1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi hoc ki I

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 43,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lãng mạn kết hợp hiện thực Khổ thơ cuối Bài thơ về tiểu đội xe không kính sử dụng những biện pháp nghệ thuật nào.. Ẩn dụ, B.[r]

Trang 1

Kiểm tra chất lợng học kì

Thời gian làm bài 90 phút

đề số 1

A Trắc nghiệm : (3đ) Chọn ý đúng nhất cho mỗi câu và ghi vào bảng bài làm bên dới

1 Truyện Kiều ra đời ở giai đoạn văn học :

a Từ thế kỷ 15 đến nửa đầu thế kỷ 16 b Từ thế kỷ 16 đến nửa đầu thế kỷ 18

c Từ nửa cuối thế kỷ 18 đến nửa đầu thế kỷ 19 d Nửa cuối thế kỷ 19

2 Tố Nh là tên chữ của nhà thơ Việt Nam nào?

a Nguyễn Trãi b Nguyễn Du c Tố Hữu d Nguyễn Đình Chiểu

3 Miêu tả sắc đẹp của chị em Thuý Kiều, Nguyễn Du sử dụng bút pháp gì?

a Bút pháp tả cảnh ngụ tình b Bút pháp tả thực

c Bút pháp ớc lệ, tợng trng d Kết hợp cả ớc lệ và tả thực

4 Tác phẩm văn học nào đợc đánh giá là đỉnh cao của ngôn ngữ văn học dân tộc?

a Truyện Lục Vân Tiên b Chuyện ngời con gái Nam Xơng

c Truyện Kiều d Hoàng Lê Nhất thống chí

5 Nghệ thuật miêu tả nào là chủ yếu trong đoạn trích “Kiều ở lầu Ngng Bích”?

a Tả cảnh thiên nhiên b Tả cảnh ngụ tình

c Tả hành động d Tả ngời

6 Truyện Kiều của Nguyễn Du đợc sáng tác bằng chữ gì?

7 Truyện Truyền kỳ có đặc điểm gì tiêu biểu nhất ?

a Ghi chép sự thật ly kỳ b Xây dựng nhân vật tri thức

c Ghi chép những chuyện ly kỳ trong dân gian d Xây dựng nhân vật phụ nữ đức hạnh

8 Di tích đền thờ Vũ Nơng hiện nay thuộc tỉnh nào?

a Hà Nam b Quảng Trị c Quảng Bình d Lào Cai

9 Nhận xét sau nói về tác phẩm nào ? “Tác phẩm này là một áng Thiên cổ kỳ bút”

a Truyện Kiều b Hoàng Lê Nhất Thống Chí

c Truyện Lục Vân Tiên d Chuyện ngời con gái Nam Xơng

10 Câu nói sau là của nhân vật nào trong tác phẩm Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình

Chiểu?

“Làm ơn há dễ trông ngời trả ơn “

a Lục Vân Tiên b Ông Ng c Ông Tiều d Kiều Nguyệt Nga

11 Hình ảnh ngời anh hùng dân tộc Quang Trung - Nguyễn Huệ hiện lên trong Hồi

thứ 14 của Hoàng Lê Nhất Thông Chí nh thế nào ?

a Là ngời có lòng yêu nớc nồng nàn b Là ngời quả cảm tài trí, quyết thắng

c Là ngời có nhân cách cao đẹp d Tất cả các ý trên

12 Trong văn bản Hoàng Lê nhất thống chí, Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đến vào thời

gian nào?

a 24 tháng Chạp năm Đinh Mùi (1787) b 25 tháng Chạp năm Đinh Mùi (1787)

c 24 tháng Chạp năm Mậu Thân (1788) d 25 tháng Chạp năm Mậu Thân (1788)

B Tự Luận : ( 7 điểm )

Câu 1: (3,5đ) Viết đoạn văn phân tích vẻ đẹp nhân vật Vũ Nơng trong Chuyện ngời con gái Nam Xơng của Nguyễn Dữ.

Câu 2: (2,5đ) Chép lại 4 câu đầu trọng đoạn trích Cảnh ngày xuân, phân tích bức tranh

thiên nhiên ngày xuân trong 4 câu thơ đó

Câu 3: (1đ) Nêu ý nghĩa văn bản Hoàng Lê Nhất thống chí.

