1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on thi DH 2012 so 16 hay

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 279,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 37 : Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn cảm có điện trở thuần mắc nối tiếp với một hộp đen X chứa 2 chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn[r]

Trang 1

Câu 1 : Trờn mặt nước cú hai nguồn súng giống nhau A và B, cỏch nhau khoảng AB = 12(cm) đang dao động

vuụng gúc với mặt nước tạo ra súng cú bước súng = 1,6cm C và D là hai điểm khỏc nhau trờn mặt nước, cỏch đều hai nguồn và cỏch trung điểm O của AB một khoảng 8(cm) Số điểm dao động cựng pha với nguồn ở trờn đoạn CD là A 3 B 10 C 5 D 6

Câu 2 : Trong thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f =

20Hz, tại một điểm M cỏch A và B nững khoảng d1 = 16cm, d2 = 20cm, súng cú biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB cú 3 dóy cực đại khỏc Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là:

Câu 3 : Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú dạng u100 2 os100ct(V) và cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 2cos(100πt- 0,25π) (A) R, L cú giỏ trị nào sau đõy:

A

1

100 ,

B

1

50 ,

2

C

1

50 ,

D

2

50 2 ,

Câu 4 : Kết luận sau khụng đỳng đối với đoạn mạch chỉ cú cuộn thuần cảm:

AĐối với mạch điện xoay chiều, cảm khỏng ZL khụng gõy ra sự toả nhiệt trờn cuộn cảm

B.Đối với mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế hai đầu cuộn thuần cảm nhanh pha π /2 với dũng điện.

C.Đối với dũng điện khụng đổi cuộn thuần cảm cú tỏc dụng như một điện trở thuần R

D.Đối với dũng điện xoay chiều cuộn thuần cảm cản trở dũng điện với điện trở, gọi là cảm khỏng.

Câu 5 : Một súng cơ học truyền từ 0 theo phương y với vận tốc v = 20cm/s Dao động tại 0 cú dạng

Xột điểm M trờn phương truyền súng cỏch 0 một đoạn bằng d Dao động tại M ngược pha dao động tại 0 khi:

A.d = 20k + 20 (cm) với k = 0,1,2 B. d = 40k + 40 (cm) với k = 0,1,2

C.d = 0,8k + 0,4 (m) với k = 0,1,2 D. d = 80k + 40 (mm) với k = 0,1,2

Câu 6 : Chọn cõu đỳng Một khung dao động gồm một cuộn dõy L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do.

Điện tớch cực đại trờn một bản tụ điện là Qo = 10-5C và cường độ dũng điện cực đại trong khung là Io = 10A Chu

kỳ dao động của khung dao động là: A 6,28.107s B 62,8.106s C 2.10-3s D.0,628.10-5s

Câu 7 : Nếu một hạt cú khối lượng nghỉ mo chuyển động với vận tốc rất lớn thỡ hệ thức giữa năng lượng E và

động lượng p của vật là: A 2  2 4 2 2

0

1 2

B

0

1 2

C E2 m c0 4p c2 2 D E2 m c02 4p c2 2

Câu 8 : Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dõy thuần cảm L và một hộp X mắc nối tiếp Hộp X

chứa 2 trong 3 phần tử RX ; LX ; CX Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú chu kỳ dao động T, lỳc đú ZL = √3 R Vào thời điểm nào đú thấy URL đạt cực đại, sau đú thời gian T/12 thỡ thấy hiệu điện thế 2

đầu hộp X là Ux đạt cực đại Hộp X chứa A RX ; LX B RX ; CX C LX ; CX D khụng xỏc định được

Câu 9 : Người quan sỏt đồng hồ đỳng yờn được 50 phỳt, cũng thời gian đú người quan sỏt chuyển động với vận

tốc v = 0,8c sẽ thấy thời gian đồng hồ là: A 20 phỳt B 25 phỳt C 30 phỳt D 40 phỳt

Câu 10 : Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thỡ cảm khỏng là 36 Ω và dung khỏng là 144 Ω Nếu mạng điện cú tần số f2= 120Hz thỡ cường độ dũng điện cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giỏ trị f1 là: A50Hz B 85Hz C.60Hz D.100Hz

Câu 11 : Tụ điện của mạch dao động cú điện dung C = 1F, ban đầu được tớch điện đến hiệu điện thế 100V, sau

đú cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mỏt của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiờu?

