1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiet 43 thu tu trong so nguyen

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.So s¸nh hai sè nguyªn: 2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên:  Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.. đọc là “giá trị tuyệt đối của a”..[r]

Trang 1

Bài tập 1 : Hãy biểu diển các điểm A,B,C lần

lượt là các số nguyên

-5, -3,3 trên trục số nằm ngang?

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7

A

Trang 2

TiÕt 43

Trang 3

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7

3 (đơn vị) 3 (đơn vị)

Ta nói giá trị tuyệt đối của -3 là 3

Ta nói giá trị tuyệt đối của -5 là 5

Ta nói giá trị tuyệt đối của 5 là 5

Ta nói giá trị tuyệt đối của 0 là 0

Ta nói giá trị tuyệt đối của 3 là 3

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Tỡm trờn trục số cỏc diểm cỏch điểm 0 là 3 đơn vị, 5đơn vị, 0 đơn vị?

Khoảng cách từ điểm 3 đến điểm 0 là 3 (đv)

Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3 (đv)

Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5

(đv)

Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 (đv)

Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là 0 (đv)

Trang 4

1.So sánh hai số nguyên:

2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên:

Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.

 Kí hiệu: a (đọc là “giá trị tuyệt đối của a ) ”

VD: -7 = 7; -20 = 20; 13 = 13; 0 = 0

Trang 5

?4 Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau (viết d ới dạng kí hiệu): 1; -1; -5; 5; -3; 2

1 = 1; -1 = 1; -5 = 5; 5 = 5; -3 = 3; 2 = 2

Hóy so sỏnh: -5 ; -3 ; -5 v -3 à

-5 = 5 > -3 = 3; -5 < -3

Giải:

( Bằng chớnh nú ) ( Bằng số đối của nú ) ( Bằng nhau )

( So sỏnh giỏ trị tuyệt đối )

+ Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.

+ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên d ơng là chính nó.

+ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên d ơng) + Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.

+ Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.

Trang 6

So s¸nh -2 vµ -15; -15 vµ -100.

Giải:

-2 > -15 (vì -2 = 2 < -15 = 15)

-15 > -100 (vì -15 = 15 < -100 = 100)

Trang 7

Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 2000; -3011; -10.

B i 14 ( Trang 73SGK ) à

Bµi 13 SGK tr 73.

T×m x Z biÕt : a - 5 < x < 0 b -3 < x < 3 ( x < 3)

H íng DÉn:

x -4; -3; -2; -1 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7

a Cách 1: Dựa vào trục số: Tìm những số nằm giữa -5 và 0

Cách 2: So sánh giá trị tuyệt đối: Tìm những số nguyên âm có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 5

b Cách 1: Dựa vào trục số: Tìm những số nằm giữa -3 và 3

Cách 2: So sánh giá trị tuyệt đối: Tìm những số nguyên có giá trị

tuyệt đối nhỏ hơn 3

x -2; -1; 0; 1; 2 

Trang 8

T×m a Z biÕt :

a = 5; a = -5;

Giải:

a = 5 a = 5 hoặc a = -5

a = -5

Vì giá trị tuyệt đối của một số bao giờ cũng là số không âm nên không tìm được a

Trang 9

Bµi 12 SGK.

b) S¾p xÕp c¸c sè nguyªn theo thø tù gi¶m dÇn:

-17 < -2 < 0 < 1 < 2 < 5

-101; 15; 0; 7; -8; 2001

2001 > 15 > 7 > 0 > -8 > -101

Trang 10

Điền dấu “+” hoặc “ –” vào …để có kết

quả đúng:

• a, …8 < … 10

• b, …3 < …1

Trang 11

Nắm vững cách so sánh số nguyên và cách

tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

Hướngưdẫnưhọcưbàiưởưnhà

Ngày đăng: 12/06/2021, 13:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w