1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG HOA THCS CAP HUYEN

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 60,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thªm tiÕp lîng d dung dịch NaOH vào E, sau đó lọc lấy kết tủa rồi nung đến khối lợng không đổi thì thu đợc 16 gam chất rắn?. Viết các phơng trình phản ứng.[r]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 9

Năm học: 2007 - 2008

Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề này gồm: 06 câu, 01trang)

Câu 1:

1) Khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 thấy có phản ứng xảy ra tạo thành kết tủa màu nâu đỏ và giải phóng khí CO2 Kết tủa này khi nhiệt phân sẽ tạo ra một chất rắn màu đỏ nâu và không có khí CO2 bay lên Viết phơng trình phản ứng

2) Cho một luồng H2 d đi lần lợt qua các ống đốt nóng mắc nối tiếp, mỗi ống chứa một chất: CaO, CuO, Al2O3, Fe2O3, Na2O Sau đó lấy sản phẩm trong mỗi ống cho tác dụng với CO2, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3 Viết phơng trình phản ứng

Câu 2:

Bằng phơng pháp hoá học, hãy tách từng kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag

và Cu

Câu 3:

Hoà tan một lợng Na vào H2O thu đợc dung dịch X và a mol khí bay ra, cho b mol khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X đợc dung dịch Y Hãy cho biết các chất tan trong Y theo mối quan hệ giữa a và b

Câu 4:

khuấy đều hỗn hợp một thời gian, sau đó đem lọc, thu đợc 22,56g chất rắn và dung dịch B

1) Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch B Giả thiết thể tích của dung dịch không thay đổi

2) Nhúng một thanh kim loại R nặng 15g vào dung dịch B, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó lấy thanh R ra khỏi dung dịch, cân đợc 17,205g Giả sử tất cả các kim loại tách ra đều bám vào thanh R Xác định kim loại R

Câu 5:

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l C4H10 (ĐKTC) rồi hấp thụ hết các sản phẩm cháy vào

dung dịch Ba(OH)2 đã tăng thêm

Câu 6:

(ĐKTC), thu đợc khí CO2 và hơi nớc với thể tích bằng nhau

1) Xác định công thức phân tử của Y, biết rằng phân tử khối của Y là 88 đơn vị C 2) Cho 4,4g Y tác dụng hoàn toàn với với một lợng vừa đủ dung dịch NaOH sau

đó làm bay hơi hỗn hợp, thu đợc m1 gam hơi của một rợu đơn chức và m2 g muối của một axit hữu cơ đơn chức Số nguyên tử cacbon ở trong rợu và trong axit thu đợc là bằng nhau Hãy xác định công thức cấu tạo và tên gọi của Y Tách khối lợng m1 và m2

Hết

Hớng dẫn chấm

Năm học: 2007 – 2008

Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề này gồm: 06 câu, 04 trang)

Trang 2

1

(4,0đ) 1) 2FeCl3(dd)+3Na2CO3(dd)+3H2O(l) 2Fe(OH) 3(r) +3CO 2(k) +6NaCl (dd)

(nâu đỏ)

2Fe(OH)3(r) ⃗t o Fe2O3(r) + 3H2O(h)

2) CuO + H2 ⃗t o Cu + H2O

Fe2O3 + 3H2 ⃗t o 2Fe + 3H2O

Na2O + H2O ⃗t o 2NaOH

Sản phẩm trong mỗi ốnglà CaO, Cu, Al2O3 , Fe, NaOH

CaO + CO2 CaCO3

2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3 H2O

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Nếu AgNO3 d thì:

Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3+ Ag

CaO + H2O Ca(OH)2

Ca(OH)2 + 2AgNO3 2AgOH + Ca(NO3)2

2AgOH t o Ag2O(r) + H2O (đen)

0,5 0,5 0,5

0,5

1,0

0,5

0,5

2

(3,5đ) + Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH (d), sau khi phản ứngxảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần chất rắn, sục khí CO2 d vào dung

dịch

2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2(dd) + 3H2(K)

NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3(r) + NaHCO3

Nung kết tủa đến khi khối lợng không đổi

2Al(OH)3(r) ⃗t o Al2O3 + 3H2O

Điện phân nóng chảy chất rắn thu đợc với xúc tác là Criolit, ta thu đợc Al

2Al2O3 4 Al + 3O2

+ Hoà tan chất rắn còn lại vào dung dịch HCl d

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Lọc chất rắn còn lại, cho dung dịch tác dụng với dung dịch NaOH d

FeCl2+ NaOH Fe(OH)2(r) + 2NaCl

Nung chất rắn và cho dòng khí H2 đi qua đến khi khối lợng không đổi ta thu đợc sắt

4Fe(OH)2 + O2 ⃗t o 2Fe2O3 + 4H2O

Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

+ Nung chất rắn (Cu; Ag) còn lại trong không khí đến khi khối l-ợng không đổi

2Cu + O2 ⃗t o 2CuO(r)

Hoà tan vào dung dịch HCl d, lọc bỏ phần không tan ta thu đợc Ag

CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

Cho dung dịch NaOH d vào, lọc bỏ kết tủa nung trong không khí

1,0

1,0

1,5

Điện phân nóng chảy

Criolit

Trang 3

và cho dòng khí H2 đi qua đến khi khối lợng không đổi ta thu đợc

Cu

CuCl2(dd) + 2NaOH(dd) Cu(OH)2(r) + 2NaCl(dd)

Cu(OH)2 ⃗t o CuO + H2O

CuO + H2 ⃗t o Cu + H2O

3

(2,5đ) + Các phơng trình phản ứng:2Na + H2O 2NaOH + H2 (K)

2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

+ Các chất trong Y:

nNaOH≤ nCO2→ 2 a≤ b trong Y chỉ có NaHCO3

Nếu a b trong Y chỉ có Na2CO3

Nếu b < 2a < 2b trong Y có Na2CO3 và NaHCO3

0,75

1,75

4

(3,5đ) 1) nCu=13 , 44

64 =0 ,21(mol)

nAgNO3=0,5 0,3=0 , 15(mol)

Gọi số mol Cu phản ứng là x(mol)

Theo bài ra ta có:

13,44 - 64x + 2.x.108 = 22,56

dung dịch B: Cu(NO3)2 và 0,03 mol AgNO3

NO3¿2

¿

Cu ¿

M¿

C¿

C MAgNO

3

=0 , 03

0,5 =0,6(M)

2) R + nAgNO3  R(NO3)n + nAg 

2R + nCu(NO3)2  2R(NO3)n + nCu

Theo bài ra toàn bộ lợng AgNO3, Cu(NO3)2 phản ứng hết

⇒ n R

(p/ư) =0 , 03

n +

0 , 06 2

0 , 15

n (mol)

Theo bài ra ta có:

15 − 0 ,15

n ⋅ R+108 0 , 03+64 0 , 06=17 , 205

Vậy kim loại R là Zn

0,25 0,25

0,5

0,5 0,5 0,25 0,25

0,5

0,5

5

(3,0đ) 2C4H10 + 13O2

t o 8CO2 + 10H2O (1)

CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (2)

BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2 (3)

Theo (1) ⇒ nCO2=4 nC4 H10=4 2, 24

22 4=0,4(mol)

OH ¿2

¿

Ba ¿

n¿

xảy ra phản ứng (3)

0,75

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Theo (2)

OH ¿2

¿

Ba ¿

nBaCO3=n¿

Theo (3) ⇒ nBaCO3(p/ư)=nCO2=0,4 −0 , 25=0 ,15 (mol)

⇒ mBaCO3=(0 , 25− 0 , 15) 197=19 , 7(g)

0,4 44 + 5 0,1.18 = 26,6(g)

0,5

6

(2,0đ) 1) Đặt công thức phân tử của Y là CxH2xOz

C x H 2 x O z+3 x − z

2 O2→ xCO2+ xH2O (1) 1(mol) 3 x − z

2 (mol)

