Bài mới: Hoạt động của thày - Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 38... Ruùt kinh nghieäm tieát daïy:..[r]
Trang 1Tuaàn :2 Ngày soạn: 25/08/2010 Tiết :3 Ngày dạy: 31/08/2010
Đ3 Nhân , chia số hữu tỉ I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
- Học sinh
6 , nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
Kĩ năng :
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng và chớnh xỏc
Thái độ :
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- HS : Hoùc kú baứi cuừ , laứm baứi taọp veà nhaứ , xem trửụực baứi mụựi
III/Tiến trình bài dạy :
A.ổn định lớp (ktss)(1')
7A3:
B.Kiểm tra bài cũ: (7')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3.21
4 2
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
C.Bài mới:
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo
viên 1Q% ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân
với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
? Nêu công thức tính x:y
-Ta 1Q% về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
-Học sinh lên bảng ghi công thức
1 Nhân hai số hữu tỉ (5')
Với x a;y c
a c a c
x y
b d b d
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Với x a;y c (y 0)
a c a d a d
x y
b d b c b c
Trang 2- Giáo viên y/c học sinh làm
?
- Giáo viên nêu chú ý
? So sánh sự khác nhau giữa tỉ
số của hai số với phân số
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý
-Tỉ số 2 số x và y với x Q;
y Q (y 0) -Phân số (a Z, b Z, ba
0)
?: Tính a)
2 35 7
3, 5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
b) 5: ( 2) 5 1 5
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12 hoặc
10, 25
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay x
y
D Củng cố:
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
2 21 2.21 1.3 3 )
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
a
b
)( 2) 7 ( 2) 7 ( 2).( 7) 2.7 7
c
) 3 : 6 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1
25 25 6 25.6 25.2 50
d
BT 12: ) 5 5 1
16 4 4
a
16 4
b
E Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
:
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy
Trang 3Tuaàn :2 Ngày soạn: 25/08/2010 Tiết :4 Ngày dạy: 02/09/2010
Đ4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định 1Q_ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Kĩ năng :
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân chớnh xỏc và khoa
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
Thái độ :
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- HS : Bài c1, SGK
III/Tiến trình bài dạy :
A ổn định lớp Kieồm tra sú soỏ (1')
7A3:
B Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 2 3 4 * Học sinh 2: b)
3 4 9
C Bài mới: Đ4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học tập
nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')
?4Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5 nếu x = 4 thì
7
x
b Nếu x > 0 thì x x
nếu x = 0 thì = 0x
nếu x < 0 thì x x
* Ta có: = x nếu x > 0x
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x Q ta có
0
x
x x
?2: Tìm biết x
Trang 4- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai xót
- Giáo viên cho một số thập
phân
? Khi thực hiện phép toán
Qw ta làm Q thế nào
- Giáo viên: ta có thể làm
Qx tự số nguyên
- Y/c học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kq
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng QD dạng phân số
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
)
a x x
vì 1 0 7
b xx vi
vi
d xx
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')
- Số thập phân là số viết QD dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992
D Củng cố:
- Y/c học sinh làm BT: 18 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469 = - (5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
E Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x3, 5vì x3, 5 0 suy ra A lớn nhất khi x3, 5 nhỏ nhất x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
Trang 5Tuaàn : 3
Tieỏt : 5
Ngày soạn : 05/09/2010 Ngày dạy : 07/09/2010
luyện tập I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
- Học sinh oõn laùi khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định 1Q_ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Kĩ năng :
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số hửừu tổ chớnh xỏc và khoa
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển Q duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
Thái độ :
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp
HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ
III/Tiến trình bài dạy :
A ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')
7A3 :
B Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8)
c) ( 9, 6) ( 4, 5) ( 9, 6) ( 1, 5)
C Bài mới : Luyện tập : (32')
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nếu a 1, 5 tìm a
? Bài toán có bao nhiêu ;Qw
hợp
- Học sinh đọc đề toán
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc
- Học sinh làm bài vào vở,
2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- 2 học sinh đọc đề toán
a a
+ Có 2 ;Qw hợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75
Trang 6- Giáo viên yêu cầu về nhà
làm tiếp các biểu thức N, P
- Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, \Q ý
thứ tự thực hiện các phép tính
? Những số nào có giá trị tuyệt
đối bằng 2,3
Có bao nhiêu ;Qw hợp
xảy ra
? Những số nào trừ đi thì 1
3 bằng 0
_ Giáo viên QD dẫn học
sinh sử dụng máy tính
- Các nhóm hoạt động
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Các số 2,3 và - 2,3
- Có 2 ;Qw hợp xảy ra
- chỉ có số 1
3
4 3
x
- Hai học sinh lên bảng làm
- Học sinh làm theo sự
QD dẫn sử dụng của giáo viên
= 3 2 .3 3 3 0
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
1
Bài tập 24 (tr16- SGK )
) 2, 5.0, 38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15
0, 38 ( 3,15)
0, 38 3,15
2, 77
a
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)
0, 2.( 30) : 0, 5.6
6 : 3 2
b
Bài tập 25 (tr16-SGK )
a) x1, 7 2, 3 x- 1.7 = 2,3 x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
3 1
4 3
3 1
4 3
b x
x
4 3
12
x
3 1
12
x
Bài tập 26 (tr16-SGK )
D Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
E Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
Trang 7
Tuaàn :3 Ngaứy soaùn : 06/09/2010
Tieỏt : 6 Ngaứy daùy : 08/09/2010
Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và Qx của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
Kĩ năng :
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
Thái độ :
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp , bảng phụ bài tập 49 - SBT
HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ , xem trửụực baứi mụựi
III/Tiến trình bài dạy :
A.ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')
7A3 :
B Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
a D
* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7
C Bài mới: Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (25')
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số tự nhiên a
? Qx tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc những
đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết QD dạng x= a
b
thì xn = có thể tính Q
n
a
b
thế nào
x1= x; x0 = 1
- Yêu cầu học sinh làm ?1
.
( 0)
n
n thuaso
a a a a n
- 2 học sinh nêu định nghĩa
- 1 học sinh lên bảng viết
- 4 học sinh lên bảng làm
?1
- Lớp làm nháp
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x
là xn
.
n
x x x x
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ
n
x b
=
.
n n
n thuaso
n
?1 Tính
2
3
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25
Trang 8Cho a N; m,n N
và m > n tính:
am an = ?
am: an = ?
? Phát biểu QT thành lời
Ta cũng có công thức:
xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên 1Q% bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm mối
quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên 1Q% bài tập đúng
sai:
3 4 3 4
2 3 2 3
)2 2 (2 )
)5 5 (5 )
a
b
?Vậy xm.xn = (xm)n không
am an = am+n
am: an = am-n
- 1 học sinh phát biểu
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi
đua
a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 6 2.5 = 10 (xm)n = xm.n
- 2 học sinh lên bảng làm
a) Sai vì
3 4 7
3 4 2
2 2 2 (2 ) 2
b) sai vì
2 3 5
2 3 6
5 5 5 (5 ) 5
(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7)0 = 1
2 Tích và cơ số (8')
Với x Q ; m,n N; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m n)
?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')
?3
2 3 2 2 2 6
5
b
10 1 2
Công thức: (xm)n = xm.n
?4
2
2
)
) 0,1 0,1
a
b
* Nhận xét: xm.xn (x m)n
D Củng cố: (10')
- Làm bài tập 27; (tr19 - SGK)
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
4
1 ( 1) 1
2
2
0
( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04
( 5, 3) 1
E Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)
- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 – SBT)
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
Trang 9Tuaàn :4 Ngaứy soaùn :10/09/2010 Tieỏt : 7 Ngaứy daùy : 14/09/2010
Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và Qx của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
Kĩ năng :
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
Thái độ :
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp , bảng phụ bài tập 49 - SBT
HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ , xem trửụực baứi mụựi
III/Tiến trình bài dạy :
A.ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')
7A3 :
B Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x
Tính:
; 3
* Học sinh 2: Viết công thức tính tích và Qx của 2 luỹ thừa cùng cơ số
Tính x biết:
C Bài mới: Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) (25')
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
bảng
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra
nhận xét: muốn nâg 1 tích lên
1 luỹ thừa, ta có thể làm Q
thế nào
- Giáo viên 1Q% ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm 1Q_3
- 1 học sinh phát biểu
I Luỹ thừa của một tích (12')
)(2.5) 10 10.10 100
2 2
2 5 4.25 100 2 2 2
2.5 2 5
3
3 3
)
b
* Tổng quát:
x y mx y m m(m 0)
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
?2 tính:
Trang 10bằng lời.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu
ra cách tính luỹ thừa của một
Qx
? Ghi bằng ký hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Yêu cầu học sinh làm ?5
Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét cho điểm
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét cho điểm
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng ghi
- 3 học sinh lên bảng làm
?4
- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét, cho điểm
3
) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2
3 27
a
b
II Lũy thừa của một
?3 Tính và so sánh
3 3
3
2 3
va
-2 a) 3
3
3 3
3 3
3 2 2
5 5 5 5
5 5
5
10 100000
2 32 10
5 3125 2
10 10
- Luỹ thừa của một Qx bằng
Qx các luỹ thừa
n n n
y
?4 Tính
2 2
2 2
3 3
3
3 3
3 3
72 72
3 9
24 24
7, 5 7, 5
3 27
2, 5
2, 5
15 15 15
5 125
27 3 3
?5 Tính a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81
D Củng cố: (10')
Túm 5 6 dung toàn bài Giáo viên treo bảng phụ n.d bài tập 34 (tr22-SGK):
Hãy kiểm tra các đs sửa lại chỗ sai (nếu có)
2 3 6 2 3 2 3 5
) 0, 75 : 0, 75 0, 75
10 5 2 10 5 10 5 5
) 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2
E Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)
- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
...- Học sinh đọc đề toán
- học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc
- Học sinh làm vào vở,
2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- học sinh đọc đề tốn
a...
- 2 81) =-2 51. 3- 2 81+ 2 51. 3- 1+ 2 81 = -2 51. 3+ 2 51. 3- 2 81+ 2 81- 1 = -
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1, 5; b= -0,5 M= 1, 5+ 2 .1, 5 (-0,75)+...
- Học sinh làm vào
- học sinh lên bảng làm
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3 ,1- 2,5)- (-2,5+ 3 ,1) = 3 ,1- 2,5+ 2,5- 3 ,1 =
c) C= -(2 51. 3+ 2 81) + 3.2 51- (1-