Đề số 2

i phần i: Trắc nghiệm Đọc kỹ đoạn trích sau và trả lời câu hỏi bằng cách chọn ý trả

lời đùng nhất sau mỗi câu hỏi và ghi vào bài làm

[…] "Cả làng chúng nó Việt gian theo Tây, cái câu nói của ngời đàn bà tản c hôm trớc lại vang dội lên trong tâm trí ông

Hay là quay về làng?

Vừa chớm nghĩ nh vậy, lập tức ông lão phản đối ngay Về làm gì cái làng ấy nữa Chúng nó theo Tây cả rồi Về làng tức là bỏ kháng chiến, bỏ Cụ Hồ

Nớc mắt ông lão giàn ra Về làng tức là quay lại làm nô lệ cho thằng Tây Ông lão nghĩ ngay đến mấy thằng kỳ lý chuyên môn khua khét ngày trớc lại ra vào hống hách ở cái

đình Và cái đình lại nh của riêng chúng nó, lại thâm nghiêm ghê gớm, chứa toàn những sự

Trang 2

ức hiếp, đè nén Ngày ngày chúng nó lại dong ra dong vào, đánh tổ tôm mà bàn t việc làng với nhau ở trong ấy Những hạng khố rách áo ôm nh ông có đi qua cũng chie có dám liếc trộm vào rồi cắm đầu xuống mà kủi đi Anh nào dám ho he, hóc hách một tí thì chúng nó tìm cách để hại, cắt phần ruộng, truất ngôi, trừ ngoại, tống ra khỏi làng

Ông Hai nghĩ rợn cả ngời Cả cuộc đời đen tối lầm than cũ nổi lên trong ý nghĩ ông

Ông không thể trở về làng ấy đợc nữa Về bây giờ ông chịu mất hết à?

Không thể đợc! Làng thì yêu thật, nhng làng theo Tây mất rồi thì phải thù" […]

(Trích "Làng" – Kim Lân, SGK Ngữ văn 9-Tập 1)

Câu 1: Dòng nào nêu đúng phơng thức biểu đạt của đoạn trích trên?

A Tự sự, miêu tả, biểu cảm; B Lập luận, miêu tả, biểu cảm;

C Miêu tả, biểu cảm; D Biểu cảm, thuyết minh

Câu 2: Nét đặc sắc nhất của nghệ thuật ở đoạn trích trên là gì?

A Nghệ thuật tả cảnh chi tiết, gợi cảm

B Nghệ thuật miêu tả tâm trạng nhân vật tinh tế;

C Cách kể chuyện xen lẫn biểu cảm sinh động, chân thực;

D Nghệ thuật xây dựng tình huống truyện hấp dẫn

Câu 3: Trong câu: "Làng thì yêu thật, nhng làng theo tây mất rồi thì phải thù" Là câu gì?

A Câu đơn; B Câu đơn đặc biệt; C Câu ghép; D Câu rút gọn

Câu 4: Đoạn trích trên thể hiện tâm sự của ai?

A Ông Hai; B Ngời đàn bà tản c; C Tác giả; D Mụ chủ nhà

Câu 5: Đoạn trích trên đợc thể hiện bằng hình thức ngôn ngữ nào?

A Độc thoại; B Đối thoại xen độc thoại;

C Đối thoại; D Độc thoại nội tâm

Câu 6: Thành phần gạch chân trong câu: "Anh nào ho he, hóc hách một tí thì chúng nó tìm

cách để hại, cắt phần ruộng, truất ngôi, trừ ngoại, tống ra khỏi làng." đợc viết theo biện pháp tu từ nào?

A Liệt kê; B Lặp từ; C Điệp ngữ; D ẩn dụ

Câu 7: ý nào dới đây là nội dung chính của đoạn trích trên?

A Nỗi kinh hoàng của ông Hai khi nghĩ phải quay lại cuộc sống trớc đây;

B Nỗi sợ hãi của ông Hai khi nghĩ đến bọn chức sắc trong làng;

C Sự đau đớn của ông Hai khi nghe tin làng mình theo giặc;

D Sự giằng xé của ông Hai giữa việc quay về làng hay ở lại

Câu 8: Câu: "Hay là quay về làng? " trong đoạn văn trên thuộc loại câu nào?

