Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điên trở trong không đáng kể .Nối hai cực của máy phát với đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm mắc nối tiếp vói điện trở thuần.. Khi rô to của má[r]
Trang 1sở GD - Đt thái bình
Trờng thph tiên hng
đề THI THỬ ĐẠI HỌC( LẦN THỨ 2) NĂM 2012
Môn: Vật lý -Khối A
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã 001
Toàn bài sử dụng e=1,6.10 -19 C; m e =9,1.10 -31 kg; 1u=931,5MeV/c 2 ;
h=6,625.10 -34 Js; N A 6,023.10 23 mol -1 ;
2 10 g m s ( / 2)
Câu 1:Một vật dao động điều hòa theo phơng trình x=5 cos
2
t
cm.Quãng đờng vật đi đợc trong khoảng thời gian
từ t1=1,5s đến t2=13/3s là:
A:
5 3 40 2
B:
5 3 25 2
C: 25 5 3 D:
5 3 20 2
Câu 2 : Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo hai đờng thẳng song song cạnh nhau ,với cùng biên độ cùng tần số
Vị trí cân bằng của chúng xem nh trùng nhau Biết rằng khi đi ngang qua nhau,hai chất điểm chuyển động ngợc chiều nhau và có độ lớn li độ bằng một nửa biên độ Hiệu pha của hai dao động này là :
A: B:
2 3
C: 3
D: 3
Câu 3: Hai con lắc đơn có cùng độ dài cùng khối lợng Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần lợt là q1và
q2.chúng đợc đặt vào trong điện trờng đều có phơng thẳng đứng hớng xuống thì chu kì dao động bé của con lắc lần lợt là
T1=2T0 và T2=2T0 /3,với T0là chu kì của chúng khi không có điên trờng.Tỉ số
1 2
q q
có giá trị là bao nhiêu : A: 2/3 B: -5/3 C: -1/3 D: -3/5
Câu 4: Chu kì mạch dao động LC sẽ thay đổi nh thế nào nếu đa vào cuộn dây một loĩ sắt:
A:Giảm B: phụ thuộc vào cấu tạo của lõi sắt C: không thay đổi D: tăng
Câu 5: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB nối tiếp với nhau.Đoạn AM gồm điện trở R=100 và tụ điên có
điện dung C=31,8 Fmắc nối tiếp ,đoạn MB cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r Đặt vào hai đầu AB một điện áp
xoay chiều thì uAM=80 2 cos100 ( ) t V ; u
MB=200
5
12
t V
; Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị là:
A: r=125;L=0,698H B: r=153,5;L=0,281H
C: r=216,5;L=0,398H D: r=100;L=0,550H
Câu 6: Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R;cuộn thuần cảm L ;và tụ điện C mắc nổi tiếp Đăt vào mạch điện
một điện áp xoay chiều ổn định Điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng 150V
Nếu làm ngắn mạch tụ ( nối tát hai bản tụ của nó ) thì điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R sẽ bằng :
A: 150V B : 150 2V C : 75 2V D : 75V
Câu 7 :Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng y=asin (bx) cos (t), trong đó y là li độ dao động của một phần tử trên
dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng x;x đo bằng m ;t đo bằng giây Cho biết bớc sóng 40cm Biên độ
dao động của một phần tử cách bụng sóng
1
15m là 2mm Các giá trị a;b là:
A: 2mm;
1
0, 2 m
; B: 4mm;
1
0, 2 m
; C: 2mm;
1
0, 2 m
; C: 4mm;
1
0, 2 m
;
Câu 8: Một mạch dao động LC lí tởng có 107rad/s, điện tích cực đại của tụ là Q0=6.10-12C Khi điện tích của tụ là q=2.10-12C thì dòng điện trong mạch có độ lớn :
A: 4 2.105
A B: 2 2.105
A C:4.10-5A D:2.10-5
Câu 9:Mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và bộ tụ C1nối tiếp C2có chu kì riêng là 4,8ms Mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và bộ tụ C1song song C2có chu kì riêng là 10ms.Giả sử C1 > C2;mạch dao động cuộn thuần cảm L và tụ C1 có chu kì riêng là :
A:5ms A:6ms A:7ms A:8ms
Câu 10: Một tụ xoay có điện dung biến thiên tỉ lệ với góc quay từ giá trị C1=10pF đến C2=370pF tơng ứng với góc quay
từ 00 đến 1800 Tụ đợc mắc với cuộn dây thuần cảm có L=2 Hđể tạo thành machj chọn sóng của máy thu Để thu đợc