14 x+16 z (mol)

5,6

22 , 4=0 , 25(mol)

⇒ 0 , 25= 3 x − z

2 4,4

14 x+16 z

0,25 (14x + 16z) = 2,2 (3x - z)

3,5x + 4z = 6,6x- 2,2z

x = 2z cặp nghiệm thích hợp

¿

x=4 z=2

¿ {

¿

Chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C4H8O2 (M = 88)

2) Theo bài ra Y là 1 este có công thức cấu tạo:

CH3 – COO – CH2 – CH3: Etyl axetat

CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH

n Y= 4,4

88 =0 , 05(mol)

m1= 46 0,05 = 2,3(g)

m2 =82 0,05 = 4,1(g)

0,5

0,75

0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5

- HS làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

- PTPƯ không cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì cứ hai lỗi trừ đi 0,125đ

Trang 5

Đề thi : tuyển sinh 10 chuyên

Năm học: 2007 - 2008

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài:

150 phút

(Đề này gồm: 06 câu, 02trang)

Câu 1:

X, Y, Z, T, Q là 5 chất khí có MX = 2; MY = 44; MZ = 64; MT = 28; MQ= 32

+ Khi cho bột A tan trong axit H2SO4 loãng  Khí Y

+ Khi cho bột B tan trong H2O  Khí X

+ khi cho bột C tan trong H2O  Khí Q

+ Khi đun nóng bột D màu đen trong khí Y  Khí T

+ Khi đun nóng bột E màu đen trong khí T  Khí Y

H đều chứa cùng 1 kim loại)

Tìm X, Y, Z, T, A, B, C, D, E, G, H và viết phơng trình phản ứng

Câu 2: 1) Cho Cl2 tan vào H2O  dung dịch A Lúc đầu dung dịch A làm mất màu quỳ tím, để lâu thì dung dịch A làm quỳ tím hoá đỏ Hãy giải thích hiện tợng này

2) Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3

+ Nếu thêm (a + b) mol CaCl2 vào dung dịch  m1 gam kết tủa

+ Nếu thêm (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch  m2 gam kết tủa

So sánh m1, m2 Giải thích?

Câu 3: 1) Chỉ dùng thêm một hoá chất, hãy nêu cách nhận biết 6 dung dịch đựng trong

mỗi lọ mất nhãn sau: KOH, FeCl3, MgSO4, FeSO4, NH4Cl, BaCl2 Viết phơng trình phản ứng xảy ra (nếu có)

trình phản ứng xảy ra)

Câu 4: ống chứa 4,72g hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 đợc đốt nóng rồi cho dòng H2 đi qua

đến d Sau phản ứng trong ống còn lại 3,92g Fe Nếu cho 4,72g hỗn hợp đầu vào dung dịch CuSO4 lắc kỹ và để phản ứng hoàn toàn, lọc lấy chất rắn, làm khô cân nặng 4,96g Tính lợng từng chất trong hỗn hợp

Câu 5: Cho hơi nớc qua than nung đỏ Giả sử lúc đó chỉ xảy ra 2 phản ứng:

C + H2O  CO + H2

Mã ký hiệu

TS10CH

Trang 6

CO + H2O  CO2 + H2

Sau khi phản ứng xong, làm lạnh hỗn hợp khí để loại hết nớc và thu đợc hỗn hợp khí khô A

1) Cho 5,6 lit hỗn hợp A đi qua nớc vôi trong d thấy còn lại 4,48 lit hỗn hợp khí B Tính % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp khí A

2) Từ hỗn hợp khí B muốn có hỗn hợp khí C với tỷ lệ thể tích V H2 : VCO = 2 : 6 thì phải thêm bao nhiêu lít CO hoặc H2 vào hỗn hợp B

Câu 6: Cho 2,85g hợp chất hữu cơ Z (chứa C,H,O có công thức phân tử trùng công thức