A Nghi vấn; B Cầu khiến;

C Cảm thán; D Trần thuật

Câu 9: Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

A Tản c; B Đè nén; C Kháng chiến; D Lầm than

Câu 10: Dòng nào sau đây không đúng về miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự?

A Tái hiện những ý nghĩ, cảm xúc và diễn biến tâm trạng nhân vật

B Làm cho nhân vật trở nên sinh động

C Miêu tả bằng cách trực tiếp hoặc gián tiếp

D Ngời kể chuyện giấu mình

Câu 11: Chọn nội dung ở cột A (Tên văn bản) ghép vào nội dung cột B (Nội dung) sao cho

hợp lý

1 Đấu tranh cho

một thế giới hoà

bình

a) Khắc học hình ảnh đẹp, tráng lệ, thể hiện sự hài hoà giữa thiên nhiên và con ngời lao động

2 Bài thơ về tiểu

đội xe không

kính

b) Tình yêu quê hơng và lòng yêu nớc, tinh thần kháng chiến của ngời nông dân khi phải dời làng đi tản c

3 Đoàn thuyền

đánh cá c) Hình ảnh những ngời lính lái xe ở trờng Sơn với t thế hiên ngang,lạc quan, dũng cảm, bất chấp khó khăn nguy hiểm và ý chí chiến đấu

kiên cờng

5 Làng d) Nguy cơ chiến tranh hạt nhân đang đe doạ toàn thể loài ngời và sự

sống trên trái đất Cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân vô cùng tốn kém,

Trang 3

đã cớp đi của thế giới nhiều điều kiện phát triển…

Phần ii: tự luận (6,5 điểm)

Dựa vào tác phẩm "Làng" (Kim Lân), hãy đóng vai nhân vật ông Hai để kể lại đoạn truyện miêu tả diễn biến tâm trạng và hành động của ông Hai khi nghe tin làng Chợ Dầu theo giặc

Đề số 3

I Phần trắc nghiệm(3 điểm)

Trả lời cỏc cõu hỏi bằng cỏch chọn đỏp ỏn đỳng nhất rồi ghi ra giấy thi

Vớ dụ: Cõu 1: A

Cõu 1: Phương thức biểu đạt chớnh của văn bản Chuyện người con gỏi Nam Xương

(Nguyễn Dữ) là:

A Biểu cảm B Nghị luận C Tự sự D Thuyết minh

Cõu 2: Nhận định nào sau đõy về Nguyễn Du khụng chớnh xỏc:

A Cuộc đời từng trải, đi nhiều…, vốn sống phong phỳ

B ễng là một thiờn tài văn học, một nhà nhõn đạo chủ nghĩa lớn

C Quờ ụng ở Hà Tĩnh

D ễng là tỏc giả tập Vũ trung tựy bỳt.

Cõu 3: Miờu tả vẻ đẹp của Thỳy Kiều và Thỳy Võn, Nguyễn Du sử dụng bỳt phỏp:

A Tả thực B Ước lệ C Cả A và B D Khụng cú đỏp ỏn nào đỳng

Cõu 4: Đặc điểm tiờu biểu của người lớnh trong bài thơ Đồng chớ của Chớnh Hữu là:

A Chịu đựng hoàn cảnh chiến tranh khắc nghiệt; cú tinh thần yờu nước, tỡnh đồng đội keo sơn gắn bú

B Chịu đựng hoàn cảnh chiến tranh khắc nghiệt; cú tinh thần yờu nước, tỡnh đồng đội keo sơn gắn bú; trẻ trung sụi nổi, tinh nghịch

C Chịu đựng hoàn cảnh chiến tranh khắc nghiệt; cú tinh thần yờu nước

D Quỏ khứ sống õn nghĩa, õn tỡnh nhưng hiện tại lại bội bạc

Cõu 5: Qua truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa, Nguyễn Thành Long:

A Núi về sự hài hũa giữa thiờn nhiờn và con người lao động

B Nhắc nhở người đọc thỏi độ sống uống nước nhớ nguồn.

C Giới thiệu với người đọc về cụng việc của anh thanh niờn làm cụng tỏc khớ tượng

D Ca ngợi những con người lao động vụ danh, lặng lẽ cống hiến cho đời

Cõu 6 Núi những cõu mơ hồ là vi phạm phương chõm hội thoại :

A Phương chõm về chất B Phương chõm về lượng

C Phương chõm cỏch thức D Phương chõm quan hệ

Cõu 7 Cõu thơ: Mặt trời của bắp thỡ nằm trờn đồi

Mặt trời của mẹ em nằm trờn lưng

tỏc giả sử dụng biện phỏp nghệ thuật:

A Ẩn dụ B Nhõn húa C So sỏnh D Núi quỏ

Cõu 8: Từ nào chỉ người cha sau đõy được coi là từ toàn dõn ?

