,48 gam C 3,1 gam D 0,48 gam
Câu 22 Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nớc đợc dung dịch A Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam muối khan Giá trị m là
A 4,24 gam B 2,48 gam C 4,13 gam D 1,49 gam
Câu 1 Hòa tan một muối cacbonat kim loại M hóa trị n bằng một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% ta thu đợc dung dịch muối sunfat 14,18% M là kim loại gì?
Câu 2 Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thì thu đ ợc dung dịch muối có nồng
độ 10,25% Vậy x có giá trị nào sau đây?
Câu 3 (Câu 1 - M đề 231 - Khối A - TSCĐ 2007)
Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu đợc dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 4 Hỗn hợp X gồm N2 v có H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 3,6 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp đợc hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4 Hiệu suất phản ứng tổng hợp là
Câu 1 Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu đợc lợng muối khan là
A 31,45 gam B 33,99 gam C 19,025 gam D 56,3 gam
Câu 2 Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2 M thì thu đợc 18,504 gam muối Thể tích dung dịch HCl phải dùng là
A 0,8 lít B 0,08 lít C 0,4 lít D 0,04 lít
Câu 3 Trộn 8,1 gam bột Al với 48 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lợng chất rắn thu đợc là
A 61,5 gam B 56,1 gam C 65,1 gam D 51,6 gam
Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trớc H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc lợng muối khan là
A 1,71 gam B 17,1 gam C 13,55 gam D 34,2 gam
Câu 5 Nhiệt phản hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 v Naà 2CO3 thu đợc 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí (đktc) Hàm l-ợng % CaCO3 trong X là
Câu 6 Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít H2 (đktc)
và dung dịch chứa m gam muối tan Tên hai kim loại và khối lợng m là
A 11 gam; Li và Na B 18,6 gam; Li và Na C 18,6 gam; Na và K D 12,7 gam; Na và K
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 18 gam FeS2 và cho toàn bộ lợng SO2 vo 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,125M Khối lợng muối tạo thành là
A 57,40 gam B 56,35 gam C 59,17 gam D.58,35 gam
Câu 8 Hòa tan 33,75 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, d thu đợc 16,8 lít khí X (đktc) gồm hai khí không màu hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 17,8
a) Kim loại đó là
b) Nếu dng dung dịch HNO3 2M và lấy d 25% thì thể tích dung dịch cần lấy là
A 3,15 lít B 3,00 lít C 3,35 lít D 3,45 lít
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu đợc 6,72 lít khí NO và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A 77,1 gam B 71,7 gam C 17,7 gam D 53,1 gam
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc khi cô cạn dung dịch có khối lợng là
A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam
D2
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vo dung dịch HNO3 rất loãng thì thu đợc hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí
NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Gi trị của m là
A 13,5 gam B 1,35 gam C 0,81 gam D 8,1 gam
Câu 2 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO v Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu
đ-ợc chất rắn B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 d, thì thu đợc 4,6 gam kết tủa Phần trăm khối lợng FeO trong hỗn hợp A là
A 68,03% B 13,03% C 31,03% D 68,97%
Câu 3 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al đợc chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với HCl d thu đợc 3,36 lít H2
- Phần 2: hòa tan hết trong HNO3 loãng d thu đợc V lít một khí không màu, hoá nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
Câu 4 Dung dịch X gồm AgNO3 v Cu(NO3)2 có cùng nồng độ Lấy một lợng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al; 0,05 mol Fe cho vào 100
ml dung dịch X cho tới khí phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn Y chứa 3 kim loại.Cho Y vào HCl d giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ của hai muối là
Câu 5 Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tc dụng với HNO3 d đợc 896 ml hỗn hợp gồm NO v NO2 có M 42 Tính tổng khối lợng muối nitrat sinh ra (khí ở đktc)
Trang 5A 9,41 gam.B 10,08 gam C 5,07 gam D 8,15 gam.
