Nguyễn Bằng Giang – THPT Kim Liên, Hà Nội.[r]
Trang 11 Đại cương về nguyên tử:
• Thành phần nguyên tử:
- Hạt nhân: proton, m=1u, q=1C
- Vỏ: electron
*Obitan(OA): không gian quanh hạt nhân
có mật độ xuất hiện của e≥90%
*Lớp electron:
Số e lớp ngoài cùng: KL:1, 2, 3
*Phân lớp:
Hình dạng Cầu Số 8 nổi Hộp Hoa thị
• Sự phân bố eletron:
- Nguyên lí vững bền: Các e sắp xếp theo
mức năng lượng tang dần:
1s<2s<2p<3s<3p<4s<3d<4p<5s<4d<5p<6s
- Nguyên lí Pauli: Trong 1 OA chỉ có tối đa
2 e ngược chiều quay
- Quy tắc Hund: Trong 1 phân lớp, số e độc
thân là tối đa
- Cấu hình electron
2 Bảng tuần hoàn – Định luật tuần hoàn:
• Nguyên tắc sắp xếp:
- Theo chiều tăng điện tích hạt nhân
- Chu kì: nguyên tố có cùng số lớp e
- Nhóm: nguyên tố có cùng số e độc than
• Định luật tuần hoàn:
Tính chất Theo chu kì Theo nhóm A
Hoá trị max với O ↑
3 Liê n kết hoá học:
• Liên kết ion: ∆ ≥χ 1, 7
• Liên kết CHT:
- Có cực: 0, 4≤ ∆ ≤χ 1, 7
- Cho nhận
- không cực: 0≤ ∆ ≤χ 0, 4
• Lai hoá AO: 2 3
sp, sp , sp
• Liên kết tinh thể - Mạng tinh thể
4 Phản ứng hoá học:
• Phản ứng không oxi hoá – khử: là phản ứng không có sự cho – nhận e, số oxh không đổi
• Phản ứng oxi hoá – khử: là phản ứng có sự cho-nhận e, số oxh thay đổi
• Các phản ứng hoá vô cơ:
- Hoá hợp
- Phân huỷ
- Trao đổi
- Thế
• Phân loại theo nhiệt lượng phản ứng:
- Thu nhiệt: ∆H>0
- Toả nhiệt: ∆H<0
• Các định luật bảo toàn trong p/ứ hoá học:
- Bảo toàn khối lượng:
∑ mtrước pư = ∑ msau pư
- Bảo toàn eletron trong p/ứ oxh-khử:
∑echo = ∑enhận
5 Nhóm Halogen:
• Gồm nguyên tố: F, Cl, Br, I
• Cấu hình chung ở trạng thái cơ bản: 2 5
ns np
Kích thích (trừ Flo): 2 4 1
ns np nd
ns np nd
ns np nd
• Clo:
- TC vật lí: vàng lục, mùi xốc, nặng hơn kk
- TCHH: tính oxh mạnh, tính PK mạnh
*Tác dụng với KL (trừ Ag, Au, Pt) *Tác dụng với H2O
*Tác dụng với dd kiềm *Tác dụng với muối của Halogen yếu hơn *Tác dụng với chất khử
- HCl↑ và axit HCl
- Hợp chất có oxi của clo
• Flo:
- TC vật lí: xanh, chỉ có trong hợp chất
- TCHH: tính oxh và PK mạnh nhất
*Tác dụng trực tiếp với KL (trừ Pt) *Làm nước bốc cháy
*Các tính chất khác như của clo
- HF: axit yếu, hoà tan được muối silicat
- OF2: tác dụng với KL, mùi đăc biệt, rất độc
• Brom và Iod:
- TC vật lí:
*Br2: lỏng, màu nâu đỏ, rất độc *I2: rắn, màu tím, không tồn tại ở thể lỏng
- TCHH: giống như Clo
HOÁ HỌC
Trang 26 Nhóm Oxi – Lưu huỳnh:
• Gồm nguyên tố: O, S, Se, Te, Po∴
• Cấu hình trạng thái cơ bản: 2 4
ns np Kích thích: 2 3 1
ns np nd
1 3 2
ns np nd
• Oxi: O2
- TC vật lí: nặng hơn kk, O2lỏng có từ tính
- TCHH:
*Tác dụng với KL (trừ Ag, Au, Pt)
*Tác dụng với 1 số PK (như S, C, N, P,…)
*Tác dụng với các hợp chất hữu cơ/vô cơ
• Ozon: O3
- TC vật lí: xanh dương, mùi tanh
- TCHH:
*Tác dụng với hầu hết mọi KL (trừ Au, Pt)
*Tác dụng với dung dịch muối halogen
*Các tính chất khác như oxi
• Peoxit: M2O2
Chương trình lớp 10 chỉ nghiên cứu H2O2
(nước oxi già)
- TC vật lí: lỏng, dễ bay hơi, sủi bọt
- TCHH: vừa có tính oxh, vừa có tính khử
• Lưu huỳnh:
- TC vật lí: đktc: rắn, màu vàng, không tan
có 2 thù hình: Sα và Sβ
- TCHH:
*Tác dụng với Kl và Hiđro
*Tác dụng với một số PK
• Hiđro sunfua: H2S
- TC vật lí: không màu, mùi trứng thối, độc
- TCHH: axit yếu, tính khử mạnh
• Hợp chất có oxi của lưu huỳnh:
a SO2:
- TC vật lí: khí không màu, hắc, độc
- TCHH: là oxit axit có tính khử và oxh
b SO3:
- TC vật lí: lỏng, không màu tan vô hạn
trong nước; tnc=17OC, tsôi=45OC
- TCHH: là oxit axit tác dụng rất mạnh và
tan vô hạn trong H2O tạo H2SO4 hay oleum
c H2SO4:
- TC vật lí: lỏng sánh, không bay hơi
- TCHH: là axit rất mạnh
*dd H2SO4loãng: có TC chung của axit
*dd H2SO4đặc:
+ Tác dụng rất mạnh với KL (trừ Au, Pt)
+ Tác dụng với chất hữu cơ
+ Axit đặc nguội không td với Fe, Al Cr
+ Tính háo nước
• Muối sunfat:
- Muối SO42-: tan (trừ BaSO4, PbSO4,…)
- Muối HSO4
-• Nhận biết ion SO42-: dùng BaCl2
7 Tốc độ phản ứng – Cân bằng hoá học:
• Khái niệm này chỉ dành cho p/ứ oxh – khử Tránh nhầm lẫn với cân bằng PT p/ứ
• Tốc độ phản ứng: C
t
v= ±∆
∆ mol/(l.s)
• Kí hiệu: Nồng độ của chất A: [A]
• Xét phản ứng: A+ Ba b ←→cC+dD Trong đó A, B, C, D là chất tham gia và sản phẩm; a, b, c, d là hệ số cân bằng của PT p/ứ
Ta có:
.[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]
=
=
(t: thuận; n: nghịch; k: hằng số)
[ ] [ ]
t
n
K
K chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
• Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
nồng độ, áp suất, nhiệt độ, xúc tác
• Yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng:
- Nồng độ: p/ứ chuyển dịch làm giảm C của chất thêm vào
- Áp suất (chỉ trong trường hợp có chất khí): p↑Vkhí↓nkhí↓ ; p↓Vkhí↑nkhí↑
- Nhiệt độ:
*∆ <H 0 chiều thuận là p/ứ toả nhiệt
*∆ >H 0 chiều thuận là p/ứ thu nhiệt Nhiệt độ tăngchuyển theo chiều thu nhiệt Nhiệt độ giảmchuyển theo chiều toả nhiệt
• Nguyên lí Le Chatelier:
Được ứng dụng để nghiên cứu giải pháp cho những p/ứ thuận – nghịch để đảm bảo 2 yếu tố: hiệu suất đạt cao có thể nhất với thời gian ngắn nhất
Tìm số oxh của nguyên tố trong hợp chất/ion:
- Hợp chất: Tổng số oxh của các nguyên tố = 0
- Ion: Tổng số oxh của các nguyên tố=điện tích
Cân bằng PT p/ứ oxh – khử:
- Phương pháp đại số
- Phương pháp thăng bằng e:
Số oxh giảm = Số oxh tăng
Chú ý khi cân bằng PT p/ứ có nguyên tố không xác định được số oxh:
t
2
2 2
4 ( ) 2 11
o
−
+ → +