đơn giản nhất) tác dụng hết với H2O (có H2SO4 làm chất xúc tác), phản ứng tạo ra 2 chất hữu cơ P và Q Khi đốt cháy hết P tạo ra 0,09mol CO2và 0,09 mol H2O Khi đốt cháy hết

Q tạo ra 0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2O Tổng lợng O2 tiêu tốn cho 2 phản ứng cháy trên đúng bằng lợng O2 tạo ra khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66g KMnO4

1) Xác định công thức phân tử của Z

2) Nếu giả thiết thêm rằng chất P có khối lợng mol bằng 90g, chất Z tác dụng đợc với Na giải phóng ra H2 thì có thể xác định đợc công thức của P, Q, Z không? HếT

Năm học: 2007 – 2008

Mã ký hiệu

Trang 7

Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề này gồm: 06 câu, 05 trang)

1

(2,75đ) Y: COT: CO; Z: SO2; X: H22; Q: O2

A là muối cacbonat hay hiđrocacbonat

1) Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2

B là kim loại mạnh (hoặc hiđrua kim loại)

2) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

CaH2 + 2H2O  Ca(OH)2 + 2H2

C là peoxit: 2BaO2 + 2H2O  2Ba(OH)2 + O2

D: là C

3) C + CO2 ⃗t o 2CO

E: là oxit kim loại kém hoạt động

Fe2O3 + 3CO ⃗t o 2Fe + 3CO2

G hoặc H có thể là muối sunfit hay muối hiđrosunfit

4) NaHSO3 + HNO3  NaNO3 + H2O + SO2

5) 2NaHO3 ⃗t o Na2SO3 + SO2 + H2O

6) CaSO3 ⃗t o CaO + SO2

7) CaSO3 + 2H2O3 Ca(NO3)2 + SO2 + H2O

0,75 0,125 0,125 0,125 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125 0,125

2

(3,0đ) 1) Khi cho Cl2 vào H2O, xảy ra phản ứng:

Cl2(k) + H2O(l) HCl (dd) + HClO(dd)

Dung dịch A: Cl2, HCl, HClO

tím

HClO không bền để lâu bị phân huỷ

Lúc này dung dịch A chỉ còn: HCl, Cl2  làm quỳ tím hoá đỏ

2) Nếu thêm (a + b) mol CaCl2 vào dung dịch a mol NaHCO3, b

mol Na2CO3

CaCl2(dd) + NaHCO3 (dd)  không xảy ra

CaCl2(dd) + Na2CO3(dd)  CaCO3 (rắn) + 2NaCl(dd)

Theo phơng trình phản ứng  CaCl2 (d), Na2CO3 hết

mCaCO3= ¿ 100b (g) = m1 (∗)

+ Nếu thêm (a+b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch chứa a mol

NaHCO3, b mol Na2CO3

Ca(OH)2 (dd) + 2NaHCO3 (dd)  CaCO3 (r) + Na2CO3 + 2H2O

Ca(OH)2 (dd) + Na2CO3 (dd)  CaCO3 (r) + 2NaOH(dd)

Theo phơng trình phản ứng (2)

OH ¿2

¿

Ca ¿

n¿

Phơng trình phản ứng (3):

OH ¿2

¿

Ca ¿

n¿

 

OH ¿2

¿

Ca ¿

n¿

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,125 0,125 0,125

0,25 0,25 0,125 0,125

0,25

0,125

Trang 8

OH ¿2

Ca ¿

¿ 1

2a+b (mol)<n¿

đầu bài = a +b (mol)

Theo (2) và (3)

  nCaCO3= 1

2nNaHCO 3 +nNa2CO3

= 1

2a+b (mol)

mCaCO3=100(12a+b)=50 a+100b (g)=m2(∗)

Từ (∗) và (∗)  m2 > m1

0,125 0,125

3

(3,5đ) +) Dung dịch cho kết tủa màu đỏ  dung dịch FeCl1) Cho dung dịch NaOH lần lợt vào từng dung dịch:3