Câu 12 : Đặt điện ỏp xoay chiều u = U0cost (U0 khụng đổi và  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện

trở thuần R, cuộn càm thuần cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L Khi  = 1 hoặc  = 2 thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện cú cựng một giỏ trị Khi  = 0 thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại Hệ thức liờn hệ giữa 1, 2 và 0 là

1

2

    

B

1

2

    

C    0 1 2 D

2

Câu 13 : Tần số của dao động điện từ do máy phát dao động điều hoà dùng tranzito phát ra :

A.Bằng tần số của hiệu điện thế cỡng bức B.Bằng tần số dao động tự do của Ăng ten phát ra

C.Bằng tần số của năng lợng điện từ D Bằng tần số riêng của mạch LC

Câu 14 : Vật dđđh: gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = 0,5A và t2 là thời gian vật đi từ vị trớ

Trang 2

li độ x = 0,5A đến biờn Ta cú:A t1 = 2t2 B t1 = 0,5t2 C t1 = t2 D t1 = 4t2

Câu 15 : Một sóng có phơng trình u = 0,2cos(1000 π t - x) cm, trong đó x là toạ độ ứng với vị trí cân bằng xác định vận tốc truyền sóng ( vơi t(s), x(m))

A 500 cm/s B 1000m/s C 100m/s Dmột giá trị khác

Câu 16 : Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cú R = 100, C cú giỏ trị xỏc định, độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào

đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều cú điện ỏp hiệu dụng khụng đổi, tần số 50 Hz Khi L = L1 và L = L2 = L1/2 thỡ cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch là như nhau, nhưng cường độ dũng điện vuụng pha nhau Giỏ trị L1 và điện dung C lần lượt là

A 2

π (H); 3 10

− 4

π (F) B

1

π (H); 10

− 4

3 π (F) C

1

4 π (H); 3 10

− 4

π (F) D.

4

π (H); 10

− 4

3 π (F).

Câu 17 : Hai điểm cỏch nguồn õm những khoảng 6,1m và 6,35m trờn phương truyền Tần số õm 680Hz, vận tốc

truyền õm trong khụng khớ là 340m/s.Độ lệch pha của súng õm tại 2 điểm đú là:

A. Δϕ= π

2(rad) B. Δϕ=

π

Câu 18 : Một đốn nờon được mắc vào mạng điện xoay chiều cú điện ỏp u =100cos(100πt)(V) Đốn sẽ tắt nếu hiệu

điện thế tức thời đặt vào đốn cú giỏ trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V Khoảng thời gian đốn tắt trong mỗi nửa chu kỡ

dũng xoay chiều là bao nhiờu: A

1 600

B

1 150

C

1 300

D

1 50

Câu 19 : Trong động cơ khụng đồng bộ ba pha Chọn cõu đỳng:

A.Dũng điện 3 pha qua 3 cuộn dõy đó tạo ra từ trường B quay quanh 0 với tần số nhỏ hơn tần số của dũng điện B.Cả 3 cõu đều sai

C.Nguyờn tắc hoạt động của động cơ dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ

D.Lỳc từ trường B1 trong cuộn 1 cực đại, hướng ra ngoài cuộn 1 thỡ từ trường trong cuộn 2 và cuộn 3 cú độ lớn

B2 = B3 = B1/2, cựng hướng với B1

Câu 20 : Nguồn sỏng 0 dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trờn phương0y Trờn

phương này cú 2 điểm P và Q theo thứ tự cú PQ = 15cm Cho biờn độ a = 1cm và biờn độ khụng thay đổi khi súng truyền Nếu tại thời điểm nào đú P cú li độ 1cm, thỡ li độ tại Q là:

Câu 21 : Nguồn súng õm ở 0 dao động với tần số 50Hz, biờn độ a, dao đụng truyền đi với vận tốc5m/s trờn

phương 0x Xột A trờn phương 0x với 0A = 32,5cm Chọn phương trỡnh dao động tại A cú pha bằng 0 Phương trỡnh dao động tại 0 là:

A.x a cos(100t 0,5 )( cm) B. x a cos(100t )(cm)

Câu 22 : Một dõy đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng cú phương trỡnh x = 5cos π t (cm) Biết vận tốc

truyền súng trờn dõy bằng 5m/s và biờn độ súng khụng đổi Phương trỡnh dao động tại điểm M trờn dõy cỏch A 2,5m là:

2

4

2

xcot  cm D. x15 s( )(cot cm)

Câu 23 : Điều gỡ sau đõy sai trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C mắc nối tiếp

cú cộng hưởng diện:A.UR = U (U là hiệu điện thế hai đầu mạch)

B Hiệu điện thế hai đầu mạch cựng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R

C ω2= 1

LC D UL = UC = UR.

