1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

DE THI KS LOP 9 THANG 11

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường tròn tâm I đường kính BC cắt cạnh AB, AC tại E, D.. Cạnh BD cắt CE tại H.[r]

Trang 1

Trêng thcs long trµ §Ò thi kh¶o s¸t hs khèi 9 L ẦN 1

N¨m häc 2012 - 2013

M«n : TOÁN Thêi gian lµm bµi: 90 phót MĐ: 01

Câu 1: Tính:

a) 7 63 b) 8 2 50  72 c) 27 4 3  ( 3 2) 2 d)

5 1   5 1 

Câu 2: Cho hàm số: y = (2 – m) x + 2

a) Tìm m để đồ thị hàm số trên đi qua điểm A(-1; 3)

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên ứng với giá trị của m vừa tìm được

Câu 3: Cho biểu thức:

P

  (với a > 0 ; a  4) a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm a để P >

1

2 c) Tìm a để M =

7

3 P nhận giá trị nguyên

Câu 4: Cho ABCcó ba góc nhọn Vẽ đường tròn tâm I đường kính BC cắt cạnh AB, AC tại

E, D Cạnh BD cắt CE tại H

a) Chứng minh : BD vuông góc với AC

b) CMR: 4 điểm A, D, H, E cùng thuộc một đường tròn O

c) AH cắt BC tại F Chứng minh rằng: OD vuông góc với DI

N¨m häc 2012 - 2013

M«n : TOÁN Thêi gian lµm bµi: 90 phót MĐ: 02

Câu 1: Tính:

a) 8 32 b) 27 5 12  48 c) 45 2 5  (2 5)2 d)

6 1   6 1 

Câu 2: Cho hàm số: y = (2 – k) x + 3

a) Tìm k để đồ thị hàm số trên đi qua điểm A(-1; 4)

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên ứng với giá trị của k vừa tìm được

Câu 3: Cho biểu thức:

A

  (với b > 0 ; b  4) a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm b để A >

2

3 c) Tìm b để M =

7

3 A nhận giá trị nguyên

Câu 4: Cho ABCcó ba góc nhọn Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC cắt cạnh AB, AC tại

N, M Cạnh BM cắt CN tại H

a) Chứng minh : CN vuông góc với AB

b) CMR: 4 điểm A, M, H, N cùng thuộc một đường tròn I

c) Chứng minh rằng: OM vuông góc với MI

Trang 2

Trêng thcs long trµ §Ò thi kh¶o s¸t hs khèi 9 L ẦN 1

N¨m häc 2012 - 2013

M«n : TOÁN Thêi gian lµm bµi: 90 phót MĐ: 03

Câu 1: Tính:

a) 6 24 b) 18 5 50  32 c) 48 5 3  ( 3 2) 2 d)

5 1   5 1 

Câu 2: Cho hàm số: y = (2 – n) x + 2

a) Tìm m để đồ thị hàm số trên đi qua điểm B(-1; 3)

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên ứng với giá trị của n vừa tìm được

Câu 3: Cho biểu thức:

H

  (với c > 0 ; c  4) a) Rút gọn biểu thức H b) Tìm c để H >

1

2 c) Tìm c để P =

7

3 H nhận giá trị nguyên

Câu 4: Cho ABCcó ba góc nhọn Vẽ đường tròn tâm I đường kính BC cắt cạnh AB, AC tại

E, D Cạnh BD cắt CE tại H

a) Chứng minh : CE vuông góc với AB

b) CMR: 4 điểm A, D, H, E cùng thuộc một đường tròn O

c) Chứng minh rằng: OE vuông góc với EI

N¨m häc 2012 - 2013

M«n : TOÁN Thêi gian lµm bµi: 90 phót MĐ: 04

Câu 1: Tính:

a) 8 72 b) 48 4 12  27 c) 80 3 5  (2 5)2 d)

6 1   6 1 

Câu 2: Cho hàm số: y = (2 – a) x + 3

a) Tìm a để đồ thị hàm số trên đi qua điểm C(-1; 4)

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên ứng với giá trị của a vừa tìm được

Câu 3: Cho biểu thức:

A

  (với y > 0 ; y  4)

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm y để A >

3

4 c) Tìm y để P =

7

3 A nhận giá trị nguyên

Câu 4: Cho ABCcó ba góc nhọn Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC cắt cạnh AB, AC tại

N, M Cạnh BM cắt CN tại H

a) Chứng minh : BM vuông góc với AC

b) CM: 4 điểm A, M, H, N cùng thuộc một đường tròn I

Trang 3

c) Chứng minh rằng: ON vuông góc với NI.

Ngày đăng: 12/06/2021, 22:46

w