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 (r) + 3NaCl

(nâu đỏ)

+) Dung dịch cho kết tủa màu xanh, sau đó chuyển sang kết tủa

nâu đỏ  dung dịch FeCl2

(trắng xanh)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3

(trắng xanh) (nâu đỏ)

MgSO4 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2Na2SO4

Trắng

+) Dung dịch cho khí mùi khai bay lên  dung dịch NH4Cl

NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O

(có mùi khai)

-) Cho dung dịch FeCl3vừa nhận ra ở trên lần lợt vào 2 dung dịch:

+) Dung dịch cho kết tủa nâu đỏ  dung dịch KOH

FeCl3 (dd) + 3KOH (dd) Fe(OH)3 (r) + 3KCl (dd)

(nâu đỏ)

+) Dung dịch không có hiện tợng gì  dung dịch BaCl2

2) Hoà tan hỗn hợp trong dung dịch HCl d, sau khi phan ứng xảy ra hoàn toàn, lọc kết tủa gồm Cu, Ag, S

Fe (r) + 2HCl (dd)  FeCl2 (dd) + 2H2

-) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chất rắn còn lại, sau đó hoà tan

trong dung dịch HCl d  lọc kết tủa tan thu đợc Ag

S (r) + O2 ⃗t o SO2 (k)

2Cu + O2 ⃗t o 2CuO (r)

CuO (r) + 2HCl (dd)  CuCl2 (dd) + H2O(l)

Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch CuCl2, lọc kết tủa nung

trong không khí và cho luồng khí H2 đi qua đến khi khối lợng

không đổi  ta thu đợc kim loại Cu

CuCl2 (dd) + 2NaOH (dd)  Cu(OH)2 (r) + 2NaCl

Cu(OH)2 ⃗t o CuO + H2O

CuO + H2 ⃗t o Cu + H2O

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,125

0,25 0,125 0,25 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125 0,375

0,375 4

(3,0đ) FeO + H2

t o Fe + H2O (1)

Fe2O3 + 3H2 ⃗t o 2Fe + 3H2O (2)

Fe (r) + CuSO4 (dd)  Cu(r) + FeSO4 (dd) (3)

Gọi số mol Fe trong hỗn hợp là x (mol)

Theo (3): nFe (P/) = nCu = x (mol)

Theo bài ra ta có:

0,25 0,25 0,25 0,125

Trang 9

mCu – mFe = 64x – 56x = 4,96 – 4,72

 8x = 0,24

 x = 0,03

 Kim lo¹i s¾t trong hçn hîp:

mFe = 0,03 56 = 1,68 (g)

Gäi sè mol FeO, Fe2O3 lÇn lît trong lµ y, z (mol)

Ta cã: 72 y + 160 z = 4,72 – 1,68

 72 y + 160 z = 3,04 ()

nFeO = y (mol)  nFe = y (mol)

nFe2O3 = z (mol)  nFe = 2z (mol)

 1,68 + 56 (y + 2z) = 3,92

 56 y + 112 z = 2,24 ()

KÕt hîp () vµ () ta cã:

¿

72 y +160 z=3 , 04

56 y +112 z=2 ,24

¿ {

¿

¿

y=0 , 02

2=0 , 01

¿ {

¿

 mFeO = 0,02 72 = 1,44(g)

mFe2O3=0 , 01 160=1,6(g)

0,25 0,125

0,25 0,5

0,25

0,5

0,25

5

(3,25®) C + HCO + H2O  CO + H2O  CO2 + H2 (1)2 (2)

Gäi sè mol CO sinh ra ë ph¶n øng (1) lµ x(mol)

Sè mol CO2 sinh ra ë ph¶n øng (2) lµ y(mol)

Theo (1)  nCO2=n H2=x (mol)

Theo (2)  nCO2=n H2=nCO(P/­)=y (mol)

 Hçn hîp khÝ kh« A gåm: n H2=x+ y (mol)