Câu 24 : Khi đứng ở ngó tư, một người nghe thấy tiếng cũi ụtụ Biết rằng: khi ụtụ đi xa thỡ tần số của tiếng cũi

chỉ bằng 65/71 lần tần số của tiếng cũi lỳc ụtụ tiến lại gần người đú Biết tốc độ truyền õm trong khụng khớ là

340m/s Tớnh vận tốc của ụtụ A 36km/h B 72km/h C 15km/h D 54km/h

Câu 25 : Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú 2 nguồn súng giống nhau với biờn độ a, bước súng là

10cm Điểm M cỏch A 25cm, cỏch B 5cm sẽ dao động với biờn độ là

Câu 26 : Đoạn mạch xoay chiều khụng phõn nhỏnh gồm một điện trở R , một cuộn thuần cảm khỏng ZL = 50

một dung ZC = 80 Ω , đặt dưới hiệu điện thế hiệu dụng U, tần số f, Khi cụng suất mạch cực đại, R cú giỏ trị:

Trang 3

C©u 27 : Một vật dao động điều hồ cĩ vận tốc cực đại bằng 1,256m/s và gia tốc cực đại bằng 80m/s2.lấy π =

3,14 và π2 = 10 Chu kì và biên độ dao động của vật là:

A.T = 0,1s; A = 2cm B.T = 2s; A = 1cm C. T = 0,01s; A = 2cm D.T = 1s; A = 4cm

C©u 28 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nĩ nhơ lên cao 10 lần trong 18s, và thấy khoảng

cách hai ngọn sĩng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sĩng biển là:

C©u 29 : Phát biểu sau về cách mắc hình sao, phát biểu nào sai:

A.Ud = √3 UP B.Cường độ tức thời trên dây trung hồ i = i1 + i2 + i3 = 0

C.Mạng điện gia đình sử dụng hiệu điện thế pha

D.Ba điểm đầu của ba cuộn dây nối với mạch ngồi bằng ba dây pha, ba điểm cuối của chúng nối với nhau và đưa ra mạch ngồi bằng dây trung hồ

C©u 30 : Đồng vị phóng xạ 210Po84 phóng xạ α và biến đổi thành một hạt nhân chì Tại thời điểm t tỉ lệ giữa số

hạt nhân chì và số hạt nhân Po trong mẫu là 5 ,tại thời điểm t này tỉ số khối lượng chì và khối lượng Po là: A

4,905 B 0,196 C 5,097 D 0,204

C©u 31 : Cho ba linh kiện : điện trở thuần R 60 , cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt điện áp xoay

chiều cĩ giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp R, L hoặc R, C thì biểu thức cường độ dịng điện

π

i 2cos 100πt A

12

i 2cos 100πt A

12

  Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp thì dịng điện trong mạch cĩ biểu thức

A.

 

π

i 2 2cos 100πt A

3

  B.i 2cos 100πt π A 

3

C

 

π

i 2 2cos 100πt A

4

  D i 2cos 100πt π A 

4

C©u 32 : Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một tụ điện có điện dung C = 4(nF) Để bước sóng

dao động tự do của mạch giảm hai lần thì phải mắc thêm một tụ điện C0 như thế nào và có điện dung bao

nhiêu ? A C0 = 12nF, nối tiếp với C B C0 = 4/3 nF, nối tiếp với C

C C0 = 12nF, song song với C D C0 = 4nF, song song với C

C©u 33 : Nguyªn t¾c ph¸t vµ thu sãng ®iƯn tõ dùa vµo :

A.HiƯn tỵng hÊp thơ B.HiƯn tỵng céng hëng B HiƯn tỵng giao thoa D.HiƯn tỵng bøc x¹

C©u 34 : Cho dịng điện xoay chiều 4cos(100 )( )

4

qua điện trở thuần R = 3 Ω

Biểu thức hiệu điện thế hai đầu điện trở là:A 12 (100 )( )

4

B 12 2 cos(100 )( )

2

C 12 (100 )( )

2

D 12 2 cos(100 )( )

4

C©u 35 : Một vật cĩ khối lượng m = 0,5kg dao động điều hồ với tần số f = 0,5Hz; khi vật cĩ li độ 4cm thì vận

tốc là 9,42cm lấy π = 3,14 và π2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật bằng:

C©u 36 : Độ lệch pha của dịng điện so với hiệu điện thế hai đầu mạch phụ thuộc vào:

A.Tính chất của mạch điện B. Cách tạo suất điện động biến thiên điều hồ

C.Điều kiện ban đầu thích hợp D. Cả 3 lí do

C©u 37 : Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn cảm cĩ điện trở thuần mắc nối tiếp với một hộp đen X chứa 2

chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C khi đĩ hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạchvà hai đầu cuộn dây,2 đầu

hộp X thỗ mãn UAB=U1+U2 Hỏi X chứa những phần tử nào.?

A).R và L B).R và C C).L và C D).khơng cĩ phần tử nào thoả mãn

C©u 38 : Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh cĩ nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số f.

