1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Thi HSG hóa 9 cấp Trường năm học 2017-2018

5 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së GD&§T Thanh Ho¸ PHÒNG GD&ĐT SƠN DƯƠNG Trường THCS Hào Phú ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2017 2018 MÔN THI HOÁ HỌC Thời gian 150 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Điểm (Bằng số) Điểm ( Bằng chữ) Họ[.]

Trang 1

PHềNG GD&ĐT SƠN DƯƠNG

Trường THCS Hào Phỳ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2017 - 2018

MễN THI: HOÁ HỌC

Thời gian: 150 phỳt ( Khụng kể thời gian giao đề )

Điểm: (Bằng số)

……….

Điểm: ( Bằng chữ):

……….

Họ tờn (Chữ kớ của giỏm khảo số 1):

……….

Họ tờn (Chữ kớ của giỏm khảo số 2):

………

Số phỏch (Do HĐ chấm thi ghi)

………

Câu 1: (4,0 điểm)

1 Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

a) FeS2 + O2

b) Fe3O4 + HCl

c) Al2O3 + NaHSO4

d) Fe2O3 + CO FexOy + CO2

2 Hãy nêu một muối vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH thoả

mãn điều kiện:

a) Cả hai phản ứng đều có khí thoát ra

b) Phản ứng với dd HCl có khí thoát ra và phản ứng với dd NaOH cho kết

tủa

Câu 2: (3,0 điểm)

1.Viết các PTHH xảy ra khi cho:

a) Na vào dd KOH

b) Ca vào dd Na2CO3

c) Ba vào dd NaHSO4

d) Na vào dd AlCl3 e) K vào dd NH4NO3 f) Hỗn hợp Na – Al vào nớc

Câu 3: (4,0 điểm)

1 Trình bày phơng pháp điều chế CaSO4, FeCl3, H2SiO3 từ hỗn hợp CaCO3,

Fe2O3, SiO2

2 Có 5 chất bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt bị mất nhãn là: NaCl,

Na2CO3, Na2SO4, BaCO3 và BaSO4 Chỉ đợc dùng thêm H2O và CO2 hãy nêu cách

phân biệt từng chất

Câu 4: (4,0 điểm)

Hoà tan 2,4g Mg và 11,2g Fe vào 100ml dd CuSO4 2M thì thu đợc chất rắn

A và dd B Thêm NaOH d vào dd B rồi lọc tách kết tủa đem nung trong không

khí đến khối lợng không đổi, thu đợc a gam chất rắn D Tính khối lợng chất rắn

A và chất rắn D

Câu 5: (5,0 điểm)

- Có 2 kim loại R và M, mỗi kim loại chỉ có một hoá trị Cho dòng khí CO

d đi qua ống sứ nung nóng chứa hỗn hợp A gồm 2 oxit của 2 kim loại trên đến

khi phản ứng hoàn toàn thì còn lại chất rắn A1 trong ống và khí A2 đi ra khỏi ống

- Dẫn khí A2 vào cốc đựng dd Ba(OH)2 d thu đợc 2,955g kết tủa

- Cho A1 tác dụng với dd H2SO4 10% vừa đủ thì không có khí thoát ra, còn

lại 0,96g chất rắn không tan và tạo ra dd A3 có nồng độ 11,243%

a) Xác định các kim loại R, M và công thức các oxit đã dùng

b) Xác định thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi chất trong hỗn

hợp A nếu biết rằng khi hoà tan hết A vào dd HCl thì nồng độ phần trăm của hai

muối trong dd là bằng nhau

Cho: H = 1 ; O = 16 ; S = 32 ; C = 12 ; Mg = 24 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ;

Al = 27 ; Ba = 137 ; Zn = 65

Hết

Trang 2

§¸p ¸n

1

(4®) 1 a) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 2,0®

b) Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

c) Al2O3 + 6NaHSO4 Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 + 3H2O

d) xFe2O3 + (3x-2y)CO 2FexOy + (3x-2y)CO2

0,5 0,5 0,5 0,5

a) (NH4)2CO3 + 2HCl 2NH4Cl + CO2 + H2O

(NH4)2CO3 + 2NaOH Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O

b) Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2CO2 + 2H2O

Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

0,5 0,5 0,5 0,5

2

(3®) a) 2Na + 2H2O > 2NaOH + H2 3,0®

b) Ca + H2O > Ca(OH)2 + H2

Ca(OH)2 + Na2CO3 > CaCO3 + 2NaOH

c) Ba + 2H2O > Ba(OH)2 + H2

Ba(OH)2 + 2NaHSO4 > BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O

d) 2Na + H2O > 2NaOH + H2

3NaOH + AlCl3 > Al(OH)3 + 3NaCl

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

t 0

t 0

Trang 3

Al(OH)3 + NaOH > NaAlO2 + 2H2O

e) 2K + 2H2O > 2KOH + H2

KOH + NH4NO3 > KNO3 + NH3 + H2O

f) 2Na + 2H2O > 2NaOH + H2

2Al + 2NaOH + 2H2O > 2NaAlO2 + 3H2

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

3

(4đ) 1.- Cho hỗn hợp gồm: CaCO3, Fe2O3, SiO2 vào nớc, sục CO2 d vào, 2,0đ

chỉ có CaCO3 tan theo phản ứng:

CaCO3 + CO2 + H2O > Ca(HCO3)2

- Lọc chất rắn không tan thu đợc Fe2O3 và SiO2 Cho dd nớc lọc

tác dụng với dd H2SO4 vừa đủ:

Ca(HCO3)2 + H2SO4 > CaSO4 + 2CO2 + 2H2O

Cô cạn dd thu đợc CaSO4

- Hoà tan Fe2O3 và SiO2 vào dd HCl, chỉ có Fe2O3 tan:

Fe2O3 + 6HCl > 2FeCl3 + 3H2O

Lọc tách SiO2 không tan, cô cạn dd thu đợc FeCl3

- Hoà tan SiO2 trong dd NaOH đặc nóng, sau đó cho sản phẩm

tác dụng với dd HCl ta thu đợc kết tủa H2SiO3:

SiO2 + 2NaOH(đ) > Na2SiO3 + H2O

Na2SiO3 + 2HCl > H2SiO3 + 2NaCl

0,5

0,5

0,5

0,5

- Hoà tan mẩu thử 5 chất trên vào nớc, chất nào không tan là

BaCO3 và BaSO4, các chất tan là NaCl, Na2CO3, Na2SO4

- Sục khí CO2 d vào kết tủa BaCO3 và BaSO4 trong nớc, kết tủa

nào tan là BaCO3, không tan là BaSO4

BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2

- Lấy dd Ba(HCO3)2 cho tác dụng với mẫu thử 3 dd còn lại, dd

nào không có kết tủa là NaCl, dd nào có kết tủa là Na2CO3 và

Na2SO4

Ba(HCO3)2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaHCO3

Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaHCO3

- Sục khí CO2 d vào 2 kết tủa vừa tạo thành trong nớc, kết tủa

nào tan là BaCO3 => dd ban đầu là Na2CO3, kết tủa nào không

tan là BaSO4

=> dd ban đầu là Na2SO4

BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2

0,25

0,5 0,25 0,25 0,5

0,25

4

(4đ)

4,0đ

n Mg =

24

4 , 2

= 0,1 mol

n Fe =

56

2 , 11

= 0,2 mol

nCuSO4 = 2 0,1 = 0,2 mol + PTHH:

Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu (1) 0,1 0,1 0,1 0,1 (mol)

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (2)

0,1 0,1 0,1 0,1 (mol)

nCuSO4 ( 1 )nMg 0,1 mol

=> nCuSO4( 2 )nFe0,1 mol => nFe(du) 0,1

mol

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,25

Trang 4

- Chất rắn A gồm: Cu (0,2mol) và Fe d (0,1mol)

* mA = mCu + m Fe (d)

= 0,2.6 4 + 0,1.56 = 18,4(g)

- Dung dịch B gồm MgSO4 và FeSO4

MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4 (3)

0,1 0,1(mol) FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4 (4) 0,1 0,1(mol)

+ Sau phản ứng thu đợc kết tủa Mg(OH)2 (0,1mol) và Fe(OH)2

(0,1mol)

+ Nung kết tủa trong không khí:

Mg(OH)2 MgO + H2O (5)

0,1 0,1 (mol)

4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O (6)

0,1 0,05 (mol)

- Chất rắn D gồm: MgO (0,1mol) và Fe2O3 (0,05mol)

* mDmMgOmFe2O3

= 0,1.40 + 0,05.160 = 12(g)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

5

(5đ) a)- Vì A1 tác dụng nới dd H2SO4 10%, không có khí thoát ra và còn (3,5đ)

lại 0,96g chất rắn, nên trong A1 không chứa kim loại tác dụng

với H2SO4 tạo ra H2 Đồng thời trong hai oxit kim loại ban đầu

phải có một oxit không tác dụng với CO

- Giả sử oxit ban đầu không phản ứng với CO là R2On còn oxit

phản ứng là M2Om ta có:

M2Om + m CO 2M + mCO2 (1)

m

2 015 , 0

0,015 (mol

CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (2)

0,015 0,015 (mol)

+ 0 , 015

197

955 , 2

3  

BaCO

- Khối lợng kim loại trong A1là:

m

2 015 , 0

.M = 0,96 => M=32m + Cho m nhận các giá trị: 1; 2; 3 ta có kim loại M thoả mãn là

Cu.

- Khi cho A1 tác dụng với H2SO4 ta có:

R2On + nH2SO4 R2(SO4)n + nH2O (3)

x 98nx (2R+96n).x

Với x là số mol của R2On trong A1, ta có:

 

243 , 11 98

96 2

96 2

nx x

n R

x n R

Rút gọn ta đợc: R = 9n => Kim loại cần tìm là Al.

* Vậy 2 kim loại là Cu và Al, hai oxit tơng ứng là CuO và

Al 2 O 3

0,5

0,5

0,25

0,25 0,5 0,25 0,5

0,5 0,25

- Số mol CuO trong A là 0,015 mol, số mol Al2O3 trong A là x

mol

CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (4)

Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O (5)

- Vì C% của 2 muối CuCl2 và AlCl3 trong dd là bằng nhau nên

khối lợng muối trong 2 dd cũng bằng nhau

- Do đó, ta có:

135.0,015 = 276.x => x = 0,0076 mol

Vậy: %CuO  60,8 %

0,25 0,25

0,5 0,5

t 0

t 0

t 0

Trang 5

%Al2O3  39,2 %

Ngày đăng: 24/11/2022, 06:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w