đọc Quyết định số 248 ngày 22/11/2007 của Giám đốc Sở GD&ĐT Lạng Sơn về việc thành lập các Ban coi thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT; Quyết định thành lập tổ bảo vệ phục vụ, kế hoạch tổ [r]
Trang 1
BIÊN BẢN BAN COI THI
Ngày thi:
Lạng Sơn, tháng 12 năm 2008
PGD&ĐT THÀNH PHỐ
Lạng Sơn
KÌ THI CHỌN HSG CẤP THÀNH PHỐ LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2008-2009
Trang 2(Đề nghị Thư kí Ban coi thi điền thông tin theo mẫu, không đánh máy lại biên bản)
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
I Cuộc họp lãnh đạo Ban coi thi:
Thời gian, địa điểm
Cuộc họp bắt đầu lúc giờ phút, ngày tháng 11 năm 2008,tại
Thành phần tham dự + Lãnh đạo Ban coi thi: 1
2
+ Thư kí Ban coi thi: 1
2
Nội dung cuộc họp (Phân công trong lãnh đạo và thư kí Ban coi thi; tình hình chuẩn bị nhân sự, cơ sở vật chất, hồ sơ ; phân công địa điểm, thời gian cho thí sinh học nội qui; việc nhận bộ đề thi và phương án bảo mật )
1.Ông (bà) Trưởng Ban coi thi: - Đọc Quyết định số 248 ngày 22/11/2007 của Giám đốc Sở GD&ĐT Lạng Sơn về việc thành lập các Ban coi thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT; Quyết định thành lập tổ bảo vệ phục vụ, kế hoạch tổ chức kì thi, lịch làm việc của Ban coi thi - Phân công trách nhiệm của các thành viên trong Ban coi thi như sau: 1,
2,
3,
4,
5,
6,
2.Ông (bà) Phó Trưởng Ban coi thi: - Báo cáo công tác chuẩn bị của đơn vị sở tại: + Số thí sinh đăng kí dự thi: Trong đó: Môn Toán Môn Văn
Môn
+ Số phòng thi:
+ Cơ sở vật chất phục vụ cho kì thi: .
- Kiến nghị đề xuất:
3 Kết luận về việc tổ chức, chuẩn bị cho kì thi - Hồ sơ thí sinh, cơ sở vật chất:
- Kiến nghị, đề xuất:
Trang 3
II.Phiên họp toàn thể Ban coi thi lần thứ nhất
Thời gian, địa điểm
Cuộc họp bắt đầu lúc giờ phút ngày 28 tháng 11 năm 2007, tại Trường
THPT
Thành phần dự họp + Lãnh đạo Ban coi thi: 1,
2,
+ Thư kí Ban coi thi: 1,
2,
+ Giám thị, bộ phận bảo vệ phục vụ: Có mặt đầy đủ theo quyết định. Nội dung cuộc họp 1 Ông(bà): đọc Quyết định số 248 ngày 22/11/2007 của Giám đốc Sở GD&ĐT Lạng Sơn về việc thành lập các Ban coi thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT; Quyết định thành lập tổ bảo vệ phục vụ, kế hoạch tổ chức kì thi, lịch làm việc của Ban coi thi cho toàn thể Ban coi thi học tập quy chế thi; Phân công kiểm tra hồ sơ, cơ sở vật chất, các điều kiện đảm bảo an toàn cho kì thi 2.Ông (bà) Phó Trưởng Ban coi thi: báo cáo toàn bộ tình hình chuẩn bị cơ sở vật chất, điều kiện làm việc của Ban coi thi, vấn đề đảm bảo an toàn cho kì thi 3 Ông (bà): thư kí ban coi thi báo cáo tình hình Hồ sơ thí sinh dự thi:
4 Phân công kiểm tra sự hợp lệ của toàn bộ hồ sơ thí sinh và điều kiện dự thi Tổ kiểm tra Hồ sơ: 1,
2,
3,
4,
5,
Kết quả kiểm tra: (có biên bản kèm theo) 5 Phân công kiểm tra toàn bộ các phòng thi và mọi điều kiện bảo đảm an toàn cho kì thi Báo cáo kết quả kiểm tra: Tổ kiểm tra cơ sở vật chất gồm có các ông (bà): 1,
2,
3,
4, Kết quả: (có biên bản kèm theo)
Trang 46 Lãnh đạo Ban coi thi họp với tổ bảo vệ, phục vụ và phân công nhiệm vụ cho từng thành viên, triển khai phương án bảo vệ, phục vụ kì thi
7 Kết luận của Trưởng Ban coithi(về điều kiện dự thi, hồ sơ thí sinh; về cơ sở vật chất, sự đảm bảo an toàn, để tiến hành kì thi)
B DIỄN BIẾN KÌ THI
I LỄ KHAI MẠC KÌ THI
1 Thời gian, địa điểm
2 Thành phần tham dự:
- Đại biểu:
- Toàn bộ thành viên Ban coi thi, bộ phận bảo vệ, phục vụ kì thi theo Quyết định
3 Nội dung buổi lễ khai mạc
Ông (bà): Trưởng ban coi thi:
- Đọc QĐ thành lập Ban CT, tổ bảo vệ, phục vụ kì thi
- Giới thiệu bộ đề thi trước toàn thể Ban coi thi và thí sinh Tình trạng bì đựng bộ đề thi:
Hai thí sinh chứng kiến:
1 Số báo danh
2 .Số báo danh
- Phổ biến nội quy thi, lịch thi, hiệu lệnh trống điều khiển thời gian thi Tuyên bố khai mạc kì thi
II TÌNH HÌNH BUỔI THI
1 Trưởng Ban coi thi phân công giám thị như sau:
Phòng
thi số
(môn)
Phân công giám thị
1
2
3
4
5
2.Thời gian thi: 180 phút
- Bắt đầu tính giờ : giờ phút
- Thu bài: giờ phút
3 Qui định đánh số báo danh:
Trang 5
4 Mở bì đựng đề thi:
- Thời gian: giờ phút
- Số lượng đề thi: Môn: Môn Môn:
Môn: Môn Môn: Môn:
Môn: Môn Môn: Môn:
5 Phân công thu bài:
6.Tổng số thí sinh dự thi: thí sinh. - Trong đó: - Số thí sinh vắng mặt (họ tên, môn thi, số báo danh): 1,
2,
3,
4,
5,
7 Tổng số bài thi: STT Môn Số bài Số tờ Ghi chú 7 Thí sinh vi phạm qui chế thi ( số báo danh, hiện tượng vi phạm):
8 Sự việc bất thường và biện pháp giải quyết:
C TỔNG KẾT BAN COI THI 1 Thời gian:
2 Địa điểm:
3 Nội dung: - Công tác chuẩn bị:
Trang 6- Số thí sinh dự thi:
- Số thí sinh vắng:
- Số bài thi:
Trong đó: Môn: Môn: Môn: Môn:
Môn: Môn: Môn: Môn:
Môn: Môn: Môn: Môn:
- Hiện tượng bất thường:
- Kết luận:
4 Kiến nghị đề xuất:
HỌ TÊN, CHỮ KÍ CÁC THÀNH VIÊN TRONG BAN COI THI
STT Họ và tên Chữ kí STT Họ và tên Chữ kí
BIÊN BẢN SỬA CHỮA NHỮNG SAI SÓT VỀ HỒ SƠ THÍ SINH
Trang 7TT
báo danh
đã sửa lại
Họ tên chữ kí người sửa
, ngày tháng năm 2007
THƯ KÍ BAN COI THI TRƯỞNG BAN COI THI
XÁC NHẬN
BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ THÍ SINH
Phòng thi số:
Trang 8Hồi giờ ngày / /2007, tại , chúng tôi:
1 3
2 4
đã tiến hành kiểm tra hồ sơ học sinh dự thi +) Số hồ sơ hợp lệ: +) Số hồ sơ không hợp lệ:
Những trường hợp hồ sơ cần sửa : Số T.T Họ và tên thí sinh Số báo danh Nội dung cũ Nội dung cần sửa lại 1 2 3 4 5 6 , ngày tháng năm 2007 Thư kí Ban coi thi Họ tên, chữ kí những người kiểm tra 1
2
3
4
Trang 9BIÊN BẢN GIAO NHẬN BỘ ĐỀ THI
I Thời gian, địa điểm
Hồi giờ phút, ngày tháng 11 năm 2007,
tại
II Thành phần gồm
1
2
3
III Nội dung
Giao nhận
Tình trạng
BÊN GIAO
(Kí, ghi rõ họ tên)
BÊN NHẬN
(Kí, ghi rõ họ tên)
BIÊN BẢN
Trang 10VI PHẠM NỘI QUY PHÒNG THI CỦA THÍ SINH
Vào hồi giờ , ngày tháng năm 2007
Trong giờ thi môn: tại phòng thi số:
Họ tên thí sinh vi phạm qui chế: Số BD:
Hiện tượng:
Tài liệu thu được kèm theo biên bản:
Biện pháp đã giải quyết:
Đề nghị hình thức kỉ luật:
Trang 11
BIÊN BẢN
SỰ VIỆC BẤT THƯỜNG XẢY RA TRONG PHÒNG THI
Vào hồi giờ , ngày tháng năm 2007
Trong giờ thi môn: tại phòng thi số:
Đã xảy ra sự việc như sau:
Biện pháp đã giải quyết:
Trang 12
BIÊN BẢN
VI PHẠM QUY CHẾ CỦA CÁN BỘ LÀM THI
Họ và tên Chức danh Ban coi thi: Chức vụ và nơi công
tác:
Vào hồi giờ ngày / /2007, đã vi phạm khoản điều trong Quy chế thi của Bộ Giáo dục - Đào tạo đã ban hành
Hiện tượng cụ thể:
Đề nghị của tập thể Ban coi thi và những biện pháp đã giải quyết:
Người vi phạm Người coi thi Các phó Trưởng ban CT Trưởng Ban CT
Trang 13QUI ĐỊNH ĐÁNH SỐ BÁO DANH
Phòng thi số: Từ số báo danh đến số báo danh
1 3 2 4 5 7 6 8 9 11 10 12 13 15 14 16 17 19 18 20 21 23 22 24 QUI ĐỊNH ĐÁNH SỐ BÁO DANH NGÀY 9/12/2007 Phòng thi số: Từ số báo danh đến số báo danh
BẢNG
BẢNG