1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Một số đề ôn thi học sinh giỏi môn Toán 1

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 398,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của thày - Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 38... Ruùt kinh nghieäm tieát daïy:..[r]

Trang 1

Tuaàn :2 Ngày soạn: 25/08/2010 Tiết :3 Ngày dạy: 31/08/2010

Đ3 Nhân , chia số hữu tỉ I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

 Kiến thức :

- Học sinh

 6 , nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

 Kĩ năng :

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng và chớnh xỏc

 Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- HS : Hoùc kú baứi cuừ , laứm baứi taọp veà nhaứ , xem trửụực baứi mụựi

III/Tiến trình bài dạy :

A.ổn định lớp (ktss)(1')

7A3:

B.Kiểm tra bài cũ: (7')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3.21

4 2

* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2

3



 



C.Bài mới:

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo

viên 1Q% ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân

với số nguyên đều thoả mãn

đối với phép nhân số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

-Ta 1Q% về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức

1 Nhân hai số hữu tỉ (5')

Với x a;y c



a c a c

x y

b d b d



*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Với x a;y c (y 0)

a c a d a d

x y

b d b c b c



Trang 2

- Giáo viên y/c học sinh làm

?

- Giáo viên nêu chú ý

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ

số của hai số với phân số

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x Q; 

y Q (y 0)  -Phân số (a Z, b Z, ba

0)

?: Tính a)

2 35 7

3, 5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











b) 5: ( 2) 5 1 5

 

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay x

y

D Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)

BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

2 21 2.21 1.3 3 )

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a

b







)( 2) 7 ( 2) 7 ( 2).( 7) 2.7 7

c  





) 3 : 6 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1

25 25 6 25.6 25.2 50

d  



BT 12: ) 5 5 1

16 4 4

a 

16 4

b 

E Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK

- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

:



 





 



Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy

Trang 3

Tuaàn :2 Ngày soạn: 25/08/2010 Tiết :4 Ngày dạy: 02/09/2010

Đ4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

 Kiến thức :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định 1Q_ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Kĩ năng :

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân chớnh xỏc và khoa

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

 Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- HS : Bài c1, SGK

III/Tiến trình bài dạy :

A ổn định lớp Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3:

B Kiểm tra bài cũ: (6')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4 * Học sinh 2: b)

3 4 9







C Bài mới: Đ4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

- Giáo viên phát phiếu học tập

nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng quát

? Lấy ví dụ

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

- Các nhóm nhận xét, đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')

?4Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5 nếu x = 4 thì

7

x 

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có 

0

x

x x



?2: Tìm biết x

Trang 4

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa

sai xót

- Giáo viên cho một số thập

phân

? Khi thực hiện phép toán

Qw ta làm Q thế nào

- Giáo viên: ta có thể làm

Qx  tự số nguyên

- Y/c học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt kq

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Lớp nhận xét

- Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng QD dạng phân số

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm

- Nhận xét, bổ sung

)

a x x 





vì 1 0 7



b xx vi

vi







d xx

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')

- Số thập phân là số viết QD dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992

D Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 18 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469 = - (5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

E Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x3, 5vì x3, 5 0 suy ra A lớn nhất khi x3, 5 nhỏ nhất  x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

Trang 5

Tuaàn : 3

Tieỏt : 5

Ngày soạn : 05/09/2010 Ngày dạy : 07/09/2010

luyện tập I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

 Kiến thức :

- Học sinh oõn laùi khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định 1Q_ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Kĩ năng :

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số hửừu tổ chớnh xỏc và khoa

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển Q duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của biểu thức

 Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ

III/Tiến trình bài dạy :

A ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8)

c) ( 9, 6) ( 4, 5)  ( 9, 6) ( 1, 5)

C Bài mới : Luyện tập : (32')

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nếu a 1, 5 tìm a

? Bài toán có bao nhiêu ;Qw 

hợp

- Học sinh đọc đề toán

- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc

- Học sinh làm bài vào vở,

2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- 2 học sinh đọc đề toán

a  a

+ Có 2 ;Qw  hợp

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a  a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75

Trang 6

- Giáo viên yêu cầu về nhà

làm tiếp các biểu thức N, P

- Giáo viên yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm

- Giáo viên chốt kết quả, \Q ý

thứ tự thực hiện các phép tính

? Những số nào có giá trị tuyệt

đối bằng 2,3

Có bao nhiêu ;Qw  hợp

xảy ra

? Những số nào trừ đi thì 1

3 bằng 0

_ Giáo viên QD  dẫn học

sinh sử dụng máy tính

- Các nhóm hoạt động

- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- Các số 2,3 và - 2,3

- Có 2 ;Qw  hợp xảy ra

- chỉ có số 1

3

4 3

x

- Hai học sinh lên bảng làm

- Học sinh làm theo sự

QD  dẫn sử dụng của giáo viên

= 3 2 .3 3 3 0



 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

1



 



Bài tập 24 (tr16- SGK )

) 2, 5.0, 38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15

0, 38 ( 3,15)

0, 38 3,15

2, 77

a 







) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)

0, 2.( 30) : 0, 5.6

6 : 3 2

b 









Bài tập 25 (tr16-SGK )

a) x1, 7 2, 3 x- 1.7 = 2,3 x= 4

x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

3 1

4 3

3 1

4 3

b x

x





4 3

12

x

3 1

12

x

Bài tập 26 (tr16-SGK )

D Củng cố: (3')

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân

E Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

Trang 7

Tuaàn :3 Ngaứy soaùn : 06/09/2010

Tieỏt : 6 Ngaứy daùy : 08/09/2010

Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

 Kiến thức :

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và Qx  của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

 Kĩ năng :

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

 Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp , bảng phụ bài tập 49 - SBT

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ , xem trửụực baứi mụựi

III/Tiến trình bài dạy :

A.ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

a D





* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7 

C Bài mới: Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (25')

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số tự nhiên a

? Qx  tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết QD dạng x= a

b

thì xn = có thể tính Q

n

a

b







thế nào

x1= x; x0 = 1

- Yêu cầu học sinh làm ?1

.

