1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hóa học 10 Bài 44: Hidrosunfua

13 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 174,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thải ra một lượng lớn khí hiđrosunfua, một hợp chất của lưu huỳnh với hiđro.. Chỉ trong vòng 30 phút, chất khí đó cùng với sương mù của thành phố đã làm chết 22 người và khiến 320 người [r]

Trang 1

GIÁO ÁN.

Tên bài: Bài 44 : Hidrosunfua

  6: Nhóm oxi

#$ 53

Ngày (  01/03/2016

Ngày (' 07/03/2016

Giáo sinh $/0 $12 '3 4 Chinh

Giáo viên 6  7  8 4 Thúy

I, Mục tiêu:

1 :# $;0 :

- HS biết:

+ CTCT, tính 0?$ 51$ lý, tính 0?$ hoá B0= $(  thái $/ nhiên 0C H2S

- HS hiểu: Vì sao H2S có tính GH !( I dd H2S có tính axit '#

- HS vận dụng:

+ E#$ J JK minh ( cho tính 0?$ 0C H2S

+ L thích các M $N  liên quan $6 H2S,  nguyên nhân gây ô 3! môi $R  không khí và M pháp 0S  ô 3! môi $R  không khí,…

2 Kỹ năng

- V/ vào WX Y 0C liên G#$ S – H trong phân $H H2S W[ suy ra tính axit '# 0C dd H2S

- V/ vào S OXH 0C S trong H2S W[ / W tính 0?$ (tính GH^ 0C H2S

Trang 2

- E#$ PTHH minh ( tính 0?$ 0C H2S / vào / thay W_ S OXH 0C các nguyên $S

- Làm các bài $12 5Y H2S khi 2L ;  56 dung dich GY!

- 1 #$ các 0?$ khí (trong W có H2S)

3 Thái độ:

- HS có thái WX tích 0/0 ;  thú ,sôi _ , a  hái phát [ xây /  bài

- Yêu thích khoa B0

4 Phát triển năng lực của HS:

- Phát $[ a  @/0 $/ B0

- Phát $[ a  @/0 L O'#$ 5? WY sáng $(

- Phát $[ a  @/0 tính toán

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Giáo án

- SGK

- Tranh L 

- Vc  0c= hóa 0?$ ( # có)

2 B0 sinh:

- Ôn $12 bài 0e

- fB0 $60 bài !6 g nhà

III, J  pháp:

-

- '#$ trình, L  L

IV, # trình (' B0

1. h W4  @62

- Di S

Trang 3

2 :[! tra bài 0e

3 Vào bài:

- Hôm $60 chúng ta Wj nghiên 0; bài xong bài ` k  #2 theo chúng ta m W nghiên 0; !X$ S N2 0?$ 0C @ k  bao n! hidrosunfua, @ k  W"$= @ k  trioxit, axit sunfuric, Bài hôm nay chúng ta m W nghiên 0; N2 0?$ W8 tiên : Hidrosunfua Bài 44: HIDROSUNFUA

($ WX  1: ? $( phân $H

- E#$ CTCT 0C

H2S ?

- Yêu 08 HS xác

W4  @( liên G#$ và

S oxi hoá 0C S

trong phân $H

- L @R

+ CTCT:

S H

H 92,2o H

- Trả lời:

- Liên G#$ S – H là liên G#$ CHT phân 0/0

- CTCT:

S

H 92,2o H

- Liên G#$ S – H là liên G#$ CHT phân 0/0

- Liên G#$ S – H là liên G#$ CHT phân 0/0

- DS oxi hoá 0C S: -2

($ WX  2: Tính 0?$ 51$ lí:

1,35A o

1,35A o

Trang 4

* Hướng dẫn HS

nghiên cứu SGK

trang 134 và nêu

TCVL của H 2 S,

như: (  thái,

mùi Wu0 $ = $v

GS so 56 không

khí, GL a  tan

trong 60=Tr

- Lưu ý tính độc của

H 2 S có g khí gas,

khí núi @H= S0 ra

$w xác WX  $/0

51$= 60 $L nhà

máy,…

- Khí H 2 S rất độc:

56 n  WX x 0,05

mg/l khí H2S gây

X WX0 chóng !u$=

;0 W8= $1! chí

có $[ 0#$ # $g

lâu trong khí H2S

yX$ nghiên 0; 0c

$[ :Tháng 11/1950,

g Mexico, !X$ nhà

máy g Pozarica Wj

- Trả l ời:

- ?$ khí, không màu, mùi $;  $S

- u   không khí (dH2S/kk{ 1,17)

- Tan ít trong 60 SH2S (20oC, 1at) = 0,38g/100g

H2O

- o?$ WX0

- Hoá @~  g - 60oC

- ?$ khí, không màu, mùi $;  $S

- u   không khí (dH2S/kk{ 1,17).

- Tan ít trong 60

- o?$ WX0

- Hoá @~  g - 60oC

Trang 5

$L ra !X$ @N 

@6 khí W =

!X$ N2 0?$ 0C

@ k  56 W

v trong vòng 30

phút, 0?$ khí W

cùng 56   mù

0C thành 2S Wj

làm 0#$ 22 R

và G# 320 R

4 3! WX0

($ WX  3: Tính 0?$ hóa B0

1 Tính axit yếu:

- Liên G#$ H-S là liên

G#$ CHT phân 0/0 5Y

phía S, nên H 3 dàng

tách ra Vì 51'= khí H2S

khi tan vào 60 $(

dung 40 axit

 W0 là !X$ axit

?$ '#= '#  0L axit

H2CO3

- Giải thích: Do WX Y

liên G#$

S – H kém  O – H

1 Tính axit yếu

Khí H2S H O2 dd H2S: Axit sunfuhidric

- H2S là 1 axit ?$ '# ]'#  H2CO3): không làm W~ ?' Ok

Trang 6

nên liên G#$ S-H 3 4

0$ W;$  liên G#$

O-H, làm cho dd có tính

axit ,   là tính axit

'#

- Yêu cầu HS 0 @(

tính 0?$ hoá B0 0C

!X$ axit ?

- GV khẳng định: Dd

H2S là 1 axit, tuy nhiên

nó là 1 axit '# Nên

nó 0v tác c  56 1 S

0?$ 

+Tác c  56 1 S

!S

H2S + Pb( NO3)2 

PbS + HNO3

JK dùng W[ 1

#$ dd Pb( NO3)2 (

Dùng dd H2S) u0

1 #$ dd H2S ( dùng

Pb(NO3)2)

+ Tác c  56 z

- H2S là 1 axit 2 @8 axit

E1'= khi cho H2S tác

- HS $L @R

- Trả lời: H2S là axit

2 @8 axit nên có $[

$( ra 2 @( !S là

!S trung hoà và

!S axit:

- Tính axit 0C H2S $[

M qua 1 S 2L ;  + Tác c  56 1 S

!S

H2S + Pb( NO3)2  PbS + HNO3

JK dùng W[ 1 #$

dd Pb( NO3)2 ( Dùng dd H2S) u0 1 #$ dd H2S ( dùng Pb(NO3)2)

Trang 7

c  56 dd NaOH m

$( ra ‚  !S nào?

E#$ 2  trình?

- Khi cho H2S tác c 

56 NaOH thì có $[ $(

ra 2 @( !S : !S

axit và !S trung

E1' W[ xem khi nào

nó $( !S axit, khi

nào $( ra !S trung

hòa , ta xét $v S :

2

NaOH

H S

n

n

-   $/ bài toán CO2

, em hãy suy ra các giá

$4 0C T $  ;  56

!S ra ‚  !S

nào?

Ví c Cho 0,2 mol khí

H2S tác c  56 0,2

mol dd NaOH E#$

PTPU "L' ra?

# thay nNaOH = 0,1

mol; 0,3 mol; 0,5 mol

H2S + NaOH ƒ NaHS +H2O

H2S + 2NaOH ƒ

Na2S + 2H2O

- T „ 1 : $( !S

NaHS

- T x 2 : $( !S

Na2S

- 1< <2: $( † T

N2 !S

- H2S là axit 2 @8 axit nên có $[ $( ra 2 @(

!S là !S trung hoà

và !S axit:

H2S + NaOH ƒ NaHS

+H2O (1) H2S + 2NaOH ƒ Na2S +

2H2O (2)

- Ta xét $v S T =

2

NaOH

H S

n n

- T „ 1 : $( !S NaHS

- x 2 : $( !S Na2S.T

- 1< <2: T $( † N2

!S

Trang 8

thì PTPU "L' ra là gì?

2 Tính GH !( 

-Các S oxi hóa $R 

u2 là : -2, 0, +4 , +6

- V/ vào S oxi hoá 0C

S trong H2S, hãy / W

tính 0?$ 0C H2S ?

Bổ sung: k $X0 vào

WY GM 2L ;  mà

H2S (S-2) có $[ 4 oxi hoá

lên S0, S+4, S+6

- H2S $[ M tính GH

khi tác c  56 các 0?$

có tính oxh,  O2, dd

60 clo, dd Br2, dd

KMnO4,…

* Khí H2S: GV mô $L TN

trong SGK, Yêu 08 HS

5#$ PTPU và xác W4  vai

trò 0C các 0?$ trong JK

?

- GV 1 xét

- ` ý: Khác 56 khí

H2S , WS 56 dung 40

H2S dù  hay $# oxi

- Trong N2 0?$ H2S

có S oxi hóa là -2 , là

S oxi hóa $?2 ?$

Vì 51' m R  2

S

electron W[ lên các

N2 0?$ có S oxi hóa là 0, +4,+ 6

=> H 2 S có tính khử mạnh

-HS TL:

- Cháy trong không khí ( ĐK dư oxi):

2

2H S 3O 2S O 2H O

=> B @H màu xanh ($

- Trong điều kiện thuờng (thiếu O 2 ):

2

2H S O 2S 2H O

0GH C OXH (vàng)

 Trong H2S, S có

S oxh -2, là SOXH $?2 ?$

0C S => H 2 S có tính khử mạnh

* Khí H2S:

- Cháy trong không khí (

ĐK dư oxi):

2

2H S 3O 2S O 2H O

GH C oxh

=> B @H màu xanh ($

- Trong điều kiện thuờng (thiếu O 2 ):

2

2H S O 2S 2H O

0GH C OXH (vàng)

Trang 9

WY $( ra L 2‰! là S

và H2O

- Các 2L ;  0C H2S

tác c  56 oxi L thích

1 S M $N  $/0 $#

trong WR S 

+ DD H2S W[ trong không

khí lâu ngày m 4 5‰

Wc0

+ Khí H2S liên $c0 WN0

$( ra trong môi $R  ,

tuy nhiên n  WX H2S

luôn WN0 ‚ g !;0 _

W4 

+ M $N  R $R 

0C các trang $( có màu

vàng

* Tác c  56 SO2

- Yêu 08 HS 5#$ PTPU

và xác W4  vai trò 0C

các 0?$ trong JK

* Tác c  56 khí Cl2 :

2 2

H SCl   S HCl

* Tác c  56 dd 60

clo, brom,

2

   

L @R :

0

SOH S S  H O

C oxh 0GH

- ` ý : Khác 56 khí H2S , WS 56 dung 40

H2S dù  hay $# oxi WY $( ra L 2‰! là S

và H2O

* Tác c  56 SO2

0

2 2 2 t 3 2 2

C oxh 0GH

* Tác c  56 khí Cl2 :

2 2

H SCl   S HCl

* Tác c  56 dd 60 clo, brom,

2

   

H2S+ Br2 + H2O  HBr + H2SO4

- Tác c  56 KMnO4 : 5H2S +2 KMnO4 + 3H2SO4  K2SO4 + 2MnSO4+5 S +8 H2O

Trang 10

H2S+ Br2 + H2O  HBr

+ H2SO4

- GV ? !(  5Y /

thay W_ màu 0 0C dd

$60 và sau 2L ; r

* Tác c  56 KMnO4 :

5H2S + 2KMnO4 +3

H2SO4  K2SO4

+2MnSO4+5 S + 8H2O

- Yêu 08 HS xác W4 

vai trò 0C các 0?$ trong

2L ;  ?