Câu 6 Hòa tan hết 4,43 gam hỗn hợp Al v Mg trong HNO3 loãng thu đợc dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lợng 2,59 gam trong đó có một khí bị hóa thành màu nâu trong không khí Tính số mol HNO3 đ phản ứng
A 0,51 mol B A 0,45 mol C 0,55 mol D 0,49 mol
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba kim loại bằng dung dịch HNO3 thu đợc 1,12 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO2 và
NO Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2 Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 37,8% (d = 1,242g/ml) cần dùng
A 20,18 ml B 11,12 ml C 21,47 ml D 36,7 ml
Câu 8 Hòa tan 6,25 gam hỗn hợp Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3 thu đợc dung dịch A, chất rắn B gồm các kim loại cha tan hết cân nặng 2,516 gam và 1,12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khối của hỗn hợp D so với H2 là 16,75 Tính nồng độ mol/l của HNO3 và tính khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
A 0,65M và 11,794 gam B 0,65M và 12,35 gam C 0,75M và 11,794 gam D 0,55M và 12.35 gam
Câu 9 Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu đợc 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 v Fe Hòa tan hoàn toàn lợng hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu đợc V lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 Tỉ khối của B so với H2 bằng 19 Thể tích V ở đktc là
Câu 10 Cho a gam hỗn hợp A gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lợng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu đợc dung dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a
A 74,88 gam B 52,35 gam C 61,79 gam D 72,35 gam
Câu 11 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ thu đợc 1,792 lít khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Nồng độ mol/lít HNO3 trong dung dịch đầu là
Câu 12 Khi cho 9,6 gam Mg tc dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4 tham gia phản ứng, tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X X là:
Câu 13 Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối l ợng là 75,2 gam gồm Fe, FeO,
Fe2O3 v Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu đợc 6,72 lít khí SO2 (đktc) Khối lợng a gam là:
A 56 gam B 11,2 gam C 22,4 gam D 25,3 gam
Câu 14 Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tc dụng với HNO3 d đợc 1,12 lít NO và NO2 (đktc) có khối lợng mol trung bình
là 42,8 Tổng khối lợng muối nitrat sinh ra là:
A 9,65 gam B 7,28 gam C 4,24 gam D 5,69 gam
D3
Câu 1 Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tc dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc) Khối l-ợng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
A 142 gam B 126 gam C 141 gam D 132 gam
Câu 2 Ngâm một l sắt trong dung dịch CuSO4 Nếu biết khối lợng đồng bám trên lá sắt là 9,6 gam thì khối lợng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?
A 5,6 gam B 2,8 gam C 2,4 gam D 1,2 gam
Câu 3 Cho hai thanh sắt có khối lợng bằng nhau
- Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol AgNO3
- Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol Cu(NO3)2
Sau phản ứng, lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân lại thấy sẽ cho kết quả nào sau đây?
A Khối lợng hai thanh sau nhúng vẫn bằng nhau nhng khác ban đầu
B Khối lợng thanh 2 sau nhúng nhỏ hơn khối lợng thanh 1 sau nhúng
C Khối lợng thanh 1 sau nhúng nhỏ hơn khối lợng thanh 2 sau nhúng
D Khối lợng hai thanh không đổi vẫn nh trớc khi nhúng
