1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra hoa 9 lan 2 HKI 2012 2013

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 18,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có chất mới nào sinh ra , chỉ có một phần dây kẽm bị hòa tan Câu 4: Dãy chất nào sau đây thuộc loại phân bón kép A.. Khối lượng kết tủa thu được là: A.[r]

Trang 1

Tuần 10

Tiết 20

KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 9 LẦN 2 HKI (ngày kiểm tra 26, 27/10/2012)

- -I MỤC TIÊU:

- HS biết được sự phân loại của các loại hợp chất vô cơ

- HS nhớ lại và hệ thống hóa những tính chất hóa học của mỗi loại hợp chất Viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân biệt các hóa chất, kỹ năng tính tốn và giải các bài tập định lượng.

II NỘI DUNG KIỂM TRA:

- Tính chất hóa học của bazơ, muối

- Phân bón hóa học

- Mối liên hệ giữa các hợp chất vô cơ.

III CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA:

CHỦ ĐỀ NỘI DUNG THEO CHUẨN

KIẾN THỨC KĨ NĂNG

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Cộng

CẤP ĐỘ THẤP

VẬN DỤNG CẤP ĐỘ CAO

Tính chất hóa

học của

BAZ Ơ

- Nắm vững tính chất hóa học của bazơ.

- Phân biệt được bazơ tan và bazơ không tan.

2

Tính chất của

MUỐI - Nắm vững tính chất hóa học của

muối.

- Phân biệt được phân bón đơn vào phân bón kép dựa vào CTHH

MỐI QUAN

HỆ GIỮA

OXIT, AXIT,

BAZƠ, MUỐI

- Biết được mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.

- Viết và hồn thành các phương trình hóa học

1

Bài tập nhận

biết

- Nhận biết được các chất vô cơ bằng phương pháp hóa học đơn giản.

1

Bài tốn hóa học

- Dựa vào tính chất hóa học của các chất viết PTHH

- Rèn luyện kỹ năng tính tốn hóa học

1

IV ĐỀ:

ĐỀ I

I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (3,0 đ)

Câu 1: Dãy chất nào trong các dãy sau đây điều có thể phản ứng với dung dịch NaOH ?

A Cu , SO2, H3PO4;

B CO2, HCl, CuSO4,

C KOH, CO2, SO2, CuSO4

D CuO, Quỳ tím, SO2

Trang 2

Câu 2: Trong dãy các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy:

A Fe(OH)2 ; Ca(OH)2 ; NaOH

B Zn(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Ba(OH)2

C Mg(OH)2 ; Ba(OH)2 ; NaOH

D Al(OH)3; Zn(OH)2 ; Cu(OH)2

Câu 3: Ngâm 1 miếng nhôm sạch trong dung dịch đồng (II) Sunfat (CuSO4) :

A Không có hiện tượng nào xảy ra

B Kim loại đồng màu đỏ bám bên ngồi miếng nhôm , miếng nhômkhông có sự thay đổi

C Một phần miếng nhôm bị hòa tan , kim loại Cu bám ngồi miếng nhôm và màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần

D Không có chất mới nào sinh ra , chỉ có 1 phần miếng nhôm bị hòa tan

Câu 4: Dãy chất nào sau đây thuộc loại phân bón đơn

A KCl, NH4 NO3 , Ca(H2PO4)2

B K2SO4 , KNO3, NH4Cl,

C KCl; Ca(H2PO4)2; (NH4)2HPO4

D KCl, KNO3, Ca3(PO4)2

Câu 5: Rót 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M vào dung dịch Na2CO3 dư Khối lượng kết tủa thu được là:

A 20 g

B 2 g

C 0,2g

D 2 kg

Câu 6: Dãy các chất muối nào sau đây bị nhiệt phân hủy

A CaCO3, NaCl, BaCl2 ,CuSO4

B CuSO4 , KCl, KMnO4, CuSO4

C KClO3, CaCO3 ,NaCl, CuSO4

D CaCO3 , KMnO4, KClO3 , KNO3

II TỰ LUẬN: (7,0 đ)

Câu 1: (3,0 đ) Chọn chất và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống:

a) ……… 2 AgNO3  2 Ag + Cu(NO3)2

b) SO3 + … …  Na2SO4 + H2O

c) ZnCl2 + 2 NaOH  ……… + 2 NaCl

d) MgCO3 +  MgCl2 + CO2 + H2O

e) Fe +  FeSO4 + Cu

f) 2 KClO3 ⃗ to + 3O2

Câu 2: (1,5đ) Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa

học nếu có Na2SO4 ; NaOH ; NaNO3

Câu 3: (2,5 đ) Cho 15,5 g Na2O tác dụng với nước nước thu được 500ml dung dịch

a/ Viết phương trình hóa học

b/ Tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được?

c/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch bazơ nói trên?

Biết nguyên tử khối của một số nguyên tử:

K=39; Ca= 40; Na=23; C=12;S=32; O=16; H=1; N=14; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Al=27; Zn=65; Ba=137

ĐỀ II

I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (2,0 đ)

Câu 1: Dãy chất nào trong các dãy sau đây đều có thể phản ứng với dung dịch KOH ?

