bµi 2: sù truyÒn ¸nh s¸ng A: Mục tiêu Qua bài học sinh cần đạt đợc: 1.KiÕn thøc: - Học sinh biết thực hiện đợc một số thí nghiệm đơn giản để xác định đờng truyền, nhận biết đợc các loại [r]
Trang 1HS: Quan sát miếng bìa và quan sát ảnh.
HS: Đọc lại các câu hỏi đầu chơng
GV: Giới thiệu về các vấn đề sẽ học trong chơng Sau đó đa đèn pin về phía học sinh để học sinh nhận biết đợc khi đèn sáng, đèn tắt Tiếp đó để đèn ngang trớc mặt và
đặt vấn đề nh sáng giáo khoa: Khi nào ta nhận biết đợc ánh sáng?
III Bài mới
HS: Tự đọc SGK mục quan sát và TN ,
thảo luận nhóm về tình huống nêu ra
GV: Phát dụng cụ HS: Nhận dụng cụ
G: Giới thiệu dụng cụ, cán sử dụng
H: Làm việc theo nhóm, tự làm TN, ghi
kết quả Các nhóm cử đại diện lên bảng
đánh dấu kết quả của nhóm mình vào
Trang 2- Kết luận: Ta nhìn thấy một vật khi có
ánh sáng từ vật đó truyền tới mắt ta
Kết luận chung: (SGK/ 5)
1 Khi nào ta nhìn thấy một vật?
2 Câu nào đúng trong các câu sau:
a) Nguồn sáng là vật sáng
b) Vật sáng là nguồn sáng
H: Tự làm, trả lời trớc lớp nếu giáo viên yêu cầu
Cả lớp thảo luận tìm câu trả lời đúng
H: Tự đọc, suy nghĩ trả lời C4 , C5 (dùng phơng pháp tơng tự nh trên)
1 Học thuộc bài, học thuộc phần ghi nhớ
2 Vận dụng kiến thức làm các bài tập từ bài 1.1 đến bài 1.4
Tuần 2
bài 2: sự truyền ánh sáng A: Mục tiêu Qua bài học sinh cần đạt đợc:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết thực hiện đợc một số thí nghiệm đơn giản để xác định đờng truyền, nhận biết đợc các loại chùm sáng
- Phát biểu đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Biết vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng để ngắm các vật thẳng hàng
2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng phân tích, xử lý thông tin, kỹ năng đề xuất các giả thuyết
đơn giản
3.Thái độ : Có hứng thú học tập bộ môn.
B Chuẩn bị đồ dùng:
Mỗi nhóm học sinh: 1 đèn pin, 1 ống nhựa thẳng, 1 ống nhựa cong, 3 màn chắn
có đục lỗ, 3 kim khâu, 1 nan hoa xe đạp
C Phơng pháp dạy học chủ yếu: phơng pháp thực nghiệm, hợp tác nhóm nhỏ.
D Tổ chức hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra
1 Khi nào ta nhìn thấy một vật?
2 Nguồn sáng là gì? Lấy ví dụ về nguồn sáng?
3 Vật sáng là gì? Lấy ví dụ thực tế
* Tổ chức tình huống học tập nh sách giáo khoa
Trang 3-III Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
H: đọc thông tin và quan sát hình 2.1
G: Hãy cho biết trong TN cần những dụng
cụ nào? Mục đích của thí nghiệm này?
H: Trả lời
G: Giới thiệu và phát dụng cụ
H: Hoạt động nhóm, nhận dụng cụ làm
thí nghiệm, trả lới câu 1 Của đại diện báo
cáo kết quả
G: Qua TN rút ra nhận xét về đờng truyền
của tia sáng
H: ánh sáng truyền theo đờng thẳng
G: Để kiểm tra khi không dùng ống ánh
sáng có truyền thẳng không ta làm thế
nào?
H: Đa phơng án thảo luận
G: Yêu cầu các nhóm nêu phơng án trớc
lớp và nhận xét phơng án có thể thực hiện
đợc và thống nhất phơng án TN hình 2.2
H: Đọc lệnh câu 2 làm TN rút ra kết
luận, điền từ thích hợp vào chỗ
G: Gọi 3 em trả lời câu 2
G: Tại sao trong TN dùng ống cong lại
không nhìn thấy đèn?