=> KL: H2S là 1 axit '#=

có tính GH !( 

U L @R

=> KL: H2S là 1 axit '#= có tính GH !( 

IV, (  thái $/ nhiên fY 0#

1 (  thái $/ nhiên:

- Yêu 08 HS nghien 0;

SGK và cho #$ trong $/

nhiên H2S $n $( g WPr

- Theo 60 tính, các 0?$

‚ 0 trên f L sinh 33

$? H2S/ a! Trong S W

có !X$ @N  @6 $w rác do

con R $L vào !X

nóng

‚=

+ Ngoài ra còn có

- SGK trang 175

Trang 11

- Theo các em, làm $# nào

W[ L! @N  H2S $L vào

môi $R  ?

nhà máy

- Trả lời:

Trong CN, các khí

$L WX0 ( 2L

WN0 "H lí; rác $L

sinh ($ 2L WN0 thu gom và có M pháp "H lí L!

$[ ô 3! môi

$R 

2 fY 0#

a, Trong PTN

- f $w : FeS u0 ZnS tác

c  56 axit HCl:

Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2S

b, Trong công M2

Không WY 0# H2S vì

H2S là 1 0?$ WX0 ( ,

không có giá $4 kinh $#

Tuy nhiên trong PTN là 1

hóa 0?$ thông c  có tính

GH !( 

a, Trong PTN

- f $w : FeS u0 ZnS tác c  56 axit HCl:

Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2S

b, Trong công M2 Không WY 0# H2S vì H2S là 1 0?$ WX0 (

V Tính 0?$ !S sunfua

Phân @( !S sunfua

thành 4 @(

1, Tan trong 60 n!

các !S nhóm IA, IIA ]$w

Phân @( !S sunfua thành 4 @(

1, Tan trong 60 n! các !S nhóm IA, IIA

Trang 12

Be): Na2S, K2S,

2, Không tan trong 60

  tan WN0 trong axit

thông $R  ZnS, FeS,

3, Không tan trong 60=

0e  không tan trong axit

thông $R  CuS

4 Không tan trong 60=

không tan trong axit thông

$R = không tan trong

các axit có tính oxi hóa:

PbS, Ag2S

Chú ý: Trong các bài 1

#$ các N2 0?$ 0; 2

S

,mà WN0 $/ do @/ 0B

hóa 0?$ thì ta nên 0B các

dd !S 0C Pb, Ag

VD: Trong các JK sau,

2L ;  nào "L' ra:

H2S + CuCl2 

H2S + FeCl2 

L @R

H2S + CuCl2 CuS +2HCl

Do CuS $( ra không tan trong HCl H2S + FeCl2  k xra

Do FeS tao ra pu 56

]$w Be): Na2S, K2S,

2, Không tan trong 60   tan WN0 trong axit thông

$R  ZnS, FeS,

3, Không tan trong 60= 0e  không tan trong axit thông $R  CuS

4 Không tan trong 60= không tan trong axit thông $R = không tan trong các axit

có tính oxi hóa: PbS, Ag2S

Trang 13

HCl $( ra, $( L 2‰! quay $g @(

 ban W8 => nên coi pu k "L' ra

V C  0S

- 0 @( G# $;0 0 L ?$ 0C H2S

- Bài $12

V7 4,48 (l) H2S ( WG$0^ vào 300ml dung dich NaOH 1M E#$ J JK "L' ra? Tính GS @N  !S $( ra?

... O''#$ 5? WY sáng $(

- Phát $[ a  @/0 tính toán

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Giáo án

- SGK

- Tranh L 

- Vc  0c= hóa 0?$ (... W"$= @ k  trioxit, axit sunfuric, Bài hôm m W nghiên 0; N2 0?$ W8 tiên : Hidrosunfua Bài 44: HIDROSUNFUA

($ WX  1: ? $( phân $H

- E#$ CTCT 0C

H2S ?

-... Vào bài:

- Hôm $60 Wj nghiên 0; xong ` k  #2 theo m W nghiên 0; !X$ S N2 0?$ 0C @ k  bao n! hidrosunfua, @ k  W"$= @ k  trioxit, axit sunfuric, Bài

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w