Cõu 9: Những cõu: “Nhưng sao lại nảy ra cỏi tin ấy được ? Mà thằng chỏnh Bệu thỡ đớch là người làng khụng sai rồi Khụng cú lửa làm sao cú khúi ? Lại cũn bao nhiờu người làng,

tan tỏc mỗi người một phương nữa, khụng biết họ đó rừ cỏi cơ sự này chưa ?” (Làng – Kim

Lõn) là:

A Lời đối thoại của ụng Hai với bà Hai

B Lời của người kể chuyện

C Lời độc thoại của ụng Hai

Trang 4

D Lời độc thoại nội tâm của ông Hai

Câu 10: Bài thơ nào sau đây ra đời sau ngày miền Nam được giải phóng ?

A Bếp lửa(Bằng Việt)

B Đồng chí (Chính Hữu)

C Ánh trăng(Nguyễn Duy)

D Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ(Nguyễn Khoa Điềm)

II Phần tự luận(7 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Em hãy vẽ sơ đồ cấp độ khái quát của từ tiếng Việt xét về mặt cấu tạo ?

Câu 2: (6 điểm)

Hình ảnh người lính qua các tác phẩm Đồng chí(Chính Hữu), Bài thơ về tiểu đội xe không kính(Phạm Tiến Duật) ?

§Ò sè 4 Câu 1: “Ngày xuân con én đưa thoi,

Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi

Cỏ non xanh tận chân trời, Cành lê trắng điểm một vài bông hoa.”

Đoạn thơ trên trích từ đoạn trích nào? Tác giả là ai? (1,0 điểm)

Câu 2: a) Thế nào là phương châm quan hệ? (1đ)

b) Thành ngữ: “Ông nói gà, bà nói vịt” dùng để chỉ phương châm hội thoại nào? (0,5đ)

Câu 3: Trình bày vài nét về tác giả Nguyễn Dữ? (1,5 đ)

Câu 4: Giới thiệu về một loài cây mà em yêu thích (6 đ)

§Ò sè 5 A- Phần I- Trắc nghiệm ( 3đ ): Chọn câu trả lời đúng

* Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi 1,2,3

Thiếp sở dĩ nương tựa vào chàng vì có thú vui nghi gia nghi thất Nay đã bình rơi trâm gãy, mây tạnh mưa tan, sen rũ trong ao, liễu tàn trước gió; khóc tuyết bông hoa rụng cuống, kêu xuân cái én lìa đàn, nước thẳm buồm xa, đâu còn có thể lại lên núi Vọng Phu kia nữa…

(Chuyện người con gái Nam Xương- Nguyễn Dữ)

Câu 1- Lời nói của Vũ Nương trong đoạn trích trên nhằm để:

A Nguyện cùng trời đất về tấm lòng trong trắng của mình.

B Phân trần để chồng hiểu rõ hoàn cảnh của mình.

C Nói lên nỗi thất vọng đau đớn vì bị chồng đối xử bất công.

D Thất vọng vì chồng phụ bạc tấm lòng chung thủy của nàng.

Câu 2- Trong đoạn trích có sử dụng biện pháp tu từ nào?

A Nói quá, so sánh C Nhân hoá, ẩn dụ.

B Nhân hoá, so sánh D Ẩn dụ, tượng trưng.

Câu 3- Cụm từ “nghi gia nghi thất” có nghĩa là gì?

A Thành vợ thành chồng, cùng xây dựng gia đình hạnh phúc.

B Thành vợ thành chồng, phải phục vụ chồng.

C Thành vợ thành chồng, phải giữ gìn lễ giáo nhà chồng.

D Thành vợ thành chồng, lễ phép với mẹ chồng.

Câu 4- Trong đoạn thơ “ Chị em Thúy Kiều”, khi miêu tả sắc đẹp của chị em Thúy kiều, Nguyễn Du sử dụng bút pháp nghệ thuật gì?

