Giáo viên : Phạm Văn Dũng TRƯỜNG THCS LƯƠNG NGOẠI - Bá Thước - Thanh Hóa.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LƯƠNG NGOẠI BÀI KIỂM TRA
Môn : Đại số (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ và tên : Học sinh lớp : 8
Kiểm tra : ngày tháng 10 năm.2012
Câu 1: Viết các đa thức sau về dạng tích :
a x3 + 9x2 + 27x + 27 b x2 –
1
4
c x2 + 4x + 4 d x3+ 8y3
Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử :
a x2 +2xy +y2 – 4 b 3x2 – 6xy + 4x3 – 8x2y
Câu 3: Tính nhanh giá trị các biểu thức sau :
a 342 - 4 12.34 +242
b 24.34 – (62 + 1)( 62 - 1)
Câu 4 : Làm phép tính chia :
a
2
3x5y4 : 3x3y4
b (25x3y4z5 + 10x3y2z2) : (5x3y2z2)
c (8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 )
Câu 5: Tìm a để đa thức A = 2x3 + 5x2 – 2x + a chia hết cho đa thức :
B = 2x2 – x + 1
1 Ma trận đề kiểm tra:
Trang 2
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1 Hằng đẳng
thức đáng nhớ.
Biết vận dụng các HĐT để viết đa thức dạng tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
4 2 20%
4 2 20%
2.Phân tích đa
thức thành nhân
tử
Vận dụng các phương pháp PTĐTTNT vào bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 2 20%
2 2 20%
4 4 40%
3 Chia đa thức
- Vận dụng được các quy tắc vào thực hiện phép chia
- Biết tìm điều kiện
để đa thức
A B
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3 3 30%
1 1 10%
4 4 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2 20%
5 5 30%
3 3 10%
12 10 100%
3 Đáp án và biểu điểm:
1 a x3 + 9x2 + 27x + 27 = (x+3)3 0,5
b x2 –
1
4 = (x +
1
2)(x -
1
2)
0,5
Trang 3c x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 0,5
d x3+ 8y3 = (x + 2y)(x2 – 2xy +4y2) 0,5
2 a x
2 +2xy +y2 – 4 = (x – y)2 – 22 = (x-y-2)(x-y+2)
b 3x2 – 6xy + 4x3 – 8x2y = x(x – 2y)(4x+3)
1 1
2 - 4 12.34 +242 = (34 – 24)2 = 102 =100
b 24.34 – (62 + 1)( 62 - 1) = 64 – 64 +1 = 1
1 1
2
3x5y4 : 3x3y4 = 2x2
b (25x3y4z5 + 10x4y2z2) : (5x3y2z2) = 5y2z3 + 2x
c (8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 ) = 4x -7
1 1 1
5 Thương: x + 3, dư: a – 3
Để A chia hết cho B thì a – 3 = 0 a = 3
0,5
0,5 Giáo viên : Phạm Văn Dũng