H: ánh sáng truyền thẳng
G: Thông báo: Nghiên cứu sự truyền ánh
sáng trong các môi trờng
Làm tiếp thí nghiệm chiếu 3 chùm sáng
H: Quan sát nêu đặc điềm từng chùm
sáng
G: Thông báo tên các chùm sáng
H: Suy nghĩ trả lời C3
Lẫy ví dụ chùm sáng trong thức tế
I Đờng truyền của ánh sáng
a, Thí nghiệmHình 2.1Kết quả: ánh sáng từ đèn tới mắt truyền theo đờng thẳng
1 Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng
2 Giáo viên gọi 2 học sinh đọc ghi nhớ SGK
3 Giáo viên yêu cầu học sinh làm việc cá nhân trả lời C4, C5
HS1: Phát biểu trớc lớp
Trang 4bài 3: ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Cả lớp: Mô hình mặt trời, trái đất, mặt trăng
C.Phơng pháp dạy học chủ yếu:phơng pháp thí nghiệm vật lí, hợp tác nhóm
D.Tổ chức các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng
HS2: Làm bài tập 2.1 sách bài tập
*Tổ chức tình huống học tập nh sách giáo khoa
III Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
G: Yêu cầu H quan sát H3.1 đọc thông
tin, trả lời câu hỏi
? Nêu dụng cụ TN và cách tiến hành
TN
H: Làm việc cá nhân trả lời câu hỏi
G: Giới thiệu dụng cụ, nhắc lại cách
tiến hành TN, phát dụng cụ
H: Hoạt động nhóm, nhận dụng cụ làm
TN, quan sát, trả lời câu 1
Cử đại diện các nhóm trả lời
Trang 5-H: Làm TN, quan sát trả lời câu 2
G:? Hãy trả lời câu hỏi đầu bài
H: Trả lời
H: Thu dọn dụng cụ
G: Yêucầu H quan sát H3.3, H3.4, đọc
thông tin mục 2
? Khi nào xảy ra nhật thực?
H: Làm việc cá nhân, trả lời, vài em trả
đứng ở đó không nhìn thấy mặt trời vàmặt trời tối lại
2 Nguyệt thực
Sách giáo khoa
IV Củng cố, vận dụng.
1 Thế nào là vùng bóng tối, bóng nửa tối?
2 Nhật thực, nguyệt thực xảy ra khi nào?
3 G gọi 3 H đọc phần ghi nhơ sách giáo khoa
4 H suy nghĩ trả lời câu 4, câu 6 bài 3.1, 3.2
G hớng dẫn H thảo luận để có kết quả đúng
V Hớng dẫn về nhà.
Học thuộc bài, học thuộc ghi nhớ sách giáo khoa
Làm các bài 3.3, 3.4, 3.5 trong sách bài tập
- Học sinh biết xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến góc tới, góc phản xạ
- Học sinh phát biểu đợc định luật phản xạ ánh sáng và ứng dụng của định luật đểthay đổi hớng truyền của tia sáng
Trang 6II Kiểm tra:
1 Khi nào xuất hiện bóng tối, bóng nửa tối? Nêu VD?
2 Khi nào xảy ra hiện tợng nhật thực toàn phần, nhật thực 1 phần?
III Bài mới
Hoạt động của học sinh và giáo viên Kiến thức cơ bản
G: Đặt vấn đề nh sách giáo khoa
tới đi là là trên tờ bìa
Chú ý: tia SI là tia tới
? Khi có tia sáng tới gơng thì ánh sáng
sẽ bị hắt lại theo chiều hớng khác nhau
G: Mặt phẳng chứa tia SI và pháp tuyến
IN tới gơng chính là mặt phẳng tờ bìa
trên để gơng
? Tia phản xạ có nằm trong mặt phẳng
đó không?
H: Hoạt động nhóm làm TN kiểm tra,
quan sát trả lời câu 2, rút ra kết luận
G: Yêu cầu H đọc thông tin SGK
? Phơng của tia tới và tia phản xạ đợc
xác định bởi góc nào? Góc đó gọi là
góc gì?
