Tăng HC to thiếu B12, axít folic BT HC thể tích bình thường Giảm sản xuất do ung thư, suy tủy, tan huyết, xuất huyết DÒNG HỒNG CẦU 4.. Hồng cầu lưới Reticulocyte - % RETIC Ý nghĩa
Trang 1PHÂN TÍCH HUYẾT ĐỒ
ThS.BS Nguyễn Thị Hồng Liên
BS Trần Thị Thu Hằng
MODULE HUYẾT HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
Trang 21 Phân tích sự thay đổi các chỉ số của từng dòng tế bào
máu ngoại vi
2 Phân tích được kết quả huyết đồ bình thường
3 Phân tích được kết quả huyết đồ bất thường cơ bản
MỤC TIÊU
Trang 3HUYẾT ĐỒ LÀ GÌ?
1 Là phiếu xét nghiệm cho biết thông tin về các tế bào
máu ngoại vi tại thời điểm xét nghiệm
2 Sử dụng chủ yếu để phát hiện tình trạng thiếu máu,
nhiễm trùng, ung thư và xuất huyết
Trang 4CÁC DÒNG TẾ BÀO MÁU
1 Số lượng hồng cầu (M/ L) (RBC)
2 Nồng độ Hemoglobin (g/dL) (HGB)
3 Dung tích hồng cầu/ Hematocrit (%) (HCT)
4 Thể tích trung bình của hồng cầu (fL) (MCV)
5 Lượng Hemoglobin trung bình trong một hồng cầu(pg) (MCH)
6 Nồng độ Hemoglobin trung bình trong 100 ml HC (g/dL) (MCHC)
7 Nồng độ Hemoglobin trung bình trong 1 HC (g/dL) (CHCM)
8 HC lưới (%) (RETIC)
9 HC nhân (nRBC)
Trang 51 Số lượng tiểu cầu (K/ L) (PLT)
2 Thể tích trung bình của tiểu cầu (fL) (MPV)
Trang 6DÒNG HỒNG CẦU
1 Số lượng hồng cầu
(Red Blood Cell count - RBC)
Ý nghĩa HC chứa Hb có vai trò chuyên chở O2
Lượng oxy cung cấp thay đổi theo số lượng HC
Bình thường Nam: 4,7-6,1 M/ L (T/L)
Nữ: 4,2-5,4 M/ L (T/L) Giảm Thiếu máu (thiếu sắt, B12, axít folic; tan huyết, suy
tủy…) Tăng Đa hồng cầu, mất nước (tiêu chảy, bỏng, )
M (mega)= 10 6 ; (micro)=10 -6
T (teta)= 10 12
Trang 7DÒNG HỒNG CẦU
2 Nồng độ Hemoglobin trong máu
(Hemoglobin - HGB)
Ý nghĩa Nồng độ Hb trong một thể tích máu
Định nghĩa Thiếu máu : giảm HGB
Bình thường Nam: 14 - 18 g/dL
Nữ: 12 - 16g/dL Giảm Thiếu máu
Trang 8Lấy máu cho vào ống nghiệm
Quay ly tâm mẫu máu
DÒNG HỒNG CẦU
3 Dung tích hồng cầu
(Hematocrit - HCT)
Trang 9Định nghĩa Thể tích chiếm bởi hồng cầu trong 1
thể tích máu Bình thường
Nam: 42% - 52%
Nữ : 37% - 47%
Tăng Đa hồng cầu, mất nước
3 Dung tích hồng cầu
(Hematocrit - HCT)
DÒNG HỒNG CẦU
Trang 10Có thay đổi gì về số lượng dòng HC?
- Màu sắc của HC như thế nào?
(Đẳng sắc / Nhược sắc / Ưu săc? MCH, MCHC, CHCM)
- Kích thước HC có đều nhau?
(Độ phân bố HC ? - RDW)
Trang 11Ý nghĩa (HCT/RBC) x10
Phân biệt nguyên nhân thiếu máu Giới hạn bình thường 80 - 94 fL
Giảm HC nhỏ (thiếu sắt, Thalassemia, )
Tăng HC to (thiếu B12, axít folic
BT HC thể tích bình thường (Giảm sản xuất do
ung thư, suy tủy, tan huyết, xuất huyết)
DÒNG HỒNG CẦU
4 Thể tích trung bình hồng cầu
(Mean Cell Volume - MCV)
Trang 12Bình thường Thiếu máu HC to
do thiếu B12
Thiếu máu HC
Trang 13Ý nghĩa (HGB/RBC) x10
Giảm khi sản xuất Hb giảm (HC nhược sắc) Phản ánh thể tích HC: tăng trong HC to, giảm trong
HC nhỏ Giới hạn bt 28 – 32 pg
Giảm HC nhược sắc thường kèm HC nhỏ (thiếu
5 Lượng Hb trung bình trong một HC
(Mean Corpuscular Hemoglobin - MCH)
Trang 14Ý nghĩa (HGB/HCT) x 100
Nồng độ Hb trung bình trong một thể tích HC Giới hạn BT 320 – 360 g/L
Giảm HC nhược sắc (thiếu máu, Thalassemia, )
Tăng HC ưu sắc (HC hình cầu, thiếu B12;, axít folic)
Trang 15Ý nghĩa Nồng độ Hb trung bình trong một HC
Giới hạn BT 310 – 360 g/L
Giảm HC nhược sắc (thiếu máu, Thalassemia, )
Tăng HC ưu sắc (HC hình cầu, thiếu B12;, axít folic)
Trang 16MCH và MCHC
Thiếu máu hồng cầu nhược
sắc do thiếu sắt
HC hình cầu ưu sắc
Trang 17DÒNG HỒNG CẦU
8 Hồng cầu lưới
(Reticulocyte - % RETIC)
Ý nghĩa HC lưới xuất phát từ tủy xương, lưu hành trong máu
ngoại vi 1 ngày trước khi mất RNA còn lại, chuyển thành
HC trưởng thành
Giúp phân biệt thiếu máu cấp/mạn; đáp ứng của tủy
xương với tình trạng thiếu máu
Tăng Thiếu máu do tăng phá hủy HC ở ngoại vi; mất máu cấp Giảm hoặc BT Tủy giảm sản xuất HC
Trang 18Ý nghĩa Sự xuất hiện nRBC trong máu ngoại vi tăng hoạt
động tạo máu Giới hạn BT ˂ 5/100 RBC
Tăng Nguyên HC, nhiễm độc chì, tổn thương tủy, thiếu
máu tan máu tự miễn
DÒNG HỒNG CẦU
9 Hồng cầu có nhân
(Nuclated Red Blood Cells - nRBC)
Trang 19Ý nghĩa
(SD/MCV) x 100 Khảo sát sự biến thiên của thể tích HC Gợi ý phân biệt giữa thiếu máu do thiếu sắt và thalassemia
Trang 20• RDW tăng
(vd: thiếu máu do thiếu sắt)
• RDW không tăng
(vd: thalassemia)
Trang 21Ý nghĩa Đo số lượng BC trong một thể tích máu
BT 4 – 9 K/µL (G/L) Tăng Nhiễm vi khuẩn, dị ứng, leukemia,
Giảm Nhiễm virus, nhiễm trùng nặng, AIDS, suy tủy,
Trang 22Phân loại bạch cầu
Bạch cầu đa
nhân
Trung tính (NEUT)
BC ái toan (EOS)
BC ái kiềm (BASO)
ung thư, stress
Dị ứng, nhiễm
ký sinh trùng
Nhiễm độc
Trang 24Ý nghĩa Tiểu cầu có vai trò cầm máu
ung thư…
DÒNG TIỂU CẦU
1 Số lượng tiểu cầu
(Platelet - PLT)
Trang 25Ý nghĩa Phân biệt nguyên nhân giảm tiểu cầu
Giảm Giảm tiểu cầu do tủy
DÒNG TIỂU CẦU
2 Thể tích trung bình của tiểu cầu
(Mean Platelet Volume - MPV)
Trang 26CÁCH PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ
HUYẾT ĐỒ
Bước 1 Phân tích từng dòng:
- Xác định xem có thiếu máu hay không, dựa chủ yếu vào Hb
- Thiếu máu loại gì dựa vào chỉ số thể tích trung bình hồng cầu (MCV)
và lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu (MCH)
- Khả năng hồi phục của tuỷ xương dựa vào chỉ số hồng cầu mạng
lưới máu ngoại vi
- Hình thái, độ bắt màu của hồng cầu có giá trị bổ sung quan trọng cho xác định loại thiếu máu và nguyên nhân
Trang 27CÁCH PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ
HUYẾT ĐỒ
2 Dòng Bạch cầu:
- Xác định có tăng hay giảm bạch cầu dựa vào số lượng chung
- Xác định thay đổi chủ yếu ở dòng bạch cầu nào
- Xác định các hình thái bất thường (nếu có) của bạch cầu
3 Dòng tiểu cầu:
- Xác định có thiếu tiểu cầu về số lượng hay không
- Nhận định chất lượng tiểu cầu, dựa vào độ tập trung tiểu cầu
Trang 28CÁCH PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ
HUYẾT ĐỒ
Bước 2 Nhận định về mối liên quan thay đổi của 3 dòng :
- Thay đổi dòng nào là chính, là nguyên nhân dẫn đến thay đổi của dòng khác hoặc là hậu quả bệnh lý của một nguyên nhân nào đó
Bước 3 Kết luận huyết đồ :
- Bình thường hay bệnh gì, tiên lượng cho người có huyết đồ đó
Trang 29Tài liệu tham khảo
1 Bài giảng Sinh lý bệnh tạo máu (Tr.247-300), Trường Đại học Y
Hà Nội (2017), NXB Y học
2 Bài giảng Sinh lý bệnh hệ thống máu (Tr12-37), Giáo trình sinh
lý bệnh cơ quan, Học viện Quân y NXB Quân đội nhân dân năm
2018
Trang 30Nhận xét: Hồng cầu kích thước nhỏ không đều, không gặp hồng cầu non ra máu
ngoại vi Công thức bạch cầu không có gì đặc biệt Tiểu cầu: số lượng giảm
nặng, độ tập trung tiểu cầu kém
Trang 31Nhận xét: Hồng cầu kích thước bình thường, không gặp hồng cầu non ra máu
ngoại vi Công thức bạch cầu gặp chủ yếu một loại tế bào bất thường (blast) kích thước lớn tương đối đồng đều, nhân rộng mịn, một số có nhân cuộn và hạt nhân, nguyên sinh chất bắt màu bazơ đậm Độ tập trung tiểu cầu tốt
Trang 32Nhận xét: Hồng cầu kích thước bình thường, bình sắc, không gặp hồng cầu non
ra máu ngoại vi Số lượng bạch cầu tăng, không gặp tế bào blast Độ tập trung tiểu cầu bình thường
Trang 33Nhận xét: Hồng cầu hình thể kích thước bình thường, không gặp hồng cầu non
ra máu ngoại vi Công thức bạch cầu gặp chủ yếu một loại tế bào ác tính (blast)
tế bào có kích thước lớn, nhân mịn, một số có hạt nhân, nhân gồ ghề, một số có nhân nứt, vỡ, đang phân chia Nguyên sinh chất bắt màu bazơ đậm Độ tập trung tiểu cầu bình thường
Trang 34Nhận xét: Hồng cầu hình thể kích thước bình thường, không gặp hồng cầu non
ra máu ngoại vi Công thức bạch cầu gặp chủ yếu dòng lymphocyte từ non đến già, cấu trúc rối loạn Độ tập trung tiểu cầu tốt
Trang 35Nhận xét: Hồng cầu bình sắc, hình thể hồng cầu gặp một số hình giọt nước, hình
bia Công thức bạch cầu bình thường Độ tập trung tiểu cầu tốt
Trang 36Nhận xét: Hồng cầu kích thước không đều, không gặp hồng cầu non ra máu
ngoại vi Công thức bạch cầu có tỷ lệ lymphocyte tăng Bạch cầu đoạn trung tính giảm nặng Độ tập trung tiểu cầu kém
Trang 37CHÚC CÁC BẠN HỌC TẬP TỐT