1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH

16 785 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đặc điểm của môi tr ờnga... đặc điểm của môi tr ờnga... So sánh sự khác nhau của môi tr ờng đới lạnh ở bắc cực và nam cực?. đặc điểm của môi tr ờnga... đặc điểm của môi tr ờnga.. Em hãy

Trang 3

1 đặc điểm của môi tr ờng

a vị trí

Em hãy quan sát hình sau và nêu ranh giới

của môi tr ờng đới lạnh ở hai bán cầu?

Ranh giới của môi tr ờng đới lạnh ở 2 bán cầu từ 66 0

Trang 4

1 đặc điểm của môi tr ờng

a vị trí

- ới lạnh n Đới lạnh n aốm trong khoaỷng tửứ 2 voứng cửùc ủeỏn 2 cửùc.( 66 0 33 B,N đến 90’ B đến 90 0 B, N )

Trang 5

So sánh sự khác nhau của môi tr ờng

đới lạnh ở bắc cực và nam cực?

- ẹới lạnh ở bắc cực là đại d ơng,

ở nam cực là lục địa.

Trang 6

1 đặc điểm của môi tr ờng

a vị trí

- ẹới lạnh naốm trong khoaỷng từ 2 voứng cửùc ủeỏn 2 cửùc (66 0 33 B,N đến 90’ B đến 90 0 B, N)

Trang 7

1 đặc điểm của môi tr ờng

a vị trí

b khí hậu

Em hãy quan sát hình sau:

Trang 8

Em hãy hoàn thành phiếu học tập sau:

Đặc điểm

Nhận xét

Nhiệt độ L ợng m a

-Cao nhất tháng?

-Thấp nhất tháng ?

Số tháng có nhiệt độ

> 0 0 C và có m a.

Số tháng có nhiệt độ

< 0 0 C và không m a.

Kết luận:

- Tháng 7 (9 0 C)

- Tháng 2 ( -30 0 C)

-Tháng 7,8 < 20mm

- Các tháng còn lại

d ới dạng tuyết.

4 tháng 4 tháng

8 tháng 8 tháng

- L ợng m a: Rất ít (trung bình < 500mm) phần lớn d ới dạng tuyết.

Trang 9

1 đặc điểm của môi tr ờng

a vị trí

b khí hậu:voõ cuứng laùnh leừo

+ Muứa ủoõng keựo daứi coự baừo tuyeỏt, nhieọt ủoọ luoõn dửụựi (-10 0 C.) coự nụi ủeỏn(-50 0 C )

+ Muứa haù ngaộn(2-3 thaựng), nhieọt ủoọ khoõng vửụùt quaự 10 0 C.

+ Lửụùng mửa trung bỡnh naờm thaỏp dửụựi 500mm, phaàn lụựn dửụựi daùng tuyeỏt rụi

+ Maởt ủaỏt ủoựng baờng quanh naờm chổ tan moọt lụựp moỷng treõn maởt vaứo muứa haù

Trang 10

Em hãy so sánh sự khác biệt về nhiệt độ của môi tr ờng đới lạnh ở nửa cầu bắc

và nửa cầu nam

Nửa cầu nam lạnh hơn do tính chất lục địa.

Trang 11

Em h·y quan s¸t h×nh sau V× sao ë ®©y cã hiÖn t

îng nói b¨ng vµ b¨ng tr«i?

Trang 12

Em hãy quan sát các hình sau:

2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi tr ờng

Trang 14

Em hãy hoàn thành phiếu học tập sau:

Sinh vật ở đới lạnh Đặc điểm thích nghi

1) Thực vật

2) Động vật

mùa hè.

- Cây thấp tránh gió.

- Có lông dày.

- Lông không thấm n ớc.

- Mỡ dày.

- Tuần lộc

- Chim cánh cụt

- Hải cẩu

Trang 15

a.thực vật

Chổ phaựt trieồn vaứo muứa haù Caõy coỏi coứi coùc,

thaỏp luứn moùc xen laón vụựi reõu, ủũa y.

b động vật :thớch nghi baống nhieàu caựch

2 Sự thích nghi của thực vật và

động vật với môi tr ờng

+ Coự lụựp mụỷ daứy, lụựp loõng daứy

+ Coự boọ loõng khoõng thaỏm nửụực

+ Soỏng thaứnh tửứng ủaứn ủeồ baỷo veọ vaứ sửụỷi aỏm cho nhau

Trang 16

B I T P C NG C ÀI TẬP CỦNG C ẬP CỦNG C ỦNG C OÁ

Em hãy khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau:

1) Đới lạnh là khu vực giới hạn từ:

a Chí tuyến đến vòng cực

b Vĩ tuyến 60 0 về phía 2 cực

c Vòng cực về cực

d.Xích đạo đến 2 chí tuyến bắc nam

2) Tập tính nào khôg phải là cách thích nghi của động vật vào mùa đông ở đới lạnh:

a Ngủ suốt mùa đông

b Ra sức kiếm ăn để chống đói lạnh

c Sống tập trung thành bầy đàn

d Di c đến những vùng ấm áp.

Ngày đăng: 15/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w