Câu 4 Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M v Fe2(SO4)3 0,5M tc dụng với dung dịch Na2CO3 có d, phản ứng kết thúc thấy khối lợng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lợng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là:
A 0,2 lít B 0,24 lít C 0,237 lít D.0,336 lít
Câu 5 Cho luồng khí CO đi qua 16 gam oxit sắt nguyên chất đợc nung nóng trong một cái ống Khi phản ứng thực hiện hoàn toàn và kết thúc, thấy khối lợng ống giảm 4,8 gam Xác định công thức và tên oxit sắt đem dùng
Câu 6 Dùng CO để khử 40 gam oxit Fe2O3 thu đợc 33,92 gam chất rắn B gồm Fe2O3, FeO v Fe Cho
1 B
2 tác dụng với H2SO4 loãng d, thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc)
Xác định thành phần theo số mol chất rắn B, thể tích khí CO (đktc) tối thiểu để có đợc kết quả này
Câu 7 Nhng một thanh sắt nặng 12,2 gam vo 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, cô cạn dung dịch đợc 15,52 gam chất rắn khan
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra, tìm khối lợng từng chất có trong 15,52 gam chất rắn khan
b) Tính khối lợng thanh kim loại sau phản ứng Hòa tan hoàn toàn thanh kim loại ny trong dung dịch HNO3 đặc nóng, d thu đợc khí
NO2 duy nhất, thể tích V lít (đo ở 27,3 oC, 0,55 atm) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Tính V
Câu 8 Ngâm một thanh đồng có khối lợng 140,8 gam vào dung dịch AgNO3 sau một thời gian lấy thanh đồng đem cân lại thấy nặng 171,2 gam Tính thành phần khối lợng của thanh đồng sau phản ứng
Câu 9 Ngâm một l kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24 gam ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong, khối lợng lá kẽm tăng thêm 0,94 gam
Hy xc định tên của ion kim loại trong dung dịch
Câu 10 Có hai lá kim loại cùng chất, cùng khối lợng, có khả năng tạo ra hợp chất có số oxi hóa +2 Một lá đợc ngm trong dung dịch Pb(NO3)2 còn lại kia đợc ngâm trong dung dịch Cu(NO3)2
Sau một thời gian ngời ta lấy lá kim loại ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ Nhận thấy khối lợng lá kim loại đợc ngâm trong muối chì tăng thêm 19%, khối lợng lá kim loại kia giảm 9,6% Biết rằng, trong hai phản ứng trên, khối lợng các kim loại bị hòa tan nh nhau Hãy xác
định tên của hai lá kim loại đang dùng
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu đợc dung dịch NaOH 51% Giá trị của m (gam) là
Trang 6Câu 2 Thể tích nớc nguyên chất cần thêm vào 1 lít dung dịch H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) để đợc dung dịch mới có nồng độ 10% là
A 14,192 ml B 15,192 ml C 16,192 ml D 17,192 ml
Câu 3 Nguyên tử khối trung bình của đồng 63,54 Đồng có hai đồng vị bền:
63
29Cu
v
65
29Cu
Thành phần % số nguyn tử của 65
29Cu
là
Câu 4 Cần lấy V1 lít CO2 và V2 lít CO để có đợc 24 lít hỗn hợp CO2 và CO có tỉ khối hơi đối với metan bằng 2 Gi trị của V1 (lít) là
Cõu 1 Hoà tan 14,6g hỗn hợp X: Fe, Mg, Al bằng 400ml dung dịch chứa đồng thời H2SO4 2M và HCl 1M thu được dung dịch
A và khớ B Nhận định nào sau đõy là đỳng:
a trong A vẫn cũn dư axit c trong A lượng kim loại và axit cựng dư
b trong A khụng cú axit dư d chỉ cú axit H2SO4 phản ứng, HCl cũn nguyờn
Cõu 2 Cho 3,87g hỗn hợp A gồm Mg, Al vào 250ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và
4,368 lớt H2 (đktc) Nhận định nào sau đõy là đỳng:
a Mg đó phản ứng hết, Al cũn dư c Al phản ứng hết, Mg cũn dư
b Axit cũn dư, kim loại hết d.Cả Al, Mg cũn dư, axit cũn dư