bớc sóng 22,3m thì phải xoay tụ một góc bao nhiêu kể từ vị trí điện dung cực đại :
Trang 2A: 30 B: 150 C: 60 D: 120
Câu 11: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R và cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L=
4
H mắc nối tiếp ,đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C không đổi Đặt vào hai đầu A,B một điện áp xoay
chiều uAB=200 2cos100 t(V) Vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu đoạn AN, để số chỉ vôn kế không đổi với
mọi giá trị của biến trở R thì điện dung C của tụ điện có giá trị bằng :
A:
4
10
B:
4
10
C:
4
10
D:
4
10
F
Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điên trở trong không đáng kể Nối hai cực của máy phát với đoạn
mạch gồm cuộn thuần cảm mắc nối tiếp vói điện trở thuần Khi rô to của máy quay đều với tốc độ
3n vòng /s thì dòng điện trong mạch có cờng độ hiệu dụng 4A và hệ số công suất của mạch là 0,5.Hỏi khi rô to của máy quay với tốc độ n vòng/s thì cờng độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng:
A:4 2A B:4
2
3 A C:2
2
3 A D: 2 2A
Câu 13: Bắn một hạt proton vào hat nhân
7
3Li đang đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt giống nhau và có cùng tôc độ và
hợp với phơng chuyển động của hat proton góc 30 độ Lấy khối lợng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối Tỷ số độ lớn vân tốc của hạt proton và hạt X là :
A:4 2 B:4 3 C: 2 D: 3
Câu 14 : Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm một lò xo nhẹ có một đàu gắn cố định , đầu kia gắn với
vật nhỏ m Ban đâu vật đợc giữ để lò xo nén 9cm Vật M có khối lợng bằng một nửa m- nằm sát m Thả nhẹ m dể hai vật chuyển động cùng hớng theo trục của lò xo Bỏ qua mọi ma sát ở thời điểmlò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên , khoảng cách gia hai vật m,M là :
A: 4,19cm B: 3,18 cm C:5,39 cm D: 6,42 cm
Câu 15 : Đặt điện áp u=U 2cos t(V)vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm
biến trở R và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=159,15mH mắc nối tiếp , đoạn NB gồm điện trở thuần r=10 mắc nối tiếp
với tụ điện với điện dung C Khi thay đổi giá trị của biến trở R để công suất tiêu thụ điện của nó đạt giá trị cực đại , ta thấy công suất cực đại này bằng 100W Điên dung C của tụ điện bằng :
A: 26,34 F B: 52,68 F C : 45,39 F D: 22,83 F
Câu 16 : Một chất điểm dao động điều hòa Khi vậ ở li độ 3 cm thì tốc độ 30 3 cm/s , khi vật có li độ 3 2 cm thì tốc độ có giá trị 30 2 cm/s Tìm A,
A 6 cm ; 10 rad/ s B 6 cm; 10 rad/s C 6 2 cm ; 10 rad / s D 6 2 cm ; 10 rad/s
Câu 17 : Một con lắc lò xo gồm k = 100 N/ m ; m = 100 g treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống sao cho lò
xo giãn một đoạn nhỏ rồi buông nhẹ , kể từ thời điểm buông tay động năng bằng ba lần thế năng lần thứ hai vào thời điểm nào(chọn mốc tính thế năng của lò xo tại vị trí cân bằng )
A
1
3 s B
1
15 s C
1
30 s D
2
15 s
Câu 18 : Một con lắc lò xo nằm ngang M = 400 g , lò xo có độ cứng k Hệ đang ở trạng thái cân bằng dùng m0 = 100g bắn vào M theo phơng nằm ngang với v 0= 2 m/s va chạm trực diện đàn hồi ( sau va chạm m 0 đợc giữ lại ) M dao động
điều hòa chiều dài cừc đại của lò xo 28 cm, cực tiểu 12 cm Tìm T , k
A 5 s
; 40 N/m B 10 s
; 160 N/m C
2
; 10 N/m D : 0,4s ; 100N/m
Câu 19 : Cho hai dao động
1
4 3
x
cos
2 6
t
; 2
4 3
x
cos
2 2
t
dao động tổng hợp có
ph-ơng trình
A
4 3
x
cos
2 6
t
B x 4 cos 2 t 3
C x 4 2 cos 2 t 3
D x 4 2 cos 2 t 6
Câu 20 :
210
84Po
phân rã biến thành Pb bền Tìm tỷ số giữa khối lợng của Po còn lại và khối lợng Pb sau 4T (coi lúc
đầu có mẫu
210
84Ponguyên chất) Khối lợng của các hạt tính theo u bằng số khối.