A Bút pháp tả thực C Bút pháp tả cảnh ngụ tình

B Bút pháp ước lệ D Bút pháp miêu tả nội tâm

Trang 5

Cõu 5- Yờu cầu “ khi giao tiếp cần chỳ ý núi ngắn gọn, rành mạch, trỏnh cỏch núi mơ hồ”

thuộc phương chõm hội thoại nào ?

A Phương chõm về lượng C Phương chõm cỏch thức

B Phương chõm về chất D Phương chõm lịch sự

Cõu 6- Cõu nào nờu đỳng nhất về chủ đề bài thơ “ Đoàn thuyền đỏnh cỏ” của Huy Cận?

A Bài thơ là bức tranh tuyệt đẹp về cảnh biển trời đờm, khung cảnh thơ mộng.

B Bài thơ là bức tranh trỏng lệ và hào hựng về đoàn thuyền đỏnh cỏ biển ban đờm.

C Bài thơ là khỳc trỏng ca ngợi ca thiờn nhiờn đất nước, biển đẹp và giàu cú.

D Bài thơ là khỳc trỏng ca ngợi ca thiờn nhiờn đất nước, ngợi ca lao động và người lao động

Cõu 7- Tỏc phẩm “ Chiếc lược ngà” của tỏc giả nào? Sỏng tỏc trong thời kỡ nào?

A Nguyễn Quang Sỏng -Thời kỡ khỏng chiến chống Phỏp

B Nguyễn Quang Sỏng -Thời kỡ khỏng chiến chống Mĩ

C Nguyễn Thành Long-Thời kỡ khỏng chiến chống Phỏp

D Nguyễn Thành Long -Thời kỡ khỏng chiến chống Mĩ

Cõu 8- Mục đớch xõy dựng “Truyện Lục Võn Tiờn” của Nguyễn Đỡnh Chiểu là gỡ?

A Thể hiện hỡnh ảnh cỏc nhõn vật C Thể hiện hỡnh ảnh đụi trai tài gỏi sắc

B Nhằm truyền bỏ lũng trung hiếu D Thể hiện đạo lý nhõn nghĩa ở đời.

Cõu 9- Chỉ ra từ thuần Việt trong cỏc từ sau:

A danh nho B thẫm mỹ C nếp sống D.di dưỡng

Cõu 10- Chọn từ ngữ thớch hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện một nhận đinh:

Trong văn bản “Phong cỏch Hồ Chớ Minh” tỏc giả đó cho thấy phong cỏch Hồ Chớ Minh là sự kết hợp hài hũa giữa ………

………giữa giản dị và thanh cao

Cõu 11- Từ “đầu” trong dũng nào sau đõy được hiểu theo nghĩa gốc?

A Đầu bạc răng long C Đầu sung trăng treo

B Đầu non cuối bể D Đầu súng ngọn giú

Cõu 12- Cõu thơ “Trăng cứ trũn vành vạnh” trong bài Ánh trăng của Nguyễn Duy thể hiện

điều gỡ?

A Hạnh phỳc tràn đầy của vầng trăng viờn món.

B Quỏ khứ đẹp đẽ, vẹn nguyờn khụng phai mờ.

C Thiờn nhiờn, vạn vật luụn tuần hoàn.

D Cuộc sống hiện tại no đủ, sung sướng.

B- PHẦN TỰ LUẬN

Cõu 13- Chuyển đoạn văn sau từ cỏch dẫn trực tiếp sang cỏch dẫn giỏn tiếp Nờu cỏch chuyển?

(2đ)

Nú cứ làm in như nú trỏch tụi; nú kờu ư ử, nhỡn tụi, như muốn bảo tụi rằng: “A! Lóo già tệ lắm! Tụi ăn ở với lóo như thế mà lóo xử với tụi như thế này à?”

(Lóo Hạc- Nam Cao)

Cõu 14 (Tập làm văn) (5 đ)

Kể lại một cõu chuyện đỏng nhớ của bản thõn, trong đú cú sử dụng yếu tố nghị luận và miờu tả nội tõm.

Đề số 6

I Trắc nghiệm kiến thức:2đ

Câu 1: Một chữ có thể dùng để diễn tả rất nhiều ý là hiện t“ ” ợng gì trong từ vựng?