( 0)

n

n thuaso

a  a aa n

- 2 học sinh nêu định nghĩa

- 1 học sinh lên bảng viết

- 4 học sinh lên bảng làm

?1

- Lớp làm nháp

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x

là xn

.

n

x   x x x

n thua so

x gọi là cơ số, n là số mũ

n

x b



 

=

.

n n

n thuaso



n

 





?1 Tính

2

3









 





(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25

Trang 8

Cho a N; m,n N  

và m > n tính:

am an = ?

am: an = ?

? Phát biểu QT thành lời

Ta cũng có công thức:

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên 1Q% bảng phụ bài

tập 49- tr10 SBT

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm mối

quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên 1Q% bài tập đúng

sai:

3 4 3 4

2 3 2 3

)2 2 (2 )

)5 5 (5 )

a

b

?Vậy xm.xn = (xm)n không

am an = am+n

am: an = am-n

- 1 học sinh phát biểu

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi

đua

a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 6 2.5 = 10 (xm)n = xm.n

- 2 học sinh lên bảng làm

a) Sai vì

3 4 7

3 4 2

2 2 2 (2 ) 2

 b) sai vì

2 3 5

2 3 6

5 5 5 (5 ) 5

(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

(9,7)0 = 1

2 Tích và cơ số (8')

Với x Q ; m,n N; x 0  

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m n)

?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')

?3

      2 3 2 2 2 6

5

b   













10 1 2



 

Công thức: (xm)n = xm.n

?4

2

2

)

) 0,1 0,1

a

b

 









* Nhận xét: xm.xn (x m)n

D Củng cố: (10')

- Làm bài tập 27; (tr19 - SGK)

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

4

1 ( 1) 1

2



 













2

0

( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04

( 5, 3) 1





E Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 – SBT)

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

Trang 9

Tuaàn :4 Ngaứy soaùn :10/09/2010 Tieỏt : 7 Ngaứy daùy : 14/09/2010

Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

 Kiến thức :

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và Qx  của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

 Kĩ năng :

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

 Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp , bảng phụ bài tập 49 - SBT

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ , xem trửụực baứi mụựi

III/Tiến trình bài dạy :

A.ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x

Tính:

; 3







* Học sinh 2: Viết công thức tính tích và Qx  của 2 luỹ thừa cùng cơ số

Tính x biết:

 





C Bài mới: Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) (25')

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên

bảng

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn nâg 1 tích lên

1 luỹ thừa, ta có thể làm Q

thế nào

- Giáo viên 1Q% ra công thức,

yêu cầu học sinh phát biểu

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm 1Q_3

- 1 học sinh phát biểu

I Luỹ thừa của một tích (12')

)(2.5) 10 10.10 100

2 2

2 5 4.25 100  2 2 2

2.5 2 5



3

3 3

)

b  





 









* Tổng quát:

 x y mx y m m(m 0)

Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa

?2 tính:

Trang 10

bằng lời.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu

ra cách tính luỹ thừa của một

Qx 

? Ghi bằng ký hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét cho điểm

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét cho điểm

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- 1 học sinh lên bảng ghi

- 3 học sinh lên bảng làm

?4

- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét, cho điểm

     

3

) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2

3 27

a

b

 









II Lũy thừa của một

?3 Tính và so sánh

 3 3

3

2 3

va







-2 a) 3

3







  3 3

  3 3

3 2 2







5 5 5 5

5 5

5

10 100000

2 32 10

5 3125 2

10 10

 





 



- Luỹ thừa của một Qx  bằng

Qx  các luỹ thừa

n n n

y

 





?4 Tính

2 2

2 2

3 3

3

3 3

3 3

72 72

3 9

24 24

7, 5 7, 5

3 27

2, 5

2, 5

15 15 15

5 125

27 3 3





 







 

?5 Tính a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81

D Củng cố: (10')

Túm 5 6 dung toàn bài Giáo viên treo bảng phụ n.d bài tập 34 (tr22-SGK):

Hãy kiểm tra các đs sửa lại chỗ sai (nếu có)

     2 3 6      2 3 2 3  5

) 0, 75 : 0, 75 0, 75

     10 5 2      10 5 10 5  5

) 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2

E Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)

- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK

- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

...

- Học sinh đọc đề toán

- học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc

- Học sinh làm vào vở,

2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- học sinh đọc đề tốn

a...

- 2 81) =-2 51. 3- 2 81+ 2 51. 3- 1+ 2 81 = -2 51. 3+ 2 51. 3- 2 81+ 2 81- 1 = -

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a  a

* Nếu a= 1, 5; b= -0,5 M= 1, 5+ 2 .1, 5 (-0,75)+...

- Học sinh làm vào

- học sinh lên bảng làm

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3 ,1- 2,5)- (-2,5+ 3 ,1) = 3 ,1- 2,5+ 2,5- 3 ,1 =

c) C= -(2 51. 3+ 2 81) + 3.2 51- (1-

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w