Cõu 3 Một hỗn hợp X gồm Al, Mg cho vào dung dịch chứa hỗn hợp hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 lắc đều đến khi phản ứng xong thỡ được một hỗn hợp rắn Y chứa 3 kim loại và một dung dịch Z chứa hai muối
1 Kết luận nào sau đõy là đỳng:
b Ba kim loại gồm: Mg, Cu, Ag c.Ba kim loại gồm: Al, Cu, Ag
c Ba kim loại gồm: Mg, Al, Ag d Ba kim loại gồm: Al, Mg, Cu
2 Dung dịch Z gồm:
a Cu(NO3)2, AgNO3 c Mg(NO3)2, Cu(NO3)2
b Al(NO3)3, Cu(NO3)2 d.Al(NO3)3, Mg(NO3)2
Cõu 4 Cho hỗn hợp bột kim loại Fe và Mg (cú số mol bằng nhau) vào dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 kim loại nặng 2,48g, trong đú cú 1,92g Cu Số mol Fe và Mg đó dựng là:
Cõu 5 Một hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 cú % Oxi là 30,77% về khối lượng
1 Thành phần % (theo số mol) của X là:
a 34,6% và 65,4% b.66,67% và 33,33% c 75% và 25% d 30,77% và 69,23%
2 Hoà tan 156g X trong 5 lớt dung dịch Y chứa NaOH 0,6M và KOH 0,4M; kết quả thu được là:
a X bị hũa tan hết c X khụng bị hũa tan hết
b Al cũn dư, Al2O3 hết d Al phản ứng hết, Al2O3 cũn dư
Cõu 6 Nung núng m(g) hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 với một luồng khớ CO (dư) sau phản ứng thu được 25,2g Fe Nếu ngõm
m gam A trong dung dịch CuSO4 dư, thỡ được chất rắn B cú khối lượng m + 2(g) Hiệu suất cỏc phản ứng đạt 100% Khối lượng của mỗi chất trong A là:
a 5,6 gam và 40 gam b 32 gam và 2,8 gam c 14 gam và 16 gam d 8 gam và 11,2 gam
Cõu 7 Cho 8,4g một muối cacbonat kim loại hoỏ trị II vào 20g dung dịch H2SO4 tạo thành dung dịch muối sunfat cú nồng độ là 50% Biết rằng khi cho thờm MCO3 vào dung dịch sản phẩm vẫn cú khớ thoỏt ra Muối MCO3 là:
Cõu 8 Cho 3,2g một kim loại hoỏ trị II tan vừa đủ trong 20g dung dịch HNO3 đặc núng thỡ thu được 18,6g dung dịch muối Nồng độ ban đầu của dung dịch HNO3 là:
Cõu 9 Khi cho a(g) dung dịch H2SO4 loóng nồng độ A% tỏc dụng hết với lượng hỗn hợp 2 kim loại Na và Mg (hỗn hợp kim loại dư) thỡ thấy lượng H2 tạo thành là 0,05a(g) Giỏ trị của A là:
Cõu 10 Hoà tan 1 ụxit kim loại A hoỏ trị 2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu được dung dịch muối nồng độ 11.77% Kim loại A là kim loại nào sau đõy?
Cõu 11 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X và Y cú hoỏ trị khụng đổi Oxi hoỏ hoàn toàn 15,6g A trong oxi dư được 28,4g hỗn hợp 2 oxit Nếu lấy 15,6g hỗn hợp A tỏc dụng hết với hỗn hợp H2SO4 loóng thỡ thu được mg muối khan Biết cả hai kim loại đều phản ứng được với axit sunfuric loóng Giỏ trị của m là:
Cõu 12 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu (chứa 40% Fe) vào một lượng dung dịch HNO3 1M, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thu được một phần chất rắn A nặng 3,32g, dung dịch B và khớ NO
1 Khối lượng muối thu được trong dung dịch là:
2 Thể tớch khớ NO thu được ở đktc là:
Trang 7a 0,448 lit b 0,672 lit c 1,344 lit d 0,224 lit
Câu 13 Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư được dung dịch A, khí N2O Cho dung dịch NaOH dư vào A được dung dịch B, khí C Số phương trình phản ứng diễn ra trong cả quá trình là:
Câu 14 Cho kalipemanganat tác dụng với axit clohiđric đặc thu được một chất khí màu vàng lục Dẫn khí thu được vào dung dịch KOH đã được đun nóng ở 1000C thì phản ứng tạo ra sản phẩm là:
a KCl, KClO, H2O b KCl, H2O c KClO4, KCl, H2O d.@KCl, KClO3, H2O
Câu 15 Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Cho 1 lượng Fe vừa đủ vào dung dịch A thu được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc kết tủa rửa sạch và nung trong không khí được hỗn hợp rắn Thành phần của hỗn hợp chất rắn gồm:
a Fe2O3, BaSO4 b Fe2O3c FeO, BaSO4 d FeO
Câu 16 X, Y là 2 kim loại có cấu hình electron ở phân lớp đang xây dựng là 3p1 và 3d6 Khi cho 8,3 gam hỗn hợp X, Y vào dung dịch HCl 0,5M hỗn hợp tan hết và thu được 5,6 lit khí (đktc) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
a 2,7 gam và 5,6 gam b 5,4 gam và 2,9 gam c 5,5 gam và 2,8 gam d 8 gam và 0,3 gam
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và FeS vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được muối sắt, khí SO2 Hấp thụ hết khí
SO2 vào dung dịch KM·nO4 thu được dung dịch Y không mầu Nhận định nào sau đây là đúng về pH của dung dịch Y
Câu 18 Cho 4 dung dịch riêng biệt sau: NH3, FeSO4, BaCl2, HNO3 Số cặp dung dịch nào có thể phản ứng được với nhau là:
Câu 19 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bột Al và Al2O3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch A Khuấy đều dung dịch A đồng thời cho từ từ dung dịch NH4Cl bão hòa đến dư, đun nóng thấy có khí mùi khai bay ra và xuất hiện kết tủa trắng Nhận định nào sau đây là đúng:
a Kết tủa trắng là do NH4Cl dư tạo kết tủa, mùi khai là khí amoniac thoát ra
b Kết tủa trắng là do Al hoặc Al2O3 còn dư, khí mùi khai là khí amoniac
c Kết tủa trắng là nhôm hidroxit, khí mùi khai là do NH4Cl phân hủy tạo amoniac
d Kết tủa trắng là nhôm hidroxit, khí mùi khai là amoniac
Câu 20 Kim loại đồng không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a Hỗn hợp gồm NaNO3, HCl c dung dịch H2SO4 loãng có hòa tan oxi
b Hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4 loãng d.HCl đặc
Câu 21 Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH được dung dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch FeCl3 thu được kết quả là:
a Không có hiện tượng gì, hai dung dịch hòa tan bình thường vào nhau
b Xuất hiện kết tủa trắng của Fe2(CO3)3
c Xuất hiện kết tủa nâu đỏ, có khí không mầu thoát ra
d Xuất hiện kết tủa trắng rồi kết tủa lại dần tan ra
Câu 22 Cho khí H2S hấp thụ vào dung dịch NaOH được dung dịch B chứa muối trung hòa Cho dung dịch B vào dung dịch Fe(NO3)3, kết quả thu được là:
a Có kết tủa Fe2S3 xuất hiện c Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
b Không có hiện tượng gì d.Có kết tủa đen xuất hiện, đồng thời có cả kết tủa mầu vàng
Câu 23 Hòa tan một ít phèn chua trên vào nước thu được dung dịch A Thêm dung dịch NH3 vào dung dịch A đến dư Sau phản ứng kết thúc, thêm tiếp vào đó một lượng dư Ba(OH)2, thu được kết tủa B và dung dịch D Nhận định nào sau đây là chính xác?
a Kết tủa B là Al(OH)3
b Kết tủa B là BaSO4, dung dịch D gồm Ba(OH)2, Ba(AlO2)2
c Kết tủa B là BaSO4, dung dịch D chứa Ba(AlO2)2
d Kết tủa B là BaSO4, dung dịch D gồm Ba(OH)2, Ba(AlO2)2, KOH
Câu 24 Trong các dãy sau đây, dãy nào có các hỗn hợp không đồng nhất?
b Rượu etylic và nước d nước và đồng (II) glixerat
Câu 25 Thành phần % khối lượng của canxi trong canxi photphat (Ca3(PO4)2) bằng:
Câu 26 Một mẫu quặng chứa 82% Fe2O3 theo khối lượng Phần trăm khối lượng của sắt trong quặng đó là:
Câu 27 Khi nung 10 gam xôđa tinh thể ngậm nước, khối lượng giảm 6,3 gam Công thức tinh thể hidrat nào ứng với loại xôđa đã nung:
a NaHCO3.5H2O b NaHCO3.10H2O c Na2CO3.3H2O d.Na2CO3.10H2O
Câu 28 Nguyên tố kết thúc chu kì 7 vẫn chưa tìm ra Tuy nhiên dựa theo qui luật của BTH có thể biết được số hiệu nguyên tử của nó bằng:
Câu 29 Khi hòa tan amoni nitrat vào nước, nhiệt độ dung dịch sẽ như thế nào?