A- Đơn nghĩa B Đồng nghĩa C Đa nghĩa

Câu 2: Một ý lại có bao nhiêu chữ để diễn tả Là hiện t“ ” ợng gì trong từ vựng?

A - Đồng nghĩa B- Đơn nghĩa C Đa nghĩa D Đồng âm

Câu 3 : Chọn cách giải thích đúng cho từ hệ quả :“ ”

A- Kết quả trực tiếp sinh ra từ việc nào đó B Kết quả tốt đẹp của một sự việc

C.Kết quả sau cùng của chuỗi sự việc D Kết quả xấu của một sự việc

Câu 4 : Nghĩa của yếu tố tuyệt trong tuyệt mật là gì?“ ” “ ”

A- Dứt B.Cực kì C Mất D Hoàn toàn

Trang 6

Câu 5 : Nghĩa của yếu tố Đồng trong Đồng thoại là gì?“ ” “ ”

A- Giống B – Cùng C- Trẻ em D- Kim loại

Câu 6 : Nghĩa của yếu tố Phong trong phong toả là gì?“ ” “ ”

A- Gió B- Đỉnh C- Vây hãm D- Mũi nhọn

Câu 7 : Đánh trống bỏ dùi có nghĩa là gì?“ ”

A- Để xớng công vịêc rồi bỏ không làm

B- Không thích đánh trống bằng dùi

C- Phải bỏ dùi trớc khi đánh trống

D- Làm một khoảng trống rồi để dùi vào đó

Câu 8 lời Mã Giám Sinh nói trong hai câu thơ:

“ Hỏi tên, rằng: Mã Giám Sinh“ ”

Hỏi quê, rằng: Huyện Lâm Thanh cũng gần“ ”

Đã không tuân thủ phơng châm hội thoại nào?

A.Phơngchâm về lợng B Phơng châm về chất

C.Phơng châm cách thức D.Phơng châm lịch sự

II Tự luận: 8đ

Câu 1: (4đ ) Viết một đoạn văn trỡnh bày những suy nghĩ của mỡnh về anh thanh niờn

trong truyện ngắn “ Lặng lẽ SaPa” của Nguyễn Thành Long, trong đoạn văn cú sử dụng lời dẫn trực tiếp và lời dẫn giỏn tiếp

Cõu2 : (1 đ) Nghĩa của cỏc từ: đen, ụ, mực, huyền cú gỡ giống? Đặt cõu với mỗi từ? Câu 3 : (3đ) Vận dụng kiến thức đã học về từ láy để phân tích tác dụng của việc sử dụng từ láy

trong những câu thơ sau:

Tà tà bóng ngả về tây,

Chị em thơ thẩn dan tay ra về.

Bớc lần theo ngọn tiểu khê,

Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh.

Nao nao dòng nớc uốn quanh,

Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.

“Cảnh ngày xuân” ( “Truyện Kiều -” Nguyễn Du)

Đề số 7

Phần I: Trắc nghiệm: (3 điểm)Hãy khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng.

Câu 1: Trong đoạn trích “Chị em Thúy Kiều” Nguyễn Du vừa miêu tả chân dung vừa lồng vào đó dự báo

số phân nhân vật Theo em những từ ngữ nào sau đây đặc tả điều đó ?

A Thua C Sắc sảo E Thông minh G Hờn

B Nhờng D Mặn mà H.Thiên bạc mệnh F Ghen

Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng với nhân vật Vũ Nơng trong tác phẩm Chuyện ngời con gái Nam Xơng ( Nguyễn Dữ )

A Là ngời vợ nhân hậu

B Là ngời mẹ mẫu mực

C Là ngời vợ chung thủy, ngời con dâu hiếu thảo, ngời mẹ thơng con rất mực

Câu 3: Cách nào sau đây dùng để phát triển từ vựng Tiếng Việt?