H: Trả lời, xác định bằng góc SIN = i
1 Gơng phẳng
Hình của 1 vật quan sát đợc trong gơng gọi
là ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng
2 Định luật phản xạ ánh sángThí nghiệm
- Hiện tợng tia sáng sau khi tới mặt
g-ơng phẳng bị hắt lại theo 1 hớng xác
định gọi là sự phản xạ ánh sáng
- Tia sáng bị hắt lại gọi là tia phản xạ
a Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?
KL: Tia phản xạ nằm cùng trong mặt phẳngvới tia tới và pháp tuyến tại điểm tới
b Phơng của tia phản xạ quan hệ thế nào vớiphơng của tia tới
Trang 7luận trên, đó là nội dung của định luật.
H: 2 học sinh đọc lại nội dung định
3 Đọc kỹ nội dung sách giáo khoa.Học thuộc bài, học thuộc phần ghi nhớ
4 Vận dụng kiến thức làm các bài tập trong sách bài tập
bài 5: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
D Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bố trí đợc TN để nghiên cứu ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
- Nêu đợc những tính chất của ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng
- Vẽ đợc ảnh của 1 vật đặt trớc gơng phẳng
2.Kỹ năng: Có kỹ năng làm TN , kỹ năng quan sát.
3 Thái độ: làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ.
B.Chuẩn bị :
1.Giáo viên: Cho mỗi nhóm học sinh 1 gơng phẳng có giá đỡ, 1 tấm kính, 2 quả
pin nh nhau, 1 tấm nhựa kẻ ô vuông, 2 tam giác giống nhau
2.Học sinh:
C.Phơng pháp dạy học chủ yếu: phơng pháp thực nghiệm
D Tổ chức hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức.
Trang 8III Bài mới.
Hoạt động của học sinh và giáo viên Kiến thức cơ bản
G: Quan sát, kiểm tra trợ giúp những
em vẽ ảnh cha đúng hoặc tia phản xạ
S S
KL: Ta nhìn thấy ảnh ảo S' vì các tia phảnxạ lọt vào mắt có đờng kéo dài đi qua ảnh S'
IV.Củng cố, vận dụng:
3 Phát biểu tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng
4 Gọi 3 học sinh đọc ghi nhớ SGK.Nêu cách vẽ tia phản xạ
5 Giáo viên yêu cầu 1 HS lên bảng, cả lớp cùng làm câu 5 Sau đó giải đáp thắcmắc của bé Lan ở phần mở đầu
V.H ớng dẫn về nhà:
7 Học thuộc ghi nhớ Chuẩn bị giờ sau thực hành
8 Đọc thêm " Có thể em cha biết"
9 Làm bài tập 5 ở SBT
Trang 9Qua bài học sinh đạt đợc:
1.Kiến thức: Luyện tập vẽ ảnh của các vật có hình dạng khác nhau đặt trớc gơng
phẳng Tập xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng Kiểm tra lấy điểm thực hành
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hành: làm TN, quan sát, ghi kết quả, vẽ ảnh của
vật
3.Thái độ: Có tác phong làm việc khoa học nghiêm túc.
B Chuẩn bị
1.Giáo viên: Cho mỗi nhóm: 1 gơng phẳng, 1 bút chì, 1 thớc đo độ
2.Học sinh: Chuẩn bị báo cáo thực hành theo mẫu ở SGK
C.Phơng pháp dạy học chủ yếu: phơng pháp thí nghiệm vật lí, hợp tác nhóm nhỏ.
D Tổ chức hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra: Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng Muốn vẽ nhanh ảnh của
vật tạo bởi gơng phẳng ta làm thế nào?
III Bài mới
Hoạt động của học sinh(H) và giáo
G: Nêu mục tiêu của giờ thực hành
H: Phát biểu
G: Giới thiệu và phát dụng cụ
H: Nhận dụng cụ và hoạt động theo
nhóm
G: Hớng dẫn H thực hành theo câu1 và
câu2
Lu ý hoạt động nhóm thực hành nhng
mỗi em 1 báo cáo, tự làm TN quan sát
ghi kết quả không cần thống nhất với
chậm so với tiến độ chung
1 Xác định ảnh của một vật tạo bởi g ơngphẳng
Câu 1: a, - Đặt bút chì song song với gơng
Câu 2: Di chuyển gơng từ từ ra xa mắt bềrộng vùng nhìn thấy của gơng giảm
N' N M' M
Trang 10G Nhận xét giờ thực hành.Thu báo cáo thực hành.