A 7/103 B 103/ 7 C 112/ 103 D 103 / 112
Trang 3Câu 21 : Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một lăng kính ( A= 8 ) theo phơng vuông góc với mặt phân giắc của góc chiết quang Đặt màn ảnh E song song với mặt phân giác cách lăng kính 1m để hứng chùm tia ló Xắc
định chiều rộng từ màu đỏ đén màu tím của quang phổ liên tục trên màn E (nd 1, 61; nt 1,68
)
A 9,8mm B 1,8 mm C 4,6 mm D 6,5mm
Câu 22 : Một vật có chiều dài riêng l0 chuyển động dọc theo chiều dài của nó với tốc độ 0,6 c Độ co chiều dài theo
ph-ơng chuyển động là
A 0,8 l0 B 0,2 l0 C 0,4 l0 D 0,6 l0
Câu 23 : Trong quang phổ vạch của H , vạch có bớc sóng dài nhất trong dãy Laiman và Ban me là 0,122 m ;0,656 m
Xác định vạch thứ hai trong dãy Lai man
A 0,203 m B 0,103 m C 0,303 m D 0,153 m
Câu 24: ống phóng tia X hoạt động với UAK = 10 kV , tìm bớc sóng ngắn nhất mà ống có thể phát ra
A 1,24 10 -8 m B 1,24 10 -9 m C 1,24 10 -10 m A 1,24 10 -11 m
Câu 25 :Chiếu một bức xạ có bớc sóng 0,56 m vaò catôt của tế bào quang điện e thoát ra từ catôt có động năng
biến thiên từ 0 đến 5,38 10 -20 J Tìm công thoát của kim loại
A 2,88 eV B 2,88 10 -19 J D 1,88 eV C 1,88 10 -19 J
Câu 26 : Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây ,đợc mắc mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V, khi
đó điện áp hiệu dụng ở hai đàu cuộn thứ cấp để hở là 484V Bỏ qua mọi hao phí số vòng dây của cuộn thứ cấp là :
A 1100 B 2200 C 2500 D 2000
Câu 27 : Một động cơ không đồng bộ 3 pha mắc sao có UD 380 V
công suất 8 kW , hệ số công suất 0,76 Tính cờng
độ dòng điện qua mỗi cuộn dây
A 15,99 A B 27,63 A C 9,20 A D 31,90 A
Câu 28 : Cho một đoạn mạch điện R,L,C nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) :
4
; 2
đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp u = 120 2 cos 100 t ( V ) Công suất của mạch là : 36 3 W Tìm R
A 100 3 B
100
3 C 100 D A và B đúng
Câu 29 : Trong một khoảng thời gian con lắc thực hiện đợc 60 dao động Nếu tăng chiều dài con lắc thêm 44 cm thì
cũng trong khoảng thời gian đó con lắc thực hiện 50 dao động , thì chiều dài ban đầu của nó là :
A : 50 cm B : 80 cm C : 100 cm D : 120 cm
Câu 30 : Trong một ống tia Ronghen ,cờng độ dòng điện đi qua ống là 0,8 mA và UAK=1,2KV Đối âm cực là bản platin
có diên tích 1cm2và dày 4mm Giả sử toàn bộ động năng của e đạp vào đối âm cực dùng để đốt nóng bản platin đó Sau bao lâu nhiệt độ của bản tăng thêm 10000C Khối lợng riêng và nhiệt dung riêng của platin là D=21000kg/m3;
c=0,12KJ/kg.độ
A: 525s B: 1050s C: 25s D: 50s
Câu 31 : Chiếu lần lợt hai bức xạ có 1; 2 vào một tấm kim loại , vận tốc ban đàu cực đại của e quang điện là v v1; 2