A HCl , SO2, CuSO4;

B FeSO4 , CO2 , MgCl2

C SO3 , SO2, CO2

D Tất cả đều đúng

Câu 2:Trong dãy các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy:

A Fe(OH)2 ; Ca(OH)2; Mg(OH)2

B Zn(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Ba(OH)2

Trang 3

C Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Al(OH)3

D KOH, Ca(OH)2, NaOH

Câu 3: Ngâm một đoạn dây kẽm sạch trong dung dịch sắt (II) sunfat ( FeSO4) thì :

A Không có hiện tượng nào xảy ra

B Một phần dây kẽm bị hòa tan , kim loại màu xám bám ngồi dây kẽm

C Kim loại màu xám bám bên ngồi dây kẽm , dây kẽm không có sự thay đổi

D Không có chất mới nào sinh ra , chỉ có một phần dây kẽm bị hòa tan

Câu 4: Dãy chất nào sau đây thuộc loại phân bón kép

A KCl , KNO3, NH4Cl,

B (NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2

C KNO3 ; NH4H2PO4; (NH4)2HPO4

D KCl, KNO3, Ca3(PO4)2

Câu 5: Rót 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M vào dung dịch H2SO4 dư Khối lượng kết tủa thu được là:

A 11,65 g

B 11,6 g

C 116,5g

D 1165 g

Câu 6: Dãy các chất muối nào sau đây bị nhiệt phân hủy

A CaCO3 , NaCl, BaCl2 ,CuSO4

B CaCO3 , KMnO4, KClO3 , KNO3

C KClO3, CaCO3 ,NaCl, CuSO4

D CuSO4 , KCl, KMnO4, , CuSO4

II TỰ LUẬN: (7,0 đ)

Câu 1: (3,0 đ) Chọn chất và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống:

a) ……… + Mg  MgCl2 + Fe

b) Mg(OH)2 + …………  MgCl2 + 2 H2O

c) MgCl2 + 2 NaOH  ……… + 2 NaCl

d/ MgCO3 +  MgSO4 + CO2 + H2O

e) CaCO3⃗ to + CO2

f) Cu +  Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 2: (1,5đ) Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa

học nếu có K2SO4 ; KOH ; KNO3

Câu 3: (2,5 đ) Cho 23,5 g K2O tác dụng với nước nước thu được 500ml dung dịch

a/ Viết phương trình hóa học

b/ Tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được?

c/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch bazơ nói trên?

Biết nguyên tử khối của một số nguyên tử:

K=39; Ca= 40; Na=23; C=12;S=32; O=16; H=1; N=14; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Al=27; Zn=65; Ba=137

V HƯỚNG DẪN CHẤM:

ĐỀ I

I TRẮC NGHIỆM:

II TỰ LUẬN:

Câu 1: Đúng mỗi chất được 0,25đ, hệ số đúng 0,25đ

a) …Cu … + 2 AgNO3  2 Ag + Cu(NO3)2

b) SO3 + …2NaOH …  Na2SO4 + H2O

c) ZnCl2 + 2 NaOH  …Zn(OH)2… + 2 NaCl

d/ MgCO3 + 2HCl  MgCl2 + CO2 + H2O

e) Fe + .CuSO4  FeSO4 + Cu

f) 2 KClO3 ⃗ to 2KCl + 3O2

Câu 2:

Trang 4

- Cho quỳ tím vào 3 lọ: (0,25đ)

+ Lọ làm cho quỳ tím hóa xanh là: NaOH (0,25đ)

- Cho tiếp vài giọt dd BaCl2 vào 2 lọ còn lại: (0,25đ)

+ Lọ có xuất hiện kết tủa trắng là: Na2SO4 (0,25đ)

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4  + 2 NaCl (0,25đ)

+ Lọ còn lại không có hiện tượng là : NaNO3 (0,25đ)

Câu 3:

a/ Na2O + H2O  2 NaOH (0,5đ)

(mol) 0,25 0,5 (0,25đ)

nNa2O= mNa2O

MNa2O=

15 ,5

62 =0 , 25 mol (0,5đ)

b/ CM= nNaOH

V =

0,5

2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2 H2O (0,5đ)

V = nH2 SO 4

C =

0 , 25

ĐỀ II

I TRẮC NGHIỆM:

II TỰ LUẬN:

Câu 1: Đúng mỗi chất được 0,25đ, hệ số đúng 0,25đ

a) …FeCl2…… + Mg  MgCl2 + Fe

b) Mg(OH)2 + …2HCl…  MgCl2 + 2 H2O

c) MgCl2 + 2 NaOH  …Mg(OH)2… + 2 NaCl

d/ MgCO3 + H2SO4  MgSO4 + CO2 + H2O

e) CaCO3⃗ to CaO + CO2

f) Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 2:

- Cho quỳ tím vào 3 lọ: (0,25đ)

+ Lọ làm cho quỳ tím hóa xanh là: KOH (0,25đ)

- Cho tiếp vài giọt dd BaCl2 vào 2 lọ còn lại: (0,25đ)

+ Lọ có xuất hiện kết tủa trắng là: K2SO4 (0,25đ)

BaCl2 + K2SO4  BaSO4  + 2 KCl (0,25đ)

+ Lọ còn lại không có hiện tượng là : KNO3 (0,25đ)

Câu 3

a/ K2O + H2O  2 KOH (0,5đ)

(mol) 0,25 0,5 (0,25đ)

nK2O= mK2O

MK2O=

23 , 5

94 =0 ,25 mol (0,5đ)

b/ CM= nKOH

V =

0,5 0,5 =1 M (0,25đ) 2KOH + H2SO4  K2SO4 + 2 H2O (0,5đ)

V = nH2 SO 4

C =

0 , 25

0,5 =0,5(l) (0,25đ)

Hòa Bình Thạnh, ngày 16 tháng 10 năm 2012

GVBM Hóa

Trang 5

Nguyễn Thị Bích Ngọc

Hồ Phạm Thanh Phước

Ngày đăng: 12/06/2021, 19:40

w