Nêu biểu điểm chấm báo cáo thực hành
*Nội dung báo cáo + Kĩ năng vẽ hình (7 điểm):
- Tham gia chủ động nhng hiệu quả không cao, kỹ năng cha thạo: 2đ
- Tham gia chủ động hiệu quả cao, kỹ năng thành thạo: 3đ
H Thu dọn dụng cụ
V Hớng dẫn học ở nhà:
Về nhà xác định vùng nhìn thấy của gơng treo tờng ở nhà
Tìm hiểu bài 7: Gơng cầu lồi
E Phụ lục:
Tuần 7
Bài 7 : gơng cầu lồi A.Mục tiêu:Qua bài học sinh đạt đợc:
1.Kiến thức: Nêu đợc những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.
Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng cầu phẳng cócùng kích thớc
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm TN, quan sát và giải thích ứng dụng của gơng cầu
lồi
3.Thái độ: Có thái độ trung thực, nghiêm túc, chăm chỉ, tinh thần hợp tác.
B Chuẩn bị
1.Giáo viên: cho mỗi nhómhọc sinh 1 gơng cầu lồi, 1 gơng phẳng cùng kích
th-ớc, 2 quả pin giống nhau
2.Học sinh:
C.Phơng pháp dạy học chủ yếu: phơng pháp thực nghiệm, hợp tác nhóm nhỏ.
D Tổ chức hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra: Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng Làm bài tập 5.3.
III Bài mới
Hoạt động của học sinh(H) và giáo Kiến thức cơ bản
Trang 11-viên(G)G: Cho H quan sát đồng thời 2 gơng, so
sánh sự giống nhau và khác nhau của 2
g-ơng
G: Giới thiệu gơng cầu lồi
G: yêu cầu H đọc thông tin, quan sát
G: Giới thiệu dụng cụ
H: Làm TN, đặt pin trớc gơng cầu, quan
1 Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lồi
2 So sánh vùng nhìn thấy của gơng cầu phẳng và gơng cầu lồi có cùng kích thớc.(3 học sinh đọc ghi nhớ.)
3 G yêu cầu H suy nghĩ trả lời C3, C4 Một em trả lời trớc Cả lớp nhận xét, sửasai
C3 Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng, lắpgơng cầu lồi ở trớc xe máy giúp cho ngời lái xe nhìn đợc khoảng rộng hơn ở đằngsau
C4 Ngời lái xe nhìn thấy trong gơng cầu lồi xe cộ và ngời bị các vật cản ở bên ờng che khuất, tránh đợc tai nạn
đ-4 G yêu cầu H trả lời bài 7.1 (Đáp án A)
Trang 12-Tuần 8
Bài 8 gơng cầu lõm A.Mục tiêu Qua bài học sinh đạt đợc:
1.Kiến thức: Học sinh nhận dạng đợc gơng cầu lõm Nhận biết và nêu đợc
những tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lõm Biết cách bố trí thí nghiệm để quansát ảnh ảo của 1 vật tạo bởi gơng cầu lõm
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm thí nghiệm, kỹ năng quan sát.
3.Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức giải thích các hiện tợng thực tế, có
hứng thú học tập bộ môn
B Chuẩn bị
1.Giáo viên: Cho mỗi nhóm: 1 gơng cầu lõm, 1 gơng phẳng cùng kích thớc, 2
quả pin giống nhau, 1 màn chắn sáng, nguồn sáng dùng pin
2.Học sinh:
C.Phơng pháp dạy học chủ yếu: phơng pháp thực nghiệm, hợp tác nhóm nhỏ
D Tổ chức hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra:
- Mô tả thí nghiệm nghiên cứu tính chất ảnh tạo bởi gơng cầu lồi
- So sánh tính chất ảnh tạo bởi gơng cầu lồi và ảnh tạo bởi gơng phẳng
III Bài mới
Hoạt động của học sinh(H) và giáo viên(G) Kiến thức cơ bản
G- Đa gơng cầu lõm cho H quan sát
-Yêu cầu H quan sát H8.1
- Để làmTN này cần những dụng cụ nào?
- Cách tiến hành nh thế nào?