1)Cho 5,6 lÝt hçn hîp khÝ A qua dung dÞch Ca(OH)2 d

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

VCO2=5,6 −4 , 48=1 , 12(lit)

Trong cïng ®iÒu kiÖn vÒ t vµ P tû lÖ vÒ V b»ng tû lÖ vÒ sè mol 

trong 5,6 lit hçn hîp khÝ A cã VCO2=1, 12(lit)= y

VCO+V H2=4 , 48(lit)

x- y+ x+ y = 4,48

2x = 4,48  x = 2,24 (lit)

 VCO = 1,12 (lit)

V H2=2, 24+ 1, 12=3 , 36(l)

5,6 ⋅100 %=20 %

%H2 = 3 , 36

5,6 ⋅100 %=60 %

%CO2 = 1 , 12

5,6 ⋅100 %=20 %

2) Hçn hîp khÝ B: VCO = 1,12(lit)

V H2=3 ,36 (lit)

V H2 :VCO=3 ,36 :1 , 12=3 :1

Muèn cã hçn hîp khÝ C víi tû lÖ thÓ tÝch:

V H :VCO=2:6

0,125 0,125 0,25 0,25

0,125 0,25

0,125 0,125 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125 0,375

0,5

Trang 10

V H2

VCO=

2

6⇒VCO=6 V H2

2 =3 VH2

Vậy phải cho VCO =3 VH2=3 3 , 16=10 , 08(lit) vào hỗn hợp B 0,25 6

(4,5đ) P + O1) 2,85 gam Z (C, H, O) + H2  CO2 + H2O 2O  P + Q

Q + O2  CO2 + H2O

2KMnO4 ⃗t o K2MnO4 + MnO2 + O2

n O2= 1

2nKMnO 4 =0 , 435(mol)

m O2 = 0,135 32 = 4,32 (g)

Theo ĐLBTKL ta có:

m P+m Q=mCO2+m H2 O −m O2

= 0,12 44 + 0,135 18 – 4,32

= 3,39 (g)

áp dụng ĐLBTKL cho phản ứng thuỷ phân Z ta có:

m H

2O = 3,39 – 2,85 = 0,54(g) Trong 2,85 g Z có: mC = mC trong CO2 = 12 0,12 = 1,44 (g)

mH = mH trong H2O của phản ứng cháy trên mH trong H2O thuỷ

phân = 2 0,135 - 0 ,54

18 ⋅2=0 ,21 (g)

mO = mZ – mC – mH = 2,85 – 1,44 – 0,21 = 1,2(g)

Đặt Z là CxHyOz , ta có:

x : y : z = 8 : 14 : 5

Vởy, CTPT của Z là: C8H14O5

2) Vì P chúng tạo ra số nCO2=n H2O=0 , 09

 P có CT tổng quát: CxH2xOz

MP = 14x + 16z = 90

 Chỉ có CT C3H6O3 là thoả mãn

C3H6O3 + 3O2  3CO2 + 3H2O

n P= 1

3nCO 2 =0 , 09

3 =0 , 03(mol)

P/ thuỷ phân Z có tỷ lệ số mol là:

n Z :n H2O : n P=2 , 85

190 :

0 ,54

18 :0 , 03=1:2 :2

C8H14O5 + 2H2O  2C3H6O3 + Q

 Q là C2H6O

Vì Z p/ đợc với Na  CTCT của các chất:

Q: CH3 – CH2OH

OH CH3

Hoặc: CH2 – CH2 – COO – CH2 – CH2 – COO – C2H5

OH

P: CH3 – CH – COOH; CH2 – CH2 – COOH

OH OH

0,25 0,25

0,25 0,25 0,125 0,25 0,25 0,125 0,25

0,25 0,125 0,5 0,25 0,125 0,25 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125 0,25

- HS làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

- PTPƯ không cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì cứ hai lỗi trừ đi 0,125đ

Ngày đăng: 12/06/2021, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w