A - Tạo từ ngữ mới

B - Phơng thức ẩn dụ

C – Phơng thức hoán dụ

Câu 4: Nhận xét nào đúng về yếu tố miêu tả trong VB tự sự

A-Trong VB tự sự ngời viết phải tái hiện một cách cụ thể chi tiết để làm nổi bật đặc

điểm của sự vật, hiện tợng, con ngời

B- Trong VB tự sự, miêu tả chỉ là yếu tố xen kẽ, cốt để làm nổi bật sự việc và con ngời làm cho câu chuyện thêm sinh động hấp dẫn

Câu 5:Nối tên phơng châm hội thoại ở cột A với yêu cầu của phơng châm đó ở cột B

A Nối B

1- P/c về chất a- Nói đúng với yêu cầu giao tiếp, không thừa, không thiếu 2- P/c về lợng b- Nói đúng sự thật, có bằng chứng xác thực

3- P/c quan hệ c- Nói đúng đề tài, tránh lạc đề

4- P/c cách thức d- Nói phải tế nhị, khiêm tốn, tôn trọng ngời khác

5- P/c lịch sự e- Nói ngắn gọn, rành mạch, rõ ràng

Câu 6: Hãy điền vào dấu … những thông tin còn thiếu trong đoạn văn sau :

Nguyễn Du (1765- 1820) tên chữ là………, hiệu là ……… ; quê ở làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân , tỉnh Hà Tĩnh ; sinh trởng trong một gia đình

………, nhiều đời làm quan và có truyền thống văn học

Trang 7

II Phần Tự luận : (7 điểm)

Câu 1 : a Chép lại 4 câu thơ gợi tả khung cảnh thiên nhiên trong đoạn trích “Cảnh ngày

xuân”( Truyện Kiều – Nguyến Du) (0,5đ)

b Nêu cảm nhận của em về cảnh thiên nhiên đợc miêu tả trong đoạn thơ đó (1,5đ)

Câu 2 : Kể lại một giấc mơ, trong đó em gặp lại một ngời thân đã xa cách lâu ngày (4đ)

Đề số 8

Hai mơi năm sau , vào một ngày hè, em về thăm lại trờng cũ Hãy viết th cho bạn học hồi ấy kể về buổi thăm trờng đầy xúc động đó

Đề số 9

Câu 1 : Từ nhúm trong cõu nào là nghĩa gục?

A Nhúm nồi

xụi gạo mới sẻ chung vui

B Nhúm niềm yờu thương khoai sắn ngọt bựi

C Nhúm

bếp lửa ấp

iu nồng đượm

D Nhúm dậy cả những tõm tỡnh tuổi nhỏ

Câu 2 : Đõu khụng phải là thành ngữ:

A Chị ngó

em nõng

B Chim sa cỏ lặn

C Trốo đốo

lội suối

D Ếch ngồi đỏy giếng

Câu 3 : Cõu thơ : “Thuyền ta lỏi giú với buồm trăng

Lướt giữa mõy cao với biển bằng”

Sử dụng nghệ thuật gỡ?

Câu 4 : Từ chõn nào khụng cựng loại ?

A Minh là

một người bạn rất

chõn

thành

B Sau chõn theo một vài thằng con con

C Chõn

mõy mặt đất một màu xanh xanh

D Anh ấy là một chõn sỳt cú hạng

Câu 5 : Từ nào là thuật ngữ:

Câu 6 : Cõu nào núi khụng đỳng về nghệ thuật của bài thơ Đồng chớ

A Hỡnh ảnh

chõn thực,

cụ đọng

B Cảm hứng lóng mạn, bay bổng

C Giọng

điệu tõm

D Khai thỏc chất thơ ở những những chi tiết bỡnh dị, bỡnh

thường

Trang 8

tình, thủ

thỉ

C©u 7 : Khổ thơ cuối Bài thơ về tiểu đội xe không kính sử dụng những biện pháp nghệ

thuật nào ?

A Ẩn dụ,

đối lập,

điệp ngữ

B Hoán dụ, đối lập, điệp ngữ

C Nhân hóa,

đối lập,

điệp ngữ

D Điệp ngữ, đối lập, so sánh

C©u 8 : Khổ thơ nào trong bài Đoàn thuyền đánh cá ca ngợi tư thế của người lao động ?

C©u 9 : Câu thơ nào được chép không đúng?

A Cam đầu

ngõ đã

vàng

B Lúa cũng vừa sậm hột

C Chuối đầu

vườn đã

lổ

D Lúa cũng vừa sẫm hột

C©u 10 : Câu thơ “Rách tả tơi rồi đôi hài vạn dặm

Bụi trường chinh phai bạc áo hào hoa”

Sử dụng bút pháp nghệ thuật:

A Hiện thực B Hiện thực kết hợp với lãng mạn

C Lãng mạn

kết hợp

hiện thực

D Lãng mạn

C©u 11 : Khổ thơ cuối Bài thơ về tiểu đội xe không kính sử dụng những biện pháp nghệ

thuật nào ?