H Phát biểu
G Phát dụng cụ: Gơng cầu lõm, quả pin
thay nến
H Hoạt động theo nhóm làm TN, quan sát
ảnh, trả lời câu 1 (Lu ý: đặt nến sát gơng)
G ảnh quan sát thấy là ảnh gì? So với quả
Trang 13-G Để kiểm tra xem nhận xét trên có đúng
hay không ta làm nh thế nào?
H Đọc câu 2, thảo luận tìm phơng án, cử đại
diện báo cáo
G Nhận xét phơng án có thể thực hiện đợc
và thống nhất phơng án nh sách giáo khoa
H Hoạt động nhóm làm thí nghiệm, quan
sát, báo cáo kết quả
*Kết luận: hội tụ
C4: Mặt trời ở rất xa ta nên chùm tia sángmặt trời tới gơng coi nh song song Chochùm tia phản xạ hội tụ tại 1 điểm ánhsáng mặt trời có nhiệt năng nên vật đặt ở
điểm này sẽ nóng lên
2 Chùm tia tới phân kỳ+ Thí nghiệm
+ Kết luận: phản xạ
IV Vận dụng, củng cố:
4 So sánh tính chất ảnh ảo của vật tạo bởi gơng cầu lõm và gơng cầu lồi
5 Cần đặt vật nh thế nào để quan sát đợc ảnh ảo của nó trong gơng cầu lõm?
6 Yêu cầu học sinh suy nghĩ trả lời câu 6, câu 7
Các em khác nhận xét, sửa sai, giáo viên thống nhất câu trả lời đúng
C6 Nhờ có gơng trong pha đèn pin nên khi xoay pha đeng đến một vị trí thích hợp
ta sẽ hu đợc một chùm sángphản xạ song song, ánh sáng sẽ truyền đi xa đợc không
1.Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức trong chơng, củng cố các kiến thức cơ
bản
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng về cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi
gơng phẳng
Trang 14-3.Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức vào giải thích các hiện tợng thực
tế
B Chuẩn bị
Học sinh: Ôn tập theo câu hỏi ôn tập.
C Phơng pháp dạy học chủ yếu: phơng pháp đàm thoại
D.Tổ chức hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra: Xen trong giờ
III Bài mới
Hoạt động của học sinh(H) và giáo
viên(G)
Kiến thức cơ bản
G Yêu cầu học sinh lần lợt từng câu hỏi
H Trả lời câu hỏi nếu giáo viên yêu cầu
G Hớng dẫn học sinh thảo luậnđể có câu
trả lời đúng
G Yêu cầu học sinh đọc đề vẽ ảnh S1, S2
sau đó vẽ tia tới và tia phản xạ
Trong môi trờng trong suốt và đồng tính
ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng.
4.Định luật phản xạ ánh sáng:
a) tia tới pháp tuyến của gơng ở điểmtới
b) góc tới
5.ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh
ảo, lớn hơn vật Khoảng cách từ ảnh tới
g-ơng bằng khoảng cách từ vật gg-ơng
6.Giống nhau: đều là ảnh ảo
Khác nhau: ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏhơn ảnh tạo bởi gơng phẳng
7 Khi vật ở sát gơng cầu lõm cho ảnh ảolớn hơn vật
8.- ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi, không
II Vận dụng
C1
C2 ảnh quan sát đợc trong gơng đều là ảnh
ảo, ảnh nhìn thấy trong gơng cầu lồi nhỏhơn ảnh nhìn thấy trong gơng phẳng nhỏhơn ảnh nhìn thấy trong gơng cầu lõm.C3 Những cặp nhìn thấy nhau là: An-
Trang 155)Pháp tuyến6) Bóng đèn7) Gơng phẳng
Từ hàng dọc: ánh sáng
IV Vận dụng, củng cố:
G Lu ý tính chất ảnh tạo bởi 3 loại gơng
V Hớng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc lại các định luật, ôn lại tính chất của ảnh tạo bởi gơng cách
vẽ ảnh, vẽ tia phản xạ Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết
A.Mục tiêu Qua bài học sinh đạt đợc:
1.Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá việc nắm vững kiến thức của học sinh trong
II Ma trận đề kiểm tra:
Nội dung kiến thức Nhận biết Cấp độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng Tổng