biểu thức xắc định khối lợng của e là :
A :
m
B :
hc m
C :
hc m
D
m
Câu 32: Sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phơng trình u = 6 cos4t 0,02x
x (cm); t (s ) tìm tốc độ lan truyền của sóng
A: 2m/s B: 200m/s C: 4 m/s D: 400 m/s
Câu 33 : Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp u = 100 2cos 100 t ( V ) khi C C 1 5 F C C ; 2 7 F
thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 0,8 A Tìm L; R
A: L = 1,74 H; R = 86 B: L = 1,47 H; R = 68
C: L = 1,47 H; R = 86 D: L = 1,74 H; R = 68
Câu 34:Biết Avà B là hai nguồn sóng nớc đang dao động điều hòa vuông góc với mặt nớc có cùng biên độ và tằn số nhng
lệch pha nhau 4
,biết bớc sóng 1,25cm, khoảng cách AB=6,15 cm thì số điểm dao động với biên độ cực đại có trên đoạn
AB là :
A:10 B: 8 C: 9 D:10
Trang 4Câu 35 : Một quạt trần dùng điện áp hiệu dụng 220 V điện trở thuần của quạt là 10 công suất định mức của quạt là 75
W hiệu suất của quạt là 0,95 ( Cho rằng ma sát ở các ổ bi của quạt là nhỏ không đáng kể Tìm hệ số công suất của quạt , cơng độ hiệu dụng qua quạt:
A: 0,557; 0,34 B: 0,557; 0,61 C: 0,85; 0,61 D: 0,85; 0,34
Câu 36 : Một đờng dây tải điện 3 pha có điện áp pha là 220 V tần số 50 Hz các tải của đờng dây đợc mắc hình sao Tải
của pha 1 là một điện trở R 1 50 Tải của pha 2 là một điện trở R 2 40 mắc nối tiếp với 1 tụ điện C =
1
3000 F Tải của pha 3 là R 3 30
mắc nôpí tiếp với 1 cuồn dây thuần cảm có độ tự cảm 4
10
Tổng công suất tiêu thụ ở các tải là:
A: 774,4 W B: 500,8 W C: 2323,2 W D: 1305,2 W
Câu 37 : Chiếu một chùm sáng đơn sắc vuông góc với một tấm thủy tinh dầy 4mm ngời ta thấy cờng độ của chùm tia ló
chỉ bằng 0,8 cờng độ của chùm tia tới Tính hệ số hấp thụ của thuỷ tinh đói với ánh sáng này Cho rằng hệ số phản xạ của
ánh sáng của mặt trớc và mặt sau của tấm thủy tinh đều bằng 0,04
A:35,4m-1 B:30,4m-1 C:55,4m-1 D:25,4m-1
Câu 38: Động năng ban đầu của Electron quang điện phụ thuộc vào:
A: Bước sóng ánh sáng kích thích B Cờng độ của chùm sáng kích thích
C Hiệu điện thế giữa Anot và Catốt D Cả ba yếu tố trên
Câu 39 : Một đờng dây tải điện có điện trở 4dẫn một dòng điện xoay chiều từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ Điện áp
hiệu dụng ở nguồn là 6 KV , công suất nguồn cung cấp 510 KW Hệ số công suất của mạch điện là 0,85 hiệu suất của quá trình truyền tải là :
A : 7,8 % B : 17,8 % C : 92,2 % D : 82,2 %
Câu 40 : Đặt một điện áp u= U0 cos ( t 3
) vào tụ điện có điện dung
3
10 4
Vào thời điểm t1 thì
1 100 3 ; 2,5
, Vào thời điểm t2 có u2 100 ;V i2 2,5 3A
Dòng điện trong mạch có dạng:
A :
2
i t A
B :
2
i t A
C :
6
i t A
D :
6
i t A
