PHAÀN VIEÁT Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần 1 điểm.. Caâu 3/ Taäp cheùp 3 ñieåm Gv vieát leân baûng cho hs vieát vaøo giaáy.[r]
Trang 1Trường tiểu học ……… Thứ ……… ngày ………tháng ………năm … Họ tên : ………
Lớp 1A
KIỂM TRA Môn : Tiếng việt Thời gian : …………phút
I PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2 điểm ( 0,25/1 từ )
Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 3 điểm ( 0,5/1 từ )
Cánh buồm cá sấu củ riềng
Điểm mười dệt vải cưỡi ngựa
Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 5 điểm ( 0,25/1 từ )
Chim tránh rét bay về phương nam.
Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo đàn.
II PHẦN VIẾT
Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (1 điểm )
Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ ( 4 điểm )
Rừng tràm hái nấm lưỡi xẻng xin lỗi
Câu 3/ Tập chép ( 3 điểm ) Gv viết lên bảng cho hs viết vào giấy
Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
Trang 2Câu 4/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống ( 2 điểm )
Oi hay ôi : làn kh……, cây c……
Ăm hay âm : ch…… chỉ, m……cơm
Trang 3Trường tiểu học ……… Thứ ……… ngày ………tháng ………năm … Họ tên : ………
Lớp 1A
KIỂM TRA Môn : Tốn Thời gian : …………phút
Câu 1: Viết (3 đ)
a/ Viết các số từ 5 đến 10: ………
b/ Viết số vào chỗ chấm:
c/ Đọc các số:
8: ………… 10: ………… 9: ………… 1: …………
Câu 2: Tính (2đ)
+ + - -
0 9 3 6
……… ………… ……… …………
b/ 5 + 3 – 2 = ………… 8 – 6 + 3 =…………
Trang 4Câu 3/ Viết các số: 9, 6, 3, 1, 8 :( 1đ )
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn ……, ……, ……, ……, ……
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé ……, ……, ……, ……, ……
Câu 4/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
Câu 5/ Điền dấu > < = vào ô trống: (1đ)
2 + 3 6 7 – 6 1 10 – 1 8 + 0 10 6 + 4 Câu 6/ Viết phép tính thích hợp: (1đ)
Câu 7/ (1đ)
a/ Hình bên gồm:
……… hình tam giác
…… hình vuông
b/ Điền số và dấu vào ô trống để có phép tính đúng: