Thức ăn và sự tiêu hóa * Thức ăn gồm : + Chất hữu cơ gồm : Gluxít, prôtêin, lipit, axitnucleic, vitamin + Chất vô cơ gồm : Nước và muối khoáng -Hoạt động tiêu hóa thực chất là biến đổi t[r]
Trang 1MÔN SINH HỌC LỚP 8
Trang 2Cùng suy ngẫm !
• Tại sao chúng ta phải ăn uống hằng ngày ?
• Con người có thể nhịn ăn được bao lâu ? Liệu con người không ăn có thể sống được không ? Tại sao ?
• Điều gì diễn ra trong cơ thể khi ta ăn ?
Thức ăn sẽ biến đổi như thế nào trong cơ thể người ?
Trang 3Chương V : TIÊU HÓA
Tiết 25 - Bài 24 :
Trang 4Hàng ngày chúng ta ăn nhiều loại thức ăn, vậy thức ăn đó thuộc những
loại chất gì?
- Chất hữu cơ và chất vô cơ
- Chất hữu cơ gồm:
+ Gluxit + Lipit + Protein + Axit Nucleic
+ Vitamin
- Chất vô cơ gồm:
+ Muối khoáng + Nước.
I Thức ăn và sự tiêu hóa
Gluxit
Lipit
Vitamin Protein
Nước
Trang 5Thịt Cá Trứng
Sữa Rau, củ, quả
Trang 6I Thức ăn và sự tiêu hóa
• Thức ăn chứa các chất dinh dưỡng ở dạng “thô” Cơ thể người không thể
hấp thụ trực tiếp được Do đó, cần có quá trình biến đổi thức ăn nhờ hoạt
động tiêu hóa.
• Vậy, hoạt động tiêu hóa biến đổi các chất trong thức ăn như thế nào ?
Trang 7Sơ đồ sự biến đổi thức ăn qua quá trình
tiêu hóa
các chất trong
thức ăn
Chất
hữu
cơ
Gluxit Lipit Protein A.Nucleic
Vitamin
Chất
vô cơ
Muối khoáng Nước
Các chất hấp thụ
được
Đường đơn Axít béo và glixêrin
Axit amin
Các thành phần của nuclêotit Vitamin Muối khoáng Nước
Hoạt động tiêu hóa
Hấp Thụ
Trang 8Thảo luận
• Qua sơ đồ trên thì: Các chất nào bị biến đổi
về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa?
- Đó là :Gluxit, Lipit, Protein và axit Nucleic.
Các chất nào không bị biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa?
Trang 9Sơ đồ khái quát về các hoạt động về
quá trình tiêu hóa
Ăn
uống
Tiêu hóa thức ăn
Hấp thụ chất dinh dưỡng
Thải phân
Biến đổi lý học
Biến đổi hóa học Tiết dịch tiêu hóa
Đẩy các chất trong ống tiêu hóa
Trang 10- Quá trình tiêu hóa gồm những hoạt động nào?
Hoạt động nào là quan trọng nhất?
- Vai trò của quá trình tiêu hóa thức ăn là gì ?
I Thức ăn và sự tiêu hóa
* Thức ăn gồm :
+ Chất hữu cơ gồm : Gluxít, prôtêin, lipit,
axitnucleic, vitamin
+ Chất vô cơ gồm : Nước và muối khoáng
-Hoạt động tiêu hóa thực chất là biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được qua thành ruột và thải bỏ các chất bã ra ngoài.
I Thức ăn và sự tiêu hóa
Trang 11II Các cơ quan tiêu hóa
Sơ đồ các cơ quan trong hệ tiêu hóa của cơ thể người
Có các tuyến vị
Có các tuyến ruột
Trang 12Quan sát liệt kê các cơ quan tiêu hĩa ở hình 24-3 vào các cột tương ứng ở bảng 24
Các cơ quan trong ống tiêu hĩa Các tuyến tiêu hóa
-Khoang miệng ( răng , lưỡi)
-Hầu
-Thực quản
-Dạ dày
-Ruột (ruột non, ruột già)
-Hậu mơn.
-Tuyến nước bọt
-Tuyến gan
-Tuyến tụy
-Tuyến vị
-Tuyến ruột
Trang 13Các cơ quan tiêu hóa gồm :
- Ống tiêu hóa : Miệng hầu thực quản
dạ dày ruột non ruột già hậu môn Có vai trò chủ yếu về mặt lí học:tiết dịch làm nhỏ thức ăn
- Tuyến tiêu hóa: Tuyến nước bọt,tuyến
gan,tuyến tụy, tuyến vị,tuyến ruột.Có vai trò chủ yếu về mặt hóa học:biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cho cơ thể
II Các cơ quan tiêu hóa
Trang 14I Thức ăn và sự tiêu hóa
* Thức ăn gồm :
+ Chất hữu cơ gồm : Gluxít, prôtêin, lipit, axitnucleic, vitamin + Chất vô cơ gồm : Nước và muối khoáng
-Hoạt động tiêu hóa thực chất là biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng
mà cơ thể có thể hấp thụ được qua thành ruột và thải bỏ các chất bã ra ngoài.
Các cơ quan tiêu hóa gồm :
- Ống tiêu hóa : Miệng hầu thực quản dạ dày ruột non ruột già hậu môn Có vai trò chủ yếu về mặt lí học:tiết dịch làm nhỏ thức ăn.
- Tuyến tiêu hóa: Tuyến nước bọt,tuyến gan,tuyến tụy, tuyến vị,tuyến ruột.Có vai trò chủ yếu về mặt hóa học:biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cho cơ thể.
II Các cơ quan tiêu hóa
Trang 15Củng cố và luyện tập:
Đánh dấu vào câu trả lời đúng:
1 Các chất trong thức ăn gồm :
a Chất vô cơ, chất hữu cơ, muối khoáng
b Chất hữu cơ, vitamin, protein, lipit.
c Chất vô cơ, chất hữu cơ
Trang 162 Vai trò của tiêu hóa là :
a Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà
cơ thể cĩ khả năng hấp thụ được.
b Biến đổi về mặt lý học và hĩa học.
c Thải các chất cặn bã ra ngồi cơ thể
d Hấp thụ chất dinh dưỡng cho cơ thể.
e Cả a, b, c, d đúng.
f Chỉ a và c đúng.
Trang 17Khoang miệng
Răng Lưỡi Họng
Các tuyến nước bọt
Thực quản
Gan
Dạ dày
Túi mật
Tá tràng
Ruột già
Ruột thừa
Hậu mơn
Tụy
Ruột non Ruột thẳng
có tuy n v ế ị
có tuy n ế ruột
1 2 3
6 7
8 9
12
13
14
Trang 18HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
+ Hoàn thành bài tập SGK.
+ Tìm hiểu các cơ quan trong khoang miệng + Hãy giải thích vì sao nhai cơm lâu trong
miệng có cảm giác ngọt