Câu 41 : Trong thí ngiệm Iâng về gia thoa ánh sáng a = 2mm , D= 2 m nếu 0, 4 m 0,75 m Tại vị trí cách vân
trung tâm 3 mm có mấy bức xạ cho vân sáng trùng vào đó :
A : 3 B : 4 C : 2 D : khác
Câu 42: Một sợi dây dài 1,2 m đầu B cố định đầu A dao động với tần số 50 Hz; v = 20 m/s ( đầu A xem nh một nút sóng )
số bụng sóng trên dây là A: 4 B: 5 C: 6 D: 7
Câu 43 : Chỉ có ba phần tử điện trở thuần R = 60 , cuộn thuần cảm L =
0, 4 ( ) H
; tụ điện C =
1 ( )
vào hai đầu đoạn mạch AB không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz Đoạn AM gồm điện trở R và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp , đoạn NB có tụ điện với điện dung C và điện trở R mắc nối tiếp Cần phải
mắc vào mạch một tụ có điện dung C’ nh thế nào để điện áp giữa hai đầu độan mạch AM lệch pha 2
so với BN
A :
9000
C
Mắc nối tiêp B :
18000
C
Mắc nối tiêp
C :
9000
C
Mắc song song D :
18000
C
Mắc song song
Câu 44 : hai con lắc đơn cùng khối lợng vật nặng , tai một địa điểm trên mặt đất dao động với cùng năng lợng Biên độ
góc của chúng lần lợy là
0
; 2 70tỉ số chiều dài của hai con lắc là :
A:0,51 B: 0,7 C:1,96 D:1,4
Câu 45: Giả thiết các e quang điện đều bay ra ttheo cùng một hớng từ bề mặt kim loại khi đợc chiếu bức xạ thích hợp
Ngời ta cho các e quang điện này bay vào một từ trờng đều theo phơng vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo e sẽ tang lên nếu:
A:Tăng cờng độ ánh sáng kích thích B: Giảm cờng độ ánh sáng kích thích C:Sử dụng bức xạ có bớc sóng lớn hơn D: Sử dụng bức xạ có bớc sóng nhỏ hơn
Câu 46: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào:
A Phương truyền sóng B Vận tốc truyền sóng
C Phơng dao động của phần tử vật chất D Phơng dao động của phần tử vật chất và phơng truyền sóng
Câu 47: Dựa vào thuyết sóng của ánh sáng ta vẫn có thể giả thích đợc:
A:Định luật về giới hạn quang điện B: Định luật về dòng quang điện bão hòa
Trang 5C: Định luật về động năng ban đầu cực đại của e quang điện
D: Cả ba định luật quang điện
Câu 48: Hiện tượng giao thoa có ứng dụng trong việc:
A Đo chính xác bớc sóng ánh sáng B Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại
C Đo chiều sâu của biển D Dùng để siêu âm trong y học
Câu 49: Với các hạt quắc thì điện tích của nó
A Không nhất thiết phải bằng một số nguyên lần diện tích của e
B Luôn phải bằng một số nguyên lần điện tích của e
C Luôn phải bằng 1/2 điện tích của e
D Luôn phải bằng điện tích của e
Câu 50 : Một đơn vị thiên văn bằng
A Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời
B Khoảng cách từ sao kim đến mặt trời
C Khoảng cách từ trái đất đến sao kim
D Khoảng cách từ sao thủy đến mặt trời
.Hết