2/ 2 điểm Giải thích các hiện tượng sau: a Nhúng thanh đồng vào dung dịch AgNO3 b Cho viên natri vào dung dịch CuNO32 c Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào 1ml dd NaOH 0,1M, sau đó nhỏ từ từ[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HẢI HÀ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG TH&THCS QUẢNG TRUNG
M«n : Ho¸ häc
Ngày thi: 01/12/2012
Thời gian làm bài: 120 phút
(Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi này có 01 trang gồm 4 câu)
Câu 1 : (6 điểm)
1/ (4 điểm) Xác định B, C, D, E, G, M Biết A là hỗn hợp gồm Mg và Cu Hãy viết phương trình
hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
A B C Khí E
2/ (2 điểm)
Giải thích các hiện tượng sau:
c) Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào 1ml dd NaOH 0,1M, sau đó nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 0,1M
Câu 2 (5,0 điểm)
1/ (2,5 điểm) Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng bằng lượng CO dư, toàn
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính số mol mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu
2/ ( 2,5 điểm) Từ các chất KMnO4, BaCl2, H2SO4, Fe có thể điều chế được các khí gì? Viết phương trình phản ứng?
Câu 3 (5 điểm)
1/( 2,5 điểm) Có 5 dung dịch không có nhãn và cũng không có màu: NaCl, HCl, NaOH,
Phương án nào đúng? Giải thích? Viết phương trình phản ứng?
2/ (2,5 điểm)
Câu 4 (4 điểm)
lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch và làm khô, cân nặng 4,2 g
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng
( Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
- Hết
-Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………
Dung dịch D
Nung + E, t0
Trang 2Phạm Thị Dinh Nguyễn Thị Huyền
TRƯỜNG TH&THCS QUẢNG TRUNG
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN HÓA HỌC
(Đáp án này có 02 trang)
1.1) B: MgO; CuO C: MgCl2; CuCl2 D: NaCl
Khí E: H2 G: Cu(OH)2; Mg(OH)2 M: MgO; Cu Các PTHH: 1 2Mg + O2 2MgO 2.2 Cu + O2 2 CuO 3 MgO + 2HCl MgCl2 + H2O 4 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 5 2Na + H2O 2NaOH + H2 6 MgCl2 + 2NaOH 2 NaCl + Mg(OH)2 7 CuCl2 + 2NaOH 2NaCl + Cu(OH)2 8 Mg(OH)2 MgO + H2O 9 Cu(OH)2 CuO + H2O 10 CuO + H2 Cu + H2O
- Viết và cân bằng đúng mỗi PTHH cho 0,25 điểm Xác định đúng B, C, D, E, G, M cho 0,25 điểm
1,5 đ 2,5 đ 1.2) Giải thích: a Có chất rắn màu trắng bạc bám vào thanh Cu, Cu tan dần, dung dịch có màu xanh PT: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag b) Na tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh PT: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 2NaOH + Cu(NO3)2 Cu(OH)2 + 2NaNO3 c Khi nhỏ phenolphtalein vào, dung dịch có màu hồng, sau đó nhạt màu dần đến mất màu khi cho HCl từ từ đến dư PT: NaOH + HCl NaCl + H2O d Quỳ tím chuyển màu xanh do dung dịch thu được là dd bazơ PT: 4 Na + O2 2Na2O Na2O + H2O 2 NaOH 2 điểm 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,125 đ 0,125 đ 2.1) Gọi số mol của Fe2O3 , CuO trong hồn hợp lần lượt là x, y mol Theo bài mhh = 24 g =>có pt : 160x + 80y = 24 (I) PTPU: Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 (1) x 3x
CuO + CO to Cu + CO2 (2) y y CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (3)
Theo pt 1, 2 tổng số mol CO2 là: nCO2 = 3x + y (mol) theo (3) nCO2 = nCaCO3 = 40 : 100 = 0,4 mol 2,5 điểm 0,5 đ 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
Trang 4
=> 3x + y = 0,4 (II)
Từ I, II ta giải hệ pt được: x = 0,1 mol; y = 0,1 mol
mFe2O3 = 0,1 160 = 16 g
mCuO = 24 – 16 = 8 g
0,25 0,25
3.1) Có thẻ điều chế được các khí sau:
Khí O2: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Khí H2: Fe + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2
Khí SO2: 2Fe + 6H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
Khí HCl: BaCl2 + H2SO4 (đặc) BaSO4 + 2HCl
Khí Cl2: BaCl2 Ba + Cl2
Chỉ ra mỗi khí và viết đúng PTHH điều chế mỗi khí cho 0,5 điểm
2,5 đ
3.1)
Phương án b đúng vì:
Dùng quỳ tim nhận biết được:
- NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh
- HCl, H2SO4 làm quỳ tím chuyển màu đỏ (nhóm 1)
- NaCl, Na2SO4 không làm quỳ tím chuyển màu ( nhóm 2)
Để nhận biết được từng chất nhóm 1 và nhóm 2 dùng BaCl2
+ Nhóm 1: chất có xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4, chất còn lại không ht gì
PT:
+ Nhóm 2: chất có xuất hiện kết tủa trắng là Na2SO4, chất còn lại không ht
gì
PT:
2,5 điểm
0,75
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 3.2) Mg, Fe tác dụng được với: HCl, CuSO4, AgNO3
Al tác dụng được với: HCl, CuSO4, AgNO3, NaOH
- Viết đúng 10 phương trinh, mỗi phương trình được 0,25 điểm
2,5 điểm
4.1) PT xảy ra:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
b) Gọi số mol Fe tham gia phản ứng là x (mol)
Theo phương trình ta có: nCu nCuSO4p/u =nFeSO4 = nFep/u = x mol
Theo bài khối lượng thanh kim loại tăng: 4,2 – 4 = 0,2 g
=> mCu - mFep/u = 0,2
=> 64x – 56x = 0,2
x = 0,025 mol
Vậy khối lượng các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là:
mFep/u = 56.0,025 = 1,4 g
mCu = 64.0,025 = 1,6 g
mCuSO4 = 160.0,025 = 4 g
mFeSO4 = 152.0,025 = 3,8 g
4 điểm
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 Chú ý - Các cách giải khác lập luận chặt chẽ, đúng bản chất hóa học vẫn cho đủ
số điểm
- Nếu thiếu điều kiện phản ứng hoặc không cân bằng hoặc cân bằng sai
không cho điểm PTHH đó
- Điểm toàn bài không làm tròn
t0
t0
t0
ĐPNC