1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BAI KIEM TRA SO HOC 6 TIET38

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái câu em lựa chọn là đúng nhất?. Câu 1: A.[r]

Trang 1

Trường THCS Chi Đông BÀI KIỂM TRA TOÁN 6

Lớp 6 …… (Thời gian 45 phút )

Họ và tên học sinh :………

Điểm Nhận xét của giáo viên Nhận xét của phụ huynh Đề bài : I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái câu em lựa chọn là đúng nhất ? Câu 1: A Nếu mỗi số hạng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5 B Nếu tổng chia hết cho 5 thì mỗi số hạng chia hết cho 5 C Nếu mỗi số hạng chia hết cho 5 thì tổng chia hết cho 5 D Không có câu nào đúng Câu 2: A Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là số lẻ B Không có số nguyên tố chẵn C Số nguyên tố nhỏ nhất là số 0 D Số nguyên tố chẵn duy nhất là số 2 Câu 3: Hiệu 19 103 – 17 103 là: A Số nguyên tố B Hợp số C Không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số D Cả 3 câu trên đều đúng II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm ) Câu 1: Tìm ƯCLN (30;36;12), BCNN ( 30 ; 36 ;12) Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết: x  5 ; x  6 ; x  10 và 0 < x < 140 Câu 3: Lớp 6A có khoảng từ 20 đến 50 học sinh, biết rằng khi xếp hàng 3, hàng 6, hàng 9 đều vừa đủ Tìm số học sinh của lớp 6A? Bµi 4: ( dành cho lớp 6A) T×m tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn a, b sao cho tÝch cña a.b = 246 vµ a < b Bài Làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

Trang 3

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

(Mỗi câu đúng 1 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm)

Câu 1: (2,5điểm)

30 = 2 3 5

36 = 22 32 1đ

42 = 2 3 7

ƯCLN(30; 36; 42) = 2 3 = 6 (0.75đ)

BCNN(30; 36; 42) = 22 33 5 7 = 1260 (0.75đ)

Câu 2: (1,5điểm)

Vì: x  5 ; x  6 ; x  10 và 0 < x < 140

Nên: x  BC(5; 6; 10)

5 = 5 ; 6 = 2 3 ; 10 = 2 5

BCNN(5; 6; 10) 30

⇒BC(5 ;6 ;10)=B (30) = {0; 30; 60; 90; 120; 150; }

Vì: 0 < x < 140

Nên x  {30; 60; 90; 120}

Câu 3: (3điểm)

Gọi a là số học sinh cần tìm.(a> 0 ;a N )

Theo đề bài ta có a  3 ; a  6 ; a  9 và 20 ≤ a ≤ 50

Nên: a  BC(3; 6; 9) và 20 ≤ a ≤ 50

3 = 3 ; 6 = 2 3 ; 9 = 32

BCNN(3; 6; 9) = 2 32 = 18

BC(3; 6; 9) = {0; 18; 36; 72; }

Vì: 20 ≤ a ≤ 50

Nên: a = 36 Vậy số học sinh cần tìm là 36 em

Câu 4 : (1.)

a) V× a.b = 246 => a, b lµ ¦(246), VÌ a <b

Nên ta có bảng sau:

b 246 123 82 41 Vậy ta có 4 trường hợp xảy ra là

Nếu a = 1 b = 246

Nếu a =2 b = 123

Nếu a = 3 b = 82

Nếu a = 6 b = 41

Ngày đăng: 12/06/2021, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w