A Ẩn dụ,

đối lập,

điệp ngữ

B Hoán dụ, đối lập, điệp ngữ

C Nhân hóa,

đối lập,

điệp ngữ

D Điệp ngữ, đối lập, so sánh

C©u 12 : Câu thơ “Rách tả tơi rồi đôi hài vạn dặm

Bụi trường chinh phai bạc áo hào hoa”

Sử dụng bút pháp nghệ thuật:

A Hiện thực B Hiện thực kết hợp với lãng mạn

C Lãng mạn

kết hợp

hiện thực

D Lãng mạn

C©u 13 : Từ nào là thuật ngữ:

C©u 14 : Câu thơ : “Thuyền ta lái gió với buồm trăng

Lướt giữa mây cao với biển bằng”

Sử dụng nghệ thuật gì?

Trang 9

C©u 15 : Câu nào nói không đúng về nghệ thuật của bài thơ Đồng chí

A Hình ảnh

chân thực,

cô đọng

B Cảm hứng lãng mạn, bay bổng

C Khai thác

chất thơ ở

những

những chi

tiết bình

dị, bình

thường

D Giọng điệu tâm tình, thủ thỉ

C©u 16 : Từ chân nào không cùng loại ?

A Anh ấy là

một chân

sút có

hạng

B Minh là một người bạn rất chân thành

C Sau chân

theo một

vài thằng

con con

D Chân mây mặt đất một màu xanh xanh

C©u 17 : Đâu không phải là thành ngữ:

A Chị ngã

em nâng

B Trèo đèo lội suối

C Ếch ngồi

đáy giếng

D Chim sa cá lặn

C©u 18 : Câu thơ nào được chép không đúng?

A Cam đầu

ngõ đã

vàng

B Chuối đầu vườn đã lổ

C Lúa cũng

vừa sậm

hột

D Lúa cũng vừa sẫm hột

C©u 19 : Khổ thơ nào trong bài Đoàn thuyền đánh cá ca ngợi tư thế của người lao động ?

C©u 20 : Từ nhóm trong câu nào là nghĩa gôc?

A Nhóm

bếp lửa ấp

iu nồng

đượm

B Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

C Nhóm

niềm yêu

thương

khoai sắn

ngọt bùi

D Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

§Ò sè 10

C©u 1 : Câu thơ : “Thuyền ta lái gió với buồm trăng

Lướt giữa mây cao với biển bằng”

Trang 10

Sử dụng nghệ thuật gì?

C©u 2 : Câu thơ nào được chép không đúng?

A Cam đầu

ngõ đã

vàng

B Lúa cũng vừa sậm hột

C Lúa cũng

vừa sẫm

hột

D Chuối đầu vườn đã lổ

C©u 3 : Câu nào nói không đúng về nghệ thuật của bài thơ Đồng chí

A Hình ảnh

chân thực,

cô đọng

B Cảm hứng lãng mạn, bay bổng

C Khai thác

chất thơ ở

những

những chi

tiết bình

dị, bình

thường

D Giọng điệu tâm tình, thủ thỉ

C©u 4 : Đâu không phải là thành ngữ:

A Trèo đèo

lội suối

B Ếch ngồi đáy giếng

C Chị ngã

em nâng

D Chim sa cá lặn

C©u 5 : Từ chân nào không cùng loại ?

A Anh ấy là

một chân

sút có

hạng

B Minh là một người bạn rất chân thành

C Sau chân

theo một

vài thằng

con con

D Chân mây mặt đất một màu xanh xanh

C©u 6 : Khổ thơ cuối Bài thơ về tiểu đội xe không kính sử dụng những biện pháp nghệ

thuật nào ?

A Nhân hóa,

đối lập,

điệp ngữ

B Hoán dụ, đối lập, điệp ngữ

C Điệp ngữ,

đối lập, so

sánh

D Ẩn dụ, đối lập, điệp ngữ

C©u 7 : Từ nào là thuật ngữ:

C©u 8 : Khổ thơ nào trong bài Đoàn thuyền đánh cá ca ngợi tư thế của người lao động ?

C©u 9 : Câu thơ “Rách tả tơi rồi đôi hài vạn dặm

Ngày đăng: 13/06/2021, 09:07

w