Đặt tên máy tínhCú pháp: # hostname [tên máy cần thay đổi] Sửa đổi nội dung tập tin /etc/sysconfig/network NETWORKING=YES HOSTNAME=LINUX-SERVER GATEWAY=192.168.11.1 Thay đổi thông q
Trang 1Cấu hình mạng
Trang 2Đặt tên máy tính
Cú pháp: # hostname [tên máy cần thay đổi]
Sửa đổi nội dung tập tin
/etc/sysconfig/network
NETWORKING=YES HOSTNAME=LINUX-SERVER GATEWAY=192.168.11.1
Thay đổi thông qua giao diện X Windows
Trang 3Đặt tên máy tính (tt)
Click System Settings Network
Trong hộp thoại Network Configuration, chọn tab DNS:
Trang 4Lệnh ifconfig
Dùng để xem và cấu hình địa chỉ IP của một máy tính Những thông tin này được lưu trong tập tin / etc/sysconfig/network-scripts/ifcfg-eth0
Để xem thông tin card mạng:
Trang 5Lệnh ifconfig (tt)
Để Enable/Disable một card mạng:
# ifconfig [tên card mạng] up/down
Trang 6Thay đổi IP card mạng
Dùng lệnh ifconfig
#ifconfig [tên card mạng] [IP card mạng] netmask [subnet mask]
Trang 7Thay đổi IP card mạng (tt)
Dùng công cụ setup
# setup
Trang 8Thay đổi IP card mạng (tt)
Trang 9Thay đổi IP card mạng (tt)
Trang 10Thay đổi IP card mạng (tt)
Dùng công cụ redhat-config-network
Trang 11Thay đổi IP card mạng (tt)
Trên hộp thoại Network Configuration Chọn Edit
Trang 12Thay đổi IP card mạng (tt)
Chỉnh sửa trực tiếp vào tập tin /etc/sysconfig/ network-scripts/ifcfg-eth0
DEVICE=eth0 ONBOOT=yes BOOTPROTO=static IPADDR=192.168.10.2 NETMASK=255.255.255.0 GATEWAY=192.168.10.1
Trang 13Thay đổi IP card mạng (tt)
Sau khi thay đổi xong, để cập nhật thông tin về
IP, khởi động lại dịch vụ network:
– # /etc/init.d/network restart\
– # service network restart
– Retart thông qua giao diện X Window
Trang 14Thay đổi IP card mạng (tt)
Trang 17Cấu hình bảng routing
Để cấu hình bảng routing, chúng ta sử dụng lệnh route.
– Thêm thông tin vào bảng: route add
# route add –net [network] netmask [subnetmask] dev [tên thiết bị]
– Xoá thông tin trong bảng: route del
# route del –net [network] netmask [subnetmask] dev [tên thiết bị]
Trang 18Cài đặt dịch vụ DHCP
Linux, cài đặt từ file RPM:
dhcp-3.0pl1-23.i386.rpm
Để khởi động dịch vụ DHCP:
– # /etc/init.d/dhcpd start/stop/restart
– # service dhcpd start/stop/restart
Trang 19Cấu hình dịch vụ DHCP
Copy file cấu hình dịch vụ DHCP từ thư mục /usr/share/doc/dhcp-3.0pl1/dhcpd.conf.sample vào thư mục /etc/dhcpd.conf.
Hiệu chỉnh tập tin /etc/dhcpd.conf:
Trang 20Cấu hình dịch vụ DHCP (tt)
subnet [đường mạng] netmask [subnetmask] {
option router [IP của gateway];
option net-mask [subnet mask];
option domain-name [tên miền];
option domain-name-servers [IP của DNS
Server];default-lease-time [thời gian hết hạn];
max-lease-time [thời gian hết hạn tối đa];range [địa chỉ bắt đầu] [địa chỉ kết thúc];}
Trang 21Cấu hình dịch vụ DHCP (tt)
host [tên host] {
option host-name [tên máy tính];hardware ethernet [địa chỉ MAC];fixed-address [địa chỉ IP];
}