Khi đĩ trên mặt nước hình thành hệ sĩng trịn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường

thẳng đi qua S luơn dao động ngược pha với nhau Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của

nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là:

C©u 39 : Phương trình mơ tả sĩng dừng cĩ dạng: y = 10 cos(0,2πx) sin (20πt + 4

 ), với x và y được đo bằng cm, t

đo bằng giây Khoảng cách từ một nút sĩng, qua 4 bụng sĩng, đến một nút sĩng khác là :

Trang 4

Câu 40 : Lực tỏc dụng làm vật dao động điều hoà là lực:

A.Cú độ lớn thay đổi theo li độ của vật và

luụn hướng về VTCB

B. Cả 3 cõu đều sai

C.Cú độ lớn khụng thay đổi và luụn cựng

chiều chuyển động

D. Đàn hồi

Câu 41 : Một vật dđđh xung quanh VTCB, dọc theo trục x'0x cú li độ thoả món phương trỡnh

√3sin(2 πt+

π

6) +

4

√3sin(2 πt +

π

2) (cm) Biờn độ và pha ban đầu của dao động là:

3

Acm   rad B. A=43(cm);ϕ= π

6(rad) C.A = 8

√3 cm; ϕ=

2 π

π

6 (rad).

Câu 42 : Chọn cõu sai:

A.Đường sức của điện trường xoỏy giống với đường sức của trường tĩnh điện

B.Điện trường xoỏy cú cỏc đường sức là cỏc đường cong khộp kớn bao quanh cỏc đường cảm ứng từ

C.Khi một Điện trường biến thiờn theo thời gian, nú sinh ra một từ trường xoỏy

D.Khi một từ trường biến thiờn theo thời gian, nú sinh ra một điện trường xoỏy

Câu 43 : Trong một thớ nghiệm về dao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động với tần số f = 10Hz,

biờn độ A, vận tốc truyền súng trờn mặt nước v = 30cm/s Xột điểm M cỏch hai nguồn kết hợp những khoảng d1 = 69,5cm, d2 = 38cm Coi súng khi truyờn đi biờn độ khụng thay đổi Biờn độ dao động tổng hợp tại M là:

Câu 44 : Tần số của mạch chọn sóng thu đợc :

A.Bằng tần số của riêng của mạch thu sóng B. Bằng tần số của năng lợng điện từ

C.Bằng tần số dao động tự do của ăng ten thu D. Bằng tần số của mọi đài phát sóng

Câu 45 : Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp cú R =200; cuộn dõy thuần cảm cú L1/ ( ) H ; tụ điện cú điện dung C 10 / ( )4  F

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng là U =100V

và tần số gúc thay đổi được Khi =1=200 rad/s thỡ cụng suất là 32W

Để cụng suất trong mạch vẫn là 32W thỡ tần số gúc mới là =2 và bằng:

A 100 rad/s B 50 rad/s C 300 rad/s D 150 rad/s

Câu 46 : Chu kỡ dao động của mạch LC là T.Giả sử tại thời điểm t = 0, điện tớch của tụ điện đạt giỏ trị cực đại thỡ

khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường trong tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn cảm

là: A 0,125T B 0,25T C 0,01T D 0,5 T

Câu 47 : Chọn cõu sai:

A.Nguyờn nhõn gõy ra điện trở của dũng điện khụng đổi và dũng điện xoay chiều đều giống nhau

B.Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần cựng pha với dũng điện trong mạch C.Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch chỉ cú tụ điện lệch pha với dũng điện gúc π /2

D.Điện trở của dõy dẫn R = ρ ℓ

S khụng phụ thuộc dũng điện qua mạch là khụng đổi hay xoay chiều.

Câu 48 : Soựng dửứng treõn daõy AB coự chieàu daứi 32cm vụựi ủaàu B coỏ ủũnh Taàn soỏ dao ủoọng cuỷa daõy laứ 50Hz, vaọn

toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ 4m/s Treõn daõy coự:

A 5 nuựt; 4 buùng B 4 nuựt; 4 buùng C 8 nuựt; 8 buùng D 9 nuựt; 8 buùng

Câu 49 : Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh x = 2sin(t) cm Khi pha dao động là

2 3

 vật cú vận tốc v = - 6,28cm/s Khi qua VTCB vận tốc của vật là:

Câu 50 : Vật dao động điều hoà cú phương trỡnh x = 2cos(4 π t - π

3 ) (cm,s) Quóng đường vật đi được trong 0,25s đầu tiờn là:A -1cm B.1cm C.2cm D.4cm

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Lý 12- Kiểm tra lần 8

Đề số : 604

24

25

26

27

Trang 6

Dap an mon: Lý 12- KiÓm tra lÇn 8

De so : 604

Ngày đăng: 12/06/2021, 14:19

w