a Không biến đổi b.Giảm c.Tăng d Lúc đầu tăng, sau đó giảm
Trang 8Câu 30 Tinh thể chứa các phân tử nước được gọi là:
a Tinh thể hidrat b Tinh thể hidrat hóa c Tinh thể hidro hóa d Tinh thể sonvat hóa
Câu 31 Huyền phù là dạng:
b Dung dịch của chất rắn trong dung môi chất lỏng d Dung dịch keo
Câu 32 Trong phòng thí nghiệm có thể tách chất tan ra khỏi dung môi bằng cách:
Câu 33 Độ tan của muối amoni clorua trong nước ở 800C là 65,6 gam trong 100 gam nước Dung dịch chứa 37,5 gam muối amoni clorua trong 100 gam dung dịch ở nhiệt độ đó là:
a Dung dịch quá bão hòa c Dung dịch loãng
Câu 34 Hòa tan 25 gam muối sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước trong 400 ml nước thu được dung dịch có nồng độ % là bao nhiểu?
Câu 35 Độ tan của MgSO4 ở 200C bằng 35,5 và ở 500C bằng 50,4 Nếu đun nóng 400 gam dung dịch bão hòa MgSO4 ở 200C lên
500C thì có thể hòa tan thêm được bao nhiêu gam muối nữa?
Đáp án:
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1 Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp:
a NH3 + O2 c NH4Cl + NaOH
b NH3 + HCl d CuO + HCl
Câu 2 Phản ứng: Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O thuộc loại phản ứng gì?
Câu 3 Hãy chỉ ra phản ứng thu nhiệt trong số các phản ứng có sơ đồ sau đây
a 2H2O 2H2 + O2 c 3H2 + N2 2NH3
b SO3 + H2O H2SO4 d 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Câu 4 Nhôm phản ứng với axit sunfuric đặc nguội tạo sản phẩm có
a SO2 b Al2O3c Al2(SO4)3 d Không có phản ứng
Câu 5 Những phản ứng nào sau đây viết sai:
1 FeS + 2NaOH ❑ ⃗ Fe(OH)2 + Na2S
2 FeCO3 + CO2+ H2O ❑ ⃗ Fe(HCO3)2
3 CuCl2 + H2S ❑ ⃗ CuS + 2 HCl
4 FeCl2 + H2S ❑ ⃗ FeS + 2HCl
Câu 6 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
1.NaOH, Al, CuSO4, CuO 2.Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
3 CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4 4.NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
Câu 7 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
a H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 c SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
b H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al d CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 8 Cho Fe nung với S một thời gian thu được chất rắn A Cho A tác dụng với dd HCl dư thu được khí B, dd C và chất rắn
D màu vàng Khí B có tỉ khối so với H2 là 9.Thành phần của chất rắn A là:
Câu 9 Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm:
Câu 10 Một hh gồm MgO, Al2O3, SiO2 Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây:
b Ngâm hh vào dd CuSO4 dư d Ngâm hh vào nước nóng
Câu 11 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hh gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn, sau phản ứng thu được chất rắn A A tan hoàn toàn trong ddHCl dư giải phóng H2, nhưng chỉ tan một phần trong dd NaOH dư giải phóng H2 Vậy thành phần của chất rắn A là:
a Al, Fe, Fe3O4 b Fe, Al2O3, Fe3O4 c Al, Al2O3, Fe d Fe, Al2O3
Câu 12 Cho m gam hh (Na, Al) vào nước dư thấy thoát ra 8,96 lit khí (đktc) và còn lại 2,7g kim loại không tan Khối lượng m
của hh ban đầu là:
Trang 9a 12,7 gam B 9,9 gam C 21,1 gam D tất cả đều sai
Câu 13 Đồng tiền làm bằng bạc (92,5%) và đồng Trong 200 g đồng tiền bằng bạc có bao nhiêu gam đồng ?
Câu 14 Khi mở nắp chai Coca Cola, xuất hiện bọt khí trong toàn bộ chất lỏng Nguyên lí của hiện tượng này cũng có thể dùng để giải thích
A Sự sủi bọt khi cho viên C sủi vào nước B Sự sủi bọt khi cho magiê vào axit
C Sự sủi bọt khi nước sôi D Bọt khí nitơ trong máu mà người thợ lặn có thể gặp
Câu 15 Chọn danh sách các đơn chất có chứa theo thứ tự các nguyên tố cần thiết cho các yêu cầu sau:
1 Để tạo xương vững chắc
2 Để tạo chì trong bút chì
3 Làm cho răng cứng
A Photpho, flo, canxi B Canxi, cacbon, flo C Silic, chì, canxi D Flo, cacbon, photpho
Câu 16 Phương pháp nào trong đây không hiệu quả trong việc điều chế muối tan trong nước?
Câu 17 Một chất kết tinh màu trắng có điểm nóng chảy cao , dẫn điện tốt khi nóng chảy Chất này là hợp chất của:
A Nguyên tố nhóm IV và nguyên tố nhóm VI B Nguyên tố nhóm VI và nguyên tố nhóm VII
C Nguyên tố nhóm IV và nguyên tố nhóm V D Nguyên tố nhóm I và nguyên tố nhóm VII
Câu 18 Một số cây cỏ có tính độc do thân và lá chứa axit oxalic, H2C2O4, hoặc natri oxalat, Na2C2O4 Khi ăn những chất này sẽ bị sưng các cơ hô hấp dẫn đến nghẹt thở Một phương pháp tiêu chuẩn để xác định hàm lượng ion oxalat, C2O42-, trong một mẫu thử
là kết tủa oxalat dưới dạng canxi oxalat Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa natri oxalat và canxi clorua là:
A 2Na+ + C2O42- + Ca2+ + 2Cl- CaC2O4 + 2Na+ + 2Cl-
B Ca2+ + C2O42- CaC2O4
C 2Na+ +2Cl- 2NaCl
D Na2C2O4 + CaCl2 CaC2O4 + 2NaCl
Câu 19 Chất nào sau đây là hoá chất tinh khiết?
I) Natri cacbonat rắn III) Sữa tươi V) Thép
II) Dung dịch natri
A (III) và (IV) B (I), (IV) và (VI) C (IV) và (VI) D Tất cả
Câu 20 Chất nào dưới đây dẫn điện được nhờ sự chuyển động của các ion?
A Dây đồng B Than chì C Natri hiđroxit nóng chảy D Natri clorua rắn
Câu 21 Người ta tiến hành thí nghiệm sau: cân một lượng thực phẩm, đun nóng trong lò tại 1100C trong 15 phút rồi cân lại MỤC ĐÍCH của việc tiến hành thí nghiệm này có thể là gì?
A Để phát hiện xem thực phẩm bắt đầu cháy ở nhiệt độ nào
B Để đo lượng nước có trong mẫu thực phẩm
C Để cho thấy các phần tử trong thực phẩm phản ứng với nhau khi đun
D Để đo hàm lượng protein trong thực phẩm
Câu 22 Người ta bán vàng thỏi theo khối lượng Độ tinh khiết tiêu chuẩn cho các thỏi vàng phải bằng 995/1000 vàng nguyên chất theo khối lượng Với tiêu chuẩn này, khối lượng vàng trong một thỏi vàng nặng 12,5 kg bằng
A 100g B 1,26kg C 5,00kg D 12,4kg
Câu 23
Từ các dữ kiện trong bảng trên, hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng? (Trắng, đen không được coi là có màu)
A Chỉ các hợp chất có màu mới nhuộm màu ngọn lửa
B Các hợp chất màu trắng có thể nhuộm màu ngọn lửa
C Màu của ngọn lửa giống như màu của các hợp chất rắn
D Chỉ các hợp chất màu trắng có thể nhuộm màu ngọn lửa
Câu 24 Tên của cặp nào dưới đây là không đúng?
A.CaCl2,canxi clorua B AlH3, nhôm cacbua C K2O, kali oxit D Fe(OH)2, sắt (III) hiđroxit
Câu 25 Bảng dưới đây cho biết một số thông tin về bốn nguyên tố U, V, Z, Y.
Trang 10Y Phi kim -2
Cặp nguyên tố nào dưới đây không thể phản ứng để tạo hợp chất?
A U và V B V và Z C U và Y D U và Z
Câu 26 Hoà tan 0,67g kali dicromat (K2Cr2O7) vào một lit nước để điều chế dung dịch W
Dung dịch W được pha loãng 10 lần với nước để được dung dịch X
Dung dịch X được pha loãng 10 lần với nước để được dung dịch Y
Tính nồng độ g/l của dung dịch Y? (Cho K = 39,1 ; Cr = 52,0 ; O = 16,0)
A 0,0023 B 0,067 C 0,0067 D 0,00067
Câu 27 Độ tan của KBr ở 100C và 800C lần lượt là: 60 và 95 Làm lạnh 400 gam dung dịch KBr bão hòa ở 800C xuống 100C, khối lượng chất kết tinh thoát ra là:
Câu 28 Nồng độ % của dung dịch HCl bão hòa ở 00C là 45,11% Biết khối lượng riêng của dung dịch là: 1,22 g/ml Nồng độ mol của dung dịch này là:
Câu 29 Để điều chế dung dịch axit sunfuric 10% từ 6,02.1023 phân tử lưu huỳnh (VI) oxit vào nước Thể tích nước cần là:
Câu 30 Hỗn hợp chất rắn nào dưới đây có thể dễ tách riêng nhất bằng cách thêm nước vào rồi lọc?
a Muối và đường b.@Muối và cát c cát và mạt sắt d đường và bột mì
Câu 31 Học sinh thứ nhất trộn 10ml dung dịch NaOH với 15 ml dung dịch HCl thì thu được một dung dịch chỉ chứa muối và nước Học sinh thứ hai trộn 15 ml mỗi thứ của hai dung dịch trên thì thu được dung dịch (gọi là dung dịch A) Dung dịch A sẽ chứa:
a Nước, NaOH và HCl c Chỉ có nước và muối
b Nước, muối và HCl d.@Nước, muối và NaOH
Câu 32 Tên đúng của Ca(NO2)2 là:
Câu 33 Dung dịch bạc nitrat phản ứng với dung dịch natri clorua tạo thành kết tủa rắn, mầu trắng và nhanh chóng lắng xuống đáy của dụng cụ phản ứng Bạc clorua hình thành kết tủa trắng vì:
a Bạc clorua nặng hơn bạc nitrat
b @Bạc clorua không dễ tan trong nước
c Các hợp chất của bạc đều là mầu trắng
d Bạc là kim loại quí nên có xu hướng kết tủa để tạo thành bạc tự do
Câu 34 Một nguyên tố hóa học tồn tại ở một số dạng đơn chất, có tính chất khác nhau được gọi là:
a Hiện tượng đa hìnhb.@Hiện tượng thù hình c.Hiện tượng đa chức d.Hiện tượng đồng phân
Câu 35 Cho 19,2g Cu vào 500ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 2M được dung dịch A Thể tích NO bay ra ở đktc là:
a @4,48 lit b 11,2 lit c 5,6 lit d 13,44 lit
Câu 36 Cho m gam hỗn hợp gồm sắt (II) oxit, oxit sắt từ và đồng (II) oxit có số mol bằng nhau, tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 a M, thu được 0,224 lit khí NO (đktc) Giá trị của m và a là:
a @5,76 gam và 1,1M c 5,67 gam và 0,65M
b 7,56 gam và 0,9M d 7,65 gam và 0,95M
Câu 37 Cặp chất nào là dạng thù hình của nhau
A H2O, D2O B.@ O2, O3 C HCl khí và ddHCl D FeO, Fe2O3
Câu 38 Cho các phản ứng sau:
X + HCl B + H2 (1) C + KOH dung dịch A + (3)
B + NaOH C + (2) Dung dịch A + HCl vừa đủ C (4)
Vậy X là kim loại sau:
a Zn b Al c Fe d Có thể là a hoặc b
Câu 39 Giải thích hiện tượng quì tím tẩm ướt dung dịch KI gặp khí O3 hoá xanh như sau:
a Do O3 phản ứng với dung dịch KI tạo ra bazơ
b Do O3 có tính bazơ
c Do KI + H2O HI + KOH
d Cả a, c
Câu 40 Cho phản ứng hóa học sau:
Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là
a (3x+8y), (2x+5y), (x+8y), x, y, (6x+15y)
b (x+8y), (3x+5y), (3x+8y), 2x, 2y, (2x+5y)
c (3x+8y), (12x+30y), (3x+8y), 3x, 3y, (6x+15y)
d (3x+8y), (2x+5y), (3x+8y), 